Câu 48: Căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm, xếp loại HLM.N của tất cả các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét và các môn học đánh giá bằng nhận xét; học sinh được:.. xếp loại học [r]
Trang 1CÂU HỎI THI LÝ THUYẾT GIÁO VIÊN GIỎI CƠ SỞ
Câu 1: Giáo dục kỹ năng sống học sinh thông qua
a Thông qua các môn học
b Thông qua các môn học, hoạt động giáo dục và xây dựng ứng xử văn hoá trong nhà trường.
c Hoạt động giáo dục và xây dựng ứng xử văn hoá trong nhà trường
Câu 2: Giáo dục đạo đức, kỹ năng sống nhà trường phải phối hợp:
a Chủ động phối hợp với gia đình
b Chủ động phối hợp với cộng đồng xã hội
c Phối hợp với gia đình và cộng đồng
d Chủ động phối hợp với gia đình và cộng đồng.
Câu 3: Tổ chức lễ ra trường cho HS HTCTTH nhằm:
a Tạo dấu ấn tốt đẹp cho HS trước khi ra trường
b Tạo dấu ấn tốt đẹp cho HS sau khi ra trường
c Tạo ấn tượng đẹp cho HS khi ra trường
Câu 4: Tổ chức khai giảng năm học mới gồm mấy phần?
a Phần lễ và phần hội trang trọng, gọn nhẹ, vui tươi, tạo không khí phấn khởi cho HS bước vào năm học mới.
b Phần lễ và phần hội trang trọng, vui tươi, tạo không khí phấn khởi cho HS bước vào năm học mới
c Phần lễ và phần vui chơi, trang trọng, gọn nhẹ, vui tươi, tạo không khí phấn khởi cho HS bước vào năm học mới
Câu 5: Năm học 2010 – 2011 tích hợp vào các môn học
a Bảo vệ môi trường, Hồ Chí Minh…
b Giáo dục bảo vệ môi trường, Hồ Chí Minh…
c Giáo dục bảo vệ môi trường, Tư tưởng Hồ Chí Minh…
Câu 6: Năm học 2010 – 2011 thi học sinh giỏi lớp 5 cấp huyện đối với các môn:
a Môn Tiếng việt
b Môn Toán
c Môn Tiếng việt, môn Toán
Câu 7: Năm học 2010 – 2011 thực hiện mấy cuộc vận động ?
a 2 b 3
c 4 d 5
Trang 2Câu 8: Xếp loại thể lực học sinh dựa vào mấy nội dung ?
a 4 b 5
c 6 d 7
Câu 9: Học sinh, sinh viên được đánh giá thể lực theo 3 loại:
a Tốt , khá, yếu
b Tốt , khá, trung bình
c Tốt , đạt , chưa đạt
d Tốt, khá, đạt
Câu 10: Thời gian kiểm tra đánh giá , xếp loại thể lực HS:
a Cuối kì I, cuối năm
b Cuối năm
c Đầu năm, cuối năm
d Đầu năm, cuối kì I, cuối năm
Câu11: Đánh giá và xếp loại HS theo mấy nguyên tắc?
a 4 b 5
c 3 d 2
Câu 12: Xếp loại Hạnh kiểm vào thời điểm nào ? lần nào là quan trọng nhất ?
a Cuối kì I, cuối năm là quan trọng nhất
b Cuối kì I, cuối kỳ II,cuối năm là quan trọng nhất
c Cuối kì I, cuối kỳ II là quan trọng nhất
Câu 13: Xếp loại HK theo hai loại
a Thực hiện đầy đủ ( Đ ), thực hiện chưa đầy đủ ( CĐ )
b Thực hiện đầy đủ ( Đ ), chưa thực hiện đầy đủ ( CĐ )
Câu 14: Học sinh khen thưởng là:
a Học sinh giỏi cho những học sinh xếp loại Giỏi HS tiên tiến là những HS xếp loại khá.
b Học sinh giỏi cho những học sinh xếp loại Giỏi HS tiên tiến là những HS xếp loại tiên tiến
Câu 15: Mỗi Hs được bồi dưỡng và kiểm tra bổ sung ít nhất mấy lần / 1 môn học
a 2 lần b 3 lần
c 1 lần d 4 lần
Câu 16: Những HS xếp loại HK ( CĐ ) được:
a Động viên, đánh giá , xếp loại ( Đ )
b Động viên, giúp đỡ và được đánh giá, xếp loại (Đ )
Trang 3c Động viên, giúp đỡ, đánh giá, xếp loại ( Đ )
Câu 17: Số lần KTTX tối thiểu trong một tháng:
a Tviệt 4 lần, Toán 2 lần, KH, LSvà ĐL, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc, Tin học 1lần.
b.Tviệt 4 lần, Toán 2 lần, KH, LSvà ĐL 2 lần, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc, Tin học 1lần
c Tviệt 4 lần, Toán 2 lần, KH, LS, ĐL, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc, Tin học 1lần
Câu 18: Thời lượng dạy học
a Tối đa 25 t/ tuần, 5 t/ buổi, 5 b/ tuần
b Tối thiểu 25 t/ tuần, 5 t/ buổi, 5 b/ tuần
c.Tối đa 25 t/ tuần, 5 t/ buổi, tối thiểu 5 b/ tuần
Câu 19: Thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá HS theo hướng:
a Khuyến khích tinh thần tự học của HS
b Khuyến khích tinh thần tự học và ý thức sáng tạo của HS
c Khuyến khích tinh thần tự học và ý thức sáng tạo của HS giảm các yêu cầu HS.
Câu 20: Tổ chức khảo sát chất lượng đầu năm ở các khối lớp 2,3,4,5
a Đánh gía chất lượng đầu vào
b Phân nhóm đối tượng HS
c Phân nhóm HS, từ đó xác định kế hoạch, phương pháp dạy học phù hợp với từng nhóm đối tượng HS trong lớp.
Câu 21: Chuẩn nghề nghiệp gồm tất cả mấy yêu cầu, mấy lĩnh vực, mấy tiêu chí
a.15 yêu cầu, 3lĩnh vực, 60 tiêu chí
b 20 yêu cầu, 4lĩnh vực, 65 tiêu chí
c 12 yêu cầu, 3lĩnh vực, 55 tiêu chí
Câu 22: Mỗi tiêu chí đánh giá tối đa bao nhiêu điểm?
a 15 điểm b 10 điểm c 20 điểm
Câu 23: Mỗi lĩnh vực đánh giá tối đa bao nhiêu điểm:
a 100 đ b 150 đ c 200 đ
Câu 24: Mỗi yêu cầu đánh gia tối đa bao nhiêu điểm:
a 40 đ b 45đ c 35 đ
Câu 25: Xếp loại mỗi tiêu chí:
a G, K, TB,Y
b T, K,TB,Y
c T, K, TB, Kém
Trang 4Câu 26: Xếp loại chung của chuẩn nghề nghiệp
a T, K, TB, K b T, K, TB, Y c Xuất sắc, K, TB, K
Câu 27: Phiếu đánh giá tiết dạy mấy yêu cầu?
a 3 yêu cầu b 4 yêu cầu c 5 yêu cầu
Câu 28: Các yêu cầu đánh giá tiết dạy:
a Kiến thức, phương pháp, hiệu quả
b Kiến thức, phương pháp, kỹ năng, thái độ
c Kiến thức, kỹ năng, thái độ, hiệu quả
Câu 29: Phiếu đánh giá tiết dạy gồm bao nhiêu tiêu chí:
a 18 tiêu chí b 19 tiêu chí c 20 tiêu chí
Câu 30: Phiếu đánh giá tiết dạy tổng số điểm:
a 18 điểm b 19 điểm c 20 điểm
Câu 31: Xếp loại tiết dạy:
a G, K, TB, y
b G, K, TB, chưa đạt
c T, K, TB, chưa đạt
Câu 32: Mỗi lớp ở trường TH có:
a 30 HS b 35 HS c Không quá 35 HS
Câu 33: Mỗi trường TH có:
a 25 lớp b 30 lớp c không qúa 30 lớp
Câu 34: Tổ chuyên môn bao gồm:
a Giáo viên
b Giáo viên, viên chức thư viên, thiết bị
c Giáo viên, thư viên, thiết bị
Câu 35: Tổ chuyên môn sinh hoạt định kì:
a 2 lần/ tháng b tháng / 2 lần c 2 tuần/ lần
Câu 36: Hành vi ngôn ngữ của GV
a Phải chuẩn mực
b Chuẩn mực, trong sáng
c Chuẩn mực có tác dụng giáo dục
Câu 37: Trang phục của GV:
a Gọn gàng, sạch đẹp
b Chỉnh tề, phù hợp hoạt động sư phạm
c Chỉnh tề văn minh
Trang 5Câu 38: Tuổi HS tiểu học:
a Từ 5 đến 14 tuổi ( tính theo năm )
b Từ 6 đến 14 tuổi ( tính theo năm )
c Từ 6 đến 15 tuổi ( tính theo năm )
Câu 39: Nhà giáo phải có những tiêu chuẩn:
a Phẩm chất đạo đức, tư tưởng tốt
b Đạt trình độ chuẩn được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ
c Đủ sức khoẻ ,lý lịch bản thân rõ ràng
d Tất cả ý trên
Câu 40: Giáo dục TH nhằm:
a Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn, lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và kỹ năng cơ bản.
b Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn, lâu dài
về đạo đức, trí tuệ, thẩm mĩ và kỹ năng cơ bản
Câu 41: Ban hành Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học nhằm mục đích giúp giáo viên tiểu học tự đánh giá năng lực nghề nghiệp, từ đó xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện phấn đấu nâng cao:
a phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, nghiệp vụ.
b phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ
c phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
d phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn.
Câu 42: Mỗi lớp học được chia thành:
a 4 tổ học sinh.
b nhiều tổ học sinh.
c 3 tổ học sinh.
d 2 tổ học sinh.
Câu 43: Khi tổ chức kiểm bổ sung (đối với các môn đánh giá bằng điểm kết hợp với
nhận xét), trường hợp nào học sinh được xét lên lớp?
Câu 44: Ở mỗi môn học, học sinh được xếp loại học lực môn:
a 5 lần.
b 3 lần.
c 2 lần.
Trang 6Câu 45: Việc đánh giá định kỳ kết quả học tập của học sinh tiểu học được tiến hành:
a sau từng chương.
b sau từng giai đoạn học tập.
c sau từng chủ đề.
d sau từng tháng học tập.
Câu 46: Các môn học đánh giá bằng nhận xét ở các lớp 4, 5 gồm:
a Đạo đức, Kỹ thuật, Mỹ thuật, Âm nhạc, TN&XH, Thể dục.
b Đạo đức, Kỹ thuật, Mỹ thuật, Âm nhạc, Thể dục.
c Đạo đức, Nghệ thuật, Thể dục.
d Đạo đức, Thủ công, Mỹ thuật, Âm nhạc, Thể dục.
Câu 47: Ở các bài kiểm tra, các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét:
a không cho điểm 0, cho điểm từ 1 đến 10, không cho điểm thập phân.
b không cho điểm 0 và điểm thập phân.
c cho điểm từ 1 đến 10, không cho điểm 0.
d cho điểm từ 1 đến 10, không cho điểm thập phân.
Câu 48: Căn cứ vào xếp loại hạnh kiểm, xếp loại HLM.N của tất cả các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét và các môn học đánh giá bằng nhận xét; học sinh được:
a xếp loại học lực chung.
b xếp loại học lực.
c xếp loại các mặt giáo dục.
d xếp loại giáo dục.
Câu 49: Đối với ác môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét, việc xếp loại học lực môn như sau:
a HLM từ 8 đến 10 điểm HLM từ 6,5 đến 7,9 điểm HLM từ 5 đến 6,4 điểm HLM: điểm dưới 5
b HLM từ 9 đến 10 điểm HLM từ 7 đến dưới 9 điểm HLM từ 5 đến dưới 7 điểm HLM: điểm dưới 5
c HLM đạt điểm 9, điểm 10 HLM đạt điểm 7, điểm 8 HLM đạt điểm 5, điểm 6 HLM: điểm dưới 5
d. Cả 3 ý a, b, c đều sai
Câu 50: Học sinh có điểm kiểm tra định kỳ bất thường hoặc không đủ số điểm kiểm tra định kỳ đều được:
a kiểm tra bổ sung.
b ghi điểm theo kết quả học tập hàng ngày.
c ghi điểm 1.
d ghi điểm 0.
Câu 51: Việc đánh giá thường xuyên được thực hiện:
Trang 7a ở mỗi tháng học.
b ở mỗi tuần học.
c ở tất cả các tiết dạy.
d ở mỗi giai đoạn học tập.
Câu 52: Đối với các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét, học sinh được giáo viên nhận xét về:
a sự tiến bộ.
b những điểm cần cố gắng.
c không dùng những từ ngữ gây tổn thương học sinh.
d cả 3 ý a, b, c, đều đúng.
Câu 53: Học sinh được đánh giá về hạnh kiểm:
a kết quả học tập các môn đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét.
b kết quả học tập môn đạo đức.
c kết quả chuyên cần.
d cả 3 ý a, b, c, đều sai.
Câu 54: Các môn học đánh giá bằng nhận xét ở các lớp 1, 2, 3 gồm:
a Đạo đức, Nghệ thuật, TN&XH, Thể dục.
b Đạo đức, Kỹ thuật, Mỹ thuật, Âm nhạc, TN&XH, Thể dục.
c Đạo đức, Nghệ thuật, Thể dục.
d Đạo đức, Thủ công, Mỹ thuật, Âm nhạc, TN&XH, Thể dục.
Câu 55: Trong 1 năm học, học sinh được đánh giá hạnh kiểm:
a 5 lần.
b 3 lần.
c 2 lần.
d 12 lần.
Câu 56: Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học nhằm đáp ứng:
a Mục tiêu của giáo dục tiểu học.
b Việc giáo viên tự điều chỉnh chương trình.
c chương trình giáo dục phổ thông.
d việc thực hiện quyền chủ động dạy - học.
Câu 57: Học sinh phạm khuyết điểm trong quá trình học tập và rèn luyện thì tùy theo mức độ vi phạm có thể thực hiện các biện pháp:
a Nhắc nhở, phê bình; thông báo với gia đình; tạm đình chỉ việc học 1 tuần.
b Nhắc nhở, phê bình; thông báo với gia đình; buộc thôi học.
Trang 8d Nhắc nhở, phê bình; thông báo với gia đình.
Câu 58: Xét khen thưởng cho những học sinh được lên lớp thẳng gồm danh hiệu:
a Học sinh giỏi; học sinh khá; học sinh tiên tiến.
b Học sinh xuất sắc; Học sinh giỏi.
c Học sinh xuất sắc; Học sinh giỏi; học sinh tiên tiến.
d Học sinh giỏi; học sinh tiên tiến.
Câu 59: Học sinh được lên lớp thẳng nếu HLM.N của các môn học đánh giá bằng nhận xét đạt loại A và:
a HLM của tất cả các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại
trung bình trở lên
b HLM.N của tất cả các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại trung bình trở lên; Hạnh kiểm xếp loại Đ.
c HLM của tất cả các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại
trung bình trở lên; Hạnh kiểm xếp loại Đ
d HLM.N của tất cả các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt
loại trung bình trở lên
Câu 60: Đối với các môn học được đánh giá bằng nhận xét, các nhận xét được ghi nhận bằng việc:
a thuộc bài.
b phát biểu nhiều trong từng môn học.
c đi học đều đặn.
d thu thập các chứng cứ trong học tập, hoạt động.
Câu 61: Việc đánh giá thường xuyên được tiến hành dưới các hình thức:
a kiểm tra miệng, kiểm tra viết dưới 20 phút.
b quan sát học sinh qua hoạt động học tập, thực hành vận dụng kiến thức, kỹ
năng
c cả 2 ý a, b đều đúng.
d cả 2 ý a, b đều sai.
Câu 62: Các môn học đánh giá bằng nhận xét, xếp loại học lực môn theo:
a 4 loại.
b 3 loại.
c 2 loại.
d 5 loại.
Câu 63: Đối với các môn học được đánh giá bằng nhận xét, kết quả học tập của học sinh được ghi nhận bằng các nhận xét theo:
a sự hăng hái phát biểu trong từng môn học.
Trang 9b việc nắm được bài học.
c các mạch nội dung của từng môn học.
d sự siêng năng học tập.
Câu 64: Việc đánh giá thường xuyên nhằm mục đích:
a theo dõi, động viên, nhắc nhở học sinh học tập, giáo viên đổi mới phương pháp,
điều chỉnh hoạt động dạy học, hoạt động giáo dục
b theo dõi, động viên, khuyến khích hay nhắc nhở học sinh tiếp tục học tập; giáo
viên đổi mới phương pháp, nâng cao hoạt động dạy học, hoạt động giáo dục
c theo dõi, động viên học sinh học tập; giáo viên đổi mới phương pháp dạy học,
giáo dục
d theo dõi, động viên, khuyến khích hay nhắc nhở học sinh học tập tiến bộ; giáo viên đổi mới phương pháp, điều chỉnh hoạt động dạy học, hoạt động giáo dục.
Câu 65: Học sinh được xếp loại hạnh kiểm vào thời điểm:
a kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I, cuối học kỳ II và cuối năm học.
b cuối học kỳ I và cuối năm học.
c cuối mỗi tháng học, cuối mỗi học kỳ và cuối năm học.
d kiểm tra định kỳ giữa học kỳ, cuối học kỳ và cuối năm học.
Câu 66 : Để nhà trường có kế hoạch bồi dưỡng những HS được GV đánh giá là Hoàn thành tốt , GV phải ghi nhận xét cụ thể :
a trong sổ theo dõi
b trong sổ chủ nhiệm
c trong học bạ
d trong phiếu liên lạc
Câu 67 : Trường Tiểu học có thể có thêm điểm trường ; điểm trường do
a Hiệu Trưởng phụ trách
b 1 Phó Hiệu Trưởng phụ trách
c 1 Giáo viên phụ trách
d Cả 3 ý a.b.c đều đúng
Câu 68 : Trong 1 tháng học , số lần điểm kiểm tra thường xuyên ( KTTX ) đang
áp dụng cho các môn học đánh giá bằng điểm số là
a Số lần KTTX quy định
b Số lần KTTX tối đa
c Số lần KTTX tối thiểu
d Số lần KTTX trung bình
Câu 69 : Giáo viên Tiểu học có mấy loại sổ
Trang 10a 3
b 4
c 5
Câu 70 : GVCN ở Tiểu học có mấy loại sổ
a 3
b 4
c 5