Caâu 5: Dieän tích cuûa tam giaùc vuoâng coù hai caïnh goùc vuoâng laø 20dm, 4 dm baèng:.. Hình chöõ nhaät II.[r]
Trang 1Trường THCS KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
Họ và tên: MÔN: TOÁN - Lớp 8
Lớp: 8/… Thời gian: 90phút (không kể phát đề)
I TRẮC NGHIỆM (2điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: (2x – 1)2 =
A 2x2 + 2x + 1 B 4x2 - 4x + 1 C 2x2 – 2x + 1 D 4x2 + 4x + 1
Câu 2: Giá trị của phân thức 23 4
x
x
được xác định khi:
A x 2 B x - 2 C x 0 D x 2
Câu 3: Phân thức nghịch đảo phân thức x 2x1 là:
A x2x1
B x2x1 C 2x D x +1
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức 44x x44 là:
A -1 B 1 C x x11
D Một kết quả khác
Câu 5: Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 20dm, 4 dm bằng:
Câu 6 : Tứ giác nào trong các tứ giác sau luôn có hai đường chéo bằng nhau :
A Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi
Câu 7 : Tam giác cân có :
A 4ù trục đối xứng B 3 trục đối xứng C 2 trục đối xứng D 1 trục đối xứng
Câu 8 : Tứ giác có 4 góc vuông là:
A Hình vuông B Hình bình hành C Hình thoi D Hình chữ nhật
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép chia (5x4 - 9x3 +3x2 ) : 3x2
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3x2 – 27 b) x3 – 3x2 – 4x + 12
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) x x y2 2x 5y x y2 2x y x 5
b) 2 2 2
:
xy
Bài 4: (3 điểm)
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh CD lấy điểm E ; trên tia đối BC lấy điểm F sao cho
BF =DE
a) Chứng minh AE = AF
b) Gọi I là trung điểm EF, K là điểm đối xứng của A qua I
Chứng minh tứ giác AEKF là hình vuông
ĐIỂM
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009 -2010
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm ) Mỗi câu khoanh đúng được 0,25 điểm
1 B 2 D 3 B 4 C 5 C 6 C 7 D 8 D
II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1: (5x4 - 9x3 +3x2 ):3x2 = 35x2 – 3x + 1 ……… ……… 1đ
Bài 2: ( 2 điểm ) Mỗi câu làm đúng : 1 điểm
a) 3x2 – 27 = 3(x2 – 9) .0.5đ
= 3( x +3)(x – 3) 0.5đ
b) x3 – 3x2 – 4x + 12 = (x3 – 3x2) – ( 4x – 12) 0.25đ
= x2 (x -3) – 4(x – 3) .0.25đ
= (x -3)(x2 – 4) 0.25đ
= (x – 3)(x – 2)(x + 2) 0.25đ
Bài 3: ( 2 điểm) Mỗi bài đúng 1 điểm
a) x x y2 2x 5y x y2 2x y x 5
= x x y2 2x5x y y2 2x y x 5
= x2 2x 5x y y22x 5
.0.5đ = x2 y2 (x y x y)( ) x y
0.5đ
:
xy
:
xy
:
:
:
x x x x =4 (2 (xy x x x 3)(3)(x x3)3)2
= 2y(x+3) .0.5đ Bài 4:( 3 điểm)
Vẽ hình và GT-KL ……….0,5đ
a) Xét ADE và ABF
Ta có : AB = AD ( ABCD là hình vuông)
Dˆ Bˆ = 900
DE = BF ( GT) .……… 0,5đ
ADE = ABF (c.g.c) .……… 0,25đ AE = AF … 0,25đ
b) Ta có: I là trung điểm của EF (GT)
I là trung điểm của AK (A, K đối xứng qua I) ……… 0,25đ
Tứ giác AEKF là hình bình hành và AE = AF (c/m trên) ……….0,25đ
Tứ giác AEKF là hình thoi (1) ……….0,25đ Mặt khác : BAF = DAE (ABF = ADE)
Mà : DAE + EAB = DAB = 900 ……….0,25đ
Suy ra : BAF + EAB = 900 hay EAF = 900 (2) ……….0,25đ Từ (1) và(2) Tứ giác AEKF là hình vuông ……….0,25đ
K I
F
E
B A
Trang 3MA TRẬN ĐỀ TOÁN 8
Mức độ
Chủ đề
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
1 Đại Số
- 7 Hằng đẳng thức
- Phân tích đa thức
thành nhân tử
- Các phép toán trên
phân thức
C 2
0,25
C 3
0,2 5
B 1
1
C 1,4
0,5
B 2ab
B 3ab
4
9
6
2 Hình học
- Tính chất đường trung
bình
- Tính chất trung tuyến
ứng với cạnh huyền
- Hình thang , hình bình
hành, hình chữ nhật,
hình thoi, hình vuông
- Diện tích tam giác
- Vẽ hình
C 6,7,8
0,7 5
B 4 (vẽ hình)
0.5
C 5
0,25
B 4ab
2.5
7
4
TỔNG
4
1
1
0,2 5
2
1.5
3 0,75
6 6.
5
16
10