1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GA dai so 9 20102011

75 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kỹ năng :- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức ... Phát triển tư duy logic, sáng tạo II. CHUẨN BỊ.. -[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH – ĐẠI SỐ 9

Bài 6 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài 1 : Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.Luyện tập 19 &20 X

Bài 2 : Hàm số bậc nhất.Luyện tập 21 &22 XIBài 3 : Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) Luyện tập 23 &24 XIIBài 4 : Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.Luyện

Bài 5 : Hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b (a  0).Luyện

Bài 2 : Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Luyện tập 35

XIVBài 3 : Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 36

Bài 4 : Giải hệ phương trình bằng phương cộng đại số 37

Ơn tập chương III( trợ giúp của máy tính casiơ) 44

Ơn tập chương III (trợ giúp của máy tính casiơ) 45

Trang 2

Kiểm tra cuối năm ( cả đại số & hình học) 66&67 XXXV

XXXVITrả bài kiểm tra cuối năm( đại số) 69

XXXVIIOân tập chương IV ( với sự trợ giúp của máy tính Casiô) 70

Tháng 8 năm 2010

KẾ HOẠCH BỘ MÔN

Trang 3

Năm học: 2010-2011

I Đặc điểm tình hình :

1 Chất lượng đầu năm :

9a1

9a2

2.Thuận lợi :

Được sự quan tâm chỉ đạo xuyên suốt của BGH nhà trường và tổ chuyên môn Toán

Giáo viên giảng dạy từ lớp 6 đến lớp 9 nên nắm được chương trình cũng như phương phápgiảng dạy

Nắm được tình hình học tập của học sinh theo từng lớp

Học sinh có ý thức học tập tốt, có kỹ năng tốt trong cách học theo phương pháp mới

Giáo viên chủ nhiệm giữa các lớp chưa xử lý đều tay, chưa xử lý triệt để những học sinh

có ý thức chây lười học tập, ham chơi

Một số học sinh còn ỷ lại phương pháp học tập nhóm do nhóm trưởng thực hiện, tự học ởnhà chưa thực sự cố gắng

II Các biện pháp trong giảng dạy nhằm nâng cao chất lượng

Thống nhất chung về phiên họp đại hội kế hoạch năm học trong nhà trường, bản thân tôi làgiáo viên giảng dạy nhiều năm lớp 9 thay sách cũng phải có những biện pháp và một số yêucầu đặt ra cho khối, lớp giảng dạy như sau:

- Hướng dẫn học sinh phương pháp học tập, nghiên cứu trước bài ở nhà

- Nắm vững kiến thức cơ bản, làm hết các bài tập ở SGK cũng như ở SBT

- GV chuẩn bị cho học sinh các bài tập nâng cao

- Thường xuyên kiểm tra việc học tập của học sinh, kịp thời động viên những học sinh tiến

bộ trong học tập và uốn nắn những sai sót học sinh thường mắc phải

- Tạo điều kiện cho học sinh tự phát hiện kiến thức mới, học sinh được chủ động trong họctập, tự học tập lẫn nhau giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

- Thường xuyên kiểm tra nắm tình hình chất lượng HS, phối kết hợp với GVCN trong việcgiáo dục cho học sinh

- Thường xuyên kết hợp với BGH, cũng như cha mẹ học sinh để giáo dục HS học tốt hơn

- Phải chuẩn bị giáo án trước khi lên lớp, cũng như các đồ dùng dạy học phục vụ choviệc giảng dạy

- Chuẩn bị một số bài tập cơ bản (SGK) khuyến khích các học sinh yếu, trung bình tíchcực trong những giờ Toán trên lớp

“Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”

“ Hồ Chí Minh” III Chỉ tiêu phấn đấu

Trang 5

Mục tiêu của chương:

Học xong chương này, HS cần đạt được những kiến thức và kỹ năng sau:

 Nắm dược định nghĩa, kí hiệu CBHSH và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tínhchất của phép khai phương

 Biết liên hệ của phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên hệ này để tính tốn đơngiản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc CBH của nĩ

 Nắm được liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánhcác số

 Nắm được các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và cĩ kĩ năng dùngcác liên hệ này để tính tốn hay biến đổi đơn giản

 Biết cách xác định điều kiện cĩ nghĩa của căn thức bậc hai và cĩ kĩ năng thực hiện trong trườnghợp khơng phức tạp

 Cĩ kị năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đĩ trong tính tốn, rútgọn, so sánh số, giải tốn về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc MTBT) đểtìm CBH của một số

 Cĩ một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba

- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi

- HS :Ơân tâp K/n về căn bậc hai ( Tốn 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi

- Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Đặt vấn đề: Nhắc lại về căn bậc hai như sách giáo khoa ; giới thiệu bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

Nêu đ/n như SGK-là số không âm-có bình phương = a

x

2

0

Trang 6

Gthiệu thuật ngữ phép

khai phương, so sánh

CBH và CBHSH của

một số ?

x = a  x >= 0 và x2 = a Đọc SGK,hđ cá nhân ?2,

?3, đứng tại chỗ trả lời

-Nêu các kiến thức đã được học?

-Đọc bài tập 3/sgk/6: Tìm các căn bậc hai của a bằng cách dùng MTBT

-Bài tập 6, 7 /SBT

-Đọc “Cĩ thể em chưa biết”

A Dặn Dị

 Làm các bài tập 1,2,4, 5 /sgk /6,7

Tuần 1

Trang 7

I MUÏC TIEÂU

 Kiến thức : -HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương

Kỹ năng : - Biết cách chứng minh định lý : A2 A và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút gọn biểu thức

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy logic, sáng tạo

II CHUẨN BỊ

- GV : Soạn giảng, SGK

- HS : Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III PHƯƠNG PHÁP :

- Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

A

Đáp án : AB = 3cm

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Nếu BC = x (cm), thì AB

được tính như thế nào?

Gthiệu căn thức bậc hai,

biểu thức lấy căn

Hđ nhóm đôi ?2, trả lời

1.Căn thức bậc hai:

A: căn thức bậc hai của A, A là biểuthức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A xác định khi A lấy giá trị không âm

2 Hằng đẳng thức A2 A

Định lý: Với mọi số a, ta có:

a

a2 CM: (SGK/ 9)

Trang 8

 2 2

aa

a < 0 a > 0

Nĩi: “bình phương một số,

rồi khai phương kết quả đĩ

thì lại được số ban đầu”,

BT 8/sgk/10

Ví dụ 2: Tính a) 12 2

b)  72

VD 3: a)  2

1

2  b) 2  52

a) Dùng hằng đẳng thức khai triển vế trái được kết quả ở vế phải

b) Aùp dụng kết quả đã CM ở câu a để biến đổi vế trái

Trang 9

Kỹ năng : - HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức ssố , phân tích

đa thức thành nhân tử , giải phương trình

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy logic, sáng tạo

II CHUẨN BỊ

- GV: Soạn giảng , SGK

III PHƯƠNG PHÁP :

- Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1 Tìm điều kiện để A có nghĩa?

hằng đẳng thức

Chú ý đến đk đề bài đã cho

2HS làm bài tại bảng

Nêu các phương phápNêu pp dùng để làm câu a,b

2 HS làm bài tại bảngTTự đối với câu c, d-Nêu hướng giải quyết-Hđộng nhóm bàn

HS đọc đề, đọc bài c/mthảo luận nhóm để tìm chỗsai, trả lời

Bài tập 11:Tính a) 16 25  196 : 49

b) 36: 2 3 2 18 169

c) 81d) 3  2 4 2

Bài tập 13: Rút gọn các biểu thức:

a) 2 a2 5a

 với a< 0b) 25a2 3a

 Xem các bài tập đã làm, làm tiếp 1 số câu còn lại

 Đọc và soạn các bài tập ? của bài tiếp theo

 GV : Nguyễn Thị Tỵ Trang 9 Trường THCS Biển Bạch Đông

Ký duyệt

Ngày tháng năm 2010

Trang 10

- Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1: Tính và so sánh 16.25 và 16 25

B Nội Dung Bài Mới

Đặt vấn đề :

Ta có phép khai phương của số : 16 4, 25 5

Vậy phép khai phương của một tích : 16.25 thì như thế nào?

Đó là nội dung thầy cùng các nghiên cứu trong tiết học hôm nay: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Định lí

G: Các em làm ?1 vào vở

G: So sánh ( 16).( 25) 

và 15 25

G: Dựa vào kết quả ?1 Hãy

phát biểu khái quát về liên

Trang 11

H: a ba b.

a b là CBHSH của a.b

H: Phát biểu quy tắc

H: Tự xem ví dụ 2H: Hoạt động theo nhóm bàn

H: Tự xem ví dụH: Hoạt động theo nhóm

= 0,4.0,8.15= 4,8b) 250.360= 25.36.100=

25 36 100

= 5.6.10= 300 b) Quy tắc nhân các bậc hai :SGK

?3 Tính

) 3 75

a = 3.75  225 15) 20 72 4,9 20.72.4,92.2.36.49 4 36 492.6.7 84

Trang 12

-Rèn kĩ năng tính nhanh , tính nhẩm Vận dụng làm các bài tập c/m, rút gọn , tìm x và so sánh.

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy logic, sáng tạo

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Phát biểu và c/m định lý về quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương

HS2 : a) Khai phương tích 14,4.250 được kết quả :

A 1800; B 900 ; C 600; D 60b)Khai phương tích 4 (1-x)2 được kết quả:

A 4.(1-x) ; B 4(x-1) ; C 2.(1-x) ; D 2.(x-1)

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 13

BT23:Giải thích lại bài toán

c/m trong đại số

? Thế nào là 2 số nghịch

đảo của nhau? Cho ví dụ?

Phải c/m câu b như thế nào?

A 0 ,  0 :   

c)Biến đổi vế trái về dạng

đơn giản

d)Biến đổi vế trái, nhắc lại

giải ptrình có chứa dấu gttđ

Bài tập 26: Với a>0; b>0

b a

b

a  

Đọc đề

Ví dụ: a và 1/aC/m:

 2006  2005 2006  2005 1

2 HS làm bài tại bảng

-Cả lớp làm câu a theo sự hdẫncủa GV

-Hđộng nhóm câu b, cử đạidiện trình bày tại bảng

Theo dõi, làm bài theo hướngdẫn của giáo viên

HS lên bảng làm câu a,Theo dõi hdẫn c/m câu b, trình bày lại c/m

a)

Bài tập 26:

a)b) a  b >0

b

a  >0giả sử: a  b< a  b

 ( a  b)2 < ( a  b)2

 a+b < a+b+2 ab

(luôn đúng)Vậy abab

Trang 14

Thái độ : - Cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy logic, sáng tạo

II CHUẨN BỊ

- GV: Soạn giảng, SGK

- HS: SGK, xem trước bài

III PHƯƠNG PHÁP :

Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Tính và so sánh 16

25và

1625

B Nội Dung Bài Mới

Đặt vấn đề : 16

25=

16

25 đây chính là : “Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương”

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

G: Hãy phát biểu khái quát

về liên hệ giữa phép chia

2 Aùp dụng

a) Quy tắc khai phương một tích : SGK

?2 Tính

Trang 15

H: Tự xem ví dụH: Hoạt động theo nhóm

a

a b ab

b

b a ab

 Kiến thức : - HS được củng cố kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

 Kỹ năng : - Có kỹ năng vận dụng thành thạo hai qui tắc vào giải các bài tập tính toán , rút gọn

biểu thức và giải phương trình

 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

Trang 16

- HS: Oân tập qui tắc khai phương và qui tắc chia căn thức bậc hai

III PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Chứng minh định lý: Nếu a 0, b>0 thì:

b

a b

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

để giải ptrình có chứa căn

bậc hai, 2 phương pháp giải

cả lớp hđộng cá nhân theophân công

HS lên bảng làm dưới sựhướng dẫn của gv

-khai phương 1 tích-khai phương 1 thương-hằng đẳng thức

2 HS lên bảng làm bài

cả lớp hđộng cá nhân theophân công

nêu cách làm câu acâu b: viết

4x2 + 4x + 1 = (2x +1)2

-hđộng nhóm bàn theo phâncông

HS hđộng nhóm 2 bàn, đạidiện nhóm trình bày kết quả

Bài 32: Tính:

b) 1 , 44 1 , 21  1 , 44 0 , 4 =1,08c)

 Lập bảng, học thuộc tất cả các công thức về căn bậc hai đã học

 Xem lại tất cả các bài tập đã làm

 Làm 1 số câu còn lại, đọc bài “ Bảng căn bậc hai”

 Sách: Bảng số với 4 chữ số thập phân

 GV : Nguyễn Thị Tỵ Trang 16 Trường THCS Biển Bạch Đông

Ký duyệt

Ngày tháng năm 2010

Trang 17

Tuần 4

I MUÏC TIEÂU

 Kiến thức : - HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

 Kỹ năng : - Có kỹ năng tra bảng để tìmm CBH của một số không âm

 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK , bảng số

- HS: Đọc trước bài bảng số

III PHƯƠNG PHÁP :

Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Tính ) 19 54 ) 12500

HS2 : Tìm x, biết : 4x2 4x 1 6

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng

G: Để tìm căn bậc hai của

-Ta quy ước tên của các hàng

theo số được ghi ở cột đầu

tiên

-Căn bậc hai của các số được

viết không quá ba chữ số từ

1,00 đến 99,9

-Chín cột hiệu chính dùng

hiệu chính chữ số cuối của

căn bậc hai của các số từ

1,000 đến 99,99

H: Lắng nghe

H: Mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng

H: Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột

1 Giới thiệu bảng

(SKG)

Hoạt động 2 : Cách Dùng Bảng

2 Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn

Trang 18

G: Cho H làm ví dụ 1.

G: Tìm 1,68 ta tìm giao của

hàng nào và cột nào?

G: Chiếu mẫu lên bảng, dùng

êke để tìm giao của hàng 1,6

bậc hai của số lớn hơn 100?

Tương tự với tìm căn bậc hai

H:

H: Tìm 39,18H: là số 6,253H: là số 6

H: 9,1139,829,736-HS đọc sgk, thự hành trabảng, làm ?2: hđộng cá nhântheo phân công

Đọc chú ý: sgk trang 22Đọc đề, trả lời:

 Rèn luyện kĩ năng tra bảng tìm căn bậc hai

 Ôn lại các công thức về căn bậc hai đã học

 soạn các bài ? bài Biến đổi đơn giản biểu

Ngày tháng năm 2010

Trần Thị Kiều Liệt

Trang 19

- Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Chữa bài tập 47/10 SBT

HS2 : Chữa bài tập 54/11 SBT

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

?1

?Các kiến thức đã áp dụng?

Gthiệu phép biến đổi đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

-thừa số đưa được ra ngoài

dấu căn là 1 số có số bình

phương đúng

? VD2: áp dụng đưa thừa số

ra ngoài dấu căn để làm gì?

-giới thiệu căn bậc hai đồng

a2  2 

-Đọc ví dụ 1

-đọc ví dụ 2:

-để rút gọn biểu thức-Hđộng nhóm bàn bài ?2theo dõi và ghi bài

đọc ví dụ 3, theo dõi hướng dẫncủa GV

-Đvđ: phép biến đổi ngược

với phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

?4: hđộng nhóm theo phân công (a,c); (b,d)

-đọc ví dụ 5- sgk/26

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:

B A B

A B

A

B A B A B

A

2 2

0

; 0

0

; 0

?4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

 Kiến thức : - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

 Kỹ năng : -Nắm được kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Biết vận dụng phép biến đổi để so sánh hai số

Trang 20

 HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

 Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II CHUẨN BỊ

GV: hệ thống bài tập

HS: -Bảng phụ nhó, bút dạ

III PHƯƠNG PHÁP :

Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Ghi cơng thức đưa thừa số ra ngồi dấu căn

Áp dụng: 52

HS2 : Ghi cơng thức đưa thừa số vào trong dấu căn

Aùp dụng:  3 5

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

Theo dõi, làm bài theohướng dẫn của GV

2 HS làm bài tại bảng,hđộng cá nhân

1 6 9

x

x 4 3 27 3 3 27 5 3 3

b)

28 2 14

28 18 7 8 5 2 3

x

Hoạt động 2 : Kiểm tra 15’:

I.Trắc nghiệm: Chọn kết quả đúng

1.Với giá trị nào của a thì căn thức 4  a cĩ nghĩa:

Trang 21

 Kiến thức : - HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 Kỹ năng : - Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ

- GV: Soạn giảng, SGK

- HS: SGK, xem trước bài

III PHƯƠNG PHÁP :

Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : So sánh 3 2 và 50

HS2 : Giải phương trình 3 3x 12x 27x 30

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1 SGKTổng quát:

Trang 22

dụ 1.

G: Qua ví dụ 1 nêu công

tổng quát để khử mẫu của

biểu lấy căn

HS2: câu bHS3: câu c

2 2

a a

)

a b c

Trang 23

Bài 2: Các kết quả sau đúng hay sai?

 Học bài, ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 Bài tập về nhà: 48, 49, 50, 51, 52 /30 SGK

 Tiết sau luyện tập

Tuần 6

I MỤC TIÊU

 HS được củng cố các kuến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, và đưa thừa số vào trong dấu căn khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

 HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II CHUẨN BỊ

GV: - Hệ thống bài tập

HS: - Bảng nhóm, bút

III PHƯƠNG PHÁP :

- Vấn đáp, luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn : 1

8 và

4

a a

HS2 : Trục căn thức ở mẫu: 2

5 2 ; 5

3 2 2

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

Trang 24

H: ab

H: làm bài

H: có thể làm cách khác

H: Làm bài tậpHai HS lên bảngH: a0; a0

HS lớp nhận xét, chữa bài

G: ta thực hiện như thế nào

H: ta đưa thừa số vào trongdấu căn

H: Nhân mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó

Bài 4: 56/30 SGKa) 2 6 < 29 < 4 2 3 5 b) 38 < 2 14 3 7 <6 2

Bài 5: 73/14 SBTKhông dùng bảng số hay máy tính bỏ túi

So sánh

Trang 25

2004 20031

x x

Trang 26

 Kỹ năng : - HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập có liên quan.

 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ

- GV: Soạn giảng, SGK

- HS:Ôn tập các phép biến đổi ( quy tắc KP một tích , quy tắc chia căn thức bậc hai…)

III PHƯƠNG PHÁP :

Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : Điền vào chỗ (…) để hoàn thành công thức sau:

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 :

Ví dụ 1

G: yêu cầu HS đọc ví dụ 1

G: Ban đầu ta thức hiện phép

biến đổi nào?

H: làm bàiMột HS lên bảng làm

H: Hoạt động theo nhóm

H: Đại diện 2 nhóm trình bày bài làm

Trang 27

Bài 59/32 SGK

H: làm bàiHai HS lên bảng làm bài

x x

1)1

a a b

Trang 28

Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm Tra Bài Cũ :

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 29

a

a a

.1

1

a

a a

a VP

Trang 30

- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác

- Biết được một số tính chất về căn bậc ba

 Kỹ năng : - Biết tìm căn bậc ba của một số bằng bảng số và máy tính bỏ túi

 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ :

Ký duyệt

Ngày tháng năm 2010

Trần Thị Kiều Liệt

Trang 31

- GV: SGK, bảng số và máy tính bỏ túi.

- HS: SGK, bảng số và máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại, vấn đáp,chia nhóm nhỏ

A Kiểm Tra Bài Cũ

HS1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

- Với a > 0 mỗi số có mấy căn bậc hai

Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

Với số a > 0, x2 = a  x là căn bậc hai của a

Nếu có số x3 = a  số x được gọi là gì?

 có gì khác căn bậc hai không?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

1 Khái niệm căn bậc ba

Định nghĩaCăn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a

kí hiệu: căn bậc 3 của a là 3a

3

3 3 3

3 3 3

Trang 32

8 -9 0,4 Hoạt động 2 :

G: điền vào dấu chấm( .)

để hoàn thành các công thức

Tương tự căn bậc ba cũng có

các tính chất sau:

G: yêu cầu HS đọc

Ví dụ 2, Ví dụ 3:

G: yêu cầu HS giải thích các

bước thực hiện trong ví dụ 2

và 3

G: cho HS làm ?2:

G: em hiểu hai cách làm

của bài bài này là gì?

Bài tập 68/36 SGK

3 ( 2) 50

3 3

135

5135

54.45

 Đọc bài đọc thêm trang 36 SGK

 Tiết sau ơn tập chương I:

- Làm 5 câu hỏi ơn tập chương

- Soạn trước phần lý thuyết : các cơng thức biến đổi căn bậc hai

- Bài tập về nhà: 70, 71, 72, 74/40 SGK

Trang 33

Tuần 8

I MỤC TIÊU

 HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

 Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

 Ôn lí thuyết 3 câu đầu vá các công thức biến đổi căn thức

II CHUẨN BỊ

- GV :Soạn giảng, SGK, Máy tính bỏ túi

- HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương I, Máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhĩm nhỏ

A Kiểm Tra Bài Cũ

Kiểm tra vở soạn của HS, và bài tập ở nàh của học sinh

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

Hoạt động 1 : Ơn tập G: nêu yêu cầu kiểm tra

1)Nêu điều kiện để x là căn

Trang 34

a) nếu căn bậc hai số học

HS2: chứng minh HS3:

A xác định  A  0Bài tập

Nếua 0thìa anên( a ) =(-a) =a2 2 2

H: nhân các căn thức bậc hai

và đưa thừa số ra ngồi dấu căn

H: nhận xét, đánh giá cho

điểm

H: ta thực hiện nâhn phân

phối, đưa thừa số ra ngồi

B Bài tập Bài 1: 70/40 SGK

640 34,3 64.343)

567567

1296.81.1636.9.4 1296

Trang 35

G: ta nên thực hiện như thế

Phân tích thành nhân tử (với các số

x, y,a, b khơng âm và ab)

C2 : Ta có

 2x 1  2x 1 khi 2x -1  0 2

1

x

 2x 1   2x 1 khi 2x -1  0 2

x1 = 2 ; x2 = - 1

Trang 36

 Tiết sau tiếp tục ơn tập chương I

 Trả lời lý thuyết câu 4, 5 và các cơng thức biến đổi

 HS tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

 Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

CHUẨN BỊ

- GV :Soạn giảng, SGK, Máy tính bỏ túi

- HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương I, Máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP : - Đàm thoại – Vấn đáp, nêu vấn đề

IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm Tra Bài Cũ

- HS1 : phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phương Cho ví dụ ?

- HS2 : phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

B Nội Dung Bài Mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài tập trắc nghiệm:

G: yêu cầu HS làm bài

H: đứng tại chỗ trả lời H: nhận xét bài làm của

bạn, đánh giá cho điểm

Bài 1: Khoanh chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng:

Trang 37

bằng:

A 4 B -2 3 C 2 3 D 02) Giá trị biểu thức: (2 3)2 bằng:

A 1 B 3 2 C 2 - 3 D 2 3

Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 2: 73/40 SGK

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu

G: ghi đề bài lên bảng

G: yêu cầu HS hoạt động theo

2

m m m

*Nếu m > 2  m-2 > 0

m 2 m 2B= 1+ 3m

*Nếu m < 2  m-2 < 0

m 2 (m 2)B= 1 – 3m

Với m = 1,5 < 2 giá trị biểu thức

Ngày đăng: 14/05/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w