Cho 22,05 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng vừa đủ với 325 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, thu được hỗn hợp hai amin là chất khí ở điều kiện thường và m gam hỗn hợp F gồm hai muối (các a[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN CẢNH CHÂN ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020
Câu 41: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl2?
A Ag
B Cu
C Fe
D Mg
Câu 42: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm
A Na
B Ca
C K
D Li
Câu 43: Chất nào sau đây khi ở trạng thái rắn gọi là “nước đá khô”?
A CO
B CO2
C Na2CO3
D H2O
Câu 44: Công thức hóa học của metyl axetat là
A C2H5COOC2H5
B CH3COOC2H5
C CH3COOCH3
D HCOOC2H5
Câu 45: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A HCl (đặc, nguội)
B HNO3 (loãng)
C ZnCl2
D FeCl3
Câu 46: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A Lysin
B Glyxin
C Alanin
D Valin
Câu 47: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al
B Fe(OH)2
C NaHCO3
D KOH
Câu 48: Hợp chất của sắt nào sau đây chỉ thể tính oxi hóa?
A FeCl2
Trang 2B Fe(NO3)2
C Fe2O3
D FeO
Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat)
B Poli(hexametylen-ađipamit)
C Poli(vinyl clorua)
D Polibutađien
Câu 50: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
A HCl
B NaCl
C Ba(OH)2
D HNO3
Câu 51: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Xenlulozơ
B Tinh bột
C Fructozơ
D Saccarozơ
Câu 52: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?
A K
B Ba
C Na
D Cu
Câu 53: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điẹn phân nóng chảy?
A Al
B Fe
C Cu
D Au
Câu 54: Cho HNO3 loãng vào dung dịch chứa chất tan nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hoá –
khử?
A Fe2O3
B Fe3O4
C FeO
D Fe(OH)2
Câu 55: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A NaHSO4
B (NH4)2SO4
C Na2HPO4
D KHCO3
Câu 56: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được C3H5(OH)3 và
A C15H31COONa
Trang 3B CH3COONa
C C2H5COONa
D C17H33COONa
Câu 57: Thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat Công thức của canxi sunfat là
A CaCl2
B CaSO3
C CaSO4
D CaCO3
Câu 58: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
A Axetilen
B Etilen
C Benzen
D Buta-1,3-đien
Câu 59: Số nguyên tử H trong một phân tử alnin là
A 3
B 9
C 5
D 7
Câu 60: Phân đạm cung cấp nguyên tố nào sau đây cho cây trồng?
A Nitơ
B Cacbon
C Photpho
D Kali
Câu 61: Cho m gam bột Al tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 19,2 gam
Cu Giá trị m là
A 2,7
B 5,4
C 8,1
D 10,8
Câu 62: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được V lít (đktc) khí Giá trị của V là
A 1,12
B 2,24
C 3,36
D 2,40
Câu 63: Cho vào ống nghiệm 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm Thêm từng giọt nước brom vào
ống nghiệm, lắc nhẹ, thấy dung dịch nước Br2 nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng Chất X là
A glixerol
B phenol
C anđehit fomic
D etanol
Trang 4Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin và alanin là đồng phân của nhau
B Etylamin là chất rắn tan nhiều trong nước
C Gly-Al-Val có phản ứng màu biure
D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 65: Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
với hiệu suất 80% thu được 4,32 gam Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,10M
B 0,20M
C 0,08M
D 0,16M
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có một nhóm NH2) thu được 8,8 gam CO2 và
1,12 lít N2 Công thức phân tử của X là
A C3H7NO2
B C4H9NO2
C C2H7NO2
D C2H5NO2
Câu 67: Ở điều kiện thường X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Thuỷ phân X trong môi trường axit hoặc
enzim thu được chất Y dùng để tráng gương và tráng ruột phích X và Y lần lượt là
A Tinh bột và glucozơ
B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và saccarozơ
D Xenlulozơ và saccarozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Wonfam có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
B Corinđon có chứa Al2O3 ở dạng khan
C Có thể dùng HCl để làm mềm nước cứng tạm thời
D Tính khử của Mg mạnh hơn tính khử của Al
Câu 69: Dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4?
A HCl loãng
B NaHSO4
C H2SO4 loãng
D HNO3 loãng
Câu 70: Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nilon-7, nitron, nilon-6,6 Số tơ poliamit trong dãy trên là
A 4
B 1
C 3
D 2
Câu 71: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,344 lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m
gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5A 6,82
B 4,78
C 5,80
D 7,84
Câu 72: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 2,34
B 5,64
C 4,56
D 3,48
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thu được kết tủa
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit
(c) Trong nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3-
(d) Li được dùng để làm tế bào quang điện
(e) Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
Số phát biểu đúng là
A 4
B 2
C 5
D 3
Câu 74: Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2 có tỉ
khối so với H2 là 7,8 Toàn bộ X khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng, thu được chất
rắn Y chỉ có hai kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 Giá trị V
là
A 13,44
B 10,08
C 8,96
D 11,20
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được 1 mol H2O Nếu
thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng, thu được dung dịch chứa 18,64 gam
muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần dùng 0,06 mol H2 (xúc tác Ni, t°) Giá trị của a là
A 0,06
B 0,02
C 0,01
D 0,03
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực
(b) Thành phần chính của cồn 75⁰ mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol
(c) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Trang 6(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo
(e) Axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn (bột ngọt)
Số phát biểu sai là
A 1
B 2
C 4
D 3
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình
thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 3, chỉ có chất lỏng trong bình thứ nhất phân thành hai lớp
(b) Sau bước 2, do phản ứng xà phòng hoá xảy ra một chiều nên chất lỏng trong bình thứ 2 đồng nhất
(c) Ống sinh hàn trong thí nghiệm trên nhằm tránh sự thất thoát của chất phản ứng
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong hai bình đều chứa ancol
Số phát biểu đúng là
A 2
B 4
C 3
D 1
Câu 78 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C7H12O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm ancol X và hai muối Y, Z (MY < MZ) Thực hiện phản ứng nung muối Z với hỗn
hợp CaO/NaOH ở nhiệt độ cao thì thu được ancol X Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho a mol X tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(b) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(c) Y có khả năng tráng bạc
(d) Khối lượng mol của Z là 112 gam/mol
Số phát biểu đúng là
A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 79 Cho 36,5 gam hỗn hợp E gồm hai este hai chức mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và
ancol; là đồng phân cấu tạo của nhau, không tráng bạc) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp ancol Z là đồng đẳng kế tiếp và 35,18 gam hỗn hợp M gồm 2 muối M1 và M2 (M1< M2) của
hai axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)
Phần trăm khối lượng của M2 trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 50,5
B 50,0
Trang 7C 49,0
D 49,5
Câu 80 Chất X (C6H16O4N2) là muối của axit cacboxylic, chất Y (C6H10O4N2, mạch hở có các gốc
liên kết với nhau bằng liên kết -CONH-) Cho 22,05 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng vừa đủ với 325
ml dung dịch KOH 1M đun nóng, thu được hỗn hợp hai amin là chất khí ở điều kiện thường và m gam
hỗn hợp F gồm hai muối (các amin và các muối đều có cùng số nguyên tử cacbon) Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A 29
B 30
C 25
D 24
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN HÓA Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí