Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Nung nóng 𝐹𝑒(𝑂𝐻)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A 𝐹𝑒3𝑂4 B FeO C 𝐹𝑒2𝑂3 D Fe
Câu 2: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
A nitơ B cacbon C kali D photpho
Câu 3: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 4: Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A CrO B 𝐶𝑟2𝑂3 C 𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4 D 𝑁𝑎2𝐶𝑟2𝑂7
Câu 5: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 6: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 7: Sục khí axetilen vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3 thu được kết tủa màu
A xanh B đen C vàng nhạt D trắng
Câu 8: Tên gọi của hợp chất 𝐶𝐻3– 𝐶𝐻𝑂 là
A anđehit axetic B anđehit fomic C etanol D axit axetic
Câu 9: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A polistiren B polietilen C polipropilen D poli(vinyl clorua)
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch 𝐾𝐻𝐶𝑂3?
Câu 11: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
A 𝐶12𝐻22𝑂11 B 𝐶6𝐻12𝑂6 C (𝐶6𝐻10𝑂5)𝑛 D 𝐶2𝐻4𝑂2
Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A 𝐵𝑎𝐶𝑙2 B 𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 C 𝑀𝑔𝐶𝑙2 D 𝐴𝑙(𝑂𝐻)3
Câu 13: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột 𝐹𝑒2𝑂3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho
toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m là
Câu 14: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A (𝑁𝐻4)2𝐻𝑃𝑂4 và KOH B 𝐶𝑢(𝑁𝑂3)2 và 𝐻𝑁𝑂3
C 𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 và 𝑁𝐻3 D 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 và 𝐻3𝑃𝑂4
Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử 𝐶3𝐻6𝑂2 là
Trang 2Câu 16: Cho m gam glucozơ (𝐶6𝐻12𝑂6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3, thu
được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 17: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 18: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH
trong dung dịch là
Câu 19: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch 𝐵𝑟2 bị mất màu Chất X
là
Câu 20: Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí 𝐻2 (đktc) Khối
lượng kim loại Na trong X là
A 0,345 gam B 0,115 gam C 0,276 gam D 0,230 gam
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol 𝐶𝑂2 và 1,275 mol 𝐻2𝑂 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol 𝐵𝑟2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 20,60 B 23,35 C 20,15 D 22,15
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3
(b) Sục khí 𝐶𝑂2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho 𝑁𝑎2𝐶𝑂3 vào dung dịch 𝐶𝑎(𝐻𝐶𝑂3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙3
(e) Cho hỗn hợp BaO và 𝐴𝑙2𝑂3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp 𝐹𝑒2𝑂3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức 𝐶2𝐻4𝑂2
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm 𝑁𝐻2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất 𝐻2𝑁 − 𝐶𝐻2− 𝐶𝑂𝑂 − 𝐶𝐻3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 𝐶𝐻4, 𝐶2𝐻2, 𝐶2𝐻4 và 𝐶3𝐻6, thu được 4,032 lít 𝐶𝑂2
(đktc) và 3,78 gam 𝐻2𝑂 Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol 𝐵𝑟2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 3A 0,030 B 0,070 C 0,045 D 0,105
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X (𝐶8𝐻15𝑂4𝑁) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Câu 26: Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học dưới Các chất X,
Y, Z lần lượt là:
A KOH, 𝐾𝑎𝑙𝑂2, 𝐴𝑙(𝑂𝐻)3 B NaOH, 𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)3
C NaOH, 𝑁𝑎𝐴𝑙𝑂2, 𝐴𝑙(𝑂𝐻)3 D KOH, 𝐾𝑐𝑟𝑂2, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)3
Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng dưới Các chất X, Y,
Z lần lượt là:
A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, anilin, etyl fomat
C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, etyl fomat, anilin
Câu 28: Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, 𝐻𝑁𝑂3, 𝐴𝑔𝑁𝑂3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch
𝐹𝑒(𝑁𝑂3)2 là
Câu 29: Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối 𝑀2𝐶𝑂3 và 𝑀𝐻𝐶𝑂3 vào nước, thu được dung dịch
X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch 𝐵𝑎𝐶𝑙2 dư, thu được 11,82 gam
kết tủa Phát biểu nào dưới đây đúng?
A X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH
B Muối 𝑀2𝐶𝑂3 không bị nhiệt phân
C Hai muối trong E có số mol bằng nhau
D X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
((a) Cho khí 𝐻2 dư qua hỗn hợp bột 𝐹𝑒2𝑂3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch 𝐶𝑢𝑆𝑂4, thu được kim loại Cu
(c) Cho 𝐴𝑔𝑁𝑂3 tác dụng với dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙3, thu được kim loại Ag
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp 𝐴𝑙2(𝑆𝑂4)3 và
𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 (x mol) được biểu diễn
bằng đồ thị bên Giá trị của m l
Câu 32: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân
tử 𝐶10𝐻10𝑂4 ; 𝑋1, 𝑋2, 𝑋3, 𝑋4, 𝑋5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của 𝑋5 là
Câu 33: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol 𝐻2 (xúc tác Ni,
𝑡𝑜 ), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
Trang 4hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol 𝑂2
Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 58,84% B 54,18% C 50,31% D 32,88%
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, 𝐹𝑒3𝑂4 và 𝐹𝑒𝐶𝑂3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng
hoàn toàn với dung dịch 𝐻2𝑆𝑂4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn
hợp khí Z gồm 𝐶𝑂2 và 𝑆𝑂2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch
𝐶𝑎(𝑂𝐻)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 35: Điện phân dung dịch X gồm 𝐶𝑢𝑆𝑂4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí
gồm 𝐻2 và 𝐶𝑙2 (có tỉ khối so với 𝐻2 là 24) Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối
lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH
1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí 𝐶𝑂2 (đktc) và 6,3 gam 𝐻2𝑂 Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (𝐶𝑚𝐻2𝑚+4𝑂4𝑁2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất
Y(𝐶𝑛𝐻2𝑛+3𝑂2𝑁, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58
mol 𝑂2, thu được 𝑁2, 𝐶𝑂2và 0,84 mol 𝐻2𝑂 Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối
khan Giá trị của a là
A 22,64 B 23,76 C 24,88 D 18,56
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Al, K, 𝐾2𝑂 và BaO (trong đó oxi chiếm 10% khối lượng của X) Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,056 mol khí 𝐻2 Cho từ từ đến hết dung dịch
chứa 0,04 mol 𝐻2𝑆𝑂4 và 0,02 mol HCl vào Y, thu được 4,98 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ
chứa 6,182 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa Giá trị của m là
A 5,760 B 5,004 C 9,596 D 9,592
Câu 39: Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm Al, 𝑀𝑔𝐶𝑂3, Fe, 𝐹𝑒𝐶𝑂3 trong dung dịch chứa 1,22 mol
𝑁𝑎𝐻𝑆𝑂4 và 0,25 mol 𝐻𝑁𝑂3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 7,97 gam hỗn hợp khí
Y gồm 𝐶𝑂2, 𝑁2, NO, 𝐻2 (trong Y có 0,025 mol 𝐻2 và tỉ lệ mol NO : 𝑁2 = 2 : 1) Dung dịch Z phản ứng
được tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe đơn chất trong X là
A 30,57% B 18,34% C 20,48% D 24,45%
Câu 40: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);
T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 234,72 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 5,37 mol 𝑂2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit
Trang 5cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được 𝑁𝑎2𝐶𝑂3, 𝑁2, 2,58 mol 𝐶𝑂2 và 2,8 mol 𝐻2𝑂 Phần trăm
khối lượng của Y trong E là
A 1,48% B 2,97% C 20,18% D 2,22%
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch 𝑁𝐻3 thì dung dịch chuyển thành
A màu cam B màu xanh C màu vàng D màu hồng
Câu 2: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch
𝐴𝑔𝑁𝑂3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là
Câu 3: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là
A 𝐶2𝐻4𝑂2 B 𝐶12𝐻22𝑂11
C 𝐶6𝐻12𝑂6 D (𝐶6𝐻10𝑂5)𝑛
Câu 4: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A 𝐻𝑁𝑂3 đặc, nguội B HCl đặc
Câu 5: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch 𝐵𝑟2
A Benzen B Butan C Metan D Etilen
Câu 6: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A 𝐶𝐻2 = 𝐶𝐻 − 𝐶𝐻2– 𝑂𝐻 B HCHO
C 𝐶2𝐻4(𝑂𝐻)2 D 𝐶2𝐻5– 𝑂𝐻
Câu 8: Chất nào sau đây là muối axit?
A 𝑁𝑎𝐻𝑆𝑂4 B NaCl C 𝐾𝑁𝑂3 D 𝑁𝑎2𝑆𝑂4
Câu 9: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B polistiren C polipropilen D polietilen
Câu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 12: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A 𝐶𝑟(𝑂𝐻)3 B 𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4 C 𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2 D 𝐶𝑟2𝑂3
Câu 13: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + 𝐻2𝑂
(b) 𝑀𝑔(𝑂𝐻)2 + 𝐻2𝑆𝑂4 → 𝑀𝑔𝑆𝑂4 + 2 𝐻2𝑂
(c) 3KOH + 𝐻3𝑃𝑂4 → 𝐾3𝑃𝑂4 + 3 𝐻2𝑂
(d) 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 + 2 𝑁𝐻4𝐶𝑙2 → 𝐵𝑎𝐶𝑙2 + 2 𝑁𝐻3 + 2 𝐻2𝑂
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: 𝐻+ + 𝑂𝐻− → 𝐻2𝑂 là
Trang 6Câu 14: Cho 1,8 gam fructozơ (𝐶6𝐻12𝑂6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 15: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎 và 𝐶2𝐻5𝑂𝐻 Công thức cấu tạo của X là
A 𝐶2𝐻5𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3 B 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐶2𝐻5
C 𝐶2𝐻5𝐶𝑂𝑂𝐶2𝐻5 D 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3
Câu 16: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với 𝐶𝑢(𝑂𝐻)2
trong môi trường kiềm là
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí 𝐻2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch 𝐻2𝑆𝑂4 0,1M Giá trị của V là
A 0,448 B 0,896 C 0,112 D 0,224
Câu 18: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 19: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3
trong 𝑁𝐻3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là
Câu 20: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
là
Câu 21: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol Cho biết: X là este có công thức phân tử 𝐶12𝐻14𝑂4;
𝑋1, 𝑋2, 𝑋3, 𝑋4, 𝑋5, 𝑋6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của 𝑋6 là
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân 𝑀𝑔𝐶𝑙2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)2 vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn 𝐶𝑎𝐶𝑂3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch 𝐶𝑢𝑆𝑂4 dư
(e) Dẫn khí 𝐻2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 23: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 𝐶2𝐻2 và 𝐻2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn
hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với 𝐻2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol 𝐵𝑟2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có
Trang 7Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
được 1,56 mol 𝐶𝑂2 và 1,52 mol 𝐻2𝑂 Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong
dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
A 25,86 B 27,70 C 27,30 D 26,40
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch 𝑁𝑎𝐻𝐶𝑂3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 27: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 vào dung dịch gồm 𝐴𝑙2(𝑆𝑂4)3 và 𝐴𝑙𝐶𝑙3 Sự phụ thuộc
của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam Giá trị của m là
A 10,11 B 11,67 C 6,99 D 8,55
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho các chất: Fe, 𝐶𝑟𝑂3, 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)2, 𝐹𝑒𝑆𝑂4, 𝐶𝑟(𝑂𝐻)3, 𝑁𝑎2𝐶𝑟2𝑂7 Số chất phản ứng được với
dung dịch NaOH là
Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau Các chất X, Y,
Z lần lượt là:
A Etylamin, glucozơ, anilin B Anilin, glucozơ, etylamin
C Glucozơ, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, glucozơ
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng dưới Biết 𝑋1, 𝑋2, 𝑋3, 𝑋4, 𝑋5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm
Các chất 𝑋1 và 𝑋5 lần lượt là
A 𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 và Al B 𝐴𝑙2(𝑆𝑂4)3 và 𝐴𝑙2𝑂3
C 𝐴𝑙𝐶𝑙3 và 𝐴𝑙2𝑂3 D 𝐴𝑙2𝑂3 và Al
Trang 8Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít 𝐶𝑂2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol 𝑁𝑎2𝐶𝑂3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít 𝐶𝑂2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch 𝐵𝑎(𝑂𝐻)2 dư, thu được 29,55
gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là
A 2 : 5 B 1 : 2 C 2 : 3 D 2 : 1
Câu 33: Điện phân dung dịch X gồm 𝐶𝑢𝑆𝑂4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng
điện không đổi I = 2A Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp
khí ở anot Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch Mặt khác, nếu điện phân X trong
thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch
Y và 0,0405 mol khí 𝐻2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol 𝐻2𝑆𝑂4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối
sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là
A 37,78% B 29,87% C 42,33% D 33,12%
Câu 35: Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, 𝐹𝑒3𝑂4 và 𝐹𝑒𝐶𝑂3 vào dung dịch chứa 𝐻2𝑆𝑂4
và 𝑁𝑎𝑁𝑂3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm 𝐶𝑂2, NO, 𝑁2, 𝐻2) có khối lượng 5,14 gam và
dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được
46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch 𝐵𝑎𝐶𝑙2 dư thì thu được
166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng 𝐹𝑒3𝑂4 trong X là
A 36,99% B 14,80% C 44,39% D 29,59%
Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (𝐶𝑚𝐻2𝑚+4𝑂4𝑁2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(𝐶𝑛𝐻2𝑛+3𝑂2𝑁, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26
mol 𝑂2, thu được 𝑁2, 𝐶𝑂2 và 0,4 mol 𝐻2𝑂 Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn
hợp hai muối khan Giá trị của a là
A 11,60 B 10,76 C 9,44 D 11,32
Câu 37: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);
T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol 𝑂2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được 𝑁𝑎2𝐶𝑂3, 𝑁2, 2,58 mol 𝐶𝑂2 và 2,8 mol 𝐻2𝑂 Phần trăm khối lượng của
Y trong E là
A 1,30% B 18,90% C 3,26% D 2,17%
Câu 38: Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y
và Z là đồng phân của nhau; 𝑀𝑇 – 𝑀𝑍 = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol 𝑂2
thu được 𝐶𝑂2 và 𝐻2𝑂 Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp
ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
Trang 9A 2,68 gam B 3,24 gam C 6,48 gam D 4,86 gam
Câu 39: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức 𝐶8𝐻8𝑂2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất
rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là
Câu 40: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 𝐶𝑙2 và 𝑂2
(có tỉ khối so với 𝐻2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí 𝐻2 (đktc) Cho T vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 dư, thu
được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
A 2,016 B 1,344 C 1,680 D 1,536
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3?
A Metan B Benzen C Etilen D Propin
Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 4: Chất nào sau đây là muối axit?
A 𝑁𝑎𝐻2𝑃𝑂4 B 𝑁𝑎𝑁𝑂3 C 𝑁𝑎2𝐶𝑂3 D 𝐶𝑢𝑆𝑂4
Câu 5: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 6: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch 𝑁𝐻3 thì dung dịch chuyển thành
A màu xanh B màu hồng C màu vàng D màu đỏ
Câu 7: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của
fructozơ là
A 𝐶2𝐻4𝑂2 B 𝐶6𝐻12𝑂6
C 𝐶 12 𝐻22𝑂11 D ((𝐶6𝐻10𝑂5)𝑛)
Câu 8: Công thức phân tử của etanol là
A 𝐶2𝐻4𝑂 B 𝐶2𝐻4𝑂2 C 𝐶2𝐻6 D 𝐶2𝐻6𝑂2
Câu 9: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B polipropilen C polistiren D polietilen
Câu 10: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được 𝐶𝑎𝐶𝑂3?
Trang 10Câu 13: Cho 0,9 gam glucozơ (𝐶6𝐻12𝑂6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 trong 𝑁𝐻3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 14: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và 𝐴𝑙2𝑂3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít
khí 𝐻2 (đktc) Khối lượng của 𝐴𝑙2𝑂3 trong X là
A 10,2 gam B 5,1 gam C 2,7 gam D 5,4 gam
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch 𝐵𝑟2 là
A có kết tủa đen B dung dịch 𝐵𝑟2 bị nhạt màu
C có kết tủa trắng D có kết tủa vàng
Câu 16: Cho các dung dịch: 𝐶6𝐻5𝑁𝐻2 (anilin), 𝐶𝐻3𝑁𝐻2, 𝐻2𝑁 − [𝐶𝐻2]4− 𝐶𝐻(𝑁𝐻2) − 𝐶𝑂𝑂𝐻 và
𝐻2𝑁𝐶𝐻2𝐶𝑂𝑂𝐻 Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 17: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M,
thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 18: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A 𝑁𝐻4𝐶𝑙 và KOH B 𝐾2𝐶𝑂3 và 𝐻𝑁𝑂3
C NaCl và 𝐴𝑙(𝑁𝑂3)3 D NaOH và 𝑀𝑔𝑆𝑂4
Câu 19: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
là
Câu 20: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻 và 𝐶𝐻3𝑂𝐻 Công thức cấu tạo của
X là
C 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐶2𝐻5 D 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐶𝐻3
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch 𝐹𝑒𝐶𝑙3
(b) Đốt dây Fe trong khí 𝐶𝑙2 dư
(c) Cho bột 𝐹𝑒3𝑂4 vào dung dịch 𝐻2𝑆𝑂4 đặc, nóng, dư
(d) Cho bột Fe vào dung dịch 𝐴𝑔𝑁𝑂3 dư
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch 𝐻𝑁𝑂3 loãng
(g) Cho bột FeO vào dung dịch 𝐾𝐻𝑆𝑂4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng dưới Các chất X, Y,
Z lần lượt là:
A Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat
C Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin D Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin
Câu 23: Cho các phát biểu sau: