Câu 13: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polib[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
MÔN HÓA HỌC NĂM 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng?
A Các amino axit thiên nhiên đều chứa 1 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH)
B Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
D Ancol sobitol chỉ có thể được tạo thành khi hidro hoá glucozơ
Câu 2: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
A Xenlulozơ trinitrat B Tơ visco
C Tơ axetat D Xenlulozơ
Câu 3: Đun nóng vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muối natri axetat và chất hữu cơ X Cho biết công thức X?
A CH3CH2OH B CH3CH=O C O=CH-CH2OH D CH2=CH-OH
Câu 4: Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH) khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Thuỷ phân saccarozơ (H+, t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất
C Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
D Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Câu 5: Cho các chất: HCOOCH3 (A); CH3COOC2H5 (B); CH3COOCH=CH2 (X) Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất trên:
A dung dịch Br2/CCl4 B dung dịch NaOH
C dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 6: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A CH3COOC2H5 B C2H5NH2 C H2NCH2COOH D HCOONH4
Câu 7: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon6,6 Số
chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng tromg môi trường axit là
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 8: Cho 90 gam axit axetic tác dụng với 46 gam ancol etylic ở điều kiện thích hợp, hiệu suất của phản
ứng đạt 80% Khối lượng este thu được là:
A 88,0 B 100,0 C 70,4 D 105,6
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,37 gam chất A (chứa C, H, O) thu được 0,27 gam H2O và 336 ml khí CO2 (ở đktc) Biết dA/CH4 = 4,625 Khi cho 3,7 gam A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1 gam muối CTCT của A là:
A CH3-CH2-COOH B HCOOC2H5 C CH3-COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 10: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ
Trang 2Câu 11: Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit mạch hở?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 12: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t°C) D Dung dịch Br2
Câu 13: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức của cấu tạo của X là:
A HCOOC6H5 (Phenyl fomat) B HCOOCH=CH2
C HCOOC2H5 D CH2=CH-COOH
Câu 14: Các politie: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các
polime tổng hợp là:
A Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien B Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
C Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biurê?
A Val-Gly-Ala B Ala-Val-Gly-Val C Gly-Ala D Gly-Ala-Ala
Câu 16: Cho sơ đồ: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là
A C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH
D C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 17: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan 2,4,6tribrom
anilin Khối lượng brom đã phản ứng tạo kết tủa là bao nhiêu?
A 19,2 gam B 24 gam C 9,6 gam D 8,55 gam
Câu 18: Chất có phản ứng cộng với Br2 trong dung dịch là:
A Alanin B Metyl amin C Phenyl clorua D Triolein
Câu 19: Cho sơ đồ sau: X (C4H8O2) + NaOH → Y; Y + O2 → Z; Z + NaOH → T; T + NaOH → C2H6 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?
A Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit
B Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím
C Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước
Trang 3D Là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Saccarozơ làm mất màu nước brom
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được
dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào X và đun nhẹ được m gam Ag Giá trị của m là
A 10,8 B 6,75 C 7,5 D 13,5
Câu 25: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men là
A 62,5% B 75% C 50% D 80%
Câu 26: X là một este đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi so với metan là 5,5 Nếu đun 22 gam este X với
500ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là:
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 27: X có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH có thể được tạo thành từ:
A axit β-aminopropionic và axit aminoaxetic
B axit α-aminopropionic và axit aminoaxetic
C axit aminopropionic
D axit aminoaxetic
Câu 28: Chọn câu phát biểu sai?
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?
A Không phải là tơ thiên nhiên
B Bền trong môi trường axit, kiềm và trung tính
C Là tơ poliamit và còn được gọi là tơ nilon-6
D Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
Câu 30: Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
A 3,36 lít B 2,24 lít C 1,12 lit D 4,48 lít
Câu 32: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho b|nh kẹo người ta dùng este X có công thức
cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là
A metyl propionat B etyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Trang 4Câu 33: Công thức phân tử của glyxin (axit amino axetic) là
Câu 37: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy
B Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic
C Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo
D Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người
Câu 38: Tiến hành clo hóa poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin Trong
X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo?
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở Thủy phân hoàn toàn 15,2 gam X bằng dung dịch
KOH vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y (gồm hai muối của hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp) và 9,04 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cho 0,04 mol
Y tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, t°), thu được 2,16 gam Ag Hai ancol trong Z
là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 40: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiêm 52%
về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối Giá trị của m là:
A 42,0 B 40,0 C 40,2 D 32,0
Câu 41: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon
(MX < MY) Khi đốt chất hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A 78,16% B 60,34% C 39,66% D 21,84%
Câu 42: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch
NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn
Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là:
Trang 5A 13,2 B 12,3 C 11,1 D 11,4
Câu 43: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo
axit nitric) Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric Giá trị của
m là
A 30 kg B 10,5 kg C 11,5 kg D 21 kg
Câu 44: Vitamin B1 (Thiamin) có công thức cấu tạo (dạng muối clorua của axit HCl) như sau:
(Mỗi góc là một nhóm CHx, với x ≥ 0) Một viên vitamin B1 có khối lượng 1 gam, chứa 45,91% chất phụ gia Số mol vitamin B1 có trong viên thuộc này là:
A 0,0018 mol B 0,0017 mol C 0,00185 mol D 0,0020 mol
Câu 45: Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là:
A 26,16 B 26,64 C 20,56 D 26,40
Câu 46: Hỗn hợp X gồm etyl axetat và propyl axetat Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được
13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là:
A 39,80% B 56,85% C 34,11% D 45,47%
Câu 47: Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX < MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phần của nhau Cho m gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin) Biết trong m gam H có mO : mN =
552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9 Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là
A 75 B 63 C 70 D 65
Câu 48: Đồng trùng hợp đimetyl buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH-CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2,
H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu?
A x/y = 2/3 B x/y = 3/2 C x/y = 1/3 D x/y = 3/5
Câu 49: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
A 46 B 54 C 52 D 25
Câu 50: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và
một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khi N2 Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng dự 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là:
Trang 6A 38,792 B 34,760 C 31,880 D 34,312
ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B
Câu 2: Chọn A
Câu 3: Chọn C
CH3COOH=CH2 + Br2 -> CH3COOCHBr-CH2Br
CH3COOCHBr-CH2Br + 3NaOH -> CH3COONa + O=CH-CH2OH + 2NaBr + H2O
X là O=CH-CH2OH, do hợp chất kém bền (HO)2CH-CH2OH chuyển thành
Câu 4: Chọn B
Câu 5: Chọn C
Dùng dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3
+ Mất màu dung dịch Br2 là A và X, không mất màu là B
+ Cho 2 chất (A và X) thực hiện phản ứng tráng gương, có kết tủa Ag là A, còn lại là X
Trang 7Câu 12: Chọn D
Câu 13: Chọn B
X là HCOOCH=CH2
HCOOCH=CH2 + H2O HCOOH + CH3CHO
Các sản phẩm HCOOH và CH3CHO đều tráng gương
A tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với kim loại kiềm -> A là este
Các cấu tạo thỏa mãn:
Trang 8H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH
X được tạo thàn từ axit aminopropionic và axit aminoaxetic nhờ phản ứng trùng ngưng
Trang 9Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 43: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là
Câu 44: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 45: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu vàng Chất X là
A NaCl B NaF C NaNO3 D Na3PO4
Trang 10Câu 46: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 47: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
oxit tương ứng?
Câu 48: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Câu 49: Cao su Buna–S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3- đien với
A nitơ B stiren C vinyl xianua D lưu huỳnh
Câu 50: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là
Câu 51: Cacbohirat nào sau đây không tan trong nước?
A Fructozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 52: Kali nitrat là thành phần chính có trong thuốc nổ đen Công thức của kali nitrat là
Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M Công thức của
Trang 11A tách hai chất rắn tan trong dung dịch B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau
C tách hai chất lỏng không tan vào nhau D tách chất lỏng và chất rắn
Câu 59: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42– BaSO4?
A Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
B Ba(HCO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
C BaCl2 + Ag2SO4 BaSO4 + 2AgCl
D Ba(OH)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O
Câu 60: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được chất Y Tên gọi của X
và Y lần lượt là
A xenlulozơ và fructozơ B tinh bột và glucozơ
C xenlulozơ và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 62: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng
bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 63: Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr và FeCl3 Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 64: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat Số polime có nguồn gốc xenlulozơ là
Câu 65: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3 thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho từ từ vào120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất béo A, thu được b mol CO2 và c mol nước (biết b – c = 5a) Khi
hiđro hóa hoàn toàn m gam A cần vừa đủ 2,688 lít H2 (đktc) thu được 35,6 gam chất B Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam A bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được x gam xà phòng
Giá trị của x là
Trang 12Câu 67: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và Z
có khả năng tráng bạc Phát biểu nào sau đây sai?
A Z có số mol gấp 2 lần số mol của Y
B Đốt cháy 1 mol Z thu được 0,5 mol CO2
C X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D X có hai công thức cấu tạo phù hợp
Câu 68: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xt ,och©nkh«ng Y HCl Z T X
Cho các chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3 Số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là
Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước…có công thức là KAl(SO4)2.24H2O
(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước
(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng
(4) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…)
(5) Xesi được dùng làm tế bào quang điện
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hiđro, axetilen và etilen (trong đó số mol của 2 hiđrocacbon bằng nhau) đi qua Ni nung nóng (H = 100%), thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2
là 6,6 Nếu cho V lít (đktc) hỗn hợp khí X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì khối lượng bình tăng?
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch X Nhỏ rất từ từ dung
dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch X và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc tổng khối lượng kết tủa (m gam) theo thể tích dung dịch H2SO4 (V ml) như sau:
Giá trị của a là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần chính là chất béo
(b) Tơ nilon-7 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
Trang 13(c) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Câu 74: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở X, Y, Z (chỉ chứa một loại nhóm chức, MX < MY < MZ < 260)
Cho 52,7 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 620 ml dung dịch NaOH 1M được m gam một muối duy nhất và a gam hỗn hợp F gồm ba ancol Đốt cháy hoàn toàn 9,61 gam hỗn hợp F, thu được 6,944 lít CO2
và 8,37 gam nước Tổng số nguyên tử H có trong ba phân tử X, Y, Z là
Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Na, K, BaO và Al2O3 vào nước được dung dịch X và 4,48
lít H2 Cho X tác dụng với dung dịch chứa đồng thời 0,2 mol H2SO4 và 0,5 mol HCl được dung dịch Y chứa 41,65 gam hỗn hợp chất tan và 38,9 gam kết tủa Z Trong hỗn hợp ban đầu, chất nào có số mol lớn
nhất?
A K B BaO C Na D Al2O3
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào đó 2ml dung dịch glucozơ 1%, Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử
(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4
(d) Ống nghiệm chuyển sang màu đỏ gạch khi nhỏ dung dịch glucozơ vào
(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V1 lít khí
Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO3 loãng, dư, thu được V2 lít khí
Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được V3 lít khí
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V2 < V1 = V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 14A CaCO3, NaHCO3 B CaCO3, NaHSO4 C FeCO3, NaHSO4 D FeCO3, NaHCO3
Câu 78: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối (có tỉ lệ mol
1 : 3) và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức,
Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 2,24 lít hỗn hợp hai khí (ở đktc) Mặt khác, cho 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 15Khi cho X vào Ba(OH)2 dư thì: 3
Theo đề bài ta có k = 6 (có 3π ở gốc axit béo) nA = 0,04 mol và mA mBmH2 35,36 (g)
Khi cho A tác dụng với NaOH thì: BTKL x 36, 48 (g)
Câu 67: Chọn D
Công thức cấu tạo của X là HCOO-CH(CH3)CH2-OOCH
HCOO-CH(CH3)CH2-OOCH + 2NaOH t o
2HCOONa (Z) + HOCH(CH3)-CH2OH (Y)
D Sai, X có 1 công thức cấu tạo phù hợp
(1) Sai, Phèn chua có công thức là KAl(SO4)2.12H2O
(2) Sai, Dùng Ca(OH)2 với lượng dư thì trong nước vẫn tồn tại ion Ca2+ nên không làm mềm được nước cứng
Câu 70: Chọn B
Nhận thấy MY = 13,2 Y có chứa H2 dư Khi đó Y gồm C2H6: 0,2 mol và H2 dư: 0,3 mol
Vì C2H2, C2H4 có cùng số mol mol mỗi chất bằng 0,1 mol
Khi dẫn X qua dung dịch Br2 thì: mb.tăng = mhiđrocacbon = 5,4 (g)
Câu 71: Chọn B
Dung dịch X gồm Ba(AlO2)2 (x mol) và Ba(OH)2 dư (y mol)
Tại m = 70 (g) 233nBaSO478nAl(OH)3 70233.(xy) 78.2 x 70 (1)
Dung dịch Y chứa H+ với nH 2nH2 0,12 molHban đầu: 0,12 2n H2 nO2 0, 03 0,5n H2
Khối lượng dung dịch giảm: mCumkhí 300 283,32 16, 68 64nCu71nCl2 18nH2 15, 72 (1)
Trang 16Câu 1 Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
Câu 2 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A Phèn chua B Vôi sống C Thạch cao D Muối ăn
Câu 3 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO4 D Fe2O3
Câu 4 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
Câu 6 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó
là
A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozo B Xenlulozo C Glucozo D Tinh bột
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau
đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 9 Axut amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 10 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 11 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12 Công thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dùng dịch Fe(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Trang 17Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị
của V là
Câu 16 Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Axit axetic D Phenol (C6H5OH)
Câu 17 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozo và saccarozo B Saccarozo và sobitol
C Glucozo và fructozo D Saccarozo và glucozo
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit amino caproic thu được policaproamit
C Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 20 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là
A 1,68 gam B 2,80 gam C 3,36 gam D 0,84 gam
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 22 Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55
gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 23 Cho 90 gam glucozo lên men rượu với hiệu suất 80% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 24 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B Na2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt
khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 18A 0,045 B 0,030 C 0,010 D 0,015
Câu 27 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỉ khối so với H2 là
14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 28 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) § iÖn ph©n dung dÞch
X H O X X H (b) X2X4CaCO3Na CO2 3H O2
(c) X2X3X1X5H O2 (d) X4X6CaSO4Na SO2 4CO2H O2
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaClO, H2SO4 B Ba(HCO3)2, NaHSO4
C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X2NaOHX1X2X3 (b) X1HClX4NaCl
(c) X2HClX5NaCl (d) X3CuOX6Cu H O 2
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este: X1; X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong
phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozo
(c) Khi ngâm trong nước và xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C = C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5:4) vào nước, thu được
dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch HCl (ml) 210 430
Trang 19Giá trị của m là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, MX MY 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được
1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và
NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện
phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện
có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả
hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t)
được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm
M, N) Giả
sử hiệu suất điện phân là 100% bỏ qua sự bay hơi của H2O Giá trị của m là
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4
(đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất khí duy nhất) Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa Giá trị
của m là
Câu 36 Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4
loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất ta chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa) và 3,74
gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng
được tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tính chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Trang 20A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 38 Chất X (C Hn 2n 4 O N )4 2 là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C Hm 2m 4 O N )2 2 là
muối amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3:5) tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối
lượng của X trong E là?
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y
(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết ) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T
gồm ba muối của ba axit cacbonxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được Na2CO3,
CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch
loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ
từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ hết 22ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%
Đáp án
11-A 12-C 13-A 14-C 15-B 16-C 17-D 18-B 19-A 20-C
21-A 22-D 23-A 24-D 25-A 26-B 27-B 28-D 29-D 30-B
Trang 21Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
Amino axit có tính lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch axit, bazơ
Axit amino axetic tác dụng được với dung dịch HCl: NH2CH2COOH + HCl NH3ClCH2COOH
Ăn mòn hóa học xảy ra khi không có hai điện cực nhúng vào trong một dung dịch chất điện li
C đúng vì không xuất hiện hai điện cực: Cu Fe (SO ) 2 4 3CuSO42FeSO4
Chất X là axit axetic vì xảy ra PTHH: NaHCO3CH COOH3 CH COONa CO3 2 H O2
Khí CO2 sinh ra không duy trì sự cháy nên que diêm tắt
Câu 17: Đáp án D
X có nhiêu trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Xlà saccarozo
Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Y là
2Fe 6H SO Fe (SO ) 3SO 6H O
III t
A đúng vì amino axit là hợp chất lưỡng tính
B sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure
C sai vì tripeptit có n – 1 = 3 – 1 = 2 liên kết peptit
D sai vì đimetylamin là amin bậc II
Trang 22Các chất cùng tồn tại được trong một dung dịch nếu chúng không phản ứng với nhau
A, B, C có phản ứng được với nhau Loại
Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X:
Gọi số mol của X và H2O lần lượt là x và y mol
Bảo toàn O cho phản ứng cháy: 6x2, 31.2 y 1, 65.2 y 6x1, 32 (1)
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy ta có: m2, 31.3244.1, 65 18.y m 18y 1, 32
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ:
có công thức chung là C Hx 2x 2 2k hay C Hx 2x 1Mà: MY 29 x 2 Ylà C2H5