- Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trò chơi- bài tập phù hợp..[r]
Trang 1Chế độ sinh hoạt Các giờ học Vui chơi Nhận xét
Trang 2- Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn
giản
- Chơi các trò chơi nhẹ
- Nhận biết một số nghề gần gũi với
bé Tên từng thành viên trong gia
đình - quan hệ với bé thế nào ( mẹ,
ba, anh , chị, ông, bà )
- Đếm vẹt theo khả năng Đếm
khoảng 5 vật các đồ dùng
- Phát triển các nhóm cơ (tay : đưa
tay ra trước, xoay cổ tay ; chân : ngồi
xuống, đứng lên ; lườn : quay người
sang trái ; bật tại chỗ) và hô hấp.
- Đi chạy theo hiệu lệnh
- Kỹ năng vệ sinh cá nhân: lau mặt,
rửa tay với xà phòng đánh răng
đúng
- Để đề dùng sau khi ăn ngăn nắp ,
gọn gàng
- Biết lựa chọn món ăn theo ý muốn
- Tiếp tục tập một số thói quen lịch
sự: xếp thứ tự lên lấy cơm không
chen lấn
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp trong
giờ ngủ
- Tự thay quần áo khi bị ướt
- Biết tự cài-cởi nút, biết chọn quần
áo để mặc, gấp quần áo gọn gàng vào
ba lô
- Tự chải tóc, bạn gái tự cột tóc với
sự giúp đỡ của cô
- Nghe bài hát dân ca, đọc đồng dao
theo chủ đề 20/11
- Thực hiện bài tập trong vở
I PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Bước lên xuống bục cao 30
cm
- Ném xa 1 tay
II PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
- Vẽ theo mẫu
- Dán vào vị trí định sẳn , dán thêm trên hình nền
- Xé tự nhiên từ mảnh to thành mảnh nhỏ
- Hát thuộc diễn cảm, hát to-hát nhỏ tự nhiên, vận động minh họa các bài hát
+ Đội kèn tí hon + Em thích làm chú bộ đội
III PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Đọc thuộc, diễn cảm bài thơ : Chiếc nón
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô : Cây rau của Thỏ út
IV PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Nhận biết các đồ vật có
đôi: giày, dép, vớ, đũa
- Xếp xen kẽ
- Phân đối tượng thành 2 nhóm theo 1-2 dấu hiệu
1/ Vui chơi ngoài trời:
- Chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh , theo đường dích dắc ( 3, 4 vật làm chuẩn)
- Bò chui qua cổng Bò trong đường hẹp dài ( tùy theo vị trí sân, thảm chơi)
- Biết cách dùng đồ dùng, đồ chơi an toàn
- Hiểu các từ chỉ tên gọi người , vật, hành động , tính chất ( danh từ, động từ , tính
từ )
- Thích tham dự Lễ Hội Mừng Ngày Cô Giáo 20/11
Biết chơi một số trò chơi dân gian , nghe bài hát dân ca, đồng dao và các góc chơi cát – nước theo chủ đề 2/ Vui chơi trong lớp:
- Xây dựng : Tùy chủ đề lựa chọn > chung cu , khu phố , nhà liên kế , khu nhà cao cấp …(Xếp chồng 5 - 7 khối, xếp cạnh, xếp cách nhau tạo nhiều kiểu nhà khác nhau ) thêm vây xanh , hàng rào , bãi đậu xe …
- Phân vai : Cô giáo hoặc nghề gần gũi (cách giao tiếp, kỹ năng chơi theo vai chọn hoặc nghề buôn bán > Cách làm 1
số món ăn, thức uống đơn giản (pha nước chanh, bánh mì bơ) > bổ sung đồ chơi, trang phục theo chủ đề.)
- Học tập: So sánh 2 đối tượng : Cao - Thấp ( thành viên gia đình ), To - Nhỏ, Dài - Ngắn( đồ dùng trong gia đình.) ( lập bảng )> lồng ghép Gộp và đếm số
Trang 3- Rèn kỹ năng đọc sách và giữ gìn
sách
- Rèn kỹ năng âm nhạc (vỗ theo nhịp
– phách với dụng cụ ), văn học (nghe
cô đọc + kể chuyện theo tranh)
- Thói quen chào cô chào các cô chú
trong trường khi gặp, chào ba mẹ,
chào bạn khi về
- Tự mang giày , cài quai dép gọn
gàng
- Không đòi ăn hàng rong
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Nhận biết một vài chất liệu : gỗ, giấy, nhựa, kim loại của một số đồ dùng trong gia đình
- Tên từng thành viên trong gia đình-quan hệ với bé thế nào (mẹ, ba, anh, chị, ông, bà)
lượng từ 1 - 5 và theo khả năng trẻ
- Tạo hình:Tập cầm cọ tô màu nước tô 1 -2 hình đơn giản Cắt dán tạo hình người
từ các dạng hình học Nặn theo mẫu > bánh , vòng …một số đồ dùng khác
- Thư viện : Xem tranh và giả vờ đọc
truyện , biết chỉ vào chữ.Biết giữ gìn sách
- Các góc chơi khác dựa vào kỹ năng các giờ học theo tháng để đưa các trò chơi-bài tập phù hợp