Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm A.. Lượng sắt đã tham gia phản ứng là..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN KỲ 3 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 gồm
A CO2, HNO3, NaNO3 B NaHCO3, CO2, CH3NH2
C NH4NO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3 D CO2, NaCl, Na2CO3
Câu 2: Có 4 dung dịch: Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận biết
được
A 3dung dịch B 4 dung dịch C 1dung dịch D 2 dung dịch
Câu 3: Cho 14,4gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí
(đktc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
Câu 4: Cho hỗn hợp CaO, MgO, Na2CO3, Fe3O4 tan vào nước ta thu được chất rắn gồm
A CaCO3, MgO, Fe3O4 B Na2CO3, Fe3O4 C MgO, Fe3O4 D CaO, MgO,
Fe3O4
Câu 5: Có 3 cốc nước : nước cất, nước cứng tạm thời (chứa Ca(HCO3)2), nước cứng vĩnh cửu (chứa
CaSO4) Phương pháp nhận biết 3 cốc nước trên là
A đun nóng và dùng dung dịch Na2CO3 B đun nóng, sau đó dùng dung dịch nước vôi
C dùng quỳ tím, dùng dung dịch HCl D dùng dung dịch HCl, sau đó đun nhẹ
Câu 6: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là
A Al, Fe, Ag B Al, Fe, Cu C Ag, Cu, Fe D Ag, Cu, Al
Câu 7: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A mức oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +3 B nhôm ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIAC
tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D cấu hình e rút gọn: [Ne] 3s2 3p1
Câu 8: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 Để loại bỏ tạp chất có thể dùng một lượng dư
Câu 9: Cho 6 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 12,22 lít khí (ở 250C; 0,5atm) Kim loại kiềm thổ đã dùng là
Câu 10: Phương trình hóa học viết sai là
A Fe + Cl2 FeCl2 B 3Fe + 2O2 Fe3O4
C Fe (dư) + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag D Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Câu 11: Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân người ta thường nhỏ vào ít giọt dung dịch
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóaH2+Axit HCl (A)KAlO2 2 2
+CO +H O
(B)t cao0 (C)(A) Các chất A,
B, C lần lượt là
Trang 2A K, Al(OH)3, Al2O3 B Al, KHCO3, Al2O3 C Al2O3, Al(OH)3, Al D Al, Al(OH)3,
Al2O3
Câu 13: Cho 33.9 gam hỗn hợp bột nhôm oxit và nhôm tác dụng vừa đủ với 675 ml dung dịch HCl 4M
Khối lượng nhôm trong hỗn hợp ban đầu là
A 6,75 gam B 10,20 gam C 11,85 gam D 13,5gam
Câu 14: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 15: Cho phản ứng Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu Nhận xét không đúng là
A ion Fe2+ oxi hóa được kim loại Cu B kim loại Fe khử được ion Cu2+
C tính oxi hóa của ion Fe2+ yếu hơn ion Cu2+ D kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại
Cu
Câu 16: Cho hỗn hợp kim loại gồm Na và Al vào nước, thu được dung dịch và 4,48 lít khí (đktc), 2.7
gam chất rắn Khối lượng của Na và Al tương ứng là
A 7,8 gam và 5,4 gam B 2.3 gam và 5,4 gam C 3,9 gam và 8,1 gam D 15,6 gam và 5,4 gam
Câu 17: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 18: Oxi hóa 11,2 gam Fe bằng oxi được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Y tan hết trong HNO3 dư, sinh ra 0,06 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 19: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta
A ngâm chìm trong dầu hoả B ngâm chìm vào dung dịch NaOH
C cho vào lọ đậy kín D ngâm chìm trong dung dịch muối ăn
Câu 20: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp các chất sau: CaO, Al2O3, Fe2O3, CuO, nung nóng Chất rắn còn lại trong ống sứ gồm
A Al, CaCO3, Fe, Cu B Al2O3, Fe, Cu, CaO
C CaCO3, Al2O3, Fe, Cu D Al2O3, Cu, Fe2O3, CaO
Câu 21: Khi điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra
A sự khử Cl- B sự oxi hoá H2O C sự khử H2O D sự oxi hóa Cl
-Câu 22: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 loãng, dư thu được dung dịch (A) có chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 23: Cho hỗn hợp Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được khí NO và dung dịch chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 24: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A đun nóng hoặc dùng hoá chất
B loại bỏ bớt ion Ca2+ và Mg2+ trong nước
C làm các muối tan của magie và canxi biến thành muối kết tủa
D dùng cột trao đổi ion
Câu 25: A là dung dịch gồm 0,075 mol CuSO4 và 0,2 mol NaCl Điện phân dung dịch A (điện cực trơ,
màng ngăn xốp ) cho đến khi nước vừa bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng lại Dung dịch sau
Trang 3điện phân hòa tan vừa đủ x gam ZnO Giá trị của x là
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44
lít khí H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) ở đktc?
A 4,48 lít B 3,36 lít C 8,96 lít D 17,92 lít
Câu 27: Hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, phản ứng xong thu được dung
dịch A chỉ chứa một chất tan Chất tan đó là
A Fe(NO3)2 B Cu(NO3)2 C HNO3 D Fe(NO3)3
Câu 28: Hòa tan hết 19.2 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 38,4 gam muối sunfat Cho lượng muối này tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A 32,62 gam B 23,30 gam C 46,6 gam D 18,64 gam
Câu 29: Có các dung dịch NaCl, FeCl3, MgCl2, AlCl3, CuCl2 Để phân biệt các dung dịch trên người ta
dùng dung dịch
Câu 30: Để tác dụng hết với 6,14gam hỗn hợp FeO , Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 6,14 gam hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu
được là:
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Cho ba chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất bằng một thuốc thử là dung dịch
Câu 2 Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây?
Câu 3 Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
B Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
C Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]
D Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH
Câu 4 Dưới đây là những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại kẽm, niken, thiếc, đồng Nếu các
vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt thì sắt bị ăn mòn chậm nhất ở vật nào?
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng
Câu 5 Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào sau đây?
A 4Na + O2 → 2Na2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
C 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O D 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
Câu 6 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca B Be, Al, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn
Câu 7 Hòa tan một lượng bột sắt vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X (không có muối amoni) và hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã tham gia phản ứng là
Trang 4A 0,56 gam B 0,84 gam C 2,80 gam D 1,40 gam
Câu 8 Kim loại có những tính chất vật lý chung là
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, độ cứng cao
Câu 9 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl?
Câu 10 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 11 Oxi hóa 11,2 gam Fe bằng oxi được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Y tan hết
trong HNO3 dư, sinh ra 0,06 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 12 Đổ 50 ml dung dịch AlCl3 1M vào 200 ml dung dịch NaOH thu được 1,56g kết tủa keo Nồng
độ của dung dịch NaOH là
A 0,3M B 0,3 hoặc 0,9M C 0,9M D 1,2M
Câu 13 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc) Khối
lượng Fe thu được là
A 14,5 gam B 15,5 gam C 14,4 gam D 16,5 gam
Câu 14 Khối lượng quặng manhetit chứa 80% khối lượng Fe3O4 cần dùng để luyện được 800 tấn gang
có hàm lượng sắt 95%, với lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất bằng 1% là
A 1311,905 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 1325,156 tấn
Câu 15 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp các chất sau: CaO, Al2O3, Fe2O3, CuO, nung nóng Chất rắn còn lại trong ống sứ gồm
A Al, CaCO3, Fe, Cu B Al2O3, Fe, Cu, CaO
C CaCO3, Al2O3, Fe, Cu D Al2O3, Cu, Fe2O3, CaO
Câu 16 Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp
chất một là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3?
A Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt
B Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và ko màu
C Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3
D Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa
Câu 18 Trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
A Đun nóng B Tác dụng với axit
C Tác dụng với kiềm D Tác dụng với CO2
Câu 19 CaCO3 + X → Ca(HCO3)2 ; X là chất nào sau đây?
A HCl B H2SO4 C H2O, CO2 D HNO3
Câu 20 Khi điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra
A sự khử Cl- B sự oxi hoá H2O
Trang 5C sự khử H2O D sự oxi hóa Cl
-Câu 21 Có thể làm mất độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:
A Đun sôi nước
B Cho nước vôi trong vào nước
C Cho xôđa hay dung dịch muối phôtphat vào nước
D Cho dung dịch HCl vào nước
Câu 22 Pư nào dưới đây ko thể xảy ra?
A Fe + 23 Cl2 FeCl3 B Cl2 + 2KI 2KCl + I2
C Fe + 23I2 FeI3 D 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
Câu 23 Cho sơ đồ pư: Fe FeCl2AFe(OH)3BFeCl3CFe(OH)2 Các chất A, B, C là:
A FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 B Fe(OH)2, Fe2O3, FeCl2
C Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3 D Fe(OH)3, FeO, FeCl3
Câu 24 Al phản ứng được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) Mg(OH)2; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3;
(6) HNO3 đđ, nguội
A 1,2,3,4,5,6 B 1,2,4,5,6 C 1,2,4,5 D 1,3,4,5
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Al2O3 là một oxit trung tính B Nhôm là một kim loại lưỡng tính
C Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
Câu 26 Khi điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thoát ra 0.896(l) khí (đkc) ở anốt (cực
dương) và 3,12(g) kim loại ở catốt (cực âm) thì CTHH của muối là :
A NaCl B KCl C RbCl D LiCl
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 2,73(g) một kim loại kiềm vào nước thu được một dung dịch có khối lượng
lớn hơn so với lượng nước đã dùng là 2,66(g) Đó là kim loại:
A Na B K C Rb D Cs
Câu 28 Cho 2,5g hh 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp pư ht với dd HCl, sau pư thu được 2,24 lit H2
đktc) Tên 2 kim loại là:
A Mg, Ca B Ca, Sr C Sr, Ba D Be, Mg
Câu 29 Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là
A 15 gam B 30 gam C 20 gam D 25 gam
Câu 30 Cho 5,4g Al vào 100ml dd KOH 0,2M Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí H2 thu được là:
A 0,672lit B 0,224lit C 0,448lit D 4,48lit
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
Luyện Thi Online
Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
Khoá Học Nâng Cao và HSG
Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí