1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi giữa HK2 năm 2020 môn GDCD lớp 12 Trường THPT Đại Ngãi

32 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua việc:.. Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Để quản lí XH mỗi Nhà nước cần phải làm gì ?

A Xây dựng Hiến pháp

B Xây dựng Luật, Bộ luật

C Xây dựng và ban hành hệ thống quy tắc xử sự chung…

D Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật

Câu 2: Pháp luật do cơ quan nào ban hành:

A Hành pháp B Tư pháp C Lập pháp D Hiến pháp

Câu 3: Hệ thống quy tắc xử sự chung được gọi là:

A Hiến pháp B Bộ luật C Luật D Pháp luật

Câu 4: Nhà nước quản lí XH bằng pháp luật là để đảm bảo tính:

A Dân chủ B Quyền lực C.Bắt buộc D.Cưỡng chế

Câu 5: Vi phạm pháp luật nào gây nguy hiểm cho XH:

A Dân sự B.Hình sự C Kỉ luật D Hành chính

Câu 6: Người từ đủ bao nhiêu tuổi đến dưới bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

A Từ đủ 12 tuổi - dưới 14 tuổi

B Từ đủ 14 tuổi - dưới 16 tuổi

C.Từ đủ 15 tuổi - dưới 17 tuổi

D.Từ đủ 16 tuổi - dưới 18 tuổi

Câu 7: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì phải chịu mọi trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

A Từ đủ15 tuổi B Từ đủ 16 tuổi C Từ đủ17 tuổi D Từ đủ 18 tuổi

Câu 8: Để bảo đảm cho mọi công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí, Nhà nước ta cần:

A.Không ngừng đổi mới pháp luật

B.Không ngừng đổi mới Luật

C Không ngừng đổi mới các Bộ luật

D.Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với từng thời kì nhất định…

Câu 9: Mục đích của hôn nhân là:

A Xây dựng tình yêu trong sáng

B.Xây dựng gia đình hoà thuận

C.Xây dựng bền vững

D.Xây dựng gia đình hạnh phúc, hoà thuận

Câu 9:Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật, không ngừng tăng cường pháp chế XHCN được quy định tại điều mấy của Hiến pháp 1992:

A Điều 9 Điều 10 C.Điều 11 D Điều 12

Câu 10:Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 quy định điều kiện kết hôn đối với Nữ là đủ bao nhiêu tuổi;

Trang 2

A.16 tuổi B 17 tuổi C 18 tuổi D 20 tuổi

Câu 11:Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng(trích) điều mấy của Bộ luật Hình sự 1999

A Điều 100 B.Điều 101 C.Điều 102 D.Điều 10

Câu 12:Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng , dẫn đến hậu quả người đó chết , thì:

A.Là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực giáo dục

B.Là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật

C.Là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn hoá

D.Là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực khoa học

Câu 14:Phát triển bền vững là:

A.Phát triển đúng pháp luật

B.Đảm bảo chất lượng hàng hoá

C.Đảm bảo hai thuộc tính hàng hoá

D.Đảm bảo giá trị sử dụng

Câu 15:Quyền tác giả là:

A.Là quyền của các tổ chức, cá nhân

B.Là quyền của mọi công dân

C.Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm của mình

D.Là quyền của nhà sáng tác

Câu 16:Nghiên cứu khoa học là:

A.Là hoạt động phát hiện, tìm tòi

B.Là sáng kiến, sáng tạo

C.Là hoạt động phát hiện, tìm tòi các sự vật, hiện tượng

D.Là giải pháp kĩ thuật

Câu 17:Học tập là quyền của:

A.Của công dân

B.Mọi công dân

C.Tổ chức

D.Cộng đồng

Câu 18:Quyền được phát triển của công dân có nghĩa là:

A.Mọi công dân đều có đời sống vật chất đầy đủ

B.Mọi công dân đều có quyền có đời sống vật chất đầy đủ

C.Mọi công dân đều được ưu đãi về học tập

D.Những người có tài năng được tạo mọi điều kiện để làm việc và phát triển tài năng

Câu 19:Công dân có quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội , tham gia thảo luận các vấn đề

Trang 3

chung của cả nước… được quy định tại điều mấy của Hiến pháp 1992

A Điều 52 B Điều 53 C Điều 57 D Điều 59

Câu 20:Lao động là quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định tại điều mấy của Hiến pháp

1992

A Điều 54 B Điều 55 C Điều 56 D Điều 57

Câu 21:Mọi công dân có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm được quy định tại điều mấy của Hiến pháp 2013

A Điều 30 B Điều 31 C Điều 32 D Điều 33

Câu 22:Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập được quy định tại điều mấy của Hiến pháp 2013

A Điều 36 B Điều 37 C Điều 38 D Điều 39

Câu 23:Mọi người có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định được quy định tại điều mấy của Hiến pháp

2013

A Điều 46 B Điều 47 C Điều 48 D Điều 49

Câu 24:Ở nước ta, giữa các dân tộc hiện nay còn có sự chênh lệch về:

A.Chính trị B.Kinh tế

C.Văn hoá, giáo dục D.Trình độ phát triển kinh tế, văn hoá xã hội

Câu 25:Luật nghĩa vụ quân sự quy định trong độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là:

A.Từ đủ 18 tuổi đến 27 tuổi

A 2 năm đến 15 năm B 3 năm đến 15 năm

C 4 năm đến 15 năm D.5 năm đến 15 năm

Câu 27: “ Các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật.” được quy định tại điều mấy của Hiến pháp 1992:

A.Điều 70 B.Điều 73 C.Điều 69 D.Điều 80

Câu 28:Tín ngưỡng là:

A.Tập hợp những người cùng theo một hệ thống giáo lí, giáo luật…

B.Là niềm tin tuyệt đối vào thần thánh, chúa trời…

C.Là việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi…

D.Là nơi thờ tự, tu hành, nơi đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo

Câu 29:Tôn giáo là:

A.Là một hình thức tín ngưỡng có tổ chức, với những quan niệm, giáo lí …

B.Là hoạt động thể hiện sự tôn thờ tổ tiên…

Trang 4

C.Thân thể, danh dự D.Nhân phẩm, sức khoẻ

Câu 31:Ông A mất một con gà và khẩn cấp trình báo với công an xã.Trong việc này, Ông A khẳng định Anh B bắt.Dựa vào lời khai của Ông A công an xã đã ngay lập tức bắt anh B.Vậy việc làm của công an xã đã vi phạm:

A.Quyền bất khả về sức khoẻ của anh T

B.Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của anh T

C.Quyền bất khả xâm phạm về nhân phẩm của anh T

D.Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng của anh T

Câu 32: Vợ chồng chung sống với nhau phải:

A.Chăm sóc, thương yêu, giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn

B.Thoả thuận nhu cầu với nhau trong cuộc sống

C.Chung sống với nhau suốt đời

D.Chung thuỷ, yêu thương, quý trọng, chăm sóc, xây dựng gia đình ấm no, bình đẳng

Câu 33:Điều 71 Hiến pháp 1992, quy định quyền quan trọng nhất đối với mỗi công dân là:

A.Quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật

B.Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

C.Quyền tự do ngôn luận

D.Quyền được tham gia quản lí Nhà nước và xã hội

Câu 34:Việc nào sau đây là lạm dụng quyền tự do ngôn luận của công dân:

A.Tuyên truyền mê tín dị đoan

B.Kêu gọi mọi người đóng góp ủng hộ thiên tai lũ lụt

C.Phổ biến trên các thông tin đại chúng về kinh nghiệm sản xuất

D.Vận động mọi người ủng hộ tiền cho người nhiễm chất độc da cam

Câu 35:Quyền bầu cử, ứng cữ là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực:

A.Xã hội B.Tài chính C Chính trị D.Quốc phòng

Câu 36:Hiến pháp quy định mọi công dân Việt Nam trong độ tuổi nào thì có quyền bầu cữ, ứng cữ:

A.25- 30 B.18- 21 C.20- 25 D.16- 18

Câu 37:Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân được quy định trong:

A.Nghị quyết Quốc hội B.Luật hôn nhân và gia đình

C.Hiến pháp D.Tất cả các Bộ luật

Câu 38: Pháp luật mang bản chất xã hội vì:

A.Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

B.Được nhiều người áp dụng

C.Được Nhà nước thể chế thành Hiến pháp

D.Vì sự phát triển phồn vinh của đất nước

Câu 39:Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng vi phạm pháp luật ở nhiều nơi với mức độ ngày càng nghiêm trọng:

A.Do đời sống gặp nhiều khó khăn

B.Do ý thức chấp hành pháp luật của mọi người chưa cao

C.Do Nhà nước ban hành còn thiếu một số luật

D.Do Nhà nước xử lí các hành vi vi phạm pháp luật chưa nghiêm

Trang 5

Câu 40:Hành vi nào sau đây đối với học sinh là vi phạm đạo đức:

A.Đánh người gây thương tích nặng

B.Buôn bán hàng hoá giả

C.Gian lận trong thi cử

D.Chiếm chỗ ở của người khác

Câu 41:Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật:

A.Không giúp đỡ người tàn tật

B.Thiếu tôn trọng đối với người lớn tuổi

C.Đánh người gây thương tích nặng

D.Người ăn xin, xin tiền mà không cho

Câu 42:Theo bộ luật Tố tụng Hình sự năm 2003

Điều 80 Bắt bị can, bị cáo để tạm giam Vậy những người nào có quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo

Câu 43:Lệnh bắt người phải:

A.Ghi rõ ngày, tháng, năm, chức vụ người ra lệnh

B.Chỉ cần ghi chức vụ người ra lệnh

C.Chỉ cần ghi họ tên người bị bắt và lí do bắt

D.Chỉ cần kí tên của người ra lênh

Câu 44:Theo điều 121 của Bộ luật Hình sự 1999 Tội làm nhục người khác (trích)

Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ:

A.Hai tháng đến ba năm B.Ba tháng đến hai năm

C.Bốn tháng đến ba năm D.Năm tháng đến ba năm

Câu 45:Hôn nhân tiến bộ là:

A.Một vợ, một chồng

B.Vợ chồng bình đẳng

C.Có đăng kí kết hôn

D.Có tổ chức đám cưới để ra mắt mọi người

Câu 46:Mục đích của khiếu nại, tố cáo là:

A.Khôi phục quyền lợi cho mình

B.Khôi phục quyền lợi cho gia đình và xã hội

C.Khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp cho người khiếu nại

D.Phát hiện, ngăn chặn các việc làm sai trái

Câu 47:Người có quyền tố cáo là:

A.Công dân B.Cá nhân, tổ chức

C.Cơ quan có thẩm quyền D.Các tổ chức chính trị- xã hội

Câu 48:Quy trình khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo gồm có mấy bước:

Trang 6

A.3 bước B.4 bước C.5 bước D.6 bước

Câu 49: Tại khoản 1 điều 258 của bộ luật Hình sự 1999 quy định người nào lợi dụng các quyền tự

do ngôn luận, tự do báo chí, tự do tín ngưỡng, tôn giáo, tự do lập hội xâm phạm tới lợi ích Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ:

A.Bốn tháng đến ba năm B.Năm tháng đến ba năm

C.Sáu tháng đến ba năm D.Bảy tháng đến ba năm

Câu 50:Hành vi sau đây được cho là xâm phạm tới tính mạng, sức khoẻ của người khác:

A.Nghe trộm điện thoại của người khác

B.Xúc phạm người khác trước mặt nhiều người

C.Đánh người gây thương tích

D.Xem trộm thư của người khác

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Vi phạm hình sự là:

A Hành vi vi phạm các quy tắc quản lý nhà nước

B Hành vi nguy hiểm cho xã hội

C Hành vi xâm phạm đến các quan hệ tài sản

D Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội

Câu 2: Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu:

A Là hành vi trái pháp luật

B Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

C Lỗi của chủ thể

D Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

Câu 3: Pháp luật là phương tiện để công dân:

A Sống tự do, dân chủ

B Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

C Quyền con người được tôn trọng và bảo vệ

D Công dân phát triển toàn diện

Câu 4: Ông A tổ chức buôn bán ma túy Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

A Trách nhiệm kỷ luật

B Trách nhiệm hình sự

C Trách nhiệm dân sự

D Trách nhiệm hành chính

Câu 5: Trong các nghĩa vụ sau đây, đâu không phải là nghĩa vụ pháp lý?

A Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già

B Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự

C Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế

D Đoàn viên thanh niên phải có nghĩa vụ chấp hành điều lệ của Đoàn

Câu 6: Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng

ngang qua đường làm anh A bị thương Theo em, trường hợp này xử phạt như thế nào?

Trang 7

A Phạt tiền anh A

B Phạt tù chị B

C Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại

D Không xử lí chị B vì chị B là người đi xe đạp

Câu 7: Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?

A 4 năm B 5 năm C 6 năm D 3 năm

Câu 8: Hình thức phạt tù là hạn chế về ……… đối với chủ thể vi phạm?

A Về tinh thần

B Về tài sản

C Về tự do

D Về thu nhập

Câu 9: Người chưa thành niên mức án cao nhất là:

A Chung thân C 18 năm tù

B Tử hình D 20 năm tù

Câu 10: Trong các hành vi vi phạm pháp luật sau, em hãy xác định đâu là hành vi không hành

động?

A Chạy xe quá tốc độ cho phép

B Đánh người gây thương tích

C Vượt đèn đỏ

D Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe máy

Câu 11: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

B Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách

nhiệm pháp lý

Câu 12: Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc

B Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

D Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách

nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật

Câu 13: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:

A Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình

B Công việc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu

hàng ngày của gia đình

C Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia

đình

D Người chồng quyết định việc thu, chi trong gia đình

Trang 8

Câu 14: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:

A Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người

B Quy định các hành vi không được làm

C Quy định các bổn phận của công dân

D Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)

Câu 15 : Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:

A Sử dụng pháp luật C Tuân thủ pháp luật

B Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 16: Cảnh sát giao thông xử lí người vi phạm là:

A Sử dụng pháp luật C Tuân thủ pháp luật

B Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 17: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:

A Chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái

B Chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con

C Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình

D Việc chăm sóc con cái là bổn phận của người vợ

Câu 18: Chủ thể của hợp đồng lao động là:

A Người lao động và đại diện người lao động

B Người lao động và người sử dụng lao động

C Đại diện người lao động và người sử dụng lao động

D Người lao động

Câu 19: Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung là:

A Những tài sản của hai người có được sau khi kết hôn

B Những tài sản có trong gia đình

C Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng

D Những tài sản của hai người có được trước khi kết hôn

Câu 20: Cơ quan duy nhất có quyền ban hành Hiến pháp và pháp luật là:

Câu 22: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới ………

A các quy tắc quản lý nhà nước

B các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C các quan hệ lao động, công vụ nhà nước

Trang 9

D các quan hệ tài sản

Câu 23: Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến

tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì :

A Vi phạm pháp luật hành chánh

B Vi phạm pháp luật hình sự

C Bị xử phạt vi phạm hành chánh

D Vi phạm pháp luật dân sự

Câu 24: Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:

A Sử dụng pháp luật C Tuân thủ pháp luật

B Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 25: Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là:

A Sử dụng pháp luật C Thi hành pháp luật

B Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 26: Pháp luật là:

A Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

B Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

C Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước

D Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

Câu 27: Pháp luật có đặc trưng là:

A Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

B Vì sự phát triển của xã hội

C Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ

về mặt hình thức

D Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

Câu 28: Điền vào chỗ trống: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành ……… mà nhà

nước là đại diện

A phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

B phù hợp với ý chí nguyện vọng của người đứng đầu

C phù hợp với các quy phạm đạo đức

D phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân

Câu 29: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở

A Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

B Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội

C Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

D Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội

Câu 30: Người bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra theo

quy định của pháp luật là:

A Từ đủ 14 tuổi trở lên C Từ 18 tuổi trở lên

B Từ đủ 18 tuổi trở lên D Từ đủ 16 tuổi trở lên

Câu 31: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

Trang 10

A Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

B Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách

nhiệm pháp lý

Câu 32: Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật

B Bắt, giam, giữ người khi người này có dấu hiệu nghiện ma tuý

C Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

D Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật

Câu 33: Hộ sản xuất - kinh doanh chủ động đăng kí khai thuế và nộp thuế là

Câu 35: Đối với công chức nhà nước, các hình thức kỷ luật bao gồm:

A bồi thường thiệt hại, khiển trách, cảnh báo, buộc xin lỗi

B khiển trách, cảnh báo, hạ lương,chuyển công tác khác, buộc thôi việc

C khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc

D phạt vi phạm, khiển trách, bồi thường thiệt hại, cảnh báo, buộc thôi việc

Câu 36: Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này Đây là biện pháp chế tài

A Dân sự

B Hình sự

C Hành chính

D Kỷ luật

Câu 37: Ông B lừa chị C bằng cách mượn của chị 10 triệu đồng nhưng đến ngày hẹn ông B đã

không chịu trả cho chị C số tiền trên Chị C đã làm đơn kiện ông B ra tòa.Việc chị C kiện ông B là hành vi

A Vi phạm hành chính

B Vi phạm dân sự

C Vi phạm kỷ luật

D Vị phạm hình sự

Câu 38: Qua kiểm tra cơ quan của anh C pháp hiện anh C thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần

tự ý nghỉ việc không có lí do Trong trường hợp này, anh C đã

A Vi phạm hành chính

Trang 11

B Vi phạm dân sự

C Vi phạm kỷ luật

D Vị phạm hình sự

Câu 39: Quyền học tập của công dân được hiểu như thế nào?

A Công dân có quyền học bất cứ trường nào mà mình muốn

B Công dân có quyền học bất cứ ngành, nghề nào mà mình thích

C Công dân có quyền tự do học ở bất cứ tuổi nào

D Công dân có quyền học không hạn chế, học bất cứ ngành nghề nào, học bằng nhiều hình thức, học thường xuyên, học suốt đời

Câu 40: Điền vào chỗ trống: “Công dân có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm

nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.Quyền của công dân không tách

rời nghĩa vụ của công dân.”

A được hưởng quyền và nghĩa vụ

B bình đẳng trước pháp luật

C có quyền bình dẳng và tự do về quyền và nghĩa vụ

D có quyền và nghĩa vụ ngang nhau

Câu 41: “Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham

gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước” là:

A Hình thức dân chủ trực tiếp

B Hình thức dân chủ gián tiếp

C Hình thức dân chủ tập trung

D Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 42: “Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện của mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước” là :

A Hình thức dân chủ trực tiếp

B Hình thức dân chủ gián tiếp

C Hình thức dân chủ tập trung

D Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 43: Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến các quyền và lợi ích cơ bản của công dân là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ở

A Phạm vi cả nước

B phạm vi cơ sở

C phạm vi địa phương

D phạm vi cơ sở và địa phương

Câu 44: Công dân có quyền học từ tiểu học đến trung học, đại học và sau đại học là một nội dung

thuộc

A Quyền học không hạn chế

B Quyền học bất cứ ngành nghề nào

C Quyền học thường xuyên, học suốt đời

D Quyền bình đẳng về cơ hội học tập

Câu 45: Trong quá trình thực hiện pháp luật nhân dân có quyền và trách nhiệm đóng góp ý kiến,

Trang 12

phản ánh kịp thời với Nhà nước những vướng mắc, bất cập ….là một nội dung thuộc

A Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

B Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

C Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

D Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 46: Người có quyền tố cáo là

A cá nhân, tổ chức

B công dân ,cán bộ, công chức, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế

C chỉ có công dân

D chỉ có những người cùng cơ quan, đơn vị

Câu 47: Mục đích của khiếu nại là

A Đề nghị cơ quan , tổ chức ,cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính,hành vi

hành chính của mình

B Báo cáo cơ quan , tổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan,tổ chức, cá nhân nào

C Phát hiện, ngăn chặn các việc làm trái pháp luật

D Khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm hại

Câu 48: Nếu hành vi bị tố cáo có dấu hiệu tội phạm hình sự thì người giải quyết tố cáo là

A Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quản lí người bị tố cáo

B Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan , tổ chức có người bị tố cáo

C Cơ quan tố tụng : điều tra, viện kiểm sát, tòa án

C hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta

D hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng

quyền lực Nhà nước

A Pháp luật B Phong tục tập quán C Nghị định D Đạo đức

Câu 2: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:

A Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người

B Quy định các hành vi không được làm

Trang 13

C Quy định các bổn phận của công dân

D Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)

Câu 3: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở:

A Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

B Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội

C Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

D Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội

Câu 4: Điền vào chổ trống: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành ……… mà nhà

nước là đại diện

A phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

B phù hợp với ý chí nguyện vong của nhân dân

C phù hợp với các quy phạm đạo đức

D phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân

Câu 5: Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tánh

mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì:

A Vi phạm pháp luật hành chánh

B Vi phạm pháp luật hình sự

C Vi phạm quy tắc đạo đức

D Cả B, C đều đúng

Câu 6: Pháp luật có đặc điểm là:

A Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

B Vì sự phát triển của xã hội

C Pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

D Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

Câu 7: Văn bản nào sau đây không mang tính pháp luật:

A Hiến pháp B Nội quy C Nghị quyết D Pháp lệnh

Câu 8: Thực hiện pháp luật là quá trình thường xuyên trong cuộc sống với sự tham gia của các cá nhân,

B Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

C Người vi phạm pháp luật phải có lỗi

D Nộp thuế đúng quy định

Câu 11: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy

Trang 14

định của pháp luật có độ tuổi là:

A Từ đủ 18 tuổi trở lên

B Từ 18 tuổi trở lên

C Từ đủ 16 tuổi trở lên

D Từ đủ 14 tuổi trở lên

Câu 12: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới ………

A Các quy tắc quản lý nhà nước

B Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước

Câu 14: Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

B Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

D Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật

Câu 15: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

B Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

Câu 16: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

thể hiện qua việc:

A Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B Tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật

C Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

D Tất cả các phương án trên

Câu 17 Người sử dụng lao động không được sa thải hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với

người lao động nữ vì lý do kết hôn, có thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi trừ trường hợp………

A Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động

B Doanh nghiệp vẫn hoạt động bình thường

C Doanh nghiệp tạm ngưng hoạt động

Trang 15

D Doanh nghiệp chuyển sang cơ sở mới

Câu 18: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:

A Chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái

B Chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con

C Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình

D Tất cả các phương án trên

Câu 19: Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là:

A Các thành viên trong gia đình đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

B Tập thể gia đình quan tâm đến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình

C Các thành viên trong gia đình có quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chăm lo đời sống chung của gia đình

D Tất cả các phương án trên

Câu 20: Quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động thể hiện:

A Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động

B Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệp đang cần

C Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc

D Tất cả các phương án trên

Câu 21: Chủ thể của hợp đồng lao động là:

A Người lao động và đại diện người lao động

B Người lao động và người sử dụng lao động

C Đại diện người lao động và người sử dụng lao động

D Tất cả phương án trên

Câu 22: Nhận định nào sau đây là sai khi nói đến nội dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A Bình đẳng giữa vợ & chồng

B Bình đẳng giữa ông bà & các cháu

C Bình đẳng giữa cha mẹ và con cái

D Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

Câu 23: Ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân:

A Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình

B Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng

C Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”

D Tất cả các phương án trên

Câu 24: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là:

A Bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh

B Bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa

C Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật

D Tất cả các phương án trên

Câu 25: Hành vi nào sau đây không phải là sự kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta:

Trang 16

A Tham gia vào các lễ hội truyền thống

B Thắp hương trên bàn thờ tổ tiên

C Viếng thăm các di tích lịch sử

D Xem bói toán

Câu 26: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là:

A Công dân có quyền không theo bất kỳ một tôn giáo nào

B Người đã theo một tín ngưỡng, tôn giáo không có quyền bỏ để theo một tín ngưỡng, tôn giáo khác

C Người theo tín ngưỡng, tôn giáo có quyền hoạt động theo tín ngưỡng, tôn giáo đó

D Tất cả các phương án trên

Câu 27: Các dân tộc ở Việt Nam được bình đẳng trong việc hưởng thụ một nền giáo dục của nước nhà,

được Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về:

A Kinh tế

B Cơ hội học tập

C Chính trị

D Văn hóa

Câu 28: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là:

A Trong mọi trường hợp, không ai có thể bị bắt

B Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội

C Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

D Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án

Câu 29: Bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành:

A Khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

B Khi có người chính mắt trông thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần bắt ngay để người đó không trốn

C Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của một người nào đó có dấu vết của tội phạm và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó trốn

D Tất cả các phương án trên

Câu 30: Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là:

A Nhằm ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật

B Nhằm bảo vệ sức khỏe cho công dân

C Nhằm ngăn chặn hành vi bạo lực giữa cong dân với nhau

D Tất cả các phương án trên

Câu 31: Bất kỳ ai cũng có quyền bắt và giải ngay đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc UBND nơi

gần nhất những người thuộc đối tượng:

A Đang thực hiện tội phạm

B Sau khi thực hiện tội phạm thì bị phát hiện hoặc bị đuổi bắt

C Đang bị truy nã

D Tất cả các đối tượng trên

Câu 32: Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích

hợp pháp của người khác thì bị:

Ngày đăng: 14/05/2021, 08:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm