1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế và chế tạo máy uốn đai thép xây dựng

71 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Và Chế Tạo Máy Uốn Đai Thép Xây Dựng
Tác giả Nguyễn Tấn Nguyên, Phạm Thanh Phi
Người hướng dẫn ThS. Trần Minh Chính
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Cơ Khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2019
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý làm việc và các yêu cầu đối với máy uốn đai: .... Thiết kế bộ truyền cho cơ cấu uốn và cơ cấu cắt: .... Bộ truyền đai qua trục trung gian .... Tính bộ truyền đai từ trục trung

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Người hướng dẫn: ThS TRẦN MINH CHÍNH

Sinh viên thực hiện: NGUYỄN TẤN NGUYÊN

PHẠM THANH PHI

Đà Nẵng, 2019

Trang 2

Mục Lục

TÓM TẮT iii

LỜI NÓI ĐẦU 2

CAM ĐOAN 3

MỞ ĐẦU 4

CHƯƠNG I: CÁC VẤN ĐỀ CHUNG: 5

1.1 Trình bày tổng quan về máy uốn đai thép xây dựng: 5

1.1.1 Tình hình sử dụng thép trên thế giới và trong nước: 5

1.1.2: Thực trạng của máy duỗi và uốn đai thép trên thế giới và trong nước: 9

1.2 Nguyên lý làm việc và các yêu cầu đối với máy uốn đai: 13

1.2.1 Hoạt động duỗi thẳng thép: 13

1.2.2 Hoạt động uốn thép: 14

1.2.3 Hoạt động cắt: 14

1.2.4 Các yêu cầu đối với máy uốn đai: 14

1.3 Tính toán các thông số kỹ thuật của máy: 15

1.3.1 Cơ cấu duỗi: 15

1.3.2 Cơ cấu uốn thép: 19

1.3.3 Cơ cấu cắt thép: 20

1.3.4 Tính chọn động cơ cho cơ cấu uốn và cắt: 20

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÁY UỐN ĐAI 22

2.1 Phân tích chọn phương án truyền động: 22

2.2 Thiết kế các cơ cấu truyền động: 23

2.2.1 Thiết kế bộ truyền cho cơ cấu uốn và cơ cấu cắt: 23

2.2.2 Bộ truyền đai qua trục trung gian 23

2.2.3 Tính bộ truyền đai từ trục trung gian qua trục cắt: 27

2.2.4 Tính chọn bộ truyền xích cho trục uốn: 30

2.2.5 Tính sức bền trục quay cụm duỗi: 34

2.2.6 Tính sức bền trục trung gian của cụm cơ cấu uốn và duỗi: 38

2.2.7 Thiết kế gối đỡ ổ trục: 42

2.2.8 Tính toán sức bền then trên trục: 43

2.2.9 Ly hợp: 43

2.3 Thiết kế bản vẽ lắp máy: 47

DUT.LRCC

Trang 3

2.3.1 Giới thiệu phần mền Solidworks: 47

2.3.2 Thiết kế bản vẽ lắp máy: 47

2.4 Trang bị điện: 53

2.4.1 Các phần tử và thiết bị điều khiển: 53

CHƯƠNG III: CHẾ TẠO MÁY 58

3.1 Xây dựng bản vẽ và chế tạo chi tiết: 58

3.2 Quy trình lắp ráp và chạy thử máy: 63

3.3 Quy trình vận hành máy: 63

3.3.1 Kiểm tra cụm duỗi: 64

3.3.2 Kiểm tra cụm uốn và căt: 64

3.3.3 Hệ thống điều khiển điện 64

CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ VÀ KẾT LUẬN 65

4.1 Xác định giá thành máy: 65

4.2 Ưu nhược điểm của máy, phương hướng cải tiến máy: 65

TÀI LIỆU THAM KHẢO 67

DUT.LRCC

Trang 4

TÓM TẮT

Tên đề tài: Thiết kế và chế tạo máy uốn đai thép xây dựng

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Tấn Nguyên MSSV: 10114010 Lớp: 14C1B Phạm Thanh Phi MSSV: 101140104 Lớp: 14C1B

Nội dung tóm tăt

1 Xuất ph t t y u u thự tế: n i lao đ n n đạt n n suất ao tron xây dựn Do v y nh m m nh n nhi m vụ thiết kế hế tạo m y uốn đai thép xây dựn Tron qu tr nh hế tạo nh m m đ tham kh o m t số m y ẻ đai tron thự tế v

Trang 5

DUT.LRCC

Trang 6

LỜI NÓI ĐẦU

Tr ớc hết em xin bày tỏ lòng biết n sâu s c nhất đến các Th y Cô i o tr ng Đại h h khoa Đ Nẵn đ hỉ dạy chúng em t n t nh tron 5 n m h c qua

Chún m ũn xin m n Th y Cô giáo trong khoa C h n nh Côn Ngh Chế Tạo M y tr n Đại h h khoa Đ Nẵn đ nh c nh iúp đ , tạo m i

đi u ki n thu n l i cho chúng em trong suốt th i ian l m đ tài tốt nghi p

Đ c bi t chúng em xin chân thành c m n Th y giáo ThS Tr n Minh Chính

tr n Đại h h khoa Đ Nẵn đ nhi t tình chỉ dạy h ớng d n iúp đ chúng

em trong suốt th i ian l m đ tài tốt nghi p

Em xin chân thành c m n Th y cô giáo b môn đ ỏ th i gian quý báu c a mình

để đ c, nh n xét, duy t đ án c a chúng em

Cuối cùng em xin bày tỏ lòng biết n đến các Th y là ch tịch H i đ ng b o v và

y viên H i đ n đ ỏ th i gian quý báu c a m nh để đ c, nh n xét và tham gia H i

đ ng chấm đ án này

DUT.LRCC

Trang 7

CAM ĐOAN

L i am đoan “ Tôi xin am đoan đ t i đ án tốt nghi p này là công trình do chính nhóm tôi tự tính toán thiết kế và chế tạo Chúng tôi không sao chép bất kỳ m t bài viết n o đ đ c công bố mà không trích d n ngu n gốc Nếu có bất kỳ m t sự vi phạm nào, chúng tôi xin hoàn toàn tự chịu trách nhi m”

Trang 8

MỞ ĐẦU

Ngành chế tạo m y đ n m t vai trò quan tr ng trong công cu c công nghi p hoá

và hi n đại ho đất n ớc hi n nay, với nhi m vụ chính là thiết kế, chế tạo những các thiết bị ph n ti n máy móc phục vụ cho s n xuất và trong sinh hoạt Để l m đ c

đi u n y n i kỹ s n có kiến th đ sâu và r n để có thể phân t h đ xuất nhữn ph n n nhằm gi i quyết tốt những vấn đ trong thiết kế ũn nh hế tạo

T những thực tế là sinh viên c a ngành Công ngh chế tạo m y sau 5 n m h c, hún m đ t h lũy đ c m t số kiến th c v thiết kế và chế tạo m y Để c ng cố và

bổ sung thêm những kiến th đ h v để áp dụng những kiến th đ v o thực tế

hún m đ đ c nh n và thực hi n đ án tốt nghi p với đ tài “Thiết kế và chế tạo

máy uốn đai thép xây dựng”

Tron đ án tốt nghi p này chúng em v a tính toán v lý thuyết, v a chế tạo máy

ho n n ũn p khôn t kh kh n Tron suốt qu tr nh l m đ án, nh sự h ớng

d n t n tình c a th y Trần Minh Chính và sự iúp đ nhi t tình c a các th y trong

khoa cho nên chúng em đ ho n th nh tốt đ tài Chúng em xin chân thành!

Đ án tốt nghi p n y l ớc ngo t cuối ùn để chúng em tr thành những kỹ

s thực thụ Đây ũn h nh l h i cuối ùn để chúng em thể hi n kh n n a mình tr n Chún m đ ố g ng hết s m nh để hoàn thành tốt đ t i n y Tuy nhi n tron qu tr nh l m đ án thì không thể không có những sai sót, kính mong các

th y t n tình chỉ b o để giúp chúng em s a chữa những khuyết điểm, những khúc m c còn t n tại và có thêm kinh nghi m thực tiễn để sau khi ra tr ng chúng em làm vi c

đ c tốt h n

Đà Nẵng, ngày 12 tháng 5 năm 2019

Nhóm sinh viên thực hi n:

Nguyễn Tấn Nguyên Phạm Thanh Phi

DUT.LRCC

Trang 9

CHƯƠNG I: CÁC VẤN ĐỀ CHUNG:

1.1 Trình bày tổng quan về máy uốn đai thép xây dựng:

1.1.1 Tình hình sử dụng thép trên thế giới và trong nước:

a Tình hình sử dụng thép trên thế giới:

Ngày nay thép là thiêt bị, dụng cụ không thể thiếu đối với on n i, chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy chúng kh p m i n i tr n thiết bị ô tô,

xe máy, tàu th y, nhà c a hay đ dùn ia đ nh… Thép òn đ n p tron

sự tiến hóa c a lo i n i Có thể nói t m quan tr ng c a s t thếp đối với

on n i là rất lớn

Theo số li u báo cáo c a 66 n ớc g i tới Hi p h i Thép Thế giới (Worldsteel), s n l ng thép thô đ đạt 1,88 tỷ tấn tron n m 2018 t n 4 6%

so với l ng thép thô trên toàn c u trong n m 2017

Hình 1.1: S n l ng sẩn xuất thép thô c a các khu vự t nh đến n m 2016

Trung Quốc là quốc gia s n xuất thép lớn nhất thế giới, chiếm g n 50%

s n l ng s n xuất toàn thế giới Tron iai đoạn 2010 đến nay, sự phát triển

c a ngành thép chuyển d n t các quố ia đ ph t triển (B c Mỹ, châu Âu) san đan ph t triển là Trung Quốc, Ấn Đ và hi n nay là các quốc gia Đôn Nam Á T n m 2005 đến n m 2017 t n tr ng c v nhu c u và s n

l ng s n xuất thép đ i m mạnh l n l t 6,2% xuống 2,5% và t 6,8% xuống 2,1%

DUT.LRCC

Trang 10

Hình 1.2: s n xuất và suất khẩu thép trên thế giới t nh đến n m 2017

Tron n m 2017 Trung Quốc v n là quố ia đ n đ u thế giới v xuất khẩu thép với s n l ng 75 tri u tấn t n đ n kho ng 27% s n l ng thép xuất nh p khẩu trên thế giới Quố ia đ ng th 2 là Nh t B n, chiếm kho n 14% Đ n hú H n Quố tuy đ ng th 3 thế giới v s n l ng xuất khẩu với 31 tri u tấn Tuy nhiên, nếu xét v xuất khẩu thu n (xuất khẩu – nh p khẩu), Hàn Quốc chỉ đ ng th 6 với 12 tri u tấn

Hi n tại, Mỹ v n là quốc gia nh p khẩu thép nhi u nhất thế giới, với s n

l ng 35 tri u tấn tron n m 2017 Nh m n ớ đan ph t triển đ c bi t khu vự Đôn Nam Á (Th i Lan Vi t Nam Indon sia) đan tron iai đoạn

t n tr ng mạnh Tại các quốc gia này, nhìn chung nhu c u xây dựng v n còn rất lớn, và c n ph i nh p khẩu khá nhi u s n phẩm thép

b Tình hình sử dụng thép tại Việt Nam:

T iai đoạn 2015 tới nay, Vi t Nam xuất khẩu kho n 20% l ng thép

s n xuất n i địa Tron n m 2017 Vi t Nam s n xuất đ h n 22 tri u tấn thép, và xuất khẩu đ c 4,7 tri u tấn Nh v y, thị tr ng xuất khẩu chiếm 21,4% tổng s n xuất thép c a Vi t Nam tron đ thị tr ng chính là các

n ớc trong khối ASEAN - đ c bi t là Campuchia, Malaysia, Indonesia, và Thái Lan – chiếm h n 50% tổn l ng thép xuất khẩu, Mỹ v EU đ ng th 2

và 3 với 11% và 9% tổn l ng thép xuất khẩu

DUT.LRCC

Trang 11

Ngành thép m c dù v y v n chịu t đ n d un khôn hỉ do công suất trong

n ớc mà còn tới t l ng thép nh p khẩu đ c bi t là thép Trung Quốc khi đây luôn l thị tr ng thép nh p khẩu chính vào Vi t Nam với tỷ tr ng quanh m c 50% trong các

n m qua Điểm tích cực nhất là s n l ng thép nh p khẩu t Trung Quốc có tín hi u sụt gi m nh vào s n l ng bổ sung HRC t Formosa tron n m 2017 Xu h ớng này

có thể sẽ tiếp tục trong th i gian tới nh vào s n l ng HRC c a Formosa và HPG sẽ tiếp tụ ia t n tron n m tới khi Formosa đ ia t n ôn suất và HPG Dung Quất m r ng trong 2019

Tổng s n l ng tiêu thụ thép xây dựn 6 th n đ u n m 2018 đạt 4,9 tri u tấn (+16,3% yoy) Những doanh nghi p đ u ngành có l i thế v quy mô nh HPG POM tiếp tục có m đ t n tr ng l i nhu n tốt đi ùn t n tr ng doanh thu TIS tuy doanh thu t n tr n 35% nh n LNST lại gi m 43% so với cùng kỳ, do không còn l i nhu n bất th n Hai tr ng h p đ c bi t tron lĩnh vực s n xuất thép này là VIS và DNY, với doanh thu gi m 10 – 14% và báo l , trong khi cùng kỳ v n có lãi

DUT.LRCC

Trang 12

Hình 1.5: Thị ph n thép xây dựng tại Vi t Nam

b n giới hạn Ví dụ Thép CT31 l Thép đ giới hạn b n tối thiểu là 310 N/mm2

Thép a on th ng loại A có các loại mác theo b ng 1-1

Bảng 1-1 Các loại mác thép theo tiêu chuẩn Nga và Việt Nam

M thép (số hi u) Giớ hạn b n , N/mm2 Đ gi n d i t n đối

, % Nga Vi t Nam

Trang 13

Tiêu chuẩn Vi t Nam (TCVN 1765:1975) quy định mác thép loại này ký hi u là BTC, con số kèm theo v n chỉ đ b n giới hạn nh thép a on th ng loại A, còn thành ph n hóa h quy định nh ng 1-2

Bảng 1-2 Thông số Mác thép tại Việt Nam

h n %)

CT1 BTC33 0,06 – 0,12 0,25 – 0,5 0,05 0,04 CT2 BTC34 0,09 – 0,15 0,25 – 0,5 0,05 0,04 CT3 BTC38 0,14 – 0,22 0,3 – 0,65 0,05 0,04 CT4 BTC42 0,18 – 0,27 0,4 – 0,7 0,05 0,04

Thép a on th ng loại C l thép quy định c v t nh v th nh ph n hóa h c, loại thép n y t nh nh thép a on th ng loại A và có thành ph n hóa h nh thép a on th ng loại B Tiêu chuẩn Vi t Nam (TCVN 1765: 1975) quy định mác thép loại này ký hi u là CTC con số đi kèm hỉ giới hạn quy định nh ng 1-1 và có thành ph n hóa h quy định nh ng 1-2

1.1.2: Thực trạng của máy duỗi và uốn đai thép trên thế giới và trong nước:

a Thực trạng máy duỗi uốn đai thép trên thế giới:

Hi n nay trên thế giới thép đ c s dụng r ng rãi trong các ngành công nghi p và trong xây dựng trang trí n i thất với nhi u ch ng loại thép kh nhau đ ng kính

ũn rất đa dạng, nh n thấy đ c t m quan tr ng c a s t thép chính vì v y vi c chế tạo máy du i, c t phù h p t n n n suất với nhu c u rất c n thiết Trên thế giới hi n nay máy du i, c t rất đa dạng nhỏ g n, t bằn tay ho đến các máy lớn s dụn đ n

th y lực r i đến NC hay CNC có thể du i, c t và uốn với nhi u bán kính khác nhau với đ h nh x v n n suất cao

Máy du i, c t, uốn tự d ng th y lự đi u khiển bằn đ n s rvo đ chính

x ao k h th ớc s t t n đối lớn m y đ c s dụng d n th y lực vì v y tạo ra lực c t tác dụng lên s t đ n đ u ít sinh ra khuyết t t trong khi c t, du i đi u khiển

DUT.LRCC

Trang 14

m y t ớn đối đ n i n s dụng bằn n đạp chân, máy c t máy du i có s dụng hành trình vì v y nên s t đ c du i c t theo các chi u d i kh nhau Nh n m y t,

du i này hoàn toàn tự đ ng, và bán tự đ n n i công nhân chỉ vi c cấp phôi

Hình 1.6: Máy du i, c t thép s n xuất tại Trung Quốc

Bảng 1-3 Thông số kỹ thuật cảu máy bẻ đai thép GT4

Thông số Hydralic GT4-14

(Max, Model)

Hydralic GT4-14 (Regular, Model)

Hydralic GT4-14C (Update, Model)

Đ ng kính Φ4 – Φ14mm Φ4 – Φ14mm Φ4 – Φ14mm

Tố đ làm vi c 30 – 50m/min 28 – 45m/min 50 – 65m/mm Chi u dài c t 800 – 9000mm 800 – 9000mm 1000- 8600mm

Đ n kéo 3kw – 4p 3kw – 4p 4kw – 4p

Đ n ép tốc 7,5kw – 4p 7,5kw – 4p 7,5kw – 4p

Đ n t 3kw – 4p 3kw – 4p 4kw – 4p Tổng tr n l ng 3800Kg 3500Kg 4200Kg

DUT.LRCC

Trang 15

Hình 1.7: Máy uốn sắt TOYO Nhật Bản

b Thực trạng máy duỗi uốn đai thép tại Việt Nam:

trên thị tr n đ nhi u máy du i, c t và bẻ đai s t hi n đại v ho n n suất cao Tuy nhiên tình hình s n xuất thực tại v n phổ biến nhi u hình th c s n xuất th công máy bẻ bán tự đ ng hay chỉ gi i quyết m t khâu uốn, du i hay c t Các khâu này hoạt đ n đ c l p với nhau nên tiêu tốn nhi u th i gian và nhân công Vi c tiêu tốn nhi u th i gian sẽ nh h ng tới tiến đ thi công các công trình

Hình 1.8: Công nhân đang kéo thép từ máy duỗi

DUT.LRCC

Trang 16

Hình 1.9: Công nhân cắt thép bằng máy cắt bằng tay

Hi n nay n ớ ta ũn m t số công ty s n xuất máy uốn nh C S Chế

Tạo Thiết Bị Máy Công Nghi p Thùy D n tại An Thu n B nh D n Đ n hi n

c u và chế tạo máy thành công máy bẻ đai thép tự đ n TD08 Đ c thiết kế bằng các

vi mạch kết h p cùng h thống th y lực nên máy bẻ đai thép TD08 ho n to n hạy

bằng tự đ n thao t đ n i n ho n i v n hành T quá trình thép cu n qua

dàn lô n n th ng tự đ ng tới b ph n bẻ và c t đai đ đ c l p trình sẵn cho nên giúp

cho các nhà th u gi m thiểu tối đa đ c m c nhân công và tiến đ ũn nh hi u qu

c a công vi c cho công trình

Đ điểm chung c a máy: Máy bẻ đai thép TD08 đ c thiết kế chuyên dụng

cho bẻ đai thép thu c ngành kết cấu thép xây dựn đ ng kính t (Φ6 – Φ8)mm ẻ

đ đai thép đai vuôn v đai h nh hữ nh t k h th ớ đai t (100 × 100) mm đến (800 × 800) mm dễ dàng s dụng phù h p với tr nh đ c a n i th tại các

ôn tr ng

Hình 1.10: Máy bẻ đai thép TD08

DUT.LRCC

Trang 17

Dàn lô n n th n : Đ m y ẻ đ oi nh man m t ớc c i tiến v t tr i bỏi

Hình 1.11: đai hình chữ nhật và đai hình vuông

1.2 Nguyên lý làm việc và các yêu cầu đối với máy uốn đai:

1.2.1 Hoạt động duỗi thẳng thép:

Thép cu n sau khi ra khỏi khuôn lò th khôn đ c n n th n m đ c cu n tròn thành t ng cu n vì thế n i ta g i đ l thép u n Thép cu n đ c s dụng nhi u và phổ biến trong xây dựng, nó có thể đ c uốn th nh đai hay h nh dạn kh đ c kết th nh l ới để đổ d m, sàn S dĩ loại thép n y đ c cu n tròn là vì nó có kích

th ớc nhỏ và chi u dài rất lớn n n để thu n ti n trong quá trình luy n thép và v n chuyển thép đến n i thi ôn th ph i cu n thép thành t ng cu n tròn

Để thép cu n có thể s dụn đ th n i công nhân ph i tiến hành du i thằng thép Du i thép có nhi u cách,có thể l dùn úa đ p th ng, dùng thép bu c vào gốc cây r i dùng xe t i kéo để du i th n dùn m để bẻ…

DUT.LRCC

Trang 18

Đ hỉ l h n i ta th ng s dụn n y x a Còn ây i n i ta ph i

s dụng các máy n n để làm cho s n phẩm thép cu n tr thành đoạn thép th ng dài, thu n ti n khi s dụng thép vào các mụ đ h kh nhau đ m b o đ c yêu c u.Trong b n thiết kế n y thép đ c du i bằng máy du i thép tự đ ng g n trên h thống máy uốn đai

1.2.2 Hoạt động uốn thép:

Trong thực tế s n xuất hi n nay, đai thép xây dựng ch yếu v n đan l uốn bằng tay Với cách th n y n i công nhân ph i tr i qua ôn đoạn du i thép và c t thép

ra t n đoạn théo k h th ớ l n tr ớc Tiếp đến, công nhân ph i dùn n v đ

để ng i uốn t n đai thép m t theo hình dan định sẵn

Với ph n th c này, hoạt đ ng hoàn toàn th ôn n n đ chính xác và tố đ hoàn toàn phụ thu c vào tay ngh c a công nhân và chất l ng c a ôn đoạn du i và

c t thép Đ b n c a đai thép khôn đ đ m b o v ôn nhân th ng uốn sai r i

du i ra uốn lại

Vì v y, đây h thống sẽ thiết kế sao cho thép sau khi du i l p t đ đ a vào h thống uốn đ c v n hành hoàn toàn tự đ ng H thống sẽ l n l t uốn s t định hình theo dạng hình vuông ho c chữ nh t khép kín Sau khi hoàn thành công đoạn uốn,

h thống c t sẽ hoạt đ n để c t r i đai thép ra khỏi cu n v đ a ra n o i

Để l m đ c công vi c này, h thống có s dụng các công t v n ord r đo chi u d i để đai s n phẩm có thể đạt đ k h th ớc chính xác và các góc cạnh đ tiêu chuẩn

1.2.3 Hoạt động cắt:

Thay vì c t thép bằn kéo nh đ i th ng thì máy c t thép hoàn toàn tự đ ng Khi thép đ đ c uốn th nh đai h thốn đi u khiển sau khi đếm đ số cạnh uốn thì sẽ thực hi n nhi m vụ tách ly h p ho ấu c t hoạt đ n để c t r i đai thép ra

Ở đây ta thực hi n ôn đoạn c t bằn đ n với ly hớp có tác dụng tách chuyển

đ ng c a đ n so với trục

Thép sau khi uốn th nh đai v đ c c t r i thì sẽ tự đ n r i v o thanh h a

1.2.4 Các yêu cầu đối với máy uốn đai:

Các chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng

- Đối với máy sau khi thiết kế ph i đạt các chỉ tiêu v hiểu qu s dụng:

DUT.LRCC

Trang 19

- Có kh n n loại đai thép đ ng kích t 6mm đến 8mm

- Chi phí s n xuất và chuyển giao m c tối thiểu

- Máy thiết kế ph i n n suất và hi u qu cao, ít tốn n n l ng, k h th ớc máy phù h p hi ph đ u t thấp và v n hành máy dễ dàng

Khả năng làm việc

- Xét v kh n n l m vi c máy c n đạt đ c các yêu c u sau:

- Máy có thể hoàn thành các ch n n đ định mà v n giữ đ đ b n, không thay đổi k h th ớ ũn nh h nh dạng c a máy, ngoài ra v n giữ đ c sự ổn định, có tính b n mòn, chịu đ c nhi t và chấn đ ng

- V n hành dễ dàng c chế d tự đ ng và chế đ bằng tay

- Để m y đ kh n n l m vi c c n x định h nh d n k h th ớc chi tiết máy, ch n v t li u thích h p chế tạo và s dụng các bi n ph p t n n nh nhi t luy n …

h hại cho thiết bị, nhà c a v đối t ng xung quanh

1.3 Tính toán các thông số kỹ thuật của máy:

1.3.1 Cơ cấu duỗi:

Tính toán công suất động cơ

Vi c tính toán lựa ch n công suất đ n ph i thỏa m n a đi u ki n sau:

- Đ n khôn ph t n n qu nhi t đ cho phép

- Có kh n n qu t i trong th i gian ng n

DUT.LRCC

Trang 20

- Có momem m m y đ lớn để th ng momen c n an đ u c a phụ t i khi mới

𝜂2 = 0,955 hi u suất b truy n đai

Đề tài tính toán cho loại thép từ Φ8, tính toán

Có nhi u ph n ph p để x định lực tác dụng lên máy du i nh n đây dùn

ph n ph p Xmirnow [2]

Các gi thiết đ n u:

 Momen tác dụng lên con l n th 2, 4 và 7, 9 bằng nhau và bằng momen biến dạng dẻo

 Momen tác dụn l n đ on l n th 3, 8 bằng nhau và bằn mom n đ n h i

 Con l n th nhất v on l n uối cùng không chịu momen uôn

Trang 21

Momen biến dạng dẻo

Trang 22

Momen duỗi:

Gi thiết v t du i bị biến dạng dẻo hoàn toàn và dựa v i định lu t o to n n n

l ng: công c n thiết kế để biến dạng v t du i tr n on l n n o đ (Ani) bằng cong truy n v o on l n

Trang 23

Thay các giá trị v a tính toán trên vào công th c tính lực du i tổng c ng:

1.3.2 Cơ cấu uốn thép:

a Cơ sở quá trình tính toán:

Khi tính toán thiết kế máy ta ch n v t li u v đ n k nh phôi thép để tính ra lực uốn lớn nhất mà máy c n để uốn t đ t nh ra ôn suất đ n đi n

Thép ia để gia công uốn CT38 có ch y = 25 KG/mm2; b = 40 KG/mm2

Đ ng kính phôi lớn nhất là: Dmax = 8 mm

Đ ng kính phôi nhỏ nhất là: Dmin = 4 mm

Chi u dài phôi thép lớn nhất: lmax = 150 mm

Chi u dài phôi thép nhỏ nhất: lmin = 50 mm

b Tính lực bẻ cong được phôi thép:

250

W

u max u

Trang 24

50.250

250 50

1.3.4 Tính chọn động cơ cho cơ cấu uốn và cắt:

Theo quá trình thiết kế thì ta s dụn hun đ n iữa ấu uốn v ấu

c t, cho nên khi tinh ch n đ n ta hỉ c n dựa vào kết qu tính lực lớn nhất c a m t tron hai ấu

Sau khi tính lực uốn và lực c t thì ta nh n thấy lực s dụn ho ấu uốn nhỏ

h n rất nhi u so với lực s dụn ho ấu c t

Puốn = 250 (N) < Qc t = 12675 (N)

a Công suất dẫn động cơ:

Công suất định m c:

DUT.LRCC

Trang 25

QV N

Tra b nh 2P trang 322 [5] ta ch n đ n ôn suất 2,2 KW

b Xác định lƣợng chuyển vị của dao:

Trang 26

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÁY UỐN ĐAI

2.1 Phân tích chọn phương án truyền động:

- Phương án 1: S dụn 3 đ n để đi u khiên tách riêng t n ấu

S dụn đ n 1 để đi u khiển ấu du i, tiếp tụ đến đ n 2 để thực hi n quá trình uốn, và s dụn đ n 3 để đi u khiển c t đ t

Ưu điểm:

 Quá trình thiết kế và ch n kết cấu cho t ng cụm m y đ n i n

 Vi c s dụn đ c l p 3 đ n n n sẽ tạo đ c thu n l i trong vi c thiết kế

mạ h đi u khiển và ph n l p trình

Nhược điểm:

- M y k h th ớc và khối l ng lớn gây khó kh n tron qu tr nh v n chuyển

- Số l ng b truy n v ấu trong máy nhi u ây kh kh n tron vi c bố trí

- Kết cấu máy nhỏ g n, khối l ng máy nhẹ h n so với ph n n 1

- hôn t đ ng trực tiếp v o đối t n m thôn qua ấu trung gian do

- Có thêm các ly h p để đi u khiển ho ấu uốn v ấu c t

- Gây kh kh n ho vi c thiết kế mạ h đi u khiển và ph n l p trình

DUT.LRCC

Trang 27

- Lựa chọn phương án phù hợp

Sau khi phân tích và nghiên c u kĩ nh n u điểm v nh điểm c a t ng

ph n n nhóm quyết định ch n ph n n 2 để thiết kế và chế tạo máy

N o i ra òn ph n n l dùn th y lự v kh nén d nh ho âu uốn,

ấu du i Nh n tr n thị tr n đ rất nhi u các loại m y t n tự, nên nhóm

em ch n nhữn ph n n mới để nghiên c u và chế tạo ra máy v n đ p n đ c

kh n n tự đ n h a nh n với k h th ớc máy nhỏ g n, giá thành thấp h n m y

có trên thị tr ng

2.2 Thiết kế các cơ cấu truyền động:

2.2.1 Thiết kế bộ truyền cho cơ cấu uốn và cơ cấu cắt:

Sơ đồ nguyên lý cơ cấu uốn và cắt:

1 2 3

8

5 6

7

4

Hình 2.1: Sơ đồ nguyên lý cơ cấu uốn và cắt

2.2.2 Bộ truyền đai qua trục trung gian

a Tính chọn bồ truyền đai thang:

- Công suất đ n N = 2 2 W

nđ = 1430 v/p

DUT.LRCC

Trang 29

d Định chính xác chiều dài đai và L và khoảng cách trục A:

Theo b ng (5-12 [5])ch n chi u d i đai L = 1600 mm

Kiểm nghi m số vòng chạy c a đai tron 1 iây

5, 24

0, 0033 1600

V y nh đai thể dịch chỉnh t Amin đến Amax

e Kiểm nghiệm góc ôm:

D D A

vC C C F

DUT.LRCC

Trang 30

Ch n ng suất n an đâu 0 = 1,2 N/mm2

Theo b ng (5-17 [5]) ta đ c: ng suất có ích cho phép [ p] = 1,51 (N/mm2)

Theo b ng (5-6 [5]) ta đ c: h số t i tr ng Ct = 0,8

Theo b ng (5-18 [5]) ta đ c: h số xét đến nh h ng c a góc ôm Cα = 0,92 Theo b ng (5-19 [5]) ta đ c: h số xét đến nh h ng c a v n tốc Cv = 1

g Định các kích thước chủ yếu của bánh đai:

Hình 2.3: Kích thước chủ yếu của rảnh đai

Trang 31

2.2.3 Tính bộ truyền đai từ trục trung gian qua trục cắt:

a Tính chọn bồ truyền đai thang

- Công suất trục trung gian Ntg = Nđ .𝜂 = 2,2.0,955 = 2,1 N

D n

v   

m/s

DUT.LRCC

Trang 32

Theo b ng (5-12 [5])ch n chi u d i đai L = 1900 mm

Kiểm nghi m số vòng chạy c a đai tron 1 iây

2, 25

0, 0012 1900

v u L

Trang 33

Kho ng cách nhỏ nhất để m đai:

Amin = A - 0,015.L = 454 - 0,015.1900 = 425 mm

Kho ng cách lớn nhất c n thiết để tạo lự n đai:

Amax = A + 0,03.L = 454 + 0,03.1900 = 511 mm

V y nh đai thể dịch chỉnh t Amin đến Amax

e Kiểm nghiệm góc ôm:

D D A

g Định các kích thước chủ yếu của bánh đai

Hình 2.5: h th ớc ch yếu c a r nh đai

DUT.LRCC

Trang 34

Theo b ng (10-3 [5])ta đ k h th ớ nh đai:

2.2.4 Tính chọn bộ truyền xích cho trục uốn:

Xích là m t chu i các m t xích nối với nhau bằng b n l Xích truy n chuyển

đ ng nh sự n khớp c a các m t xích với r n đĩa x h

- Ưu điểm:

 Có thể truy n chuyển đ ng giữa các trụ t n đối xa

 So với truy n đ n đai k h th ớc b truy n xích nhỏ g n h n l m vi c không

tr t, hi u suất khá cao  0,96 0,98  và lực tác dụng lên trụ t n đối nhỏ

 Có thể cùng m t lúc truy n chuyển d ng và công suất cho nhi u trục

- Nhược điểm:

DUT.LRCC

Trang 35

 Có nhi u tiếng n khi làm vi c

 Yêu c u h m s th n xuy n ( ôi tr n đi u chỉnh l m n x h)

 Chống mòn, nhất là khi làm vi n i nhi u bụi v ôi tr n khôn tốt

B truy n x h đ c s dụng trong máy uốn s i thép là b truy n xích h

a chọn loại xích:

Công suất để tính cho b truy n xích ta dựa vào công xuất c a lực uốn để tính và

ch n b truy n xích phù h p, không gây ra các th a thông số xích quá lớn và tiết ki m

n i n

Ngày đăng: 14/05/2021, 21:16

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Công ngh d p ngu i.Tú Yên. NXB Khoa h c và kỹ thu t Hà N i 1974 Khác
[2] Thiết bị kh x ng cán. Hà Tiến Hoàn. NXB Khoa h c và kỹ thu t 2006 Khác
[3] Thiết kế chế tạo máy cán thép và các thiết bị tron nh m y n thép Đ Hữu Nh n NXB hoa h c và kỹ thu t 2006 Khác
[4] Chi tiết máy t p (2 t p). Nguyễn Tr ng Hi p. NXB Giáo dục 2000 Khác
[5] Thiết kế chi tiết máy .Nguyễn Tr ng Hi p-Nguyễn V n L m. NXB Giáo dục 2000 Khác
[6] S c b n v t li u (t p1). Lê Viết Gi ng- Phan Kỳ Phùng.NXB Giáo dục 1997 Khác
[7] N uy n l m y(2 t p) Đinh Gia T ng- Tạ Khánh Lâm. NXB Khoa h c và kỹ thu t 2006 Khác
[8] Vẽ kĩ thu t kh (2 t p). Tr n Hữu Quế- Nguyễn V n Tuấn. NXB Giáo dục 2000 Khác
[9] Dung sai và l p hép Ninh Đ c Tốn. NXB Giáo dục 2007 Khác
[10] Giáo trình kỹ thu t đi u khiển đ n đi n Vũ Quan H i. NXB Giáo dục 20DUT.LRCC Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm