Nhận thức được những lợi ích to lớn và thách thức của việc khai thác, sử dụng nguồn bigdata để sản xuất số liệu thống kê nhà nước, từ cuối năm 2015, Viện Khoa học Thống kê cho triển khai nghiên cứu nguồn bigdata để sản xuất số liệu thống kê nhà nước, trong đó có thử nghiệm thu thập thông tin về giá bán lẻ từ nguồn bigdata để biên soạn chỉ số giá tiêu dùng
Trang 1KẾT QUẢ THU THẬP THÔNG TIN VỀ GIÁ BÁN LẺ HÀNG
HÓA
VÀ DỊCH VỤ TIÊU DÙNG TRÊN CÁC TRANG THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ ĐỂ TÍNH CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
(6/2017 - 4/2018)
Cùng với sự phát triển của cuộc Cách mạng công nghiệp lần Thứ
4 (Cách mạng 4.0), việc ứng dụng và khai thác nguồn dữ liệu lớn(bigdata) vào hoạt động thống kê nhà nước đang là xu hướng tất yếutrong hoạt động thống kê hiện đại Năm 2014, Ủy ban Thống kê Liênhợp quốc (UNSC) đã thành lập Nhóm công tác toàn cầu về bigdata(GWG)1 để khám phá những lợi ích và thách thức của việc sử dụng cácnguồn dữ liệu và công nghệ mới cho thống kê nhà nước và các mục tiêuphát triển bền vững (SDGs) GWG nghiên cứu giải quyết các vấn đề liênquan đến phương pháp, chất lượng, công nghệ, truy cập dữ liệu, pháp lý,quyền riêng tư, quản lý, tài chính và phân tích chi phí lợi ích của việckhai thác sử dụng bigdata để sản xuất số liệu thống kê nhà nước Đếnnay, đã có khá nhiều nước triển khai các dự án nghiên cứu khai thác, sửdụng nguồn bigdata để sản xuất số liệu thống kê giá, di cư, du lịch…
Nhận thức được những lợi ích to lớn và thách thức của việc khaithác, sử dụng nguồn bigdata để sản xuất số liệu thống kê nhà nước, từcuối năm 2015, Viện Khoa học Thống kê (KHTK) đề xuất và được lãnhđạo Tổng cục Thống kê (TCTK) đồng ý cho triển khai nghiên cứu nguồnbigdata để sản xuất số liệu thống kê nhà nước, trong đó có thử nghiệmthu thập thông tin về giá bán lẻ từ nguồn bigdata để biên soạn chỉ số giátiêu dùng Đến nay, Viện KHTK đã thu thập trực tuyến giá bán lẻ của
418 mặt hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng trong tổng số 654 mặt hàng cấp 5
1 https://unstats.un.org/bigdata/
Trang 2thu thập, xử lý dữ liệu giá bán lẻ của các mặt hàng được giao dịch trựctuyến trên 44 website do Bộ Công Thương quản lý.
Với dữ liệu về giá bán lẻ của 418 mặt hàng tiêu dùng thu thập từcác trang web là kết quả nghiên cứu ban đầu về bigdata, nhưng có thểkhẳng định việc khai thác, sử dụng nguồn bigdata để sản xuất số liệuthống kê nhà nước ở một số lĩnh
vực là hoàn toàn có tính khả thi Tuy nhiên, để khai thác, sử dụng cóhiệu quả nguồn bigdata để bổ sung, thay thế nguồn dữ liệu truyền thốngcòn nhiều thách thức, đòi hỏi có sự quan tâm, chỉ đạo quyết liệt của lãnhđạo TCTK và sự tham gia tích cực, trách nhiệm của một số đơn vị liênquan
Báo cáo kết quả thu thập thông tin về giá bán lẻ hàng hóa và dịch
vụ tiêu dùng trên các trang web để biên soạn chỉ số giá tiêu dùng, gồmcác nội dung chính: (1) Tổng quan về khai thác nguồn bigdata để sảnxuất số liệu thống kê nhà nước; (2) Kết quả thu thập dữ liệu về giá bán lẻhàng hóa và dịch vụ tiêu dùng trên các trang thông tin điện tử
I TỔNG QUAN VỀ KHAI THÁC NGUỒN BIGDATA ĐỂ SẢN XUẤT SỐ LIỆU THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC
1 Tổ chức nghiên cứu về bigdata của Viện KHTK
Từ cuối năm 2015, Viện KHTK đã thành lập Nhóm nghiên cứu, ứngdụng bigdata để sản xuất số liệu thống kê nhà nước, do Viện trưởng trựctiếp chỉ đạo Một số kết quả nghiên cứu đã được phổ biến thông qua các bàiviết, chuyên san, tổ chức 02 cuộc Hội thảo cấp Tổng cục: Hội thảo Thống
kê Nhà nước với Dữ liệu lớn vào tháng 9/2015; Hội thảo báo cáo kết quảnghiên cứu ban đầu ứng dụng bigdata trong thống kê nhà nước vào tháng11/2017; trình bày tại một số hội thảo quốc gia và quốc tế: Hội thảo quốc tế
về Toán thống kê khu vực châu Á lần thứ 9 tại Singapore vào tháng
Trang 3về thống kê giá tổ chức tại Thụy Sỹ vào tháng 5/2018 Phần này trình bàycác khái niệm, đặc trưng của bigdata và kinh nghiệm của thống kê quốc tế
về bigdata (Báo cáo chi tiết về tổng quan bigdata được gửi kèm Báo cáonày)
2 Khái niệm, đặc trưng của nguồn bigdata
Khái niệm: Bigdata là một thuật ngữ chỉ bộ dữ liệu lớn hoặc phứctạp mà các phương pháp truyền thống không đủ các ứng dụng để xử lý
dữ liệu này
Đặc trưng của bigdata: Bigdata có 5 đặc trưng cơ bản: Khối lượng
dữ liệu (Volume); tốc độ (Velocity); đa dạng (Variety); độ tin cậy/chínhxác (Veracity); giá trị (Value) Giới khoa học đưa ra mô hình 5V là đặctrưng cơ bản của bigdata
Nguồn bigdata: Bigdata được hình thành từ 6 nguồn: (1) Dữ liệu
hồ sơ hành chính; (2) Dữ liệu từ hoạt động thương mại trực tuyến; (3)
Dữ liệu từ các thiết bị cảm biến như thiết bị chụp hình ảnh vệ tinh, cảmbiến đường, cảm biến khí hậu; (4) Dữ liệu từ các thiết bị theo dõi; (5) Dữliệu từ các hành vi (tìm kiếm, đọc trực tuyến); (6) Dữ liệu từ các ý kiến,quan điểm của các cá nhân, tổ chức trên các phương tiện thông tin xãhội
Bigdata khác biệt so với dữ liệu truyền thống ở 4 điểm: Dữ liệu đadạng hơn; lưu trữ dữ liệu lớn hơn; truy vấn nhanh hơn; độ chính xác caohơn
Ứng dụng big data trong các lĩnh vực: Chính trị; giao thông; y tế;thể thao; tài chính; thương mại; thống kê Riêng số dự án về bigdata chothống kê chính thức đã, đang triển khai ở các lĩnh vực, tỷ lệ sử dụngbigdata cho các lĩnh vực là: TK Kinh tế và tài chính (48,1%); TK xã hội
và nhân khẩu học (44,2%); TK giá (38,5%); TK lao động (21,2%); TK di
Trang 43 Ủy ban Thống kê Liên hợp quốc với bigdata
Tại Phiên họp lần thứ 45 của Ủy ban Thống kê Liên hợp quốc(UNSC) được tổ chức vào tháng 3/2014, tại New York (Mỹ), UNSC đãthành lập Nhóm Công tác toàn cầu (Global Working Group - GWG) vềbigdata với 28 thành viên Phiên làm việc đầu tiên của GWG(31/10/2014) đã khẳng định việc sử dụng big data cho thống kê chínhthức là một nghĩa vụ đối với cộng đồng thống kê quốc tế dựa trên cácnguyên tắc cơ bản để đáp ứng sự kỳ vọng của xã hội đối với các sảnphẩm thống kê và cải thiện cách thức làm việc đạt hiệu quả hơn Tạicuộc họp này, GWG đã hình thành 8 tổ công tác theo các chủ đề: Vậnđộng và truyền thông; liên kết bigdata và các Mục tiêu Phát triển bềnvững; tiếp cận và quan hệ đối tác; đào tạo, xây dựng kỹ năng và năng lựcthống kê; dữ liệu từ điện thoại di động; ảnh vệ tinh; dữ liệu từ cácphương tiện truyền thông xã hội
Gần đây nhất, tại Phiên họp lần thứ 49 của Ủy ban Thống kê Liênhợp quốc vào tháng 3/2018 về bigdata đối với thống kê nhà nước đã xácđịnh các nội dung quan trọng: Khẳng định sử dụng nguồn bigdata và cácnguồn dữ liệu mới khác là rất cần thiết trong quá trình thực hiện hiện đạihóa công tác thống kê nhà nước; xác định cơ hội sử dụng dữ liệu lớn đểlấp đầy những khoảng trống dữ liệu trong công tác thống kê nhà nước,nâng cao tính hiệu quả chi phí, khả năng thay thế dữ liệu điều tra truyềnthống và khả năng cung cấp số liệu đầu ra chi tiết hơn; khuyến khíchnhóm làm việc toàn cầu về bigdata của UNSD (GWG) cung cấp các sảnphẩm và dịch vụ đã thực hiện thành công cho hệ thống thống kê toàn cầu
để hỗ trợ các nước thực hiện sản xuất thông tin thống kê và các chỉ tiêuthống kê phục vụ các mục tiêu phát triển bền vững; đánh giá cao Hội
2 Nguồn: Results of the UNSD/UNECE Survey of Big data
Trang 5(Tuyên bố Bogota 2017) để giới thiệu những phát triển mới nhất vềbigdata trong công tác thống kê nhà nước; hỗ trợ nhóm GWG thực hiệnhợp tác và cung cấp dịch vụ, xây dựng các tiêu chuẩn, hướng dẫn quảntrị dữ liệu, quản lý thông tin để cộng đồng thống kê có thể làm việc đượcvới các đối tác như các công ty công nghệ, các tổ chức truyền thông, nhàcung cấp dữ liệu phục vụ công tác thống kê nhà nước; nhấn mạnh sự cầnthiết phải giải quyết một cách cẩn thận những thách thức xã hội về lòngtin, đạo đức, quyền riêng tư, bảo mật và an ninh/an toàn dữ liệu; từ nayđến tháng 3/2020, sẽ là giai đoạn thử nghiệm để chứng minh khả năngxây dựng khái niệm đầy đủ về nền tảng toàn cầu của bigdata, bao gồm:tính pháp lý, đạo đức và từng bước hỗ trợ các nước bước đầu tiếp cậnđược dữ liệu lớn; nhấn mạnh tầm quan trọng của các hoạt động phát triểnnăng lực về dữ liệu lớn, đặc biệt đối với các nước đang phát triển tronglĩnh vực sử dụng dữ liệu vệ tinh, dữ liệu điện thoại di động và các nguồn
dữ liệu mới khác
4 Cơ quan thống kê quốc gia của một số nước
Hiện nay, nhiều cơ quan thống kê quốc gia coi việc khai thác và sửdụng nguồn bigdata là một trong những chiến lược ưu tiên hàng đầu củathống kê nhà nước, như: Anh, Hàn Quốc, Hà Lan, Trung Quốc, ĐanMạch, Ý, Nhật, Thụy Điển, Mexico, Canada, Austria, Hungary, Norway,Germany, Slovenia, Spain, Mỹ, Úc3… Một số cơ quan thống kê quốc gia
đã xây dựng và thực hiện chiến lược về bigdata để sản xuất số liệu thống
kê chính thức (Big data Strategy for Statistics)
Viện KHTK đã nghiên cứu sâu kinh nghiệm của Cơ quan Thống kêquốc gia Hàn Quốc (KOSTAT) và Cơ quan Thống kê quốc gia Anh
(ONS) về khai thác bigdata để biên soạn chỉ số giá tiêu dùng để thử
3https://unstats.un.org/bigdata/inventory/?
selectTitle=&selectCountry=&selectOrganization=&selectSource=Web+scraping+data&selectstatA rea=Price+statistics&selectsdgGoal=
Trang 6Mục II dưới đây.
II KẾT QUẢ THU THẬP THÔNG TIN VỀ GIÁ BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TIÊU DÙNG TRÊN CÁC TRANG WEB
Trên cơ sở nghiên cứu kinh nghiệm quốc tế về khai thác, sử dụngnguồn dữ liệu lớn để sản xuất số liệu thống kê nhà nước, Viện KHTK triểnkhai thu thập thông tin về giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng trên cáctrang web theo 5 nội dung: (1) Xác định các trang web có chứa thông tin vềgiá bản lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng; (2) Lựa chọn công nghệ và pháttriển công cụ thu thập dữ liệu trên web; (3) Thu thập dữ liệu từ các website;(4) Xử lý dữ liệu; (5) Tính giá bình quân một số mặt hàng cấp 5 Dưới đây
sẽ trình bày chi tiết từng nội dung nói trên
1 Xác định các trang web chứa thông tin về giá bản lẻ hàng hóa
và dịch vụ tiêu dùng
Theo Phương án tính chỉ số giá tiêu dùng truyền thống, rổ hànghóa tiêu dùng được xây dựng theo các nhóm mặt hàng, bao gồm: 11nhóm mặt hàng cấp 1, 32 nhóm mặt hàng cấp 2, 86 nhóm mặt hàng cấp
3, 266 nhóm mặt hàng cấp 4 và 654 mặt hàng cấp 5 Căn cứ cấu trúc của
rổ hàng hóa CPI truyền thống nói trên để xác định trang web có chứa cácthông tin về giá liên quan đến các mặt hàng thuộc rổ hàng hóa CPI nóitrên
Hiện nay, ở nước ta có rất nhiều trang web đang hoạt động chínhthức và không chính thức ở nhiều lĩnh vực khác nhau Để thu thập đượcthông tin về giá bán lẻ trực tuyến, trước hết chúng ta phải xác định, lậpdanh sách các trang web bán hàng trực tuyến hoạt động chính thức trênlãnh thổ Việt Nam
Trang 7Nam, bao gồm: 23 trang web bán thiết bị và đồ dùng gia đình; 12 trangweb bán hàng văn hóa, thể thao, du lịch, giải trí; 7 trang web bán hànghóa và dịch vụ khác; 14 trang web về dịch vụ giáo dục; 10 trang web vềbưu chính viễn thông, 9 trang web về giao thông; 5 trang web về hàng ăn
và dịch vụ ăn uống; 3 trang web bán đồ uống, thuốc lá; 21 trang web đangành hàng (xem Cột B, Phụ lục 1)
Từ 104 trang web bán hàng trực tuyến do Bộ Công Thương quản
lý nói trên, chúng tôi lựa chọn ra 44 trang web bán hàng trực tuyến cóchứa những thông tin về hàng hóa khá tương đồng với tên và quy cáchhàng hóa trong rổ hàng hóa điều tra giá do Vụ Thống kê Giá thực hiện;
và có số lượt người truy cập đông nhất5 (xem Cột C, Phụ lục 1) Tại 44trang web bán hàng trực tuyến này chứa khá nhiều thông tin, trong đó cóthông tin về tên mặt hàng, quy cách, giá bán, giá khuyến mại, hình ảnhmặt hàng Những thông tin về mặt hàng nói trên (trừ hình ảnh) sẽ đượctrích xuất để biên soạn chỉ số giá tiêu dùng
Ví dụ, Trang web adayroi.com, chứa nhiều thông tin về mặt hànggạo tám thơm, trong đó có tên mặt hàng, quy cách, giá bán, giá khuyếnmại như minh họa ở Hình 1 dưới đây
Hình 1: Thông tin về mặt hàng gạo tám thơm bán trên web
adayroi.com
4 Là cơ quan quản lý nhà nước về thương mại điện tử
5 Thể hiện mặt hàng được tiêu dùng phổ biến trên thị trường
Trang 8Hiện nay trên thế giới đang sử dụng các công nghệ khác nhau đểtrích xuất dữ liệu từ nguồn bigdata như: Crowsourcing, Machinelearning, Google Voice Search, Hadoop (Map reduce); Spark; Nodejs,Mongo DB; Cloud computing; Heroku; web scarper Tuy nhiên, nềntảng công nghệ Scanner data, Web Scraper, Web Crawler được sử dụngphổ biến trong trích xuất dữ liệu từ các trang web để sản xuất số liệuthống nhà nước, trong đó có thống kê giá.
Nền tảng công nghệ Scanner data: Sử dụng công cụ là các thiết bịmáy đọc mã vạch để quét dữ liệu mua bán (hóa đơn) từ các siêu thị hoặckhai thác từ hồ sơ hành chính Cơ quan thống kê quốc gia Australia,Pháp đang sử dụng công nghệ này để thu thập giá bán lẻ hàng tiêu dùng
để phục vụ tính CPI
Nền tảng công nghệ Web Scraper, Web Crawler: Sử dụng công cụ
là các phần mềm (chương trình lập trình) để trích xuất dữ liệu về giá bán
lẻ hàng tiêu dùng từ các trang web Cơ quan thống kê quốc gia Anh, HàQuốc, Úc, Bỉ, Hà Lan sử dụng công nghệ này để trích xuất dữ liệu vềgiá bán lẻ hàng hóa trên các trang web để tính CPI
Trang 9dùng từ 44 trang web hoạt động chính thức đã được lựa chọn ở trên.
3 Trích xuất dữ liệu từ các trang web
Trích xuất dữ liệu từ các trang web (là bước thu thập thông tintrong quy trình 7 bước sản xuất thông tin thống kê) Để thu thập đượcnhững thông tin về giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng từ các trangweb, Viện KHTK đã thiết kế phần mềm trích xuất dữ liệu (ISS-Robot)6.Sau khi khởi động, ISS-Robot tự động dò tìm, trích xuất và lưu trữ dữliệu vào máy tính cá nhân, hoặc máy chủ được kết nối internet Hình 2phía dưới minh họa kết quả trích xuất dữ liệu về một số mặt hàng từtrang web thucphamnhanh.com
Hình 2: Dữ liệu về giá bán lẻ một số mặt hàng tiêu dùng được trích xuất từ tràn web thucphamnhanh
6 Dựa trên nền tảng công nghệ Web Scraper, ISS-Robot được viết theo ngôn ngữ lập trình Nodejs (chất là viết đoạn mã/lệnh chạy trên các trang web để dò tìm dữ liệu theo yêu cầu), hình 4, Phụ lục 4
là giao diện chính của ISS-Robot.
Trang 10trên các tràn web Bảng 1 là số lượng dòng thông tin liên quan đến giá
bán lẻ được trích xuất từ các trang web hàng ngày
Bảng 1: Số lượng dòng thông tin trích xuất hàng ngày trong
vụ tiêu dùng tríchxuất từ 44 web
Ngày/tháng/
năm trích xuất
dữ liệu
Số lượng dòngthông tin liênquan đến giá bản
lẻ hàng hóa vàdịch vụ tiêu dùngtrích xuất từ 44web
Trang 114 Xử lý dữ liệu
- Chuyển đổi dữ liệu thô sang dạng dữ liệu có cấu trúc: Như trên
đã đề cập, hàng ngày chúng ta trích xuất được khoảng 700 ngàn dòng
7 Hệ quản trị SQL không phù hợp với việc lưu trữ dữ liệu lớn
Trang 12lý dữ liệu là chuyển đổi dữ liệu thô nói trên thành dữ liệu có cấu trúc Cónghĩa là tách thông tin về tên mặt hàng, quy cách; đơn vị tính, đơn giácủa từng mặt hàng theo các trường dữ liệu riêng biệt Để làm được việcnày, chúng tôi sử dụng tiện ích “Connection” trong Data của Excel, phần
mềm có sẵn (notepad++) và viết phần mềm8 để xử lý các chuỗi ký tự,
(Phụ lục 4, Hình 5 là giao diện chính của phần mềm chuyển đổi dữ liệu),kết quả chuyển đổi dữ liệu được minh họa ở Hình 3 dưới đây
Hình 3: Dữ liệu liên quan đến giá hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng
trước và sau chuẩn hóa liệu
Cột đầu tiên của Hình 3 là dữ liệu không có cấu trúc về mặt hàng
“bắp cải” được trích xuất từ trang web thucphamnhanh.com; các cột tiếptheo là thông tin đã được chuẩn hóa theo 3 trường dữ liệu riêng biệt,gồm: Tên mặt hàng; quy cách; đơn vị tính, đơn giá Dữ liệu chuyển đổi
có cấu trúc nói trên vẫn là dữ liệu thô thu thập được từ các trang web.Công việc tiếp theo là làm sạch dữ liệu
8 Công nghệ lập trình Nodejs
Trang 13tính lượng Trong quá trình thử nghiệm, chúng tôi tạm thời loại bỏkhoảng 30% các trường hợp thiếu thông tin nói trên
- Phân loại theo nhóm hàng cấp 5 trong rổ hàng hóa điều tra giátiêu dùng: Với bộ dữ liệu thô, gồm 700 ngàn dòng thông tin liên quanđến giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, mỗi dòng thông tin tươngứng với một “bản ghi”9 Mỗi bản ghi phản ánh thông tin về một mặthàng, hoặc phản ánh cùng một mặt hàng nhưng do nhà cung cấp khácnhau Căn cứ vào các tiêu thức: Tên mặt hàng; quy cách và phẩm cấp;giá cả để phân loại hàng hóa theo nhóm hàng cấp 5 trong rổ hàng hóađiều tra giá tiêu dùng Bảng 2 là ví dụ về dữ liệu về giá bản lẻ của 10 mặthàng chi tiết đến mã cấp 5 trong rổ hàng hóa điều tra giá tiêu dùng, thuthập được hàng ngày trong tháng 6/2017
Dữ liệu ở Bảng 2 cho thấy, Gạo tẻ thường (khang dân hoặc tươngđương) có mã cấp 5 là 01101011, gồm 11 mặt hàng gạo cụ thể; Gạo tẻthường (Xi dẻo hoặc tương đương), có mã cấp 5 là 01101012, gồm 22mặt hàng gạo cụ thể; Gạo tẻ ngon (tám thơm hoặc tương đương), có mãcấp 5 là 1101021, gồm 39 mặt hàng gạo cụ thể Trường hợp này cũngtương tự như điều tra giá tiêu dùng hàng tháng, từ danh mục mặt hàngchuẩn cấp 5, các tỉnh, thành phố chủ động chọn mặt hàng tiêu dùng phổbiến ở địa phương đại diện cho mặt hàng cấp 5 quy định trong danh mụchàng hóa thu thập giá hàng tháng
Một trong các khó khăn khi phân loại mặt hàng chi tiết theo mãcấp 5 là xác định các mặt hàng tương đương với mặt hàng cấp 5 trong rổhàng hóa điều tra giá tiêu dùng Chẳng hạn, gạo tẻ thường có 2 mặt hànggạo thẻ thường cấp 5: (i) Gạo tẻ thường (khang dân hoặc tương đương),
mã số 01101011; và (ii) Gạo tẻ thường (Xi dẻo hoặc tương đương), mã
số 01101012, nhưng trích xuất từ các trang web được 33 mặt hàng gạo tẻ
9 Hay phiếu điều tra
Trang 14khó mất nhiều thời gian để xác định Do không có được danh mục mặthàng tương đương của từng địa phương đã xác định và thu thập giá thực
tế, nên trong thử nghiệm, chúng tôi chọn theo tiêu thức “giá tươngđương” để phân loại các mặt hàng theo nhóm mặt hàng cấp 5 trong rổhàng hóa điều tra giá tiêu dùng
Từ 700 ngàn bản ghi thông tin về giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụtiêu dùng thu thập từ các trang web, trải qua các bước chuyển đổi và làmsạch dữ liệu đã xác định được 418 mặt hàng chi tiết đến mã cấp 5, trong
đó có 347 mặt hàng giống và tương đồng với các mặt hàng trong rổ hànghóa điều tra giá tiêu dùng (chiếm 74%) Đây là nguồn dữ liệu khá lớn cóthể bổ sung, thay thế một phần nguồn dữ liệu thu thập theo phương pháptruyền thống
Trang 15Điều tra giá tiêu
dùng
Thu thập từ các trang web
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
1 01101
011
Gạo tẻ thườn g (Khan
g dân hoặc tương đương )
1 `Gạo Khang dân adayroi.com/
vật giá.com
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
2 Tấm xốp lai vatgia.com 1050
0
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
3 Gạo Bụi xốp Thucphamnhan
h.com
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
4 Gạo Bụi xốp Thucphamnhan
h.com
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
5 Gạo gãy thơm Thucphamnhan
h.com 9400 9400 9400 9400 9400 9400 9400 9400 9400 9400
6 Gạo Tây Đô sendo.vn 1290
0
12900
12900
12900
12900
12900
12900
12900
1290013200
Trang 16Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
7 Gạo Thông dụng IR50404
Thucphamnhanh.com
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
11000
8 Gạo trắng adayroi.com 1250
0
12500
12500
12500
12500
12500
12500
12500
12500
12500
9 Gạo 99% tấm Tấmxốp lai vatgia.com
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10500
10900
10900
10900
10 Gạo 64 Long an Thucphamnhan
h.com
12300
12300
12300
12300
12300
12300
12300
12300
12300
12300
11 Gạo Tài nguyên 1 Thucphamnhan
h.com
12900
12900
12900
12900
12900
12900
12900
12900
12900
12900
2 01101
012
Gạo tẻ thườn
g (Xi
1 Gạo BC 15 vatgia.com 1300
0
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
2 Gạo xốp lazada.vn 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500
Trang 17Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
dẻo hoặc tương đương )
3 Gạo nàng hoa
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
4 Gạo 5% BC 15 vatgia.com 1300
0
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
5 Gạo 64 Minh Tâm adayroi.com 1990
0
19900
19900
19900
19900
19900
19900
19400
19400
19400
6 Gạo nàng hoa
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
7 Gạo tẻ dâu enbac.com 3200
0
32000
32000
32000
32000
32000
32000
32000
32000
32000
8 Gạo Bắc Hương Hải Hậu
sendo.vn 1400
0
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
1400014000
Trang 18Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
9
Gạo Bắc Hương Hải Hậu Bảo Minh
adayroi.com 2112
0
21120
21120
21120
21120
21120
21120
21120
21120
21120
10 Gạo dẻo lazada.vn 1500
0
15000
15000
15000
15000
15000
15000
15000
15000
15000
11 Gạo dẻo 64 Điện Biên Phú Hải adayroi.com
29600
29600
29600
29600
29600
29600
29600
29600
29600
29600
12 Gạo Điện Biên LaiChâu
Thucphamnhanh.com
24600
24600
24600
24600
24600
24600
24600
24600
24600
24600
13 Gạo Dự miền bắc Thucphamnhan
h.com
17600
17600
17600
17600
17600
17600
17600
17600
17600
17600
14 Gạo Huyền Mễ Thucphamnhan
h.com
31000
31000
31000
31000
31000
31000
31000
31000
3100031000
Trang 19Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
15 Gạo Long Châu vatgia.com 2200
0
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
16 Gạo Nàng Hoa Long An
Thucphamnhanh.com
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
17 Gạo Nàng Hoa Minh Tâm adayroi.com
21000
21000
21000
21000
21000
20700
20700
20700
20700
20700
18 Gạo Nàng Hoa Minh Tâm adayroi.com
21360
21360
21360
21360
21360
21360
21360
20960
20960
20960
19 Gạo Nàng Hương Chợ Đào
Thucphamnhanh.com
16100
16100
16100
16100
15800
15800
15800
15800
15800
15800
20 Gạo nàng hương chợ Đào MS29 vatgia.com
15599
15599
15599
15599
15599
15599
15599
15599
15399
15399
21 Gạo Tám 6 tháng Thucphamnhan 1430 1430 1430 1430 1430 1430 1430 1430 1430 1430
Trang 20Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
22 Gạo tẻ Séng Cù enbac.com 2600
0
26000
26000
26000
26000
26000
26000
26000
26000
26000
3 11010
21
Gạo tẻ ngon (tám thơm hoặc tương đương )
1 Gạo Nàng thơm Chợ Đào lazada.vn
120000
120000
120000
120000
120000
120000
120000
120000
120300
120300
2 Gạo Nàng Thơm Chợ Đào sendo.vn
20000
20000
20000
20000
20000
20000
20000
20000
20000
20000
3
Gạo Nàng Thơm Chợ Đào Phúc Nguyên
csfood.vn 2275
0
22750
22750
22750
22750
22750
22750
22750
22750
22750
4 Gạo Nàng Thơm Chợ Đào Phúc Nguyên
csfood.vn 2158
0
21580
21580
21580
21580
21580
21580
21580
2158021580
Trang 21Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
5 Gạo thơm dẻo ngon MS31 vatgia.com
19000
19000
19000
19000
19000
19000
19000
19000
19000
19000
6 Gạo thơm dứa
12000
12000
12000
12000
12000
12000
12000
12000
12000
12000
7 Gạo thơm dẻo ngọt MS19 vatgia.com
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
14000
8 Gạo thơm Hoa
35700
35700
35700
35700
35700
35700
35700
35700
35700
35700
9 Gạo Thơm Hương Lài Phúc Lộc Thọ csfood.vn
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
10 Gạo Thơm Hương Lài Phúc Lộc Thọ csfood.vn
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
11 Gạo thơm Thái vatgia.com 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150 1150
Trang 22Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
12 Gạo Thơm Thái Phúc Nguyên csfood.vn
19500
19500
19500
19500
19500
19950
19950
19950
19950
19950
13 Gạo Thơm Thái Phúc Nguyên csfood.vn
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19300
14
Gạo Thơm Thượng Hạng Nàng Sen Lotus Rice
csfood.vn 1930
0
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19300
19500
15
Gạo Thơm Thượng Hạng Phúc Lộc Thọ
csfood.vn 2800
0
28000
28000
28000
28000
28000
28000
28000
28000
28000
16 Gạo thơm trắng tép
enbac.com 2500
0
25000
25000
25000
25000
25000
25000
25000
2500025000
Trang 23Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
17 Gạo thơm trắng tép VinEco adayroi.com
25300
25300
25300
25300
25300
25300
25300
25300
25300
25300
18 Gạo thơm trắng tép VinEco adayroi.com
29200
29200
29200
29200
29200
29200
29200
29200
29200
29200
19 Gạo thơm Việt Đài VinEco adayroi.com
21400
21400
21400
21400
21400
21400
21400
21400
21400
21400
20 Gạo thơm Việt Đài VinEco adayroi.com
21300
21300
21300
21300
21300
21300
21300
21300
21300
21300
21 Gạo Tám Thơm
Hà Nội
Thucphamnhanh.com
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
15900
15900
15900
22 Gạo tám Điên
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
23 Gạo tám Điện enbac.com 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000
Trang 24Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
24 Gạo Tám Điện Biên Vinafood adayroi.com
27314
27314
27314
27314
27014
27014
27014
27014
27014
27014
25 Gạo Tám Hải Hậu sendo.vn 1500
0
15000
15000
15000
15000
15000
15000
15000
15000
15000
26 Gạo tám Hải Hậu, enbac.com 1800
0
18000
18000
18000
18000
18000
18000
18000
18000
18000
27 Gạo Tám 6 tháng thucphamnhan
h.com
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
28 Gạo tám thơm enbac.com 1720
0
17200
17200
17200
17200
17200
17200
17200
17200
17200
29 Gạo tám thơm adayroi.com 1300
0
13000
13000
13000
13000
13000
13000
13000
1300012700
Trang 25Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
30 Gạo Tấm thơm Thucphamnhan
h.com
12100
12100
12100
12100
12100
12100
12100
12100
12100
12100
31 Gạo Tấm thơm Thucphamnhan
h.com 9400 9400 9400 9400 9400 9400 9200 9200 9200 9200
32
Gạo tám thơm Điện Biên Bảo Minh
adayroi.com 2645
0
26450
26450
26450
26450
26450
26450
26450
26450
26900
33
Gạo tám thơm Điện Biên Bảo Minh
adayroi.com 2403
0
24030
24030
24030
24030
24030
24030
24030
24030
24030
34 Gạo Tám Thơm
Hà Nội
Thucphamnhanh.com
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
35 Gạo Tám Thơm
Hà Nội
Thucphamnhanh.com
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16750
1675016750
Trang 26Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
36 Gạo Tám thơm Hải Hậu adayroi.com
21800
21800
21800
21800
21800
21800
21800
21800
21800
22200
37 Gạo tám thơm HảiHậu Bảo Minh adayroi.com
25000
25000
25000
25000
25000
25000
25000
25000
25000
25000
38 Gạo Tám Xoan đặc biệt
Thucphamnhanh.com
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
14300
39 Gạo Tám Xoan Hải Hậu
Thucphamnhanh.com
21100
21100
21100
21100
21100
21100
21100
21100
21100
21100
4 11010
22
Gạo tẻ ngon (tám Thái lan hoặc
1
Gạo Tám thơm giống Thái Lan Bảo Minh
adayroi.com 3666
7
36667
36667
36667
36667
36667
36667
36667
36667
36667
2 Gạo tám thơm Thái Lan Bảo Minh
adayroi.com 2438
0
24380
24380
24380
24380
24380
24380
24380
2438024380
Trang 27Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
tương đương )
3 Gạo tám thơm Thái Lan sữa adayroi.com
27800
27800
27800
27800
27800
27800
27800
27800
27800
27800
4 Gạo tám Thái đỏ Bảo Minh adayroi.com
44080
44080
44080
44080
44080
44080
44080
44080
44080
44080
5 Gạo tám Thái đỏ loại đặc biệt adayroi.com
44400
44400
44400
44400
44400
44400
44400
44400
44400
44400
6 Gạo tấm Thái Hồng Phú Hải adayroi.com
31750
31750
31750
31750
31750
31750
31750
31750
31750
31750
7
Gạo Tám Thái Lan Nhập Khẩu Loại I
enbac.com 2100
0
21000
21000
21000
21000
21000
21000
21000
21000
21000
5 11010
31
Gạo nếp
1 Gạo Nếp Lotus Rice
csfood.vn 2300
0
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
2300023000
Trang 28Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
thườn
g (hạt tròn, địa phươn g)
2 Gạo Nếp An Giang lá xanh
Thucphamnhanh.com
13700
13700
13700
13700
13700
13700
13700
13700
13700
13700
3 Gạo nếp cẩm Tú
35000
35000
35000
35000
35000
35000
35000
34700
34700
34700
4 Gạo Nếp Long Ansáp
Thucphamnhanh.com
14400
14400
14400
14400
14400
14400
14400
14400
14400
14400
5 Gạo Nếp Lotus
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
6 Gạo Nếp Lotus Rice (Cần Thơ) csfood.vn
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
23000
adayroi.com 1640
0
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
16400
2 Bột mì đa dụng adayroi.com 1610 1726 1726 1726 1726 1726 1726 1726 1726 1726
Trang 29Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
rời)
3 Bột mì đa dụng Meizan csfood.vn
19000
19833
19833
19833
19833
19833
18833
18833
18833
18833
4 Bột mì đa dụng Meizan adayroi.com
18800
19633
19633
19633
19633
19633
19633
19633
19300
19300
5 Bột Mì Đa Dụng Meizan csfood.vn
19250
20083
20083
20083
20083
20083
20083
20083
20083
20083
7 01102
012
Bột
mỳ đóng gói (hiệu Hoàng
6 Bột mỳ đóng gói Hoa Ngọc Lan góinilon 500 gram
adayroi.com 1700
0
17000
17000
17000
17000
17000
17000
17000
17000
17000
7 Bột mì đa dụng số
8 Đại Phong adayroi.com
94000
94500
94500
94500
94500
94500
94500
94500
94500
94500
8 Bột mì Bread adayroi.com 1750 1833 1833 1833 1833 1800 1800 1800 1800 1800
Trang 30Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
Lan hoặc tương đương ) gói nilon
9 Bột mì Hoa Ngọc
23000
23833
23833
23833
23833
23833
23833
23833
23833
23833
10 Bột mì làm bánh bông lan Bakers' Choice adayroi.com
14000
15167
15167
15167
15167
15167
15167
15167
15167
1483311
Bột mì Prima adayroi.com
23000
23833
23833
23833
23833
22833
22833
22833
22833
22833
12 Bột mình tinh Hải
12000
12833
12833
12833
12833
12833
12833
12833
12833
12833
8 01102
021
Ngô còn nguyê
n bắp
13
Bắp non
Thucphamnhanh.com
25500
26667
26667
26667
26667
26667
26667
26667
2666726667
Trang 31Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
9 01102
031
Khoai lang tươi, loại củ
to vừa
14 Khoai lang tươi, loại củ to vừa
thucphamnhanh.com
16000
16000
16000
16000
16000
16000
16000
16000
16000
16000
15 Khoai lang giống Nhật Đà Lạt
Thucphamnhanh.com
54500
54500
54500
54500
54500
54500
54500
54500
54500
5450016
Khoai lang
Thucphamnhanh.com
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
17 Khoai lang mật
38500
38500
38500
38500
38500
38500
38500
38500
38500
38500
18 Khoai Lang Sấy Vinamit csfood.vn
31000
31000
31000
31000
31000
31000
31000
31000
31000
31000
39700
39700
39700
39700
39700
39700
39700
39700
20 Khoai lang chiên adayroi.com 3550 3550 3550 3550 3550 3550 3800 3800 3800 3800
Trang 32Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
46000
46000
46000
46000
46000
46000
46000
48500
48500
22 Khoai lang sấy khô Vinamit adayroi.com
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
24000
23 Khoai lang sấy Minh Việt adayroi.com
24500
24500
24500
24500
24500
24500
24500
24500
24500
24500
24 Khoai lang sấy Vinamit adayroi.com
180000
180000
180000
180000
180000
180000
180000
180000
180000
18000025
Khoai lang tím adayroi.com
82000
82000
82000
82000
82000
82000
82000
82000
82000
82000
26 Khoai lang tím L1 adayroi.com 8200 8200 8200 8200 8200 8200 8200 8200 8200 8200
Trang 33Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
27 Khoai lang tím DLL1 MT adayroi.com
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
22000
28 Khoai lang dẻo sấy gừng vatgia.com
85000
85000
85000
85000
85000
85000
85000
85000
85000
85000
29 Khoai lang sấy dòn ngochabinbon vatgia.com
60000
60000
60000
60000
60000
60000
60000
60000
60000
60000
30 Khoai lang kén Món ngon enbac.com
37000
37000
37000
37000
37000
37000
37000
37000
37000
37000
31 Khoai lang kén tẩm vừng enbac.com
36600
36600
36600
36600
36600
36600
36600
36600
36600
36600
32 Khoai Lang Sấy Gừng
enbac.com 1660
0
16600
16600
16600
16600
16600
16600
16600
1660016600
Trang 34Địa chỉ web T
T
Mã
cấp 5
Tên mặt hàng
T
T Tên mặt hàng
1/6/1 7
2/6/1 7
3/6/1 7
4/6/1 7
5/6/1 7
6/6/1 7
7/6/1 7
8/6/1 7
9/6/1 7
10/6/ 17
33Khoai Lang Sấy enbac.com
17000
17000
17000
17000
17000
17000
17000
17000
17000
1700034
Khoai lang thường disieuthi.vn
15100
15100
15100
15100
15100
15100
15100
15100
15100
15100
to vừa
1
Củ sắn
Thucphamnhanh.com
35000
35000
35000
35000
35000
35000
35000
35000
3500035000
Trang 35Trên cơ sở dữ liệu đã trích xuất và chuẩn hóa hàng ngày từ các trang web,bước tiếp theo là tính giá bán lẻ bình quân của từng mặt hàng theo phương phápbình quân nhân, gồm 2 bước:
Bước 1: Tính giá bán lẻ bình quân/mặt hàng/ngày theo công thức:
Bước 2: Tính giá bán lẻ bình quân/mặt hàng theo tháng:
p t j
=n√П p ti j (2)Trong đó
p t j: Giá bán lẻ bình quân mặt hàng j, tháng t
n√p ti j: Gia bán lẻ bình quân mặt hàng j, ngày ti
n: số ngày trích xuất dữ liệu trong tháng
Ví dụ: Nhằm đơn giản tính toán, ta lấy giá của 2 mặt hàng (Giá gạo Khang dân
và Gạo Tấm xốp lai) đại diện cho mặt hàng gạo tẻ thường (khang dân hoặc tươngđương) có mã số 01101011 thu được các ngày trong tháng 6/2017 như Bảng 3 dưới
đây để tính giá bình quân ngày (bước 1) và giá bình quân tháng (bước 2).
Trang 36Gạo Tấm xốp lai trích xuất
từ trang web vatgia.com (đ/
Trang 37Bảng 4: Giá bình quân các ngày trong tháng 6/2017 của mặt hàng gạo tẻ
thường (Khang dân hoặc tương đương)
Trang 38quân ngày (đ/kg)
Trang 39p6j= 30
√10747,09 ×10747,09 ×… × 11144,51×11144,51 =10.841,48 (đ/kg)
Số liệu về giá bán lẻ bình quân tháng của từng mặt hàng trong 418 mặt hàngtrích xuất từ các trang web được trình bày ở Bảng 5, Bảng 6 dưới đây:
Trang 40TT Tên mặt hàng Tên web ĐVT T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
1 Gạo tẻ thường
(Gạo Khang dân)
adayroi.com/vật giá.com
đ/Kg 1084
1
11067
1107
1 11164
11120
11245
11619
2 Gạo tẻ thường
(Gạo BC 15)
vatgia.com
đ/Kg 1310
7
13443
1357
9 13790
13783
13835
14067
đ/Kg
16292
16934
1697
0 18021
16657
16252
16701
23934
2370
0 24624
23261
23000
23704
đ/Kg
32371
32659
3283
7 33358
33562
3370234127