Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc (Mẫu số: B09a-DN) được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Đ n v báo cáo: ơ ị M u s B 09a DNẫ ố
Đ a ch : ị ỉ (Ban hành theo Thông t s 200/2014/TTBTCư ố
Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính)ủ ộ
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CH N L CẢ Ế Ọ Ọ
Quý năm
I. Đ c đi m ho t đ ng c a doanh nghi pặ ể ạ ộ ủ ệ
1. Hình th c s h u v n.ứ ở ữ ố
2. Lĩnh v c kinh doanh.ự
3. Ngành ngh kinh doanh.ề
4. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong k k toán có nh hặ ể ạ ộ ủ ệ ỳ ế ả ưở ng
đ n Báo cáo tài chính.ế
II. K k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toánỳ ế ơ ị ề ệ ử ụ ế
1. K k toán năm (b t đ u t ngày / / k t thúc vào ngày / / ).ỳ ế ắ ầ ừ ế
2. Đ n v ti n t s d ng trong k toán.ơ ị ề ệ ử ụ ế
III. Chu n m c và ch đ k toán áp d ngẩ ự ế ộ ế ụ
1. Ch đ k toán áp d ng.ế ộ ế ụ
2. Tuyên b v vi c tuân th chu n m c k toán và ch đ k toán ố ề ệ ủ ẩ ự ế ế ộ ế
3. Hình th c k toán áp d ng.ứ ế ụ
IV. Các chính sách k toán áp d ngế ụ
Doanh nghi p ph i công b vi c l p Báo cáo tài chính gi a niên đ và Báo cáo tài chínhệ ả ố ệ ậ ữ ộ năm g n nh t là cùng áp d ng các chính sách k toán nh nhau. Trầ ấ ụ ế ư ường h p có thay đ i thìợ ổ
ph i mô t s thay đ i và nêu rõ nh hả ả ự ổ ả ưởng c a nh ng thay đ i đó.ủ ữ ổ
VI. Các s ki n ho c giao d ch tr ng y u trong k k toán gi a niên đự ệ ặ ị ọ ế ỳ ế ữ ộ
1. Gi i thích v tính th i v ho c tính chu k c a các ho t đ ng kinh doanh trong k kả ề ờ ụ ặ ỳ ủ ạ ộ ỳ ế toán gi a niên đ ữ ộ
2. Trình bày tính ch t và giá tr c a các kho n m c nh hấ ị ủ ả ụ ả ưởng đ n tài s n, n ph i tr ,ế ả ợ ả ả ngu n v n ch s h u, thu nh p thu n, ho c các lu ng ti n đồ ố ủ ở ữ ậ ầ ặ ồ ề ược coi là y u t không bìnhế ố
thường do tính ch t, quy mô ho c tác đ ng c a chúng.ấ ặ ộ ủ
3. Trình bày nh ng bi n đ ng trong ngu n v n ch s h u và giá tr lu k tính đ nữ ế ộ ồ ố ủ ở ữ ị ỹ ế ế ngày l p Báo cáo tài chính gi a niên đ , cũng nh ph n thuy t minh tậ ữ ộ ư ầ ế ương ng mang tính soứ sánh c a cùng k k toán trên c a niên đ trủ ỳ ế ủ ộ ước g n nh t.ầ ấ
4. Tính ch t và giá tr c a nh ng thay đ i trong các ấ ị ủ ữ ổ ước tính k toán đã đế ược báo cáo trong báo cáo gi a niên đ trữ ộ ước c a niên đ k toán hi n t i ho c nh ng thay đ i trong cácủ ộ ế ệ ạ ặ ữ ổ
c tính k toán đã đ c báo cáo trong các niên đ tr c, n u nh ng thay đ i này có nh
hưởng tr ng y u đ n k k toán gi a niên đ hi n t i.ọ ế ế ỳ ế ữ ộ ệ ạ
Trang 25. Trình bày vi c phát hành, mua l i và hoàn tr các ch ng khoán n và ch ng khoánệ ạ ả ứ ợ ứ
v n.ố
6. C t c đã tr (t ng s hay trên m i c ph n) c a c phi u ph thông và c phi u uổ ứ ả ổ ố ỗ ổ ầ ủ ổ ế ổ ổ ế ư đãi (áp d ng cho công ty c ph n).ụ ổ ầ
7. Trình bày doanh thu và k t qu kinh doanh b ph n theo lĩnh v c kinh doanh ho cế ả ộ ậ ự ặ khu v c đ a lý d a trên c s phân chia c a báo cáo b ph n (Áp d ng cho công ty niêm y t).ự ị ự ơ ở ủ ộ ậ ụ ế
8. Trình bày nh ng s ki n tr ng y u phát sinh sau ngày k t thúc k k toán gi a niênữ ự ệ ọ ế ế ỳ ế ữ
đ ch a độ ư ược ph n ánh trong Báo cáo tài chính gi a niên đ đó.ả ữ ộ
9. Trình bày nh ng thay đ i trong các kho n n ti m tàng ho c tài s n ti m tàng k tữ ổ ả ợ ề ặ ả ề ể ừ ngày k t thúc k k toán năm g n nh t. ế ỳ ế ầ ấ
10. Các thông tin khác
L p, ngày tháng năm ậ
Ngườ ậi l p bi uể K toán trế ưởng Giám đ cố
(Ký, h tên)ọ
S ch ng ch hành ngh ;ố ứ ỉ ề
Đ n v cung c p d ch v k toánơ ị ấ ị ụ ế
(Ký, h tên)ọ (Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ
Ghi chú:
Đ i v i ng ố ớ ườ ậ i l p bi u là các đ n v d ch v k toán ph i ghi rõ S ch ng ch hành ngh , ể ơ ị ị ụ ế ả ố ứ ỉ ề tên và đ a ch Đ n v cung c p d ch v k toán. Ng ị ỉ ơ ị ấ ị ụ ế ườ ậ i l p bi u là cá nhân ghi rõ S ch ng ể ố ứ
ch hành ngh ỉ ề
(*) N i dung các ch tiêu và mã s c a báo cáo này nh các ch tiêu c a Báo cáo l u ộ ỉ ố ủ ư ỉ ủ ư
chuy n ti n t năm M u B03 –DN ể ề ệ ẫ