Câu 8: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3A. Câu 9: Oxi hoá 1 ancol đơn chức X bằng CuO đun nóng được anđehit Y[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HOC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Câu 2: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 3: Sắt (II) oxit là hợp chất
C chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá D chỉ có tính khử và oxi hoá
Câu 4: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 5: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung
X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
A Fe2O3 B Fe2O3 và Cr2O3 C CrO3 D FeO
Câu 6: Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dd đó là
A qùi tím B dd CH3COOAg C dd BaCl2 D dd NaOH
Câu 7: Cho 23,6 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch
X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 8: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là
Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns2 B ns1np1 C ns1np2 D np2
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 11: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là
Câu 12: Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Để trung hoà lượng axit
dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là
Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?
Trang 2C Ag2O + CO → 2Ag + CO2 D 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
Câu 14: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Câu 15: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 16: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 17: Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Gía trị của m là
Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
Câu 19: Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được
2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B II, III và IV C I, III và IV D I, II và IV
Câu 21: Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Gía trị của m là:
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A 21,2 gam B 5,3 gam C 15,9 gam D 10,6 gam
Câu 23: Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết
4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
Câu 24: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 25: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D 26Fe3+ (Ar) 3d5
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Cho các chất : axit aminoaxêtic , anilin, alanin, mêtylamin Số chất có tính chất lưỡng tính:
Câu 2: Cho chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1 M, khi phản ứng
hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:
Trang 3A CH3COOC2H5 B CH3COOCH=CH2
Câu 3: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 10g trong 250g dung dịch bạc nitrat 4% Khi lấy vật ra thì
lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng:
Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm anđehit người ta cho glucozơ phản úng với :
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
Câu 5: Polime bị thuỷ phân cho - aminoaxit là:
A polisaccarit B nilon – 6,6 C polipeptit D poliêtylen
Câu 6: Dãy các chất nào sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải ?
A HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH B CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3
C CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3 D CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH
Câu 7: Chất thuộc loại đisaccarit:
A glucozơ B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 8: Cho ba dung dịch: CH3NH2 , H2NCH2COOH , CH3COOH, để phân biệt ba dung dịch này ta có thể dùng:
A quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2
Câu 9: Cho 4,32 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,792 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lương muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 13,04 gam B 26,64 gam C 17,76 gam D 27,84 gam
Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ:
A NH3, C6H5NH2, CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2, NH3
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 11: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 12: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn CH2=CHCOOCH3 Tên gọi của X là:
A Mêtylacrylat B Metylfomat C Metylaxetat D Etylacrylat
Câu 13: Amin nào sau đây là amin bậc một ?
A Đimêtylamin B Điêtylamin C Etylamin D Trimêtylamin
Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
Câu 15: Khi lên men 72 gam glucozơ với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 16: Chất tham gia phản ứng tráng bạc và đồng thời tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là:
A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 17: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na ( Z = 11) là:
Trang 4Câu 18: Dãy chất thuỷ phân chỉ tạo glucozơ:
A Saccarozơ, xenlulozơ B Xenlulozơ, fructozo
C Tinh bột, xenlulozơ D Tinh bột, saccarozơ
Câu 19: Este nào sau đây có công thức phân tử C3H6O2?
A Phenyl axetat B Metyl fomat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 20: Tính chất nào sau đây của kim loại do electron tự do gây ra ?
A Nhiệt độ nóng chảy B Khối lượng riêng
Câu 21: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
Câu 22: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOCH3; CH3COOH; C2H5OH;
C6H5NH2 (anilin) Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 chất: C2H4O2, C3H6O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 8,8g CO2 và m gam H2O Giá trị m là:
Câu 24: Chất dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt) là:
A Muối natri của axit axetic B Muối natri của axit gluconic
C Muối mononatri của axit glutamic D Muối mononatri của axit oxalic
Câu 25: Cho glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M, khối lượng muối thu được là:
Câu 26: Cho m gam anilin tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 1M , thu được hỗn hợp X có chứa 0,05
mol anilin Hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Gía trị m và V lần lượt là:
A 9,3 và 150 B 9,3 và 300 C 18,6 và 150 D 18,6 và 300
Câu 27: Nilon- 6,6 thuộc loại
A tơ polieste B tơ axetat C tơ visco D tơ poliamit
Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là:
A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 29: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch:
Câu 30: Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A ngưng tụ B thuỷ phân este C xà phòng hoá D este hoá
Câu 31: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A Cu2+, Mg2+,Fe2+ B Fe2+,Cu2+, Mg2+ C.Fe2+, Mg2+, Cu2+ D Mg2+, Fe2+, Cu2+
Câu 32: Polime nào sau đây không thuộc loại chất dẻo ?
A poli (vinyl clorua) B poliêtilen
C poliacrilon nitrin D poli (mêtylmêtacrylat)
Câu 33: Chất có phản ứng thuỷ phân và phản ứng màu với iốt là:
A Tinh bột B Fructozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ
Trang 5Câu 34: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
Câu 35: Thuỷ phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được 1 mol
glixêrol và
A 1 mol kali stearat B 3 mol kali stearat C 3 mol axit stearat D 1mol axit stearic
Câu 36: Cho các hợp kim Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim
trong đó Fe bị ăn mòn điện hoá:
Câu 37: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 38: Chất thuộc loại aminoaxit
A C2H5COOH B CH3NH2 C H2NCH2COOH D HOCH2COOH
Câu 39: Nhúng lá Fe lần lượt vào các dung dịch sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,HCl, HNO3 (loãng ,dư), KCl Số trường hợp tạo muối Fe (II) là
Câu 40: Anilin và alanin giống nhau đều tác dụng với dung dịch
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Để trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam
NaOH Giá trị của a là
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Mg vào lượng dư dung dịch FeSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp
bột ban đầu là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lít O2 (ở đktc) thu được CO2 và H2O với
số mol bằng nhau iết rằng X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ Công thức của X là
A CH3COOH B HCOOC3H7 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn 500 gam protein A thì được 170 gam alanin Nếu phân tử khối của A là
50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử A là
Câu 5: Hợp chất hữu có X chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C6H10O4 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được một muối và hai ancol có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau X có công thức cấu tạo là
A HOOC - (CH2)4 – COOH B HOOC - CH2- CH2 - CH2 - COO - CH3
C CH3OOC - CH2 - COO - C2H5 D C2H5OOC - CH2 - CH2 – COOCH3
Câu 6: Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin (vinyl xianua) thu được một loại cao su Buna-N có
chứa 8,69% N về khối lượng Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin lần lượt là
Trang 6Câu 7: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự oxi hoá ion Na+ B sự oxi hoá ion Cl- C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+
Câu 8: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3?
A Hg, Na, Ca B Zn, Cu, Mg C Fe, Ni, Sn D Al, Fe, CuO
Câu 9: Oxi hoá 1 ancol đơn chức X bằng CuO đun nóng được anđehit Y Oxi hoá không hoàn toàn Y
bằng O2 thu được axit Z Cho Z tác dụng với X thu được m gam este Thuỷ phân m gam este này bằng dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m1 gam muối khan Nếu thuỷ phân m gam este bằng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ thì lượng muối khan thu được là m2 gam (biết m2 < m < m1) Công thức của Y là
A CH3CHO B C2H5CHO C C2H3CHO D HCHO
Câu 10: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
Câu 11: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3NH3Cl (1) ; C6H5NH3Cl (2); NH2-CH2-COOH (3) Dãy các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A (3) < (1) < (2) B (2) < (3) < (1) C (1) < (2) < (3) D (2) < (1) < (3)
Câu 12: Đốt 0,1 mol chất béo thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,6 mol Hỏi 1 mol chất béo
đó có thể cộng hợp tối đa với bao nhiêu mol Br2?
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp
H2SO4 1M và HCl 1M hể tích khí NH3 tối thiểu ở điều kiện tiêu chuẩn cần để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là
Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 15: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử Ag+/Ag và Zn2+/Zn lần lượt là +0,80V và
-0,76V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn – Ag bằng
Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần tối thiểu 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C3H7COOC2H5
Câu 17: Trong các dung dịch sau: glucozơ; 3-monoclopropan-1,2-điol (3MCPD); etylen glicol; KOH
loãng; Ala-Ala-Gly; amoniac; propan-1,3-điol Số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 là
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì thể tích hơi nước sinh ra bằng thể tích khí oxi
đã phản ứng ở cùng điều kiện ên gọi của este là
A propyl axetat B etyl axetat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 19: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Fe, Al, Cu B Fe, Cu, Ni C Ni, Cu, Ca D Zn, Mg, Fe
Trang 7Câu 20: Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do và xà phòng hoá triglixerit trong một
gam chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo Một mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa 89
tristearin có chỉ số xà phòng hoá là
Câu 21: Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 22: Kết luận nào sau đây là đúng?
A I2 được dùng làm thuốc thử để nhận ra xenlulozơ
B Quá trình quang hợp có giai đoạn tạo ra glucozơ
C Fructozơ tham gia phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm –CHO
D Trong quá trình tiêu hoá, tinh bột bị thuỷ phân chủ yếu nhờ axit HCl có trong dịch vị ở dạ dày
Câu 23: Cho 8,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, mạch hở tác dụng với dung dịch HCl dư được a
gam muối Cũng 8,9 gam X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng muối thu được là (a – 1,45) gam Hai amino axit đó có thể là
A NH2C2H4COOH và NH2C3H6COOH B NH2CH2COOH và NH2C3H6COOH
C NH2C4H8COOH và NH2C3H6COOH D NH2CH2COOH và NH2C2H4COOH
Câu 24: Cho 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,12 gam chất rắn Z gồm 3 kim loại Cho chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch X lần lượt là
A 0,5M và 0,3M B 0,3M và 0,7M C 0,4M và 0,2M D 0,4M và 0,6M
Câu 25: Hòa tan hết 50 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước được dung dịch Y Dung
dịch Y làm mất màu vừa đủ 160 gam dung dịch Br2 20 Phần trăm về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là
Câu 26: Một vật bằng hợp kim Zn – Cu bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực
âm là
A 2H+ + 2e H2 B Zn Zn2+ +2e
C Cu Cu2+ + 2e D 2H2O + 2e 2OH- + H2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn b gam
CH3COOH thu được 0,3 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH (xúc tác H2SO4
đặc) với hiệu suất phản ứng là 50 thì thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 28: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 29: Đun 34 gam phenyl axetat trong một lượng dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 8Câu 30: Ngâm một thanh sắt trong dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng Sau khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và thấy khối lượng thanh sắt giảm m gam Giá trị
m là
Câu 31: Cho 21,9 gam một amin đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3, sau phản ứng thu được 10,7 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của N trong amin đó là
Câu 32: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
(mỗi mũi tên biểu diễn một phương trình phản ứng)
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 34: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
B CH3NH2 + H2O CH3NH3 + OH
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3
D CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Hai chất Y và Z lần lượt là
C CH3OH, HCOOCH3 D C2H5OH, CH3CHO
Câu 36: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 37: Khi trùng ngưng m gam axit -aminocaproic với hiệu suất 80 thu được polime, 2,88 gam nước
và amino axit còn dư Giá trị của m là
Câu 38: Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại đipeptit ?
Câu 39: Cho m gam anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 40: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được khí Z làm xanh quì tím ẩm và muối Y Nung Y với NaOH rắn (có CaO) thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4
C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2
Trang 9ĐỀ SỐ 4:
Câu 1 Cho 11,8 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V
là
Câu 2 Để chứng minh tính chất lưỡng tính của glyxin (H2N-CH2-COOH) ta cho glyxin tác dụng với cặp chất
A Dung dịch NaOH và dung dịch HCl B Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl
C Dung dịch Br2 và kim loại Na D Dung dịch HCl và dung dịch NaCl
Câu 3 Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là
A Alanin B Metyl amin C Axit glutamic D Lysin
Câu 4 Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A natri oleat và etylen glicol B natri stearat và glixerol
C natri stearat và etylen glicol D natri oleat và glixerol
Câu 5 Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu
được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A C2H5COOH và C3H7COOH B HCOOH và C2H5COOH
C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 6 Đồng phân của glucozơ là
A fructozơ B xenloluzơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 7 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A ơ nilon -6,6 B ơ tằm C Poli(vinyl clorua) D ơ nitron
Câu 8 Cho 6,75 gam một amin no đơn chức mạch hở (X) tác dụng hết với axit HCl thu được 12,225 gam
muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 9 Cho 180 gam dung dịch Glucozơ nồng độ 10% tác dụng với AgNO3/NH3 dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là
A 14,4 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 16,2 gam
Câu 10 Cho α- aminoaxit X chứa một nhóm -COOH và một -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH
Câu 11 Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ?
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 12 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm OH, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Cu(OH)2/ NaOH, đun nóng
Câu 13 Cho m g hỗn hợp 2 aminoaxit (phân tử chỉ chứa 1 nhóm - COOH và 1 nhóm - NH2) tác dụng với
100 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng với các chất trong X cần dùng 200g dung
Trang 10dịch NaOH 8,4 được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37g chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 14 Cho este X tạo bởi axit no và rượu no đơn chức có tỷ khối so với CH4 là 5,5 Đun nóng 2,2 (g) este X với dung dịch NaOH dư thu được 2,4 (g) muối Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 15 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng nào làm giảm mạch polime ?
A poli(vinyl axetat) + H2O xt, to B cao su thiên nhiên + HCl to
C amilozơ + H2O xt, to D poli(vinyl clorua) + Cl2 to
Câu 16 Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N
Câu 17 Trong phân tử Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 18 Điều chế anilin(C6H5NH2) trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro nguyên tử (hiđro mới sinh) để khử hợp chất
A C6H6CH2NO2 B C6H5Cl C C6H5NO2 D C6H5ONa
Câu 19 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Glucozơ
Câu 20 Chọn câu phát biểu không đúng Hai este sau CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH=CH2 có đặc điểm chung là?
A Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp B Khi thủy phân đều cho rượu
C Đều chưa no D Đều làm mất màu dung dịch Br2
Câu 21 Hai chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3COOCH3
C C2H5OH và CH3COOCH3 D CH3OH và CH3COOCH3
Câu 22 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4loãng nóng là:
A polietilen; cao su buna; polistiren B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
C poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna D tơ capron; nilon-6,6; polietilen
Câu 23 Phân biệt xenlulozơ và tinh bột ta dùng
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch NaCl D Dung dịch I2
Câu 24 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H5OH B C2H5NH2 C H2N-CH2-COOH D CH3COOH
Câu 25 Cho các chất: H2N-CH2-COOH ; C6H5NH2 ; CH3COONH4 ; H2N-CH2-COOCH3 Số chất tác
dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) C2H5NH2 Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là
A 3,36 lít B 6,72 lít C 5,6 lít D 4,48 lít
Câu 27 Chọn phát biểu không đúng
A Dung dịch Saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo sản phẩm là dung dịch màu xanh lam thẫm
Trang 1/3 mã đề 01