1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Phan loai bai tap va phuong phap giai toan 4 tat cacac chu de

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 454 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÕu lÊy sè thø nhÊt céng víi sè thø hai råi céng víi tæng cña chóng th× ®îc 168... BiÕt sè tiÒn cña §µo gÊp 3 sè tiÒn cña Mai.[r]

Trang 1

Phần 1: Số tự nhiên - Dãy số tự nhiên

3 Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0, không có số tự nhiên lớn nhất

4.Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị

5.Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 là các số chẵn Hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau hai đơn vị

6.Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ Các số lẻ hơn (kém) hai đơn vị

7 Đối với dãy số tự nhiên liên tiếp

a Khi thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên khác 0 nào cũng đợc số tự nhiên liền trớc nó Vì vậy không có số

tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi

b Bớt 1 ở bất kỳ số tự nhiên khác 0 nào cũng đợc số tự nhiên liền trớc đó Vì không có số tự nhiên nào liền trớc số 0 nên 0 là số tự nhiên lớn nhất

c Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số chẵn kết thúc là số lẻ hoặc bắt đầu là số lẻ kết thúc là số chẵn thì số lợng số chẵn bằng số lợng số lẻ

d Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số chẵn và kết thúc bằng số chẵn thì số lợng số chẵn nhiều hơn số lợng số lẻ là 1

e Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số lẻ và kết thúc bằng số lẻ thì số lợng số lẻ nhiều hơn số chẵn

là 1

8 Một số quy luật của dãy số thờng gặp:

a Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng liền trớc nó cộng hoặc trừ một số tự nhiên d

b Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đúng liền trớc nó nhân hoặc chia một số tự nhiên q(q>1)

c Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 3) bằng tổng hai số hạng đứng liền trớc nó

d Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 4) bằng tổng các số hạng đứng liền trớc nó cộng với số tự nhiên d rồicộng với thứ tự của số hạng ấy

e Mỗi số hạng đứng sau bằng số hạng đứng liền trớc nó nhân với số thứ tự của số hạng ấy

f Mỗi số hạng bằng số thứ tự của nó nhân với số thứ tự của số hạng đứng liền sau nó

.

9 đối với dãy số cách đều:

a Tính số lợng số hạng của dãy số cách đều:

Số số hạng = ( số hạng cuối - số hạng đầu ) : d+1

( d là khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp)

b Tính tổng của dãy số cách đều:

VD: Tổng của dãy số 1, 4, 7, 10, 13, , 94, 97, 100 là: 1717

2

34)1001(

Trang 2

B Bài tập vận dụng

Bài 4:Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu)

a) Trong số 8325 714, chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu

chữ số 7 ở hàng , lớp

chữ số 2 ở hàng , lớp

chữ số 3 ở hàng , lớp

chữ số 4 ở hàng , lớp

b) Trong số 753 842 601, chữ số ở hàng triệu, lớp triệu chữ số ở hàng , lớp

chữ số ở hàng , lớp

chữ số ở hàng , lớp

chữ số ở hàng , lớp

Bài 5: Ghi giá trị chữ số 4 trong các số sau:

a) 214 031 215 b) 325 432 300 c) 100 324 000

d) 423 789 900 e) 645 321 300

Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của chữ số 2

Giá trị của chữ số 7

Giá trị của chữ số 8

Bài 7: Đọc các số sau:

a) 6 231 345 b) 23 980 234 c) 435 709 097

d) 100 000 000 e) 215 400 000 g) 70 005 412

h) 35 032 415 i) 900 213 768 k) 10 087 523

Bài 8: Viết các số sau:

a) Một trăm triệu

b) Hai trăm mời lăm triệu bốn trăm nghìn

c) Bảy mơi triệu không trăm linh năm nghìn bốn trăm mời hai

d)Một trăm linh năm triệu không trăm nghìn ba trăm bảy mơi sáu

g)Một triệu hai trăm bốn mơi năm nghìn

h) Hai mơi triệu không trăm linh bảy nghìn hai trăm chín mơi

i)Bốn mơi ba triệu chín trăm linh năm nghìn không trăm mời bốn

k) Ba tỉ không trăm bốn năm triệu tám trăm sáu mơi ba nghìn ba trăm mời hai

l) Tám mơi triệu

m) Hai trăm tám mơi triệu

n) Mời triệu

Bài 9: Viết các số gồm:

a) Hai triệu, 4 chục nghìn, ba trăm, hai chục và 1 đơn vị

b) 10 triệu, 5 trăm nghìn, 3 nghìn, 5 trăm và 4 đơn vị

c) 1 trăm triệu, 7 trăm nghìn, 3 nghìn và 2 trăm

Trang 3

d) 35 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 1 chục và 5 đơn vị.

e) 7 chục triệu, 5 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 9 đơn vị

Bài 12: Số tự nhiên x gồm mấy chữ số, biết số đó:

a) Có chữ số hàng cao nhất thuộc lớp nghìn?

b) Có chữ số hàng cao nhất thuộc lớp triệu?

Bài 15: Cho số 1978 Số này sẽ thay đổi thế nào nếu:

a) Viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó?

Trang 4

b) Viết thêm chữ số 4 vào bên phải số đó?

c) Đổi chỗ chữ số 1 và chữ số 8 cho nhau?

d) Xóa đi chữ số 8?

e) Xóa đi hai chữ số cuối?

f)Viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó?

Bài 16: Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 3.

Bài 17: Cho 3 chữ số 1; 2; 3

a) Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho

b) Tính nhanh tổng các số vừa viết đợc

Bài 18: Với bốn chữ số 1,2,3,4;

a) Hãy viết tất cả các số có đủ bốn chữ số ấy

b) Tính tổng của tất cả các số ở câu a

a) Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

b) Tính nhanh tổng của dãy số trên?

Bài 23: Cho dãy số sau: 1, 3, 5, 7, 9, 11, , 47, 49, 51.

a) Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?

1 ngày = 24 giờ; 1 tuần = 7 ngày;

1 tháng có 30 hoặc 31 ngày ( tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày)

1 năm thờng có 365 ngày

1 năm nhuận có 366 ngày ( cứ 4 năm có một năm nhuận)

1 quý có 3 tháng; 1 năm có 4 quý

1 thập kỉ = 10 năm; 1 thế kỉ = 100 năm; 1 thiên niên kỉ = 1000 năm

Trang 5

2 Bảng đơn vị đo khối lợng

1 tấn = 10 tạ; 1 tạ = 10 yến; 1 yến = 10kg; 1kg = 10hg; 1hg = 10dag; 1dag = 10g

1 tấn = 100kg; 1 tạ = 100kg; 1 yến = 100hg 1 kg = 100dag;

Bài 27: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

a) 9 tạ 5 kg > kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Bài 29: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 phút = giây 3 phút = giây 2 phút 10 giây = giây

Bài 30: Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Năm 40, Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa chống lại ách thống trị của nhà Hán, năm đó thuộc thế

kỉ

b)Lê Lợi lên ngôi vua vào năm 1428 Năm đó thuộc thế kỉ

Bài 31: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Ngày 23 tháng 5 là thứ 3 Ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:

A Thứ t B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy

Bài 32: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 600cm = cm ; 10cm = mm 3km ; 60 m = m ; 10m = dam

Trang 6

125m = hm m ; 8hm = m

Bài 33: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

a) 9 tạ 5 kg > kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Bài 36: Khi cộng một số tự nhiên với 107, một học sinh đã chép nhầm số hạng thứ hai thành 1007 nên

đợc kết quả là1996 Tìm tổng đúng của hai số hạng

Bài 37: Hai số có tổng bằng 6479, nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất, gấp số hạng thứ hai lên 6 lần thì

đợc tổng mới bằng 65789 Hãy tìm hai số hạng ban đầu

Bài 38: Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 254 Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất và giữ

nguyên số thứ hai thì đợc tổng mới là 362

Bài 39: Tìm hai số có tổng bằng 586 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ hai và giữ nguyên số

thứ nhất thì tổng mới bằng 716

Bài 40: Cho số có hai chữ số Nếu viết số đó theo thứ tự ngợc lại ta đợc số mới bé hơn số phải tìm

Biết tổng của số đó với số mới là 143 Tìm số đã cho

Trang 7

Bài 41: Tổng của hai số thay đổi thế nào nếu một số hạng của nó tăng thêm 300 đơn vị và giữ nguyên

2 Nếu số bị trừ và số trừ cùng tăng (hoặc giảm) n đơn vị thì hiệu của chúng không thay đổi

3 Nếu số bị trừ bị gấp lên n lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu đợc tăng lên đúng bằng (n-1) lần số bị trừ.(n>1)

4 Nếu số bị trừ đợc tăng thêm n đơn vị, số trừ giữ nguyên thì hiệu tăng lên n đơn vị

5 Nếu số bị trừ giữ nguyên, số trừ đợc gấp lên n lần thì hiệu bị giảm đi (n-1) lần số trừ (n>1)

6 Nếu số trừ tăng lên n đơn vị, số bị trừ giữ nguyên thì hiệu giảm đi n đơn vị

Bài 49: Hiệu của hai số tự nhiên là 134, nếu viết thêm vào bên phải của số bị từ và giữ nguyên số trừ

thì hiệu mới là 2297 Tìm chữ số viết thêm và hai số đó

Bài 50: Tìm tổng hai số, biết hiệu của hai số đó là 37 và hiệu đó bằng nửa số bé.

Bài 51: Hiệu của hai số thay đổi thế nào nếu ta cùng tăng thêm (hay bớt đi) hai số đó cùng một số

Trang 8

a

c a b a c

b

a

a a

0

BÀI TẬP

3.Trong một tích nếu một thừa số đợc gấp lên n lần đồng thời có một thừa số khác giảm đi n lần thì

tích không thay đổi

4 Trong một tích có một thừa số đợc gấp lên n lần, các thừa số còn lại giữ nguyên thì tích đợc gấp lên

n lần và ngợc lại nếu một tích có thừa số bị giảm đi n lần, các thừa số còn lại giữ nguyên thì tích cũng

bị giảm đi n lần.(n>0)

5 Trong một tích, nếu một thừa số đợc gấp lên n lần, đồng thời một thừa số đợc gấp lên m lần thì tích

gấp lên (m n)lần Ngợc lại nếu trong một tích một thừa số bị giảm đi m lần , một thừa số bị giảm đi

n lần thì tích giảm đi (mn)lần (m và n khác 0)

6 Trong một tích nếu một thừa số tăng lên a đơn vị , các thừa số còn lại giữ nguyên thì tích đợc tăng

lên a lần tích các thừa số còn lại

7 Trong một tích nếu có ít nhất một thừa số chẵn thì tích đó là chẵn

8 Trong một tích, nếu có ít nhất một thừa số tròn chục hợc ít nhất có một thừa số tận cùng bằng 5 và

Bài 58: Trong một phép nhân có thừa số thứ hai là 64, khi thực hiện phép nhân một ngời đã viết các

tích riêng thẳng cột với nhau nên kết quả tìm đợc là 870 Tìm tích đúng của phép nhân?

Bài 59: Không tính tổng, hãy biến đổi tổng sau thành tích có hai thừa số

Trang 9

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 76 tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0?

Bài 67: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:

Bài 70: Rạp chiếu bóng bán 96 vé, mỗi vé giá 15000 đồng Hỏi rạp thu về bao nhiêu tiền?

Bài 71: Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 215m.

phép chiaa)Kiến thức cần ghi nhớ

Trang 10

8 Trong một phép chia có d, nếu số bị chia và số chia cùng đợc gấp(giảm) n lần (n>0) thì số d cũng

Bài 80: Ngời ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 30 gói Hỏi có thể xếp 2000 gói kẹo vào nhiều

nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

Bài 84: Mua 52 bút bi hết 78 000 đồng Hỏi nếu mỗi bút bi đó giảm giá 300 đồng thì với số tiền 78

000 đồng sẽ mua đợc bao nhiêu bút bi?

Bài 85: Nam làm một phép chia có d là số d lớn nhất có thể có Sau đó Nam gấp cả số bị chia và số

chia lên 3 lần ở phép chia mới này, số thơng là 12 và số d là 24 Tìm phép chia Nam thực hiện ban

Trang 11

3 Các số có tiổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

4 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

5 Các số có hai chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 4

6 Các số có hai chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 25 thì chia hết cho 25

7 Các số có 3 chữ số tận sùng lập thành số chia hết cho 8 thì số đó chia hết cho 8

8 Các số có 3 chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 125 thì số đó chia hết cho 125

9 a chia hết cho m, b cũng chia hết cho m(m > 0) thì tổng a+b và hiệu a – b ( a > b) cũng chia hết cho m

10 Cho một tổng có một số hạng chia hết cho m d r (m>0), các số hạng còn lại chia hết cho m thì tổngchia cho m cũng d r

11 a chia cho m d r, b chia cho m d r thì ( a – b ) chia hết cho m ( m > 0 )

12 Trong một tích có một thừa số chia hết cho m thì tích đó chia hết cho m ( m > 0 )

13 Nếu a chia hết cho m đồng thời a cũng chia hết cho n (m, n > 0 ) Đồng thời m và n chỉ cùng chia hết cho 1 thì a chia hết cho tích m  n

VD: 18 chia hết cho 2 và 18 chia hết cho 9 (2 và 9 chỉ cùng chia hết cho 1) nên 18 chia hết cho tích 2

9

14 Nếu a chia cho m d m - 1 (m > 1) thì a + 1 chia hết cho m

15 Nếu a chia cho m d 1 thì a - 1 chia hết cho m ( m > 1 )

b)Bài tập vận dụng

Bài 92: Từ 3 chữ số :0, 1, 2.Hãy viết tất cả các số khác nhau chia hết cho 2.

Bài 93: Hãy viết vào dấu * ở số 86* một chữ số để đợc số có 3 chữ số và là số:

a) Chia hết cho 2 d) Chia hết cho 3 b)Chia hết cho 5

c)Chia hết cho cả 2 và 5 e)Chia hết cho 9 g) Chia hết cho cả 3 và 9.

Trang 12

Bài 94: Hãy tìm các chữ số x, y sao cho 17x8 y chia hết cho 5 và 9.

Bài 96: Tìm x để 37+2x5 chia hết cho 3

Bài 97: Tìm a và b để số a391 b chia hết cho 9 và chia cho 5 d 1

Bài 98: Hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải số 283 để đợc một số chia hết cho 2, 3 và 5.

Bài 99: Tìm số có 3 chữ số , biết rằng số đó chia cho 5 d 3, chia cho 2 d 1, chia cho 3 thì vừa hết và

chữ số hàng trăm là 8

Bài 100: Hãy viết thêm 2 chữ số vào bên phải và một chữ số vào bên trái số 45 để đợc số lớn nhất có 5

chữ số thỏa mãn tính chất số đó chia cho 4 d 3, chia cho 5d 4, chia cho 9 d 8

Bài 101:

a) Trong các số sau đây số nào chia hết cho 2: 2345; 3540; 1256 ; 12347; 12989

b) Cho các số sau: 1235; 2130; 3427; 9872

- Số nào chia hết cho 5?

- Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

c) Cho các số sau: 198; 1827; 1456; 7634, số nào chia hết cho 9?

d) Cho các số sau: 123; 369; 279; 105

- Số nào chia hết cho 9

- Số nào chia hết cho cả 3 và 9

Phần 5: tìm số Trung bình cộng

a)Kiến thức cần ghi nhớ

1 Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta lấy tổng chia cho số lợng các số hạng

2 Muốn tìm tổng các số hạng ta lấy trung bình cộng nhân với số các số hạng

3 Trong dãy số cách đều:

- Nếu số lợng số hạng là lẻ thì số hạng ở chính giữa của dãy đó chính là số trung bình cộng của các số hạng

- Muốn tìm số trung bình cộng trong dãy số cách đều ta lấy giá trị của một cặp chia cho

4 Trong các số, nếu có một số lớn hơn mức trung bình cộng của các số n đơn vị thì trung bình cộng của các số đó bằng tổng các số còn lại cộng với n đơn vị rồi chia cho số lợng các số hạng còn lại đó

VD: An có 20 viên bi, Bình có số bi bằng

2

1

số bi của An Chi có số bi hơn mức trung bình cộng của

ba bạn là 6 viên bi Hỏi Chi có bao nhiêu viênn bi?

Vậy trung bình cộng số bi của cả ba bạn là: ( 20 + 10 + 6 ) : 2 = 18(viên)

Số bi của Chi là: 18 + 6 = 24 (viên)

Trang 13

bao nhiêu bi?

Giải:

Nếu An và Bình bù cho Chi 6 viên bi rồi chia đều thì số bi của cả ba bạn sẽ bằng nhau và bằng trung bình cộng của cả ba bạn.

Vậy trung bình cộng số bi của ba bạn là: ( 20 + 20 - 6 ): 2 = 17 (bi)

Số bi của Chi là: 17 - 6 = 11 (bi)

Đ/S: 11 bi

6 Bài toán có thêm một số hạng để mức trung bình cộng của tất cả tăng thêm n đơn vị, ta làm

nh sau:

B1: Tính tổng ban đầu

B2: Tính trung bình cộng của các số đã cho.

B3: Tính tổng mới = (trung bình cộng của các số đã cho + n) số lợng các số hạng mới B4: Tìm số đó = tổng mới tổng ban đầu

VD: Một ô tô trong ba giờ đầu, mỗi giờ đi đợc 40km, trong ba giờ sau, mỗi giờ đi đợc 50 km Nếu

muốn tăng trung bình cộng mỗi giờ tăng thêm 1 km nữa thì đến giờ thứ 7, ô tô đó cần đi bao nhiêu km nữa?

Giải:

Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc: ( 403 + 503) : 6 = 45 (km)

Quãng đờng ô tô đi trong 7 giờ là: ( 45 + 1 ) 7 = 322 ( km)

Giờ thứ 7 ô tô cần đi là: 322 ( 40 3 + 50 3 ) = 52 ( km)

Đ/S: 52 km

b) Bài tập vận dụng

Bài 102: Hãy tìm trung bình cộng của các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Bài 103: Tìm trung bình cộng của các số : 4, 6, 8, 10, 12 14, 16, 18 Em có cách nào tính nhanh số

trung bình cộng của các số trên không?

Bài 104: Tìm số có ba chữ số, biết truug bình cộng ba chữ số của nó bằng 5 và chữ số hàng trăm gấp

ba chữ số hàng chục, chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 1

Bài 105: Trung bình cộng tuổi của bố, mẹ, Bình và Lan là 24 tuổi, trung bình cộng tuổi của bố, mẹ và

Lan là 28 tuổi Tìm tuổi mỗi ngời, biết tuổi Bình gấp đôi tuổi Lan, tuổi Lan bằng

6

1

tuổi mẹ

Bài 106: Có 4 bạn An, Bình, Dũng, Minh chơi bi An có 18 viên, Bình có 16 viên, Dũng có số bi bằng

TBC số bi của An và Bình, Minh có số bi bằng TBC số bi của cả 4 bạn Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

Bài 107: TBC số tuổi của ông , bố và cháu là 36 tuổi, TBC số tuổi của bố và của cháu là 23, ông hơn

cháu 54 tuổi Tìm tuổi mỗi ngời

Bài 108: Tìm 3 số có TBC bằng 60, biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất thì

đ-ợc số thứ hai và số thứ 3 gấp 4 lần số thứ nhất

Bài 109: Việt có 18 viên bi, Nam có 16 bi, Hòa có sô bi bằng trung bình cộng của Việt và Nam, Bình

có số bi kém trung bình cộng của 4 bạn là 6 bi Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Bài 110: Nhân dịp khai giảng, Mai mua 10 quyển vở, Lan mua 12 quyển vở, Đào mua số vở bằng

trung bình cộng của hai bạn trên, Cúc mua hơn trung bình cộng của cả 3 bạn là 4 quyển vở Hỏi Cúc mua bao nhiêu quyển vở?

Ngày đăng: 14/05/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w