1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề thi KSCL môn Hóa học 12 năm 2020 Sở GD&ĐT Quảng Nam

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 880,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch chứa FeCl 2 , CrCl 3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là.. Các kim loại Fe, Cr, Cu cù[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN HÓA HỌC 12 Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở

đktc) Giá trị của m là

A 2,7 gam B 16,2 gam C 10,4 gam D 5,4 gam

Câu 2 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

Câu 3 Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư 2 Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4

3 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)2

5 Nhiệt phân KMnO4

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

Câu 4 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có

không khí) là

A 3,059 gam B 1,281 gam C 2,275 gam D 1,778 gam

Câu 5 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày

trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (OC) Nhiệt độ nóng chảy (OC) Độ tan trong nước (g/100mL)

20OC 80OC

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?

A Phenol, ancol etylic, glyxin B Phenol, glyxin, ancol etylic

C Ancol etylic, glyxin, phenol D Glyxin, phenol, ancol etylic

Câu 6 Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là

A phenol B tripeptit Ala-Ala-Gly C glucozơ D axit axetic

Câu 7 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?

Câu 8 Ancol etylic không tác dụng với

Câu 9 Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

A FeO, Cr2O3 B Fe2O3, Cr2O3 C chỉ có Cr2O3 D chỉ có Fe2O3

Câu 10 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

Trang 2

A Alanin B Metyl amin C Axit glutamic D Lysin

Câu 11 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng

thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?

A Nước B Dung dịch Na2CO3

C Dung dịch NaOH rất loãng D Dung dịch HCl

Câu 12 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để

hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

A C2H2 B C2H4 C C2H6 D C6H6

Câu 13 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3 B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

C Cho Al vào dung dịch NaOH dư D Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu

Câu 14 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau

một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A các chất đồng phân B các chất đồng hình C các chất đồng đẳng D các chất thù hình

Câu 15 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5 Nguyên tử M là

Câu 16 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

A C2H4(OH)2 B C3H5OH C C2H5OH D C3H5(OH)3

Câu 17 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là

A mantozơ B saccarozơ C fructozơ D glucozơ

Câu 18 Chất có đồng phân hình học là

A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH3-C≡C-CH3 D CH2=CH-CH3

Câu 19 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch HNO3 loãng

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HCl

Câu 20 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

A sự đông tụ của lipit B phản ứng màu của protein

C phản ứng thủy phân của protein D sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ

Câu 21 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là

A 5 B 7.

C 6 D.4

Câu 22 Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

A diện tích bề mặt tiếp xúc B nhiệt độ C áp suất D nồng độ

Câu 23 Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

A dung dịch HNO3 B dung dịch KOH C dung dịch NH3 D dung dịch AgNO3

Câu 24 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được

gây nên chủ yếu bởi

A tính chất của kim loại B cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

C các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại D khối lượng riêng của kim loại

Trang 3

Câu 25 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch FeCl2 B Dung dịch Mg(NO3)2 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch

CuSO4

Câu 26 Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau

đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O B Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH D Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

Câu 27 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

A Cu(OH)2/OH- B dung dịch AgNO3/NH3 C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Câu 28 Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH2COONH4 B CH3COOH3NCH3 C CH3NH3CH2COOH D CH3CH2NH3COOH Câu 29 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3

B Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2

C Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI

D Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng

Câu 30 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Cao su buna B Nhựa poli(vinyl clorua) C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco Câu 31 Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M

Giá trị của V là A 0,10 lít B 0,20 lít C 0,25 lít D 0,15 lít

Câu 32 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian

thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33 X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7 X tham gia các phản ứng

Trang 4

theo sơ đồ sau: X   NaHCO (du) 3 C6H5O7Na3   Na (du)  C6H4O7Na4

Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm -COOCH3?

Câu 34 Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80% Khối

lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là

A 9,20 gam B 6,40 gam C 5,12 gam D 7,36 gam

Câu 35 Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là

A C3H7N B C2H7N C CH5N D C3H9N

Câu 36 Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát

ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị

của m là A 9,760 B 11,256 C 11,712 D 9,120

Câu 37 Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm Cho m gam

hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dung dịch HCl 12% (dư), thu được dung dịch Y chứa 22,968 gam các chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của m là

Câu 38 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X + O2 Y (b) Z + H2O G

(c) Z + Y T (d) T + H2O Y + G

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng

Câu 39 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Để trung hòa m gam X cần

dùng V ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O Giá trị của V là

Câu 40 Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là

A 3,36 lít B 2,52 lít C 1,68 lít D 5,04 lít

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

A Axit glutamic B Alanin C Lysin D Metyl amin

Câu 2 Ancol etylic không tác dụng với

Câu 3 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?

Câu 4 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

Trang 5

A phản ứng màu của protein B sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ

C phản ứng thủy phân của protein D sự đông tụ của lipit

Câu 5 Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn

so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

A áp suất B nồng độ C diện tích bề mặt tiếp xúc D nhiệt độ

Câu 6 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở

đktc) Giá trị của m là

A 10,4 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 16,2 gam

Câu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư 2 Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4

3 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)2

5 Nhiệt phân KMnO4

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được

với dung dịch X là A 6 B 5 C 7.

Câu 9 Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

A dung dịch AgNO3 B dung dịch NH3 C dung dịch KOH D dung dịch HNO3

Câu 10 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có không khí) là A 1,281 gam B 2,275 gam C 3,059 gam D 1,778 gam

Câu 11 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

Câu 12 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Al vào dung dịch NaOH dư B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

C Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu D Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3

Câu 13 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 14 Chất có đồng phân hình học là

A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH3-C≡C-CH3 D CH2=CH-CH3

Câu 15 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng

thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?

A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH rất loãng D

Nước

Câu 16 Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O B Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH

C BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O D Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 +

2H2O

Trang 6

Câu 17 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch FeCl2 C Dung dịch Mg(NO3)2 D Dung dịch CuSO4 Câu 18 Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là

A tripeptit Ala-Ala-Gly B phenol C axit axetic D glucozơ

Câu 19 Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH2COONH4 B CH3COOH3NCH3 C CH3CH2NH3COOH D CH3NH3CH2COOH

Câu 20 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để

hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

Câu 21 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5 Nguyên tử M là

Câu 22 Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

A chỉ có Cr2O3 B chỉ có Fe2O3 C Fe2O3, Cr2O3 D FeO, Cr2O3

Câu 23 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau

một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A các chất thù hình B các chất đồng phân C các chất đồng đẳng D các chất đồng hình

Câu 24 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng

B Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI

C Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3

D Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2

Câu 25 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày

trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (OC) Nhiệt độ nóng chảy (OC) Độ tan trong nước (g/100mL)

20OC 80OC

Trang 7

Y Phân hủy trước khi sôi 248 23 60

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?

A Phenol, glyxin, ancol etylic B Ancol etylic, glyxin, phenol

C Phenol, ancol etylic, glyxin D Glyxin, phenol, ancol etylic

Câu 26 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

A dung dịch Br2 B dung dịch NaOH C Cu(OH)2/OH- D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 27 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Cao su buna B Tơ visco C Nhựa poli(vinyl clorua) D Tơ

nilon-6,6

Câu 28 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

A C3H5(OH)3 B C3H5OH C C2H4(OH)2 D C2H5OH

Câu 29 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được

gây nên chủ yếu bởi

A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

C khối lượng riêng của kim loại D tính chất của kim loại

Câu 30 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ

Câu 31 X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7 X tham gia các phản ứng theo sơ đồ sau: X  C  NaHCO (du) 3 6H5O7Na3   Na (du)  C6H4O7Na4

Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm -COOCH3?

Câu 32 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Để trung hòa m gam X cần

dùng V ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O Giá trị của V là

Câu 33 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X + O2 Y (b) Z + H2O G

(c) Z + Y T (d) T + H2O Y + G

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng

Câu 34 Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát

ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị

của m là A 9,760 B 11,712 C 11,256 D 9,120

Câu 35 Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn

Trang 8

toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M

Giá trị của V là A 0,25 lít B 0,15 lít C 0,10 lít D 0,20 lít

Câu 36 Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80% Khối

lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là

A 9,20 gam B 7,36 gam C 5,12 gam D 6,40 gam

Câu 37 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và 0,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian

thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 38 Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là

A CH5N B C2H7N C C3H7N D C3H9N

Câu 39 Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là

A 2,52 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 1,68 lít

Câu 40 Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dung dịch HCl 12% (dư), thu được dung dịch Y chứa 22,968 gam các chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 2,7 gam B 5,4 gam C 10,4 gam D 16,2 gam

Câu 2 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày

trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (OC) Nhiệt độ nóng chảy (OC) Độ tan trong nước (g/100mL)

20OC 80OC

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?

A Phenol, glyxin, ancol etylic B Glyxin, phenol, ancol etylic

C Ancol etylic, glyxin, phenol D Phenol, ancol etylic, glyxin

Câu 3 Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5 Nguyên tử M là

Câu 4 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau

một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

A các chất đồng đẳng B các chất thù hình C các chất đồng hình D các chất đồng phân

Câu 5 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/OH- D dung dịch Br2

Trang 9

Câu 6 Chất có đồng phân hình học là

A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH-CH3 D CH3

-C≡C-CH3

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được

với dung dịch X là A 7. B.4 C 6 D 5

Câu 8 Chất không hòa tan được Cu(OH)2/OH- là

A glucozơ B phenol C axit axetic D tripeptit Ala-Ala-Gly Câu 9 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch Mg(NO3)2 B Dung dịch FeCl2 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch

CuSO4

Câu 10 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

A sự đông tụ của lipit B phản ứng màu của protein

C sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ D phản ứng thủy phân của protein

Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư 2 Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4

3 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân muối Mg(NO3)2

5 Nhiệt phân KMnO4

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

Câu 12 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

A C2H5OH B C3H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 13 Ancol etylic không tác dụng với

A CuO B O2 C dung dịch NaOH D Na

Câu 14 Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

A áp suất B nồng độ C diện tích bề mặt tiếp xúc D nhiệt độ

Câu 15 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được

gây nên chủ yếu bởi

A các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại B tính chất của kim loại

C khối lượng riêng của kim loại D cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

Câu 16 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau:

Trang 10

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI

B Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng

C Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm tạo thành là Cl2

D Để xử lý HCl thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta dùng bông tẩm dung dịch NaNO3

Câu 17 Đơn chất nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái lỏng?

Câu 18 Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOH3NCH3 B CH3CH2COONH4 C CH3CH2NH3COOH D CH3NH3CH2COOH

Câu 19 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

A Lysin B Metyl amin C Axit glutamic D Alanin

Câu 20 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng

thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH rất loãng C Dung dịch Na2CO3 D

Nước

Câu 21 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không có không khí) là A 2,275 gam B 3,059 gam C 1,778 gam D 1,281 gam

Câu 22 Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

A dung dịch NH3 B dung dịch KOH C dung dịch AgNO3 D dung dịch HNO3

Câu 23 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để

hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

Câu 24 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

Câu 25 Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau

đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?

A Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

C Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O

Câu 26 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3 B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

C Cho Al vào dung dịch NaOH dư D Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu

Ngày đăng: 14/05/2021, 05:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm