1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ảnh giao lưu bóng chuyền trường TH Tiên Thuỷ B với công đoàn UBND xã An Hiệp

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong trường hợp này, giá trị trung bình (với điểm tối đa là 100) của ba bài kiểm tra (kiểm tra ngôn ngữ, bài kiểm tra trước và bài kiểm tra sau tác động) của nhóm thực nghiệm và n[r]

Trang 1

B4 Phân tích dữ liệu

Trang 2

Những nội dung chính

Sử dụng thống kê trong NCKHƯD

Vai trò của thống kê trong NCKHSPƯD

Trang 3

Vai trò của thống kê trong NCKHSPƯD

- Thống kê được coi là “ngôn ngữ thứ hai” để đảm bảo tính khách quan của nghiên cứu

- Thống kê cho phép những người nghiên cứu đưa ra các kết luận có giá trị

=> Trong NCKHSPƯD, vai trò của thống kê thể hiện qua: mô tả, so sánh và liên hệ dữ

Trang 4

3 Liên hệ dữ liệu

Hệ số tương quan Pearson (r).

Phân tích dữ liệu

Trang 6

1 Mô tả dữ liệu:

Hai câu hỏi cần trả lời về kết quả NC được

đánh giá bằng điểm số là:

(1) Điểm số tốt đến mức độ nào?

(2) Điểm số phân bố rộng hay hẹp?

Về mặt thống kê, hai câu hỏi này nhằm tìm ra:

(1) Độ hướng tâm

(2) Độ phân tán

Trang 7

Mô tả Tham số thống kê

1 Độ hướng tâm

Mốt (Mode)Trung vị (Median)Giá trị trung bình (Mean)

2 Độ phân tán Độ lệch chuẩn (SD)

1 Mô tả dữ liệu:

Trang 8

* Mốt (Mode): là giá trị có tần suất xuất hiện nhiều nhất trong một tập hợp điểm số.

1 Mô tả dữ liệu

* Độ lệch chuẩn (SD): cho biết mức độ phân tán của

* Trung vị (Median): là điểm nằm ở vị trí giữa trong tập hợp điểm số xếp theo thứ tự

* Giá trị trung bình (Mean): là giá trị trung bình cộng của các điểm số

Trang 9

Mốt =Mode (number 1, number 2… number n)

Trung vị =Median (number 1, number 2… number n)

Giá trị trung

bình =Average (number 1, number 2… number n)

Độ lệch

Chuẩn =Stdev (number 1, number 2… number n)

Cách tính giá trị trong phần mềm Excel

Trang 10

2 So sánh dữ liệu

Để so sánh các dữ liệu thu được cần trả lời các câu hỏi:

1 Kết quả của các nhóm có khác nhau hay

không? Sự khác nhau đó có ý nghĩa hay không?

2 Mức độ ảnh hưởng (ES) của tác động này

lớn tới mức nào?

Trang 11

2 So sánh dữ liệu

* Kết quả này được kiểm chứng bằng :

- Phép kiểm chứng t-test (đối với dữ liệu liên tục)

- Độ chênh lệch giá trị trung bình chuẩn

(SMD)

- Phép kiểm chứng Khi bình phương 2 (đối với dữ liệu rời rạc)

Trang 12

b Phép kiểm chứng t-test phụ

thuộc (theo cặp)

Xem xét sự khác biệt giá trị trung bình của cùng một nhóm có ý nghĩa hay không

c Độ chênh lệch giá trị trung

bình chuẩn (SMD)

Đánh giá mức độ ảnh hưởng (ES) của tác động được thực hiện trong nghiên cứu

d Phép kiểm chứng Khi bình

phương Xem xét sự khác biệt kết quả thuộc các miền khác nhau có ý nghĩa hay không

Trang 13

2 So sánh dữ liệu

- Phép kiểm chứng t-test độc lập giúp

chúng ta xác định xem chênh lệch giữa giá trị trung bình của hai nhóm khác nhau

có khả năng xảy ra ngẫu nhiên hay không.

- Trong phép kiểm chứng t-test độc lập,

chúng ta tính giá trị p , trong đó: p là xác xuất xảy ra ngẫu nhiên.

a Phép kiểm chứng t-test độc lập

Trang 15

2 So sánh dữ liệu

a Phép kiểm chứng t-test độc lập

Trong phép kiểm chứng t-test, chúng ta thường tính giá trị p, trong đó: p là sác xuất xảy ra ngẫu nhiên, thông thường hệ số p được quy định p ≤ 0,05.

Giá trị p được giải thích như sau:

Khi kết quả Chênh lệch giữa giá trị trung bình của 2 nhóm

p ≤ 0,05

p>0,05

Có ý nghĩa (chênh lệch không có khả năng xảy

ra ngẫu nhiên) KHÔNG có ý nghĩa (chênh lệch có khả năng xảy

Trang 16

2 So sánh dữ liệu

a Phép kiểm chứng t-test độc lập

Ví dụ: 3 tập hợp điểm kiểm tra của 2 nhóm

Phép kiểm chứng t-test so sánh giá trị trung bình

Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động Giá trị trung bình

Độ lệch chuẩn

Giá trị p của phép

kiểm chứng t-test

độc lập

Trang 17

Trong trường hợp này, giá trị trung bình (với điểm tối

đa là 100) của ba bài kiểm tra (kiểm tra ngôn ngữ, bài kiểm tra trước và bài kiểm tra sau tác động) của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng đã được tính toán Chênh lệch về giá trị trung bình của hai nhóm được thể hiện như sau:

KT ngôn ngữ KT trước tác động KT sau tác động Nhóm thực nghiệm (a) 76,3 24,9 27,6

Nhóm đối chứng (b) 75,5 24,8 25,2

Trang 18

Công thức tính giá trị p của phép kiểm chứng t-test trong phần mềm Excel:

p = ttest(array1,array2,tail,type)

( array là cột điểm số mà chúng ta định so sánh)

Trong đó: tail (đuôi), type (dạng) là các tham số

Trang 20

KT ngôn

ngữ KT trước tác động tác động KT sau Nhóm thực nghiệm (a) 76,3 24,9 27,6

Trang 21

2 So sánh dữ liệu

b Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc (theo cặp)

Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc sử dụng để kiểm chứng ý nghĩa của sự chênh lệch giá trị trung bình của cùng một nhóm)

Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng

Kiểm tra ngôn ngữ Kiểm tra trước tác động Kiểm tra sau tác động Kiểm tra ngôn ngữ Kiểm tra trước tác động Kiểm tra sau tác động Giá trị trung bình

Độ lệch chuẩn

Trang 22

2 So sánh dữ liệu

b Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc (theo cặp)

Giá trị trung bình kết quả kiểm tra sau tác động tăng so với kết quả kiểm tra trước tác động (27,6 – 24,9 = 2,7 điểm).

Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động Giá trị trung bình

Độ lệch chuẩn

Giá trị p của phép

kiểm chứng t-test

phụ thuộc

Trang 23

2 So sánh dữ liệu

b Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc (theo cặp)

Phân tích tương tự với nhóm đối chứng, giá trị trung bình kết quả kiểm tra sau tác động tăng so với kết quả kiểm

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Trang 24

2 So sánh dữ liệu

b Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc (theo cặp)

Kết quả kiểm tra sau tác động của nhóm thực nghiệm

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Ví dụ: Kết luận

Trang 25

Công thức tính giá trị p của phép kiểm chứng t-test phụ thuộc:

=ttest (array 1, array 2, tail , type )

= 1: Giả thuyết có định hướng

= 2: Giả thuyết không có định hướng

T-test theo cặp/phụ thuộc : nhập

Trang 26

Mặc dù đã xác định được chênh lệch điểm TB là có ý nghĩa, chúng ta vẫn cần biết mức

độ ảnh hưởng của tác động lớn như thế nào

Trang 27

Trong NCKHSPƯD, độ lớn của chênh lệch giá trị

TB (SMD) cho biết chênh lệch điểm trung bình do tác động mang lại có tính thực tiễn hoặc có ý nghĩa hay không (ảnh hưởng của tác động lớn hay nhỏ)

2 So sánh dữ liệu

Giá trị TB – Giá trị TB

c Mức độ ảnh hưởng (ES)

Trang 28

> 1,00 Rất lớn0,80 – 1,00 Lớn0,50 – 0,79 Trung bình

Trang 29

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động Giá trị trung bình

Độ lệch chuẩn

27,6 – 25,2

SMD

Trang 30

Các bước kiểm tra mức độ ảnh hưởng:

1 Tính độ lệch chuẩn theo công thức trong phần mềm Excel:

=Stdev(number1, number 2, …)

2 Tính SMD theo công thức:

SMD=

3 So sánh kết quả SMD với bảng tiêu chí Cohen:

Trang 31

2 So sánh dữ liệu

Đối với các dữ liệu rời rạc Chúng ta sử dụng phép kiểm chứng Khi bình phương để đánh giá liệu chênh lệch này có khả năng xảy ra ngẫu nhiên hay không

Ví dụ :

d Phép kiểm chứng Khi bình phương (Chi-square test)

Đỗ TrượtNhóm thực nghiệm 108 42

Trang 33

2 So sánh dữ liệu

d Phép kiểm chứng Khi bình phương (Chi-square test)

Chúng ta có thể tính giá trị Khi bình phương và giá trị p (xác suất xảy ra ngẫu nhiên) bằng công cụ tính Khi

bình phương theo địa chỉ:

http://people.ku.edu/~preacher/chisq/chisq.htm

Giá trị Khi bình phương

Trang 35

2 So sánh dữ liệu

d Phép kiểm chứng Khi bình phương (Chi-square test)

Giải thích

Đỗ Trượt Tổng Nhóm thực

p = 9 x 10 -8 = 0,00000009 < 0,001

=> Chênh lệch về KQ đỗ/trượt là có ý nghĩa

Trang 36

Các bước thực hiện phép kiểm chứng Khi bình phương

(Đối với dữ liệu rời rạc)

1.Truy cập vào công cụ tính Khi bình phương

Vào địa chỉ: http://people.ku.edu/~preacher/chisq/chisq.htm trên Internet để sử dụng công cụ tính

2 Nhập dữ liệu vào bảng theo ví dụ

trên:

Trang 37

3 Kích chuột vào ô “Calculate” kết quả hiện ra.

4 Lấy giá trị p (p-value) (trong bảng trên là 9*e-8 - tương đương 0.00000009) so sánh với bảng tham chiếu “Kiểm tra sự tương quan giữa các thành phần nhóm và kết quả” sau:

(các dữ liệu KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ngẫu nhiên)

p > 0,001 Tương quan KHÔNG có ý nghĩa

(các dữ liệu CÓ KHẢ NĂNG xảy ra ngẫu nhiên)

Trang 38

- Kết quả của một bài kiểm tra (ví dụ bài kiểm

tra sau tác động) có tương quan với kết quả

Để xem xét mối liên hệ giữa 2 dữ liệu của cùng một nhóm chúng ta sử dụng hệ số tương quan Persons (r)

Trang 39

1 Kết quả kiểm tra ngôn ngữ có tương quan với kết quả kiểm tra trước và sau tác động không?

2 Kết quả kiểm tra trước tác động có tương quan với kết quả kiểm tra sau tác động hay không?

Ví dụ:

Trang 40

Tính hệ số tương quan Pearson (r)

r = correl(array 1,array 2)

Hệ số tương quan

Trang 41

Giá trị r Mức độ tương quan

Trang 42

Hệ số tương quan

Giải thích

Trong nhóm thực nghiệm, kết quả KT ngôn

ngữ có tương quan ở mức độ trung bình với

kết quả KT trước và kiểm tra sau tác động

Trang 43

Thống kê và thiết kế nghiên cứu

Thiết kế nghiên cứu và thống kê có liên quan mật thiết với nhau Thiết kế nghiên cứu hàm chứa các kỹ thuật thống kê sẽ sử dụng trong nghiên cứu.

Trang 44

Thống kê và Thiết kế nghiên cứu

KT trước tác động động Tác KT sau tác động

Nhóm thực nghiệm:

Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc,

Mức độ ảnh hưởng, Hệ số tương quan

Mức độ ảnh hưởng, Hệ số tương quan

Phép kiểm chứng Phép kiểm

Ngày đăng: 14/05/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w