1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 3 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Hà Duy Tiên

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 890,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Va[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ DUY TIÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là :

Câu 2: Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?

A Phenol và anhiđric axetic B Axit benzoic và ancol metylic

C benzen và axit axetic D Phenol và axit axetic

Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 4: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10

Câu 5: Chất béo để lâu bị ôi thiu là do thành phần nào bị oxi hóa bởi oxi không khí?

C Liên kết đôi trong chất béo D Gốc axit không no (nối đôi C=C)

Câu 6: Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A Etyl axetat, ancol etylic, axit butiric B Etyl axetat, axit axetic, ancol etylic

C Ancol etylic, etyl axetat, axit butiric D Ancol etylic, axit butiric, etyl axetat

Câu 5: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 7: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 8 : Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2

Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 10: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin

Trang 2

C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric

Câu 12: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Câu 13: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH

Câu 15: Tri peptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH]

Câu 17: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 18: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 19: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

A Nhựa bakelit B Amilopectin C PVC D PE

Câu 20: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm;

(3) len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen

A (1), (3), (5) B (1), (5), (7), (8) C (1), (5), (7) D (1), (3), (5), (8)

Câu 21: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu

được là

A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este X thu được 2,24lit khí CO2 (đktc) và 1,8g H2O công thức phân tử

của X

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu

được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là;

A Etyl axetat B Etyl fomiat C Propyl axetat D Etyl propionat

Câu 24: Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02g natri linoleat C17H31COONa

và m gam natri oleat C17H33COONa Giá trị của a và m là:

A 2,88g và 6,08g B 8,82g và 6,08g C 88,2g và 6,08g D 8,82g và 60,8g

Câu 25: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư

Trang 3

Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là

A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

Câu 26: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86

gam chất rắn không tan Thành phần phần % của hợp kim là

A 40% Fe, 28% Al 32% Cu B 41% Fe, 29% Al, 30% Cu

C 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D 43% Fe, 26% Al, 31% Cu

Câu 27: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí

NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là

A 0,56 gam B 1,12 gam C 11,2 gam D 5,6 gam

Câu 28: Chất X là α–aminoaxit chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl dư, thu

được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

Câu 29: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,

trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và nước bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội

từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A 45 g B 60 g C 120 g D 30 g

Câu 30: Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34 g muối khan của kim

loại đó Kim loại mang đốt là:

Câu 31: Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12

lit khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là:

Câu 32: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1 M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy

thanh Fe ra ( giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe) thấy khối lượng thanh Fe

A tăng 1,28 gam B tăng 1,6 gam C tăng 0,16 gam D giảm 1,12 gam

Câu 33: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 34: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên

vào lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 35: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp

chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 36: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã

thuỷ phân là

A 513 gam B 288 gam C 256,5 gam D 270 gam

Câu 37: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

Trang 4

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa: Tinh bột → X → Y → axit axetic.X và Y là:

A glucôzơ và ancol etylic B mantôzơ và glucôzơ

C glucôzơ và etyl axtat D ancol etylic và anđehit axetic

Câu 39: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được các đipeptit Val–

Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly Chất X có công thức là

A Gly–Ala–Val–Phe–Gly B Gly–Phe–Gly–Ala–Val

C Val–Phe–Gly–Ala–Gly D Gly–Ala–Val–Val–Phe

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Số đồng phân tác dụng đựoc với NaOH mà không

tác dụng được với Na là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu đựợc 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp được Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomiat C ancol etylic D etyl axetat

Câu 3: Glucôzơ không thuộc hợp chất nào sau đây?

A hợp chất tạp chức B monosaccarit C đisaccarit D cacbohyrat

Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

Câu 5: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:

A axit axetic B glucôzơ C axit fomic D fomanđehit

Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích

khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 7: Đun nóng glyxerol với hỗn hợp 2 axit C17H35COOH và C17H33COOH thu được số Trieste thu

được tối đa là: A 3 B 6 C 9 D 4

Câu 8: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3 X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng

bạc Công thức cấu tạo của X có thể là:

HCOOCH2-O-CH2CH3

Trang 5

Câu 9: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 10: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 11: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 9: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D H2

Câu 10: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 11: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là:

A C17H29COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 12: Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm;

(3) len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen

A (1), (3), (5) B (1), (5), (7), (8) C (1), (5), (7) D (1), (3), (5), (8)

Câu 13: Polime có một đoạn mạch như sau: - CH2- CH(CH3)- CH2- CH2- CH(CH3)- CH2- Để điều chế

nó bằng phản ứng trùng hợp ta có thể dùng monome sau:

A CH2 = CH2- CH3 B CH2=C(CH3) - CH= CH2

C CH2=C(CH3CH2OH) - CH2 - CH= CH2 D Cả A, B đều đúng

Câu 14: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 15: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 16: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến

khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 70% B 75% C 62,5% D 50%

Câu 17: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrol trioleat) nhờ chất xúc tác

Ni:

A 76018 lít B.760,18 lít C 7,6018 lít D.7601,8 lít

Cau 18 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin

Trang 6

Câu 20: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin B Lizin C Axit glutamic D Natriphenolat

Câu 21: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO

Câu 22: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:

A Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+

C Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+

Câu 23: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

Câu 24: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu

được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư

thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là

A 5,60 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít

Câu 25: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản

ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 9,9 gam B 9,8 gam C 7,9 gam D 9,7 gam

Câu 26: Đun nóng H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–CONH–CH2COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi

các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A H3N+–CH2–COOHCl–, H3N+–CH2–CH2–COOHCl–

B H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–COOH

C H3N+–CH2–COOHCl–, H3N+–CH(CH3)–COOHCl–

D H2N–CH2–COOH, H2N–CH(CH3)–COOH

Câu 27: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 28: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ capron

Câu 29: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:

A Trùng hợp B Trùng ngưng C Axit - bazơ D Trao đổi

Câu 30: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm

khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A 12,8 gam B 8,2 gam C 6,4 gam D 9,6 gam

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy

khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là

A 2,7 gam B 5,4 gam C 4,5 gam D 2,4 gam

Câu 32: Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu

được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc) Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt

Trang 7

là:

A 73% ; 27% B 77,14% ; 22,86% C 50%; 50% D 44% ; 56%

Câu 33: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 34: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin

Câu 35: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Cu B Mg C Fe D Al

Câu 36: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat

Câu 37: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 54,0% B 49,6% C 27,0% D 48,6%

Câu 38: Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Giá trị của V là

A 13,44 B 8,96 C 4,48 D 6,72

Câu 39: Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH

1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 40: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về

khối lượng Công thức của Y là

Câu 2: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong

dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Protein là cơ sở tạo nên sự sống

B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit

C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim

D Protein có phản ứng màu biure

Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu

cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4

Câu 5: Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 8

Câu 6: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O

và 0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá

trị của V là

Câu 7: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim

loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ

thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot

thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri

panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử X có 5 liên kết π

B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Công thức phân tử chất X là C52H96O6

D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

Câu 10: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất

Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2

B Chất Y có phản ứng tráng bạc

C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi

D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

(C6H10O5)n  C6H12O6  C2H5OH

Trang 9

Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là

A 3,600 B 6,912 C 10,800 D 8,100

Câu 13: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa

chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,

thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 2,40 B 2,54 C 3,46 D 2,26

Câu 14: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của

X trong T là

A 59,2% B 40,8% C 70,4% D 29,6%

Câu 15: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa

0,61 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối

trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Giá trị của m

A 1,080 B 4,185 C 5,400 D 2,160

Câu 16: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim

loại nào sau đây?

Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 18: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt

C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu 19: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4

C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được

10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

A 58,70% B 20,24% C 39,13% D 76,91%

Câu 21: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

H2SO4 loãng là

Câu 22: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để

hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là

Câu 23: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột

Trang 10

Câu 24: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,10M

Câu 25: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 26: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X

tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen

Câu 27: Chất có phản ứng màu biure là

A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ

Câu 28: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ

với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 29: Chất không có phản ứng thủy phân là

A glucozơ B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozơ

Câu 30: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 31: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 : Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

Câu 35: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H 5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 36: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O; X 1 + H2SO4 X3 + Na2SO4; X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 14/05/2021, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w