Câu 30: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng.. Record/Fillter By Selection.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2
MÔN TIN HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Trong Access, để tạo một CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a Create Table in Design View
b File/New/Blank Database
c File/Open/<Tên>
d Create Table by using wizard
Câu 2: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo bảng mới (tự thiết kế), thao tác thực hiện lệnh nào
sau đây là đúng:
a Table/Create Table in Design View
b File/New/Blank Database
c Table/Create Table Entering data
d Table/Create Table by using wizard
Câu 3:Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một Bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là
đúng:
a Create Table in Design View
b Nháy đúp <tên>
c Create Table by entering data
d File/New/Blank Database
Câu 4: Để lưu cấu trúc bảng đã được thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a File/Save/<Tên>
b File/New/Blank Database
c File/Open/<Tên>
d Create Table by using wizard
Câu 5: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao
tác nào sau đây là đúng:
a Insert/ New Record
b Insert
c Insert/Rows
d Insert/Columns
Câu 6: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh
nào sau đây là đúng:
a Insert/ New Record
b Edit/Delete Rows
c Ấn phím Delete trên bàn phím
d Không xóa được
Câu 7:Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào
sau đây là đúng:
Trang 2a Form/ Create Form by using wizard/<Chọn trường>/Next
b Record/Filter/Filter By Form
c Form/Create Form in Design View
d Form/Create Table Entering data
Câu 8: Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào?
a Lập báo cáo
b Xem, nhập và sửa dữ liệu
c Truy vấn dữ liệu
d Tìm kiếm thông tin
Câu 9: Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là:
a Hệ soạn thảo văn bản
b Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
c Bảng tính điện tử
d Cơ sở dữ liệu
Câu 10: Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng trong Access?
a 2 chế độ
b 3 chế độ
c 4 chế độ
d 5 chế độ
Câu 11: Các chức năng chính của Access
a Lập bảng
b Lưu trữ dữ liệu
c Tính toán và khai thác dữ liệu
d Cả 3 câu trên
Câu 12: Tập tin trong Access được gọi là:
a Bảng
b Tập tin truy cập dữ liệu (CSDL)
c Hệ quản trị CSDL
d Form
Câu 13: Thành phần cở sở của Access là gì?
a Table
b Record
c Field
d Field name
Câu 14: Khi khai báo một trường kiểu Text, khả năng lưu trữ tối đa của trường đó là:
a 50 kí tự
b 255 kí tự
c 127 kí tự
d 1024 kí tự
Câu 15: Bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần của trường
được chọn, ta thực hiện:
Trang 3a Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
b Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
c Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
d Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
Câu 16: Giả sử Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Cho biết email có kiểu dữ liệu gì
a Number
b AutoNumber
c Text
d Currency
Câu 17: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
a Khởi động Access
b Cài mật khẩu cho tập tin CSDL
c Mở tập tin CSDL
d Xác định khoá chính
Câu 18: Trong Access, muốn tạo kiên kết giữa các bảng, ta thực hiện: ………. > Relationship
a Format
b Insert
c Tools
d Edit
Câu 19: Liên kết giữa các bảng để:
a Tránh dư thừa dữ liệu
b Đảm bảo tính nhất quán
c Có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
d Cả a,b,c
Câu 20: Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng?
a Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
b Bất cứ khi nào có dữ liệu;
c Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu;
d Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL
Câu 21: Để chỉ định khoá chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thưc hiện
a Edit/ Primary key
b Table/ Edit key
c Veiw/Primary key
d Tất cả đều sai
Câu 22: Hệ quản trị CSDL là:
a Phần mềm dùng tạo lập CSDL
b Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
c Phần mềm tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
d Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Trang 4Câu 23: Chọn kiểu dữ liệu khai báo cho trường điểm: Tóa, Lý, Hóa cho phù hợp:
Câu 24 Trong Access có mấy đối tượng chính
Câu 25 Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a Sửa cấu trúc bảng
b Lập báo cáo
c Tính toán cho các trường
d Nhập dữ liệu
Câu 26: Để thêm bản ghi mới vào bảng
a Insert
b Insert/Rows
c Insert/Columns
d Insert/ New record
Câu 27: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL
a Tính cấu trúc, tính toàn vẹn
b Tính không dư thừa, tính nhất quán
c Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin
d Cả a, b,c
Câu 28: Câu nào sai trong các câu dưới đây
a Có thể tự thiết kế biểu mẫu bằng cách nháy đúp vào Create form in design view
b Không thể sửa đổi biểu mẫu sau khi tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ
c Nhấn Shift kết hợp với click chuột chọn đối tượng để chọn nhiều đối tượng trong biểu mẫu
d Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Câu 29: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
c XLS d TEXT
Câu 30: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
a Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
b Hệ QTCSDL
c CSDL
d Máy tính
Câu 31: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều kiện nào
đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
a Record/Fillter/Fillter By Form
b Record/Fillter By Selection
c Edit/Find/<điều kiện>
d Insert/Colum
Câu 32: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn,
thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
Trang 5a Record/Fillter/Fillter By Form
b Record/Sort/Sort Ascending
c Insert/Colum
d Record/Fillter By Selection
Câu 33: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
a Người QTCSDL
b Cả ba người
c Người lập trình ứng dụng
d Người dùng cuối
Câu 34:Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng
đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
c Auto Number d Yes/No
Câu 35: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào
sau đây là đúng
a Create Table by using wizard
b Insert/Rows
c File/New/Blank Database
d Edit/Delete Rows
Câu 36: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên
mạng máy tính
a Nguời quản trị CSDL
b Người dùng cuối
c Người lập trình
d Cả ba người
Câu 37: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai
thác thông tin
a Người dùng cuối
c Người QTCSDL
b Người lập trình
d Cả ba người
Câu 38:Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa thì
a Access không cho phép lưu bảng
b.Access không cho phép nhập dữ liệu
c.Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống hệt nhau
d Access đưa ra lựa chọn là có thể tự động tạo trường khóa cho chính bảng
Câu 39: Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp dữ liệu có tính chất gì ?
a.Có thể có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau
b.Kích thước giống nhau nhưng có thể có cấu trúc khác nhau
c.Kích thước và cấu trúc giống nhau
d.Có thể khác nhau cả về kích thước lẫn cấu trúc
Trang 6Câu 40: Thành phần cơ sở của Access là gì?
a.Table b.Record
c.Field d.Field name
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng
máy tính
a Nguời quản trị CSDL
b Người dùng cuối
c Người lập trình
d Cả ba người
Câu 2: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao
tác nào sau đây là đúng:
a Insert/ New Record
b Insert
c Insert/Rows
d Insert/Columns
Câu 3: Trong Access, để tạo một CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a Create Table in Design View
b File/New/Blank Database
c File/Open/<Tên>
d Create Table by using wizard
Câu 4: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh
nào sau đây là đúng:
a Insert/ New Record
b Edit/Delete Rows
c Ấn phím Delete trên bàn phím
d Không xóa được
Câu 5:Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào
sau đây là đúng:
a Form/ Create Form by using wizard/<Chọn trường>/Next
b Record/Filter/Filter By Form
c Form/Create Form in Design View
d Form/Create Table Entering data
Câu 6 Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a Sửa cấu trúc bảng
b Lập báo cáo
c Tính toán cho các trường
d Nhập dữ liệu
Câu 7: Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là:
a Hệ soạn thảo văn bản
Trang 7b Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
c Bảng tính điện tử
d Cơ sở dữ liệu
Câu 8: Các chức năng chính của Access
a Lập bảng
b Lưu trữ dữ liệu
c Tính toán và khai thác dữ liệu
d Cả 3 câu trên
Câu 9: Tập tin trong Access được gọi là:
a Bảng
b Tập tin truy cập dữ liệu (CSDL)
c Hệ quản trị CSDL
d Form
Câu 10: Khi khai báo một trường kiểu Text, khả năng lưu trữ tối đa của trường đó là:
a 50 kí tự
b 255 kí tự
c 127 kí tự
d 1024 kí tự
Câu 11: Bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần của trường
được chọn, ta thực hiện:
a Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
b Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
c Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
d Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
Câu 12: Giả sử Email có giá trị là: 1234@yahoo.com Cho biết email có kiểu dữ liệu gì
a Number
b AutoNumber
c Text
d Currency
Câu 13: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
a Khởi động Access
b Cài mật khẩu cho tập tin CSDL
c Mở tập tin CSDL
d Xác định khoá chính
Câu 14: Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào?
a Lập báo cáo
b Xem, nhập và sửa dữ liệu
c Truy vấn dữ liệu
Trang 8d Tìm kiếm thông tin
Câu 15: Trong Access, muốn tạo kiên kết giữa các bảng, ta thực hiện: ………. > Relationship
a Format
b Insert
c Tools
d Edit
Câu 16:Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một Bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là
đúng:
a Create Table in Design View
b Nháy đúp <tên>
c Create Table by entering data
d File/New/Blank Database
Câu 17: Liên kết giữa các bảng để:
a Tránh dư thừa dữ liệu
b Đảm bảo tính nhất quán
c Có thể tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
d Cả a,b,c
Câu 18: Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng?
a Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
b Bất cứ khi nào có dữ liệu;
c Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu;
d Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL
Câu 19: Thành phần cở sở của Access là gì?
a Table
b Record
c Field
d Field name
Câu 20: Để lưu cấu trúc bảng đã được thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a File/Save/<Tên>
b File/New/Blank Database
c File/Open/<Tên>
d Create Table by using wizard
Câu 21: Để chỉ định khoá chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thưc hiện
a Edit/ Primary key
b Table/ Edit key
c Veiw/Primary key
d Tất cả đều sai
Câu 22: Hệ quản trị CSDL là:
a Phần mềm dùng tạo lập CSDL
b Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
c Phần mềm tạo lập, lưu trữ và khai thác CSDL
Trang 9d Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 23 Trong Access có mấy đối tượng chính
a 1 b 2 c 3 d 4
Câu 24: Để thêm bản ghi mới vào bảng
a Insert
b Insert/Rows
c Insert/Columns
d Insert/ New record
Câu 25: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL
a Tính cấu trúc, tính toàn vẹn
b Tính không dư thừa, tính nhất quán
c Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin
d Cả a, b,c
Câu 26: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a.DOC b MDB c XLS d TEXT
Câu 27: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
a Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
b Hệ QTCSDL
c CSDL
d Máy tính
Câu 28: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều kiện nào
đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
a Record/Fillter/Fillter By Form
b Record/Fillter By Selection
c Edit/Find/<điều kiện>
d Insert/Colum
Câu 29: Chọn kiểu dữ liệu khai báo cho trường điểm: Tóa, Lý, Hóa cho phù hợp:
a Number b Currency
c Yes/No d Autonumber
Câu 30: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn,
thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng
a Record/Fillter/Fillter By Form
b Record/Sort/Sort Ascending
c Insert/Colum
d Record/Fillter By Selection
Câu 31: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
a Người QTCSDL
b Cả ba người
c Người lập trình ứng dụng
d Người dùng cuối
Câu 32: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào
Trang 10sau đây là đúng
a Create Table by using wizard
b Insert/Rows
c File/New/Blank Database
d Edit/Delete Rows
Câu 33: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai
thác thông tin
a Người dùng cuối
b Cả ba người
c Người QTCSDL
d Người lập trình
Câu 34:Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa thì
a Access không cho phép lưu bảng
b.Access không cho phép nhập dữ liệu
c.Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống hệt nhau
d Access đưa ra lựa chọn là có thể tự động tạo trường khóa cho chính bảng
Câu 35: Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp dữ liệu có tính chất gì ?
a.Có thể có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau
b.Kích thước giống nhau nhưng có thể có cấu trúc khác nhau
c.Kích thước và cấu trúc giống nhau
d.Có thể khác nhau cả về kích thước lẫn cấu trúc
Câu 36: Thành phần cơ sở của Access là gì?
a.Table b.Record
c.Field d.Field name
Câu 37: Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng trong Access?
a 2 chế độ b 3 chế độ
c 4 chế độ d 5 chế độ
Câu 38: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo bảng mới (tự thiết kế), thao tác thực hiện lệnh nào
sau đây là đúng:
a Table/Create Table in Design View
b File/New/Blank Database
c Table/Create Table Entering data
d Table/Create Table by using wizard
Câu 39:Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng
đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
a Number
b Text
c Auto Number
d Yes/No
Câu 40: Câu nào sai trong các câu dưới đây
a Có thể tự thiết kế biểu mẫu bằng cách nháy đúp vào Create form in design view
Trang 11b Không thể sửa đổi biểu mẫu sau khi tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ
c Nhấn Shift kết hợp với click chuột chọn đối tượng để chọn nhiều đối tượng trong biểu mẫu
d Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn