1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Bài 1 (Tiết 3) HH12CB chương III

3 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ tọa độ trong không gian (T3)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1-Kiến thức: - Nắm được Biểu thức toạ độ của tích vô hướng và các ứng dụng của nó.. 2- Kỹ năng: -Vận dụng được công thức vào giải các bài tập.. Chuẩn bị giấy nháp làm phiếu giả

Trang 1

Ngày dạy Lớp Sỹ số

12/2/2011 12C5 HS vắng:

Tiết 27

§1 - HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ( T3 )

I MỤC TIÊU:

1-Kiến thức:

- Nắm được Biểu thức toạ độ của tích vô hướng và các ứng dụng của nó

2- Kỹ năng:

-Vận dụng được công thức vào giải các bài tập

3-Thái độ:

- Nghiêm túc học bài, làm được các HĐ GV yêu cầu

II- CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1- GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi hợp lí, Thước kẻ, bảng phụ

2- HS: Đọc trước bàì ở nhà Chuẩn bị giấy nháp làm phiếu giải bài

III –CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP VÀ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1- Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các hoạt động.

2-Bài mới:

HĐ1:

GV: gọi HS nêu nội dung bài đã đọc

ở nhà

HD HS chỉ việc thay định nghĩa vào

có đpcm

HĐ2

Hoàn toàn tương tự như trong mặt

phẳng, HS hãy nêu các công thức tính

Độ dài của một véc tơ:

III- Tích vô hướng

1- Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

*) Định lý: Trong không gian Oxyz,

tích vô hướng của hai véc tơ →a =(a1,a2,a3)

và →b =(b1,b2,b3) được xác định bởi công thức: →

a →

a =a1b1 + a2b2 + a3b3

C/m: (SGK)

2 Ứng dụng:

a) Độ dài của một véc tơ:

Cho →

a =(a1,a2,a3)

ta biết rằng ar2 =ar2

hay ar = ar2

Do đó:

2 2 2

1 2 3

| |a→ = a + +a a

Trang 2

Khoảng cách giữa hai điểm

Góc giữa hai véc tơ

Điều kiện để Hai vectơ vuông góc

HĐ3

Các công thức cần nhớ để vận

dụng

HĐ4

Cho HS tự làm tương tự VD và

thu kết quả từng em làm như thực

hiện phiếu học tập

b) Khoảng cách giữa hai điểm:

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(xA;yA;zA) ; B(xB;yB;zB)

Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B chính là độ dài của uuurAB

AB=| →

A B 2 A B 2 A

( − + − + −

c) Góc giữa hai véc tơ: Gọi ϕ là góc giữa hai

véc tơ →

a =(a1, a2, a3) và →

b =(b1, b2, b3), với a br r r; ≠ 0

2 2 2 2 2 2

1 2 3 1 2 3

.

.

| | | |

a b

→ →

→ →

+ +

= + + + + .

- Hai vectơ vuông góc nhau:

a ⊥→

a →b =0 ⇔ a1b1+a2b2+a3b3 =0 H3: Với hệ toạ độ Oy trong không gian cho (3;0;1); (1; 1; 2); (2;1; 1)

Hãy tính a)a b c a br r r r r.( + ); +

b) cos( )a br r ; Giải: a) Ta có

18 1 1 16

) 1

; 1

; 4 (

) 3

; 0

; 9 ( ) (

) 3

; 0

; 3 (

= + +

= +

= +

= +

= +

b a

b a

c b a

c b

b) cos( )a br r ;

| | | |

a b

→ →

→ →

+ − + −

Bài tập 1: Cho ar( 3;1; 1); (2; 1;3); ( 2;1; 4) − − br − cr −

Tính a)a b c a br r r r r.( + ); +

b) cos( )a br r ; Giải:

Trang 3

3- Củng cố bài: Nắm được các công thức đã học

4- Bài về nhà:

Về nhà làm các bài tập 3, 4

HS nhắc lại cách tính chu vi của tam

giác

Gọi HS tính AB; BC; AC

Tính chu vi tam giác ?

14 11

5 )

cos(

5 4 0 1

1 ) (

1

; 0

; 0 (

=

= + +

= +

= +

= +

b a

b a

c b a

c b

Bài 2: Cho tam giác ABC có A( 1;2;-1); B(2;-1;3) ;C( -2;-1;2)

Tìm chu vi của tam giác ABC Giải:

AB = 26

BC = 17

AC = 27 Chu vi tam giác ABC là: 26 + 17 + 27

Ngày đăng: 04/12/2013, 23:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w