1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De KT CKI Toan TV Lop 3 20102011

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(1®iÓm) B×nh minh mÆt biÓn nh chiÕc thau ®ång ®á èi chiÕu xuèng mÆt biÓn, níc biÓn nhuém mµu hång nh¹t.. Tra níc biÓn xanh l¬ vµ khi chiÒu tµ níc biÓn xanh lôc.[r]

Trang 1

trờng tiểu học hợpđức đề kiểm tra định kì cuối học kì I

Năm học 2010 - 2011 Môn: tiếng việt (đọc) – lớp 3 lớp 3

Họ tên HS : ………

Lớp :………

I Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) (Thời gian 20 phút) Bài : Cửa Tùng (TV 3 tập 1 – Trang 109) Dựa vào nội dung bài đọc trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: (0,5 điểm) Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp? Hãy khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng A Núi non điệp trùng, rặng phi lao xanh biếc B Thôn xóm mớt xanh màu tre, những rặng phi lao rì rào gió thổi C Làng mạc đông vui giữa những luỹ tre xanh mớt Câu 2: (1 điểm) Sắc màu nớc biển Cửa Tùng có gì đặc biệt? ………

………

Câu 3: (1điểm) Ngời xa so sánh Cửa Tùng với cái gì? ………

Câu 4: (1 điểm) Đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? ………

Câu 5: (0,5 điểm) Gạch chân những hình ảnh so sánh trong câu sau: Con đờng mòn ánh lên nh dải lụa trắng ngoằn ngoèo bám vào lng núi II Đọc thành tiếng: (6 điểm) Bốc thăm và đọc một trong các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17 (Trả lời từ 1 đến 2 câu hỏi tìm hiểu nội dung bài) (Tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút) GV coi

.

GV chấm

.

Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I

Năm học 2010 2011

Môn: tiếng việt (đọc) - lớp 3

I đọc thầm và làm bài tập (4điểm)

Câu1 ý B: 0,5điểm

Câu2 (1điểm) Bình minh mặt biển nh chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển,

nớc biển nhuộm màu hồng nhạt Tra nớc biển xanh lơ và khi chiều tà nớc biển xanh lục

Điểm

Trang 2

Câu3 (1điểm) Ngời xa ví bờ biển Cửa Tùng nh một chiếc lợc đồi mồi cài vào mái

tóc bạch kim của nớc biển

Câu4 (1điểm) Câu đúng mẫu câu, đảm bảo ý nghĩa cho 1 điểm.

Sai mỗi lỗi về mẫu câu, về ý nghĩa trừ 1/2 số điểm

Câu5 (0,5điểm) Học sinh tìm và gạch chân đúng: Con đờng mòn ánh lên - dải lụa

trắng ngoằn ngoèo bám vào lng núi

II đọc thành tiếng (6 điểm)

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm

(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng: 0,5 điểm;

đọc sai trên 10 tiếng: 0 điểm)

- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ): 1 điểm

(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng

ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm

(Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm : 0

điểm)

- Học sinh trả lời đúng câu hỏi tìm hiểu nội dung bài, cho 1 điểm

trờng tiểu họchợpđức đề kiểm tra định kì cuối học kì I

Năm học 2010 - 2011

Lớp 3 Môn: tiếng việt ( Viết)

(Thời gian 40 phút không kể chép đề )

I Chính tả (5 điểm) (Thời gian 15 phút)

1 (4điểm) Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết bài: Một trờng tiểu học ở vùng

cao (Thời gian 12 phút)

(TV3 - Tập 1- Trang 118)

Đoạn: “Nghe nói và nhà ở.” (Thời gian 12 phút)

2 (1điểm) Bài tập: (Thời gian 3 phút)

Tìm hai từ ngữ phân biệt : lâu/ nâu

II Tập làm văn: (5 điểm) (Thời gian 25 phút)

Đề bài: Viết đoạn văn (từ 8 đến 10 câu) kể về quê hơng em.

Trang 3

Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I

Năm học 2010 2011

Môn: tiếng việt (Viết) - lớp 3

I Chính tả (5 điểm)

1 (4điểm) Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày

đúng đoạn văn: 4 điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm

* Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn,

bị trừ 1 điểm toàn bài

2 (1điểm) Bài tập: HS tìm và ghi đúng mỗi từ ngữ phân biệt cho 0,5 điểm.

II Tập làm văn: (5 điểm)

Học sinh viết đợc từ 8 – 10 câu đúng yêu cầu của đề và đảm bảo các yêu cầu sau: Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ đợc 5

điểm

 Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, về chữ viết, có thể cho điểm dới 5

trờng tiểu học hợpđức đề kiểm tra định kì cuối học kì I

Năm học 2010 - 2011 Môn: toán – lớp 3 lớp 3

(Thời gian làm bài 40 phút)

Họ tên HS : ………

Lớp :………

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm) 4 m 5 cm = cm

Câu 2 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm Chu vi

hình chữ nhật là:

Câu 3 (1điểm) Một hình vuông có chu vi là 16 cm Cạnh hình vuông đó là:

Câu 4 (0,5 điểm) Đồng hồ đợc mô tả Kim ngắn nằm trong khoảng giữa số 11

và số 12; kim dài chỉ số 15” chỉ:

A 11 giờ B 12 giờ C 11 giờ 15 phút D 12 giờ 15 phút

II Phần tự luận (7 điểm)

Câu 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

42 x 6 203 x 4 836 : 2 948 : 7

Điểm

Trang 4

Câu 6: (2 điểm)Tính giá trị của biểu thức:

Câu 7 (2 điểm) Một cửa hàng có 5 thùng dầu, mỗi thùng chứa 150 l dầu Ngời ta

đã bán đi 345 l Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu ?

Câu 8 (1 điểm) Hãy thêm dấu ngoặc đơn vào biểu thức sau đây để đợc biểu thức

mới có giá trị bằng 22:

3 + 8 x 4 – 2

GV coi

.

GV chấm

.

Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I

Năm học 2010 2011

Môn Toán lớp 3

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1(0,5 điểm) chọn B; Câu 2 (1 điểm) chọn D; Câu 3 (1 điểm) chọn C;

Câu 4 (0,5 điểm) chọn C

II Phần tự luận ( 7 điểm)

Trang 5

Câu 5: (2 điểm) (mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)

Câu 6: (2 điểm) Mỗi phần thực hiện tính đúng cho 1 điểm

12 x 4 : 2 = 48 : 2 (0,5 điểm) 3 x 15 + 18 : (6 + 3)

= 24 (0,5 điểm) = 3 x 15 + 18 : 9 (0,25 điểm)

= 45 + 2 (0,5 điểm)

= 47 (0,25 điểm)

Câu 7: (2 điểm) Số lít dầu cửa hàng đó có là:

150 x 5 = 750 (l) (0,75 đ)

Số lít dầu cửa hàng đó còn lại là:

750 – 345 = 405 (l) (0,75 đ)

Đáp số: 405 lít (0,5 đ)

* Lu ý: HS có thể có câu lời giải khác nhng vẫn đảm bảo đợc nội dung bài toán.

Câu 8: (1 điểm) HS có thể làm nh sau:

3 + 8 x 4 – 2

(3 + 8) x ( 4 – 2) = 11 x 2

= 22

Ngày đăng: 14/05/2021, 13:12

w