1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2020 môn Hóa học lần 1 Trường THPT Nguyễn Thị Định

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lượng dư dung dịch NaOH, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn... Câu 77: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 t X + NO2 + O2 Chất X là

A Fe(NO2)2 B FeO C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 42: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

Câu 43: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 44: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

Câu 45: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và

một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 46: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp

Câu 47: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 49: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 B Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng

C Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

Câu 50: Đốt muỗng sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ) Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng khí CO2

Kim loại M là

Câu 51: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Trang 2

Câu 52: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là

Câu 53: Cho các phát biểu sau:

(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau;

(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc;

(c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh;

(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol

Câu 55: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 56: Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 896 ml khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O2 và thu được V lít khí CO2 Các khí đo ở đktc Giá trị của V là

Câu 58: Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn hơn

có thể gây tử vong Công thức của metanol là

Câu 59: Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa, với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, thu được sản phẩm gồm

A Na, Cl2, H2 B NaOH, Cl2, H2 C NaOH, Cl2 D NaOH, H2

Câu 60: Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây cho cây trồng?

Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Dung dịch nước brom - Dung dịch mất màu Kết tủa trắng

Dung dịch mất màu

Kim loại Na Có khí thoát ra - Có khí thoát ra Có khí thoát ra

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic B Axit axetic, benzen, phenol, stiren

C Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic

Câu 62: Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao (không có mặt O2), thu được chất rắn X Cho

X vào dung dịch NaOH (dư), thu được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được

Trang 3

chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối Cho dung dịch HCl vào E, thu được khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần chất tan trong E là

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 63: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa đồng thời NaAlO2, Ba(AlO2)2, Ba(OH)2

Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol H2SO4 tham gia phản ứng (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Câu 65: Cho các phát biểu:

(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại

(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe

(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và H2SO4

(e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 (dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư), sau phản ứng thu được Fe

Số phát biểu đúng là

Câu 66: Cho 14,2 gam P2O5 tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 27,3 gam chất rắn Giá trị của V là

Trang 4

Câu 68: Este X có công thức phân tử C8H12O4, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X 1 , X 2 đều đơn chức và một ancol X 3 Biết X 3 tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; X 1 có phản ứng tráng bạc; X 2 không no, phân tử chỉ chứa một liên kết

đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

Câu 69: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam

chất rắn Giá trị của m là

Câu 70: Cho hỗn hợp X gồm amino axit Y (H2NCxHyCOOH) và 0,01 mol H2NC3H5(COOH)2 tác dụng

với 50 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,135 gam muối Phân tử khối của Y là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3;

(b) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường;

(c) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6;

(d) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2;

(e) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O;

(f) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit

Z (C11HnOmNt) Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của

Trang 5

glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam

Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

tác dụng tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Khối lượng muối thu được khi cho 11,16 gam E tác dụng

hoàn toàn với lượng dư dung dịch KOH là

Câu 79: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozơ và glyxin Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 80: Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2; (b) NaOH và AlCl3;

(c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4NO3 và KOH;

(e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (f) AgNO3 và Fe(NO3)2

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 63 Chọn C

Tại nH SO2 4 a molnBa(OH)2 a mol

Tại nH SO2 4 2,5a molnH 2nBa(AlO )2 2 2nBa(OH)2 5anBa(AlO )2 2 1,5a mol

Tại nH SO2 4 4a molnH 2nBa(AlO )2 2 nNaAlO2 2nBa(OH)2 8anNaAlO2 3a mol

và mAl(OH)3mBaSO4 78.(2nBa(AlO )2 2 nNaAlO2)233.(nBa(AlO )2 2 nBa(OH)2)105, 05 a 0,1

Trang 6

(a) Sai, Các nguyên tố ở nhóm IA (trừ H) đều là kim loại

(c) Sai, Kim loại Na không khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

(d) Sai, Nhôm bị ăn mòn hoá học khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và H2SO4

(g) Sai, Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư) sau phản ứng không thu được kim loại

Dung dịch Y chứa Fe2+ (x mol), Cu2+ (y mol), H+ , Cl- (1 mol)

Khi cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thì: nH 4nNO0,1 molnH pư = 0,9 mol

Este X có công thức phân tử C8H12O4 (k = 3)

Các đồng phân thoả mãn của X là HCOO-CH2-CH2-OOC-C4H7 (có 4 đồng phân mạch phân nhánh)

HCOO-CH2-CH(CH3)OOC-C3H5 (có 1 mạch phân nhánh)  đổi vị trí 2 gốc axit cho nhau được 2 đồng phân Vậy có tất cả 6 đồng phân

Trang 7

(b) Sai, Các kim loại kiềm thổ (trừ Be) đều tan trong nước ở nhiệt độ thường

(c) Sai, Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O

(e) Sai, Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O

(f) Sai, Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời

Câu 76 Chọn C

Quy đổi hỗn hợp E thành C2H3ON, -CH2 và H2O

Theo đề bài ta có hệ sau

n  0,1  nên Z là pentapeptit (Gly)4Ala

Theo đề thi X là (Gly)2, mặc khác khi thủy phân hoàn toàn E thì hỗn hợp muối thu được có chứa Val nên trong Y có chứa mắc xích Val, vậy Y là Gly-Val

Khi cho X tác dụng với HCl thì thu được hai khí CO2 (0,03 mol), H2 (0,04 mol)

Khi cho X tác dụng với HNO3 thì thu được hai khí CO2 (0,03 mol), NO (0,06 mol)

 nHNO3 2nCO24nNO2nOnO0,135 mol và mKL 41,7 62.(0,57 0,06) 10,08 (g)  

 nHCl 2nCO22nH2 2nO0, 41 mol m 10, 08 0, 41.35,5 24, 635 (g)

Trang 8

      (dựa vào giá trị C trung bình)

Xét phản ứng với NaOH, ta có: nKOH  a 2c0, 04 mol; nZ = 0,11 mol và

Câu 43: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

Câu 44: Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ

A nhân tạo B bán tổng hợp C thiên nhiên D tổng hợp

Câu 45: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 46: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc

lên thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 47: X là một polisaccarit chiếm khoảng 20 – 30% khối lượng của tinh bột X là

Câu 48: Nước cứng có chứa các ion Ca2+ và HCO3- thuộc loại nước cứng

Câu 49: Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là

A CnH2n+3N (n ≥ 1) B CnH2n+2N (n ≥ 1) C CnH2n+1N (n ≥ 1) D CnH2nN (n ≥ 1)

Câu 50: Al2O3 không tác dụng với

A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch HCl

Trang 9

C khí CO D dung dịch HNO3

Câu 51: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại nào sau đây?

Câu 52: Số nguyên tử oxi có trong một phân tử triglixerit là

Câu 53: Metyl axetat được điều chế trực tiếp từ

A axit axetic và metanol B axit fomic và etanol

C axit fomic và ancol metylic D axit axetic và ancol etylic

Câu 54: Cho 1 mảnh Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm đựng 2 - 3 ml chất lỏng X Quan sát thấy có sửi bọt khí và khí đó gây nổ khi đưa đến gần ngọn lửa đèn cồn Chất X là

A Ancol etylic B Anđehit axetic C Etyl axetat D Benzen

Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là

A 2,24 B 1,12 C 2,80 D 0,56

Câu 56: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2

(đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 60: Sắt tây là sắt tráng thiếc dùng làm hộp đựng thực phẩm vì thiếc là kim loại khó bị oxi hóa ở nhiệt

độ thường, màng oxit thiếc mỏng và mịn cũng có tác dụng bảo vệ thiếc và thiếc oxit không độc lại có màu trắng bạc khá đẹp Phương pháp chống ăn mòn kim loại trên thuộc vào phương pháp nào sau đây?

A Phương pháp điện hóa B Tạo hợp kim không gỉ

C Cách ly D Dùng chất kìm hãm

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 3,75 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCxH2xCOOH) trong khí oxi

dư, thu được N2, H2O và 4,4 gam CO2 Giá trị của x là

Câu 62: Phát biểu nào sau đây sai?

A Thép có chứa 18% crom là thép không gỉ (thép inoc)

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

D Phèn crom-kali có công thức hoá học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 63: Cho m gam glucozơ vào nước thu dược dung dịch X Dung dịch X này làm mất màu vừa đủ

16 gam dung dịch brom 20% Giá trị của m là

Trang 10

A 3,2 B 1,8 C 18,0 D 32,0

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lipit là một loại polime thiên nhiên B Geranyl axetat là chất dẻo

C Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi D Tơ nilon-6,6 và tơ nitron đều là protein

Câu 65: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O

Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất Y là

Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 28,6 gam Na2CO3.xH2O vào nước thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ đến hết

V ml dung dịch HCl 1M vào Y, khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z và 1,12 lít CO2 (đktc) Tiếp tục nhỏ dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào Z thu được tối đa 9,85 gam kết tủa Giá trị của x và V lần

A NaCl, Al(OH)3 và Na2CO3 B NaAlO2, Al(OH)3 và Na2CO3

C NaAlO2, Al(OH)3 và NaHCO3 D NaCl, Al(OH)3 và NaHCO3

Câu 69: Hợp chất X có công thức phân tử C10H18O4 Khi cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được một muối natri của axit hữu cơ Y mạch không phân nhánh và 2 ancol là Z và T (MZ < MT) Oxi hoá

hoàn toàn Z và T bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hai chất hữu cơ là fomanđehit và axeton Kết luận nào sau đây không đúng?

A Tên gọi của X là etyl propyl ađipat B Từ Y có thể điều chế được tơ nilon-6,6

C X chỉ chứa một loại nhóm chức D Tên gọi của T là propan-2-ol

Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl

(b) Dẫn hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ

(c) Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng

(d) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2

(e) Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được đơn chất khí là

Câu 71: Cho các phát biểu sau

Trang 11

(a) Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp gồm ancol và axit cacboxylic, có axit

H2SO4 đặc làm xúc tác

(b) Một số dầu thực vật được dùng làm nhiên liệu cho động cơ

(c) Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ

(d) Dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 a mol/lít và

Al2(SO4)3 b mol/lít Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa vào số mol NaOH đã dùng

Tỉ số a : b gần nhất với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 73: X là axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở; Y và Z là hai este thuần chức (biết MX < MY < MZ và

MZ = MY + 14 = MX + 28) Đốt cháy hoàn toàn 45,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 28 lít O2 (ở

đktc) Mặt khác, 45,8 gam E tác dụng hết dung dịch NaOH dư, thu được 14 gam hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là

Câu 74: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch) Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian điện phân như sau:

Thời gian điện phân t giây 2t giây 3t giây Thể tích khí đo ở đktc 1,344 lít 2,464 lít 4,032 lít Giá trị của a là

Câu 75: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeCl2, FeSO4 vào nước thu được dung dịch Y Để oxi hóa hết các chất trong Y cần tối thiểu 200 ml dung dịch KMnO4 0,5M trong H2SO4 loãng Nếu cho Y tác dụng với

lượng dư dung dịch NaOH, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn Thành phần phần trăm về số mol của FeCl2 trong X là

Câu 76: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua 7,12 gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng là 6,48 gam và hỗn hợp khí Z Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được a mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và

Trang 12

dung dịch chứa 18 gam muối Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí Z và a mol khí SO2 trên vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,02M và NaOH 0,062M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,329 B 4,259 C 1,352 D 3,529

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:

- Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó

đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất

- Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sauđó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết

- Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian

Cho các nhận định sau đây:

(a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

(b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+

(c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải lắc đều hỗn hợp phản ứng (d) Trong bước 1, NaOH được dùng để làm sạch bề mặt ống nghiệm do thủy tinh bị NaOH ăn mòn

Số nhận định sai là

Câu 78: Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O2 Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 Thể tích các khí đo ở đktc

Thành phần trăm theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối nhỏ hơn trong X là

Câu 79: X là este hai chức, Y, Z là hai este đều đơn chức (X, Y, Z đều mạch hở và MZ > MY) Đun

nóng 5,7m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol Z lớn hơn số mol của X) với dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol kế tiếp và hỗn hợp muối G Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na

dư, thấy khối lượng bình tăng 17,12 gam; đồng thời thoát ra 5,376 lít khí H2 (đktc) Nung nóng G với

vôi tôi xút, thu được duy nhất một hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng là m gam Khối lượng của

X có trong hỗn hợp E là

Câu 80: Hòa tan hết 30,56 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch chứa HCl và 0,24 mol HNO3, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm CO2, NO và 0,08 mol N2O; đồng thời thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 22,60 gam so với dung dịch ban đầu Tỉ khối hơi của X so với He bằng 9,95 Cho dung

dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 239,66 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe3O4 có trong hỗn hợp ban đầu là

ĐÁP ÁN

Trang 13

51-B 52-C 53-A 54-A 55-A 56-D 57-B 58-D 59-D 60-C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 65: Chọn D

Theo bảo toàn C và H ta có: CM 2 và HM = 4  X là C2H4O và Y là C2H4 (vì nCO2 nH O2 )

Lưu ý: Trường hợp CH2O và C3H6 không thoả mãn vì nX = nY

Số mol trong m (g) X gấp đôi với 0,07 mol E

Khi cho X tác dụng với Br2 thì: nCO2nH O2 (k1 3 1).0, 03 (k 2 1 1).0,11

Theo đề ta có Z là CH3OH và T là ancol bậc II có cấu tạo: CH3-CH(OH)-CH3

Vậy X là CH3-OOC-(CH2)4-COO-CH(CH3)2 Y là HOOC-(CH2)4-COOH

A Sai, Tên gọi của X là etyl isopropyl ađipat

Trang 14

Vì nH+ = 0,6a mol ⇒ nNaOH dùng để trung hòa = 0,6a mol

+ Với 2,4b mol NaOH ta có: nAl(OH)3 2, 4b y

Vì thu được 3 ancol có cùng số mol nên nY 2nZ (3)

Từ (1), (2), (3) ta suy ra: nX = 0,175 mol ; nY = 0,15 mol và nZ = 0,075 mol

Vậy %mY = 38,64%

Câu 74: Chọn A

Tại thời điểm t (s) chỉ có khí Cl2 thoát ra ở anot ne (1) = 0,12 mol

Tại thời điểm 3t (s) có khí Cl2 (0,1 mol); O2 (x mol) thoát ra ở anot và H2 (y mol) ở catot

+ Ta có: x + y = 0,08 (1) và bảo toàn e: 4x + 0,1.2 = 0,12.3 (2)

+ Từ (1), (2) ta tính được: x = 0,04 và y = 0,04 Vậy a = 0,14 mol

Câu 75: Chọn A

Chất rắn thu được là Fe2O3 với nFeCl2 nFeSO4 2nFe O2 3 0,3 (1)

Khi cho Y tác dụng với KMnO4/H2SO4, áp dụng bảo toàn e có: 3nFeCl2 nFeSO4 5nKMnO4 0,5 (2)

Từ (1), (2) ta tính được: nFeCl2 0,1 mol và nFeSO4 0, 2 mol Vậy %nFeCl2 33,33%

Trang 15

2 3

BTKL 2

+ Theo đề thì hidrocacbon thu được là CH4 nEnCH4 0, 4 mol

 Hỗn hợp muối gồm CH2(COONa)2 và CH3COONa

Theo đề bài ta có các dữ kiện “số mol Z lớn hơn số mol của X và MZ > MY” (c)

Từ (a), (b) và (c) ta suy ra X là CH3OOC-CH2-COOC2H5 (0,08 mol) Vậy mZ = 11,68 (g)

Trang 16

Câu 41: Trong số các tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ olon, những tơ nào

thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nilon–6,6 và tơ capron B Tơ visco và tơ nilon–6,6

C Tơ tằm và tơ olon D Tơ visco và tơ axetat

Câu 42: Chất X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y và Z Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit E Cho E phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sản

phẩm của phản ứng chỉ là các chất vô cơ Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 43: Khí nào sau đây gây hiện tượng mưa axit?

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thu được 0,32 mol CO2 và 0,3 mol

H2O Giá trị của m là

Câu 45: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết X

trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen)

C Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit

Câu 47: Kim loại sắt khi tác dụng với chất nào (lấy dư) sau đây tạo muối sắt(III)?

Câu 52: Hòa tan hoàn toàn a mol hỗn hợp gồm Na, Al vào nước, thu được dung dịch chỉ chứa một chất

tan và V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 53: Hợp chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố nào sau đây?

Ngày đăng: 14/05/2021, 08:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm