1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Tờ khai đăng ký thuế dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế (Mẫu số: 02-ĐK-TCT)

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 405,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Tờ khai đăng ký thuế (Mẫu số: 02-ĐK-TCT) dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế được ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!

Trang 1

Mẫu số: 02-ĐK-TCT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

(Dùng cho đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế)

□ Chi nhánh □ Văn phòng đại diện □ Địa điểm kinh doanh

1. Tên ng ườ i n p thu :  ộ ế

2. Thông tin đ i lý thu  (n u có):  ạ ế ế

2a. Tên:

2b. Mã s  thu :ố ế 

2c. H p đ ng đ i lý thu : ợ ồ ạ ế S : ố Ngày:

3 Địa chỉ trụ sở chính 4 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chi kê khai nếu địa chỉ nhận

thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)

3a Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: 4a Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện: 3b Phường/Xã/Thị trấn: 4b Phường/Xã/Thị trấn:

3c Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc

tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc

trung ương:

4c Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

3d Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: 4d Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

5. Quy t đ nh thành l p ế ị ậ 6. Gi y phép thành l p và ho t đ ng ho c Gi y t  t ấ ậ ạ ộ ặ ấ ờ ươ ng 

đ ươ ng do c  quan có th m quy n c p  ơ ẩ ề ấ

5b. Ngày ký quy t đ nh:ế ị  …/…/…… 6b. Ngày c p: ấ …/…/……

5c. C  quan ban hành quy t đ nh:ơ ế ị 6c. C  quan c p:ơ ấ

7. Ngành ngh  kinh doanh chính: ề

8. V n đi u l  (=8 ố ề ệ 1+8.2+8.3+8.4):  9. Ngày b t đ u ho t  ắ ầ ạ

Trang 2

đ ng: ộ  …/…/…… 8.1. V n nhà nố ước: Tỷ tr ng: %ọ

8.2. V n nố ước ngoài: Tỷ tr ng: %ọ

8.3. V n t  nhân:ố ư Tỷ tr ng: %ọ

8.4. V n khác (nố ếu có): Tỷ tr ng: %ọ

10. Lo i hình kinh t ạ ế

 Công ty c

□ ổ ph nầ □ Doanh nghi p t  nhânệ ư □ VPĐD c a t  ch c nủ ổ ứ ước 

ngoài t i Vi t Namạ ệ □ T  h p tácổ ợ  

□Công ty TNHH 1 thành 

□ ợ □ T  ch c kinh t  c a l c ổ ứ ế ủ ự

l ng vũ trangượ □ H p tác xãợ  

□Công ty TNHH 2 thành 

viên tr  lênở □ H p đ ng h p tácợ ồ ợ , kinh 

doanh v i nớ ước ngoài  

□T  ch c kinh t  c a t  ổ ứ ế ủ ổ

ch c chính tr , CT­XH, xã ứ ị

h i, XH­NNộ

 C  quan hành chính

 

□Đ n v  s  nghi p ngoài công l pơ ị ự ệ ậ □ Đ n vi s  nghi p công ơ ự ệ

11. Hình th c h ch toán k  toán v  k t qu  kinh doanh ứ ạ ế ề ế ả

 Đ c l p   Ph  thu c

đ n ngày …/… ế

13 Thông tin về đơn vị chủ quản hoặc đơn vị

quản lý trực tiếp 14 Thông tin người đại diện theo pháp luật của đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh

13a Mã số thuế: □ Đơn vị phụ thuộc, địa điểm KD của tổ chức của VN

□ Đơn vị phụ thuộc, địa điểm KD của của thương nhân nước ngoài

14a Tên người đại diện theo pháp luật:

14b Chức vụ: …… 14c Sinh ngày: …/…/……

14d Loại giấy từ chứng thực cá nhân:

□ CMND □ CCCD □ Hộ chiếu

□ CMT biên giới □ Giấy thông hành □ Khác

Số giấy tờ: ………

Ngày cấp: ………… Nơi cấp:………

14đ Địa chỉ nơi thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Phường/Xã/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

Quốc gia:

14e Địa chỉ hiện tại (nếu có):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:

13b Tên đơn vị chủ quản/đơn vị quản lý trực tiếp:

………

Trang 3

Phường/Xã/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

Quốc gia:

14g Thông tin khác Điện thoại: /Fax:

Email: Website:

15. Ph ươ ng pháp tính thu  GTGT ế

 Kh u tr

□ ấ ừ □ Tr c ti p trự ế ên 

thu  GTGTế

16. Thông tin v  các đ n v  liên quan ề ơ ị

 Có đ n v  

ph  thu cụ ộ □ Có đ a đi m ị ể

kinh doanh, kho  hàng ph  thu cụ ộ

 Có h p đ ng v i nhà th u n c 

ngoài, nhà th u ph  nầ ụ ước ngoài  □ Có nhà th u, nhà đ u t  d u khíầ ầ ư ầ

17 Thông tin khác

17.1. Giám đ c (n ố ế u  có): 17.2. Kế toán tr ưở ng  (n u có): ế

b. Mã s  thu  cá nhân: ố ế b. Mã s  thu  cá nhân: ố ế

c. Đi n tho i liên l c: ệ ạ ạ c. Đi n tho i liệ ạ ên l c:ạ

18. Tình tr ng tr ạ ướ c khi t  ch c l i (n u có): ổ ứ ạ ế

 Chia   Tách   H p nh t

Mã s  thu  trố ế ước c a t  ch c đó:ủ ổ ứ

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./

NHÂN VIÊN Đ I LÝ THU Ạ Ế  

H  và tên: ọ ………

Ch ng ch  hành nghứ ỉ ề s  ố………

………., ngày   /…/……

NG ƯỜ I N P THU  HO C Đ I DI N H P PHÁP C A Ộ Ế Ặ Ạ Ệ Ợ Ủ  

NG ƯỜ I N P THU Ộ Ế

Ký, ghi rõ h  tên và đóng  ọ dấu (n u có) ế

H ƯỚ NG D N KÊ KHAI Ẫ MẪU SỐ 02­ĐK­TCT

Trang 4

1. Tên ng ườ ộ i n p thu : ế  Ghi rõ ràng, đ y đ  b ng ch  in hoa tên t  ch c theo Quy t đ nh thành l p ho c Gi y ầ ủ ằ ữ ổ ứ ế ị ậ ặ ấ phép thành l p và ho t đ ng ho c Gi y t  tậ ạ ộ ặ ấ ờ ương đương do c  quan có th m quy n c p (đ i v i t  ch c Vi t ơ ẩ ề ấ ố ớ ổ ứ ệ Nam) ho c Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh (đ i v i t  ch c c a nặ ấ ứ ậ ố ớ ổ ứ ủ ước có chung biên gi i đ t li n v i Vi t ớ ấ ề ớ ệ Nam th c hi n ho t đ ng mua bán, trao đ i hàng hóa t i ch  biên gi i, ch  c a kh u, ch  trong khu kinh t  c a ự ệ ạ ộ ổ ạ ợ ớ ợ ử ẩ ợ ế ử

kh u c a Vi t Nam).ẩ ủ ệ

2. Thông tin đ i lý thu : ạ ế  Ghi đ y đ  các thông tin c a đ i lý thu  trong tr ng h p Đ i lý thu  ký h p đ ng v i ầ ủ ủ ạ ế ườ ợ ạ ế ợ ồ ớ

ngườ ội n p thu  đ  th c hi n th  t c đăng ký thu  thay cho ngế ể ự ệ ủ ụ ế ườ ội n p thu  theo quy đ nh t i Lu t Qu n lý thu ế ị ạ ậ ả ế

3. Đ a ch  tr  s  chính: ị ỉ ụ ở  Ghi rõ s  nhà, ngách, h m, ngõ, đố ẻ ường ph /xóm/ p/thôn, phố ấ ường/xã/th  tr n, ị ấ

qu n/huy n/th  xã/thành ph  thu c t nh, t nh/thành ph  c a ngậ ệ ị ố ộ ỉ ỉ ố ủ ườ ội n p thu  N u có s  đi n tho i, s  Fax thì ghi ế ế ố ệ ạ ố

rõ mã vùng ­ s  đi n tho i/s  Fax theo thông tin đ a ch  sau:ố ệ ạ ố ị ỉ

­ Đ a ch  tr  s  chính c a ngị ỉ ụ ở ủ ườ ội n p thu  là t  ch c.ế ổ ứ

­ Đ a ch  n i kinh doanh trong ch  biên gi i, ch  c a kh u, ch  khu kinh t  c a kh u đ i v i ngị ỉ ơ ợ ớ ợ ử ẩ ợ ế ử ẩ ố ớ ườ ội n p thu  là t  ế ổ

ch c c a các nứ ủ ước có chung đường biên gi i đ t li n v i Vi t Nam.ớ ấ ề ớ ệ

­ Đ a ch  n i di n ra ho t đ ng thăm dò, khai thác d u khí đ i v i h p đ ng d u khí.ị ỉ ơ ễ ạ ộ ầ ố ớ ợ ồ ầ

­ Ngườ ội n p thu  ph i kê khai đ y đ , chính xác thông tin email. Đ a ch  email này dùng làm tài kho n giao d ch ế ả ầ ủ ị ỉ ả ị

đi n t  v i c  quan thu  đ i v i h  s  đăng ký thu  đi n t ệ ử ớ ơ ế ố ớ ồ ơ ế ệ ử

4. Đ a ch  nh n thông báo thu : ị ỉ ậ ế  N u ngế ườ ội n p thu  là t  ch c có đ a ch  nh n các thông báo c a c  quan ế ổ ứ ị ỉ ậ ủ ơ thu  khác v i đ a ch  c a tr  s  chính t i ch  tiêu 3 nêu trên thì ghi rõ đ a ch  nh n thông báo thu  đ  c  quan ế ớ ị ỉ ủ ụ ở ạ ỉ ị ỉ ậ ế ể ơ thu  liên h ế ệ

5. Quy t đ nh thành l p: ế ị ậ

­ Đ i v i ngố ớ ườ ội n p thu  là t  ch c có quy t đ nh thành l p: Ghi rõ s  quy t đ nh, ngày ban hành quy t đ nh và cế ổ ứ ế ị ậ ố ế ị ế ị ơ  quan ban hành quy t đ nh.ế ị

­ Đ i v i nhà th u, nhà đ u t  tham gia H p đ ng d u khí: Ghi rõ s  h p đ ng, ngày ký h p đ ng, đ  tr ng ph n ố ớ ầ ầ ư ợ ồ ầ ố ợ ồ ợ ồ ể ố ầ

c  quan ra quy t đ nh.ơ ế ị

6. Gi y phép thành l p và ho t đ ng ho c gi p t  t ấ ậ ạ ộ ặ ấ ờ ươ ng đ ươ ng do c  quan có th m quy n c p: ơ ẩ ề ấ  Ghi rõ 

s , ngày c p và c  quan c p Gi y ch ng nh n ĐKKD c a nố ấ ơ ấ ấ ứ ậ ủ ước có chung biên gi i v i Vi t Nam c p (đ i v i ớ ớ ệ ấ ố ớ

ngườ ội n p thu  là t  ch c c a nế ổ ứ ủ ước có chung biên gi i đ t li n v i Vi t Nam th c hi n ho t đ ng mua bán, trao ớ ấ ề ớ ệ ự ệ ạ ộ

đ i hàng hóa t i ch  biên gi i, ch  c a kh u, ch  trong khu kinh t  c a kh u c a Vi t Nam), Gi y phép thành l p ổ ạ ợ ớ ợ ủ ẩ ợ ế ử ẩ ử ệ ấ ậ

và ho t đ ng ho c Gi y phép tạ ộ ặ ấ ương đương do c  quan có th m quy n c p (đ i v i ngơ ẩ ề ấ ố ớ ườ ội n p thu  là t  ch c c aế ổ ứ ủ  

Vi t Nam).ệ

Riêng thông tin “c  quan c p” Gi y ch ng nh n ĐKKD: ghi tên nơ ấ ấ ứ ậ ước có chung đường biên gi i đ t li n v i Vi t ớ ấ ề ớ ệ Nam đã c p Gi y ch ng nh n ĐKKD (Lào, Campuchia, Trung Qu c).ấ ấ ứ ậ ố

7. Ngành ngh  kinh doanh chính: ề  Ghi theo ngành ngh  kinh doanh trên Gi y phép thành l p và ho t đ ng ho c ề ấ ậ ạ ộ ặ

Gi y phép tấ ương đương do c  quan có th m quy n c p (đ i v i ngơ ẩ ề ấ ố ớ ườ ội n p thu  là t  ch c c a Vi t Nam) và Gi yế ổ ứ ủ ệ ấ  

ch ng nh n ĐKKD (đ i v i ngứ ậ ố ớ ườ ội n p thu  là t  ch c c a nế ổ ứ ủ ước có chung biên gi i đ t li n v i Vi t Nam th c hi nớ ấ ề ớ ệ ự ệ  

ho t đ ng mua bán, trao đ i hàng hóa t i ch  biên gi i, ch  c a kh u, ch  trong khu kinh t  c a kh u c a Vi t ạ ộ ổ ạ ợ ớ ợ ử ẩ ợ ế ử ẩ ủ ệ Nam)

L u ý: ch  ghi 1 ngành ngh  chính th c t  kinh doanh.ư ỉ ề ự ế

8. V n đi u l : ố ề ệ

­ Đ i v i ngố ớ ườ ội n p thu  thu c lo i hình Công ty TNHH, Công ty c  ph n, Công ty h p danh: Ghi theo v n đi u l  ế ộ ạ ổ ầ ợ ố ề ệ

Gi y phép thành l p và ho t đ ng ho c Gi y phép tấ ậ ạ ộ ặ ấ ương đ ng do c  quan có th m quy n c p ho c ngu n v n ươ ơ ẩ ề ấ ặ ồ ố trên Quy t đ nh thành l p (ghi rõ lo i ti n, phân lo i ngu n v n theo ch  s  h u, t  tr ng c a t ng lo i ngu n v nế ị ậ ạ ề ạ ồ ố ủ ở ữ ỷ ọ ủ ừ ạ ồ ố   trong t ng s  v n).ổ ố ố

­ Đ i v i ngố ớ ườ ội n p thu  thu c lo i hình doanh nghi p t  nhân: Ghi theo v n đ u t  trên Gi y phép thành l p và ế ộ ạ ệ ư ố ầ ư ấ ậ

ho t đ ng ho c Gi y phép tạ ộ ặ ấ ương đương do c  quan có th m quy n c p (ghi rõ lo i ti n).ơ ẩ ề ấ ạ ề

­ Đ i v i ngố ớ ườ ội n p thu  là t  ch c c a các nế ổ ứ ủ ước có chung đường biên gi i đ t li n v i Vi t Nam và t  ch c khác:ớ ấ ề ớ ệ ổ ứ  

Trang 5

N u trên Quy t đ nh thành l p, Gi y ch ng nh n ĐKKD,  có v n thì ghi, n u không có v n thì đ  tr ng thông tin ế ế ị ậ ấ ứ ậ ố ế ố ể ố này

9. Ngày b t đ u ho t đ ng kinh doanh: Kê khai ngày ngắ ầ ạ ộ ườ ội n p thu  b t đ u ho t đ ng th c t  n u khác v i ế ắ ầ ạ ộ ự ế ế ớ ngày c p mã s  thu ấ ố ế

10. Lo i hình kinh t : ạ ế Đánh d u X vào 1 trong nh ng ô tấ ữ ương  ng.ứ

11. Hình th c h ch toán k  toán v  k t qu  kinh doanh: ứ ạ ế ề ế ả  Đánh d u X vào m t trong hai ô c a ch  tiêu này.ấ ộ ủ ỉ

12. Năm tài chính: Ghi rõ t  ngày, tháng đ u niên đ  k  toán đ n ngày, tháng cu i niên đ  k  toán theo năm ừ ầ ộ ế ế ố ộ ế

dương l ch ho c năm tài chính.ị ặ

13. Thông tin v  đ n v  ch  qu n ho c đ n v  qu n lý tr c ti p: ề ơ ị ủ ả ặ ơ ị ả ự ế  Ghi rõ tên, mã s  thu  c a đ n v  c p trên ố ế ủ ơ ị ấ

tr c ti p qu n lý đ n v  ph  thu c.ự ế ả ơ ị ụ ộ

14. Thông tin ng ườ i đ i di n theo pháp lu t/ch  DNTN: ạ ệ ậ ủ  Kê khai thông tin chi ti t c a ngế ủ ườ ại đ i di n theo phápệ  

lu t c a ngậ ủ ườ ội n p thu  là t  ch c (đ i v i t  ch c kinh t  và t  ch c khác tr  doanh nghi p t  nhân) ho c thông ế ổ ứ ố ớ ổ ứ ế ổ ứ ừ ệ ư ặ tin c a ch  doanh nghi p t  nhân.ủ ủ ệ ư

15. Ph ươ ng pháp tính thu  GTGT: ế  T  ch c t  đánh d u X vào 1 trong nh ng ô tổ ứ ự ấ ữ ương  ng.ứ

16. Thông tin v  các đ n v  liên quan: ề ơ ị

­ N u ngế ườ ội n p thu  có đ n v  ph  thu c thi đánh d u X vào ô “Có đ n v  ph  thu c”, sau đó ph i kê khai vào ế ơ ị ụ ộ ấ ơ ị ụ ộ ả

“B ng kê các đ n v  ph  thu c” m u s  BK02­ĐK­TCT,ả ơ ị ụ ộ ẫ ố

­ N u ngế ườ ội n p thu  có đ a đi m kinh doanh, kho hàng ph  thu c không có ch c năng kinh doanh thì đánh d u ế ị ể ụ ộ ứ ấ

X vào ô “Có đ a đi m kinh doanh, kho hàng ph  thu c”, sau đó ph i kê khai vào ph n “B ng kê các đ a đi m kinh ị ể ụ ộ ả ầ ả ị ể doanh” m u s  BK03­ĐK­TCT.ẫ ố

­ N u ngế ườ ội n p thu  có nhà th u nế ầ ước ngoài, nhà th u ph  nầ ụ ước ngoài thì đánh d u X vào ô “Có nhà th u nấ ầ ước  ngoài, nhà th u ph  nầ ụ ước ngoài”, sau đó ph i kê khai vào ph n “B ng kê các nhà th u nả ầ ả ầ ước ngoài, nhà th u ph  ầ ụ

nước ngoài” m u s  BK04­ĐK­TCT.ẫ ố

­ N u ngế ườ ội n p thu  có nhà th u, nhà đ u t  d u khí thì đánh d u X vào ô “Có nhà th u, nhà đ u t  d u khí”, ế ầ ầ ư ầ ấ ầ ầ ư ầ sau đó ph i kê khai vào ph n “B ng kê các nhà th u, nhà đ u t  d u khí” m u s  BK05­ĐK­TCT (đ i v i h p ả ầ ả ầ ầ ư ầ ẫ ố ố ớ ợ

đ ng d u khí).ồ ầ

17. Thông tin khác: Ghi rõ h  và tên, mã s  thu  cá nhân, s  đi n tho i liên l c và email c a Giám đ c và K  ọ ố ế ố ệ ạ ạ ủ ố ế toán tr ng c a ngưở ủ ườ ội n p thu ế

18. Tình tr ng tr ạ ướ c khi t  ch c l i t  ch c kinh t  (n u có): ổ ứ ạ ổ ứ ế ế  N u ngế ườ ội n p thu  là t  ch c kinh t  đăng ký ế ổ ứ ế thu  do t  ch c l i c a t  ch c kinh t  tr c đó thi đánh d u X vào m t trong các tr ng h p: sáp nh p, h p ế ổ ứ ạ ủ ổ ứ ế ướ ấ ộ ườ ợ ậ ợ

nh t, chia, tách và ph i ghi rõ mã s  thu  đã c p tr c đây c a các t  ch c kinh t  b  sáp nh p, b  h p nh t, b  ấ ả ố ế ấ ướ ủ ổ ứ ế ị ậ ị ợ ấ ị chia, b  tách.ị

19. Ph n ng ầ ườ i n p thu  ho c ng ộ ế ặ ườ i đ i di n h p pháp c a ng ạ ệ ợ ủ ườ i n p thu  ký, ghi rõ h  tên: ộ ế ọ  Ngườ ội n p  thu  ho c ngế ặ ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a ngệ ậ ủ ườ ội n p thu  ph i ký, ghi rõ h  tên vào ph n này.ế ả ọ ầ

20. Đóng d u c a ng ấ ủ ườ ộ i n p thu : ế Trường h p ngợ ườ ội n p thu  có con d u t i th i đi m đăng ký thu  thì ph i ế ấ ạ ờ ể ế ả đóng d u vào ph n này. Trấ ầ ường h p ngợ ườ ội n p thu  không có con d u t i th i đi m đăng ký thu  thì ch a ph i ế ấ ạ ờ ể ế ư ả đóng d u trên t  khai thu  Khi ngấ ờ ế ườ ội n p thu  đ n nh n k t qu  ph i b  sung vi c đóng d u cho c  quan thu ế ế ậ ế ả ả ổ ệ ấ ơ ế

21. Nhân viên đ i lý thu : ạ ế  Trường h p đ i lý thu  kê khai thay cho ngợ ạ ế ườ ội n p thu  thì kê khai vào thông tin này.ế

Ngày đăng: 14/05/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w