- Cô củng cố bài và giáo dục trẻ biết yêu quý và ý thức chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình, biết giữ gìn sản phẩm của mình và bạn.. Mục đích yêu cầu..[r]
Trang 1Tuần 26
TÊN CHỦ ĐỀ LỚP: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Thời gian thực hiện: Số tuần 4 tuần.Từ ngày: 15/03 đến ngày 19/4/2021.
Tên chủ đề nhánh 1:Những con vật nuôi trong gia đình
Thời gian thực hiện: Số tuần 1 tuần.Từ ngày: 15/03 đến ngày 19/03/2021
CHUẨN BỊ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HĐ CỦA TRẺ
- Giáo dụctrẻ biếtchào hỏi lễphép
- Trẻ biếtcất đồdùng đúngnơi quyđịnh
- Trẻ biếtchơi giảlàm Côgiáo
- Trẻ tập theo cô từng động tác
- Phát triển
cơ bắp
- Rèn trẻthói quentập thể dụcsáng, phát
- Thông thoáng phòng học
- Chuẩn
bị đồ chơi chotrẻ
Sân tập
an toàn, bằng phẳng
- Cô niềm nở đóntrẻ vào lớp, nhắctrẻ chào cô vàngười thân đưa trẻđến lớp
- Hướng dẫn trẻ cất
đồ dùng cá nhânvào đúng nơi quyđịnh
- Trò chuyện vớitrẻ về những convật nuôi trong giađình
- Cô cùng trẻ chơi ,giả làm các cô giáo
và học sinh
* Khởi động: Cho trẻ xếp thành hàng kiểm tra sức khỏe trẻ Cho trẻ đi khởiđộng theo nhạc cùng cô kết hợp với các kiểu đi , đi nhanh, đi chậm , đithường sau về đội hình vòng tròn.`
- Dạy học
- Trên lớp
- Trẻ chơi
- Trẻ đi khởi động cùng cô
- Trẻ tập theo cô các động tác
Trang 2triển thểlực.
- Giáo dụctrẻ ý thứctập thể dụcsáng,
không xôđẩy bạn
-Bài tập vai, 2 tay khum trước
miệng làm chú gà trống gáy (tập 3 - 4 lần)
- Động tác 2: Gà vỗ cánh
+ TTCB: Đứng chân rộngbằng vai, hai tay thả
xuôi
+ Tập: hai tay xang ngang
về tư thế ban đầu ( tập 3- 4 lần)
- Đông tác 3: Gà mổ thóc.+ Tập: Cúi xuống
hai tay gõ vào đầu gối miệng nói “tốc”,
“tốc”,về tư thế ban đầu (tập 3 - 4 lần)
- Động tác 4: Gà bới đất
+ Tập : dậm chân tại chỗ kết hợp nói “Gà bới đất”
* Hồi tĩnh:Cho trẻ
đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
-
- Trẻ làm động tác hồi tĩnh cùng cô
- Chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ biết một số thao tác vềkhám chữabệnh cho
- Đồ dùng,
đồ chơi,các con vật nuôitrong gia đình, dụng cụ thú y
1 Thỏa thuận chơi
- Cô cho trẻ ổnđịnh, trò chuyệnvới trẻ về nội dungchủ đề
- Cô giới thiệu cáchoạt động chơi, vaichơi, hướng dẫn trẻcách chơi
- Cô cho trẻ tự nhậncác vai chơi
- Cô hướng để cácnhóm thỏa thuậnvai chơi
2 Quá trình chơi:
- Trẻ nghe
- Trẻ nghe
Trang 3- Trẻ biếtcách xếpchồng, xếpcạnh nhaucác khốihình màutạo thànhchuồngcho cáccon vật.
- Trẻ biếtcách mởsách xemtranh vềcác convật, nhậnbiết gọi têncác convật
- Các khối hình màu (hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật)
- Tranh,ảnh về các con vật nuôitrong gia đình
- Cô chơi cùng vớitrẻ, hướng dẫn trẻcách chơi và một
số kĩ năng sử dụng
đồ dùng đồ chơi
- Cô đến từngnhóm chơi hỏi trẻ:
+ Con đang chơihoạt động nào
+ Thao tác vai conlàm nhiệm vụ gì?
- Cô gợi ý trẻ đổivai chơi cho nhau
- Cô động viên trẻchơi
- Cô đến từngnhóm chơi, gợi ýtrẻ nhận xét về cácbạn trong nhóm
- Cho trẻ quan sát
và nhận xét sảnphẩm của các bạn
ở thư viện xanh đãxem được nhữngnội dung gì?
- Cô khen ngợi,khuyến khích,động viên trẻ
3 Kết thúc:
- Củng cố giáo dụctrẻ
- Nhận xét tuyên dương trẻ
-Trẻ thoả
thuận nhận vai chơi-Trẻ thực hiện chơi với bạn, với
cô giáo
-Trẻ nhận xét hoạt động chơi của bạn
Vệ
sinh
Vệ sinh - Trẻ biết
rửa mặtrửa taysạch sẽtrước khi
- Nước
- Xàphòng
- Khănrửa mặt
- Cô giặt khăn mặt,khăn ăn, cho trẻxếp hàng lần lượtlau mặt rửa taybằng xà phòng diệt
- Trẻ xếphàng rửatay rửa mặt
Trang 4ăn khuẩn cho trẻ.
- Thức ăn
- Bát thìa
- Bàn
ăn, ghế ngồi
.- Cô kê bàn ăn,ghế ngồi, cho trẻngồi vào bàn
- Chia cơm chiathức ăn cho trẻ
- Giới thiệu món
ăn tác dụng của cácloại thực phẩm sửdụng trong bữa ăn
Dạy trẻ mời cô,mời bạn ăn cơm
- Cho trẻ ăn trưa,
cô hướng dẫn trẻcách cầm thìa bằngtay phải, giữ bátbằng tay trái, nhắctrẻ ăn, nhai kỹtránh làm rơi vãi,không nói chuyệntrong khi ăn, côđộng viên trẻ ănhết xuất, xúc giúptrẻ nhỏ
-Trẻ ăn xong côcho trẻ đi vệ sinh,lau miệng, uốngnước, vận độngnhẹ
- Trẻ vàochỗ ngồi
- Trẻ lắngnghe, mời
cô, mờibạn
- Trẻ ăn vệsinh, có vănhóa
- Trẻ làm
vệ sinh saukhi ăn
Ngủ, - Trẻ ngủ
đúng giờ, ngủ đủ giấc.Giúp trẻ nghỉ ngơi, hồi phục sức khỏe sau buổi HĐ
Phản,chiếu,gối
Cô kê phản trảichiếu, bật quạt, xếpgối, cho trẻ vàochỗ nằm ,giảm bớtánh sáng của cănphòng
- Cô trông trẻ ngủ,chú ý trẻ nằm ngayngắn, xử lý tìnhhuống xảy ra khi
- Trẻ nằm ngủ ngay ngắn
Trang 5trẻ ngủ.
Ăn phụ - Trẻ ngủ
dậy tỉnhtáo, biết
vệ sinh ănbữa phụ
- Trẻ ăn hết xuất
- Quàchiều
- Cô cho trẻ dậylàm vệ sinh, vậnđộng nhẹ nhàngcho tỉnh táo
- Chuẩn bị ăn bữaphụ, bàn ghế, chiaquà chiều cho trẻ
Giới thiệu món ăn
- Cô cho trẻ ăn,bón cho trẻ bé ăn
Trong quá trình trẻ
ăn cô bao quátđộng viên trẻ ănhết xuất
- Trẻ ngủdậy , làm
vệ sinh
- Trẻ ngồivào nơi quyđịnh
- Trẻ ăn
Ăn chính -Trẻ ăn
ngonmiệng, hếtxuất, pháttriển thểlực cho trẻ
- Thứcăn
- Bátthìa
- Bàn
ăn, ghếngồi
.- Cô kê bàn ăn,ghế ngồi, cho trẻngồi vào bàn
- Chia cơm chiathức ăn cho trẻ
- Giới thiệu món
ăn tác dụng của cácloại thực phẩm sửdụng trong bữa ăn
Dạy trẻ mời cô,mời bạn ăn cơm
vận động nhẹ
- Trẻ vàochỗ ngồi
- Trẻ lắngnghe, mời
cô, mờibạn
khuyếnkhích trẻkịp thời,kích thích
sự nỗ lựcphấn đấucủa trẻ
-Bảngbéngoan
cờBéngoan
- Cô cho trẻ nhắctiêu chuẩn đạt béngoan trong ngày
- Cho trẻ tự nhậnxét quá trình hoạtđộng trong ngàycủa tổ và của bạn
có ưu khuyết điểmgì? Sau đó cô nhậnxét tổng hợp đưa raquyết định tặng bé
-Trẻ nêutiêu chuẩn
-Trẻ nhận
ngoan
Trang 6ngoan đồng thờilấy biểu quyết củatập thể lớp
-Trả trẻ - Tâm thế
vui vẻ khi
bố mẹ đếnđón
Đồdùng cánhân
- Cô nhắc nhở trẻchuẩn bị đồ dùngcác nhân gọn đủchuẩn bị ra về
B.HOẠT ĐỘNG CHƠI TẬP
Thứ 2 ngày 15 tháng 03 năm 2021 Tên hoạt động: “Ném bóng về phía trước”
Hoạt động bổ trợ: “Đưa bóng về rổ”, Hát “Đàn gà con”
I Mục đích yêu cầu:
1/ Kiến thức:
- Trẻ biết và nhớ tên vận động, biết thực hiện vận động: “Ném bóng về phía trước”
- Trẻ biết chơi trò chơi: “Đưa bóng về rổ”
2/ Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng ném bóng về phía trước
- Giúp trẻ phát triển sức mạnh cơ bắp của tay, phối hợp vận động tay – mắt
3/ Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động, biết thực hiện theo yêu cầu
- Trẻ chơi ngoan đoàn kết bạn bè
II Chuẩn bị:
1/ Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Sàn tập sạch sẽ, an toàn
- Vạch kẻ trên sàn (hai đầu vạch kẻ)
- Bóng nhựa (hoặc bóng cao su) vừa tay trẻ cầm
- Đầu, đĩa nhạc bài hát: “Đàn gà con”
2/ Địa điểm tổ chức: Trong lớp
III Tổ chức hoạt động.
1 Tạo hứng thú.
Trang 7- Cô cho trẻ hát cùng cô bài hát: “Đàn gà con”
- Trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát
- Cô hỏi trẻ:
+ Các con vừa hát cùng cô bài hát gì?
+ Nhà con có nuôi gà không?
+ Ngoài ra, nhà con còn nuôi con vật nào nữa?
+ Nuôi những con vật đó để làm gì?
=> Cô giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc bảo
vệ các con vật nuôi trong gia đình, giữ khoảng
cách khi tiếp xúc và vệ sinh sạch sẽ sau khi tiếp
xúc với các con vật nuôi trong gia đình
- Cô cho trẻ quan sát và hỏi trẻ
+ Cô có gì đây?
- Cô giới thiệu vận động : Đây là những quả bóng
tròn rất là đẹp, để cho cơ thể của chúng mình phát
triển và khỏe mạnh hôm nay các con hãy cùng cô
thực hiện bài tập vận động: “Ném bóng về phía
trước”
2 Cung cấp biểu tượng mới.
a Hoạt động 1: Khởi động.
- Cô cho trẻ xếp hàng kiểm tra sức khỏe và cho trẻ
khởi động nhẹ nhàng thành đội hình vòng tròn trên
nền nhạc bài hát: “Đàn gà con” đi nối đuôi nhau
với các kiểu chân, tay theo hiệu lệnh
-Trẻ quan sát và lắng nghe.
-Trẻ trả lời: Quả bóng -Trẻ lắng nghe.
-Trẻ thực hiện.
-Trẻ thực hiện.
-Trẻ thực hiện.
-Trẻ thực hiện.
Trang 8phía trước, gõ xuống nền và nói: “Tốc! Tốc! Tốc!”
sau đó trở về tư thế ban đầu
- ĐT 3: “Gà bới đất”: (3-4 lần)
+ Hai tay chống hông, dậm chân tại chỗ và kết hợp
nói “Gà bới đất”
* Vận động cơ bản: “Ném bóng về phía trước”
- Cô làm mẫu – Giới thiệu vận động
- Cô làm mẫu lần 1: Hoàn chỉnh vận động: Cô giới
thiệu tên vận động: “Ném bóng về phía trước”
+ Cho tẻ nhắc lại tên vận động
- Cô làm mẫu lần 2: Vừa làm mẫu cô vừa phân
tích giải thích và hướng dẫn động tác
+ TTCB: Đứng trước vạch kẻ (đứng chân trước
chân sau) Một tay cầm bóng đưa lên cao (bàn tay
cao hơn đầu)
+ Thực hiện: Dùng sức mạnh của tay ném mạnh
cho bóng bay xa về phía trước (ném mạnh và giơ
tay cao)
- Cô hỏi trẻ:
+ Các con vừa quan sát cô thực hiện vận động gì?
- Cô mời 1-2 trẻ lên thực hiện vận động, cô chú ý
quan sát và sửa sai cho trẻ
*Trẻ thực hiện: Cô mời trẻ lần lượt lên thực hiện
vận động (Mỗi trẻ thực hiện 2 lần và chú ý đổi tay
ném) Cô chú ý quan sát và sửa sai cho trẻ, động
viên khuyến khích trẻ tích cực
- Cô tổ chức cho trẻ thi đua từng cặp, từng nhóm
Cô chú ý quan sát và nhận xét sau mỗi lần thi đua
Trang 9và mời 2 trẻ lên tập củng cố lại bài.
* Trò chơi vận động: “Đưa bóng về rổ”
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi và phổ biến
luật chơi
+ Cách chơi: Cô chia trẻ thành hai đội, cô cho trẻ
chơi đưa bóng về rổ của đội mình, sau một bản
nhạc, cô và trẻ cùng kiểm tra số bóng
+ Luật chơi: Đội nào nhiều bóng hơn thì đội đó
- Cô hỏi lại trẻ tên vận động mà trẻ được thực hiện
và trò chơi mà trẻ được tham gia
- Cô giáo dục trẻ chăm luyện tập rèn luyện sức
khỏe, biết ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng từ
nguồn thực phẩm mà động vật nuôi cung cấp Biết
yêu quý và có ý thức chăm sóc bảo vệ các con vật
nuôi, giữ khoảng cách và vệ sinh sạch sẽ khi tiếp
xúc với các con vật nuôi trong gia đình
-Trẻ tham gia.
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức
khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: khiến thức, kỹ năng của trẻ:
………
………
Trang 10………
Thứ 3 ngày 16 tháng 03 năm 2021
Tên hoạt động: NB
Con gà trống – con gà mái – con vịt.
Hoạt động bổ trợ: Tc: “Bắt chước tiêng kêu của con gà – con vịt; Con gì biến mất”.
2/ Kỹ năng:
- Phát triển khả năng quan sát và ghi nhớ cho trẻ
- Trẻ biết nói đủ câu, rõ ràng và biết trả lời những câu hỏi đơn giản mà cô đưa ra như: Con gì? Sống ở đâu? Để làm gì?
1/ Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Mô hình trang trại chăn nuôi các con vật nuôi trong gia đình: Gà, vịt…
- Tranh ảnh, lô tô, đồ chơi con gà trống, con gà mái, con vịt
- Slide hình ảnh con gà trống, con gà mái, con vịt
2/ Địa điểm tổ chức:
- Trong lớp
III Tổ chức hoạt động.
Trang 11HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1 Tạo hứng thú.
- Cô mở nhạc mời trẻ hát cùng cô bài hát: “Đàn gà
con” và đi đến thăm mô hình trang trại chăn nuôi
- Trò chuyện cùng trẻ
+ Chúng mình đang đứng ở đâu đây?
+ Ở đây có những con vật gì?
+ Nhà con có nuôi những con vật này không?
+ Ngoài ra nhà con còn nuôi những con gì nữa?
+ Con có biết nuôi những con vật đó để làm gì?
- Cô giáo dục trẻ biết yêu quý và chăm sóc, bảo vệ
các con vật nuôi trong gia đình
- Cô giới thiệu: Chúng mình vừa được đi thăm
quan trang trại chăn nuôi, ở đó có rất nhiều các con
vật trông rất là ngộ nghĩnh đáng yêu phải không
các con Và để hiểu biết hơn về các con vật nuôi
trong gia đình, hôm nay chúng mình ngồi ngoan và
cùng nhau tìm hiểu nhé!
2 Cung cấp biểu tượng mới.
a Hoạt động 1: Quan sát – Trò chuyện cùng trẻ về
tên gọi, đặc điểm, hình dáng, tiếng kêu, cách vận
động, nguồn thức ăn, môi trường sống và ích lợi
của con gà, con vịt
* Nhận biết con gà trống:
- Cô đố trẻ: “Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Trang 12+ Con gà trống gáy như thế nào?
- Cô mở cho trẻ xem slide hình ảnh con gà trống
- Cô cho cả lớp, tổ nhóm, cá nhân trẻ nói: “Con gà
trống”
- Cô cùng trẻ giả làm tiếng gáy của con gà trống:
Ò…ó…o….o…
- Cô trò chuyện cùng trẻ về những đặc điểm nổi bật
của con gà trống (Cô chỉ vào các bộ phận của con
gà trống và hỏi trẻ)
+ Con gà trống có cái gì đây?
+ Cái mỏ của nó như thế nào?
+ Gà thường ăn gì?
+ Khi gà trống gáy, gà trống như thế nào?
(Gà trống vươn vai, vỗ cánh và cất tiếng gáy: Ò…
ó…o…o… )
+ Chân gà trông như thế nào?
(Chân gà có ngón, có móng sắc, nhọn…)
- Cô mở slide hình ảnh con gà trống đang vươn vai,
vỗ cánh gáy và giới thiệu khái quát về hình ảnh con
gà trống cho trẻ nắm rõ
* Nhận biết con gà mái
-Cô cho trẻ quan sát slide hình ảnh con gà mái
- Cô hỏi trẻ:
+ Đây là con gì? (Hoặc: Con gà gì đẻ trứng?)
- Cô nói: “Con gà mái” và cho trẻ nói theo cô (cả
lớp, tổ nhóm, các nhân trẻ nói)
+ Gà mái trông như thế nào?
+ Khi gà mái đẻ trứng xong, gà mái kêu như thế
nào?
cô.
-Trẻ quan sát và trò chuyện cùng cô.
-Trẻ trả lời: Cái mào đỏ.
+Cái mỏ nhỏ và nhọn.
+Gà thường ăn thó
-Trẻ trả lời và giả làm mô phỏng động tác, cách vận động và bắt chước tiếng kêu của con gà trống.
Trang 13- Cô cùng trẻ giả làm tiếng kêu của gà mái: “cục
tác!”
- Cô cho trẻ xem slide hình ảnh gà đẻ trứng, gà ấp
nở, gà mẹ dẫn đàn gà con đi kiếm mồi
- Cô củng cố và giới thiệu khái quát cho trẻ về
những hình ảnh trong slide
* Nhận biết con vịt
- Cô hỏi trẻ: “Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng” (Đố là con gì?)
- Cô cho trẻ quan sát hình ảnh con vịt, cô cho trẻ
gọi tên con vịt (2-3 lần)
- Cô cho trẻ kể về đặc điểm của con vịt
+ Con thấy con vịt như thế nào?
+ Con vịt đang bơi ở đâu?
+ Tiếng của vịt kêu như thế nào?
+ Con nhìn thấy mỏ vịt như thế nào?
- Cô cho trẻ quan sát slide hình ảnh con vịt và giới
thiệu khái quát về đặc điểm của con vịt: Vịt có hai
cánh, có mỏ, mỏ vịt là mỏ bẹt, có màu vàng, vịt có
hai chân, chân vịt có màng bơi nên vịt vừa có thể
sống ở trên cạn và vịt còn bơi được cả ở dưới nước
nữa đấy Vịt đẻ trứng và cũng ấp nở thành con
giống như gà vậy
b Hoạt động 2: So sánh đặc điểm giống và khác
nhau giữa các con vật: Con gà - Con vịt
- Cô cho trẻ so sánh đặc điểm giống và khác nhau
giữa con gà và con vịt
- Cô khái quát:
-Trẻ trả lời.
+Bơi ở dưới ao.
+Cạc cạc.
+Mỏ vịt bẹt, có màu vàng -Trẻ quan sát và lắng nghe.
-Trẻ so sánh và trả lời.
-Trẻ lắng nghe.
- Trẻ quan sát và tham gia trả lời.
-Trẻ tham gia chơi.
-Trẻ trả lời cô.
Trang 14+ Giống nhau: Gà và vịt đều là vật nuôi trong gia
đình, có mỏ, có hai cánh, hai chân Gà, vịt thuộc
nhóm gia cầm đẻ trứng và ấp nở trứng thành con
Gà và vịt là nguồn cung cấp thực phẩm có giá trị
dinh dưỡng cao sức khỏe con người như: trứng,
thịt…
+ Khác nhau: Tiếng kêu của gà và vịt khác nhau
Mỏ gà nhọn còn mỏ của vịt là mỏ bẹt Chân gà có
ngón và có móng sắc nhọn thích nghi với việc bới
đất tìm mồi còn chân vịt có màng bơi nên vịt có thể
bơi được dưới nước
c Hoạt động 3: + Trò chơi 1: “Con nào biến mất”
- Cô cho trẻ quan sát và cho trẻ gọi tên con vật nào
- Củng cố: Cô cho trẻ nhắc lại tên bài học
- Giáo dục: Cô giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc,
bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình, biết giữ
khoảng cách an toàn và vệ sinh sạch sẽ sau khi tiếp
xúc với các con vật nuôi Biết ăn đầy đủ các chất
dinh dưỡng từ nguồn thực phẩm do các con vật
nuôi trong gia đình cung cấp như: thịt, trứng…
- Nhận xét – Tuyên dương
4 Kết thúc.- Cô mở nhạc cho trẻ hát kết hợp vận
-Trẻ lắng nghe và hưởng ứng cùng cô.
- Trẻ tham gia.