Câu 43: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?. Dung dịch Ba(OH)2A[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 4 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 41: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối
Câu 42: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 43: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?
Câu 44: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HO-C2H4-CHO D HCOOC2H5
Câu 45: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được
Câu 46: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome
A HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 47: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 48: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch HCl C H2SO4 đặc,nóng D H2SO4 đặc, nguội
Câu 49: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây
Câu 50: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng
C Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit D Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng
Câu 51: Phương pháp điều chế kim loại kiềm
A Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn
B Điện phân nóng chảy muối halogennua
C Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn
D Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2
Câu 52: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit
A NO2, CO2 B SO2, NO2 C NO2, NH3 D SO2, N2
Câu 53: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 54: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Trang 2Câu 55: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
Câu 56: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là
Câu 57: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là
A C2H4O2N B C2H5O2N C C3H6O2N D C3H7O2N
Câu 58: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là
Câu 59: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
A Poli(vinyl clorua) B Xenlulozơ C Tơ nilon-7 D Polisaccarit
Câu 60: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 61: Cho một mẩu Natri vào dung dịch CuSO4 thì có hiện tượng
A Có bọt khí thoát ra, dung dịch trong suốt B Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kểt keo trắng
C Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa nâu đỏ D Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 62: Cho 3,15 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đkc) là sản phẩm khử
duy nhất Giá trị V là
Câu 63: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 64: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức C3H9N là
Câu 65: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 66: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A I, II và III B I, III và IV C II, III và IV D I, II và IV
Câu 67: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, glixerol, natri axetat
C glucozơ, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerol, axit axetic
Câu 68: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 69: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 70: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
Trang 3Câu 71: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng
theo sơ đồ phản ứng sau : X + 2NaOH t 0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng
tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Y có công thức phân tử là C2O4Na2
B Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH
D X chứa hai nhóm –OH
Câu 72: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Khi mở khoá K, chất lỏng X chảy xuống Sau một thời gian, bình đựng dung dịch KMnO4 nhạt dần
và xuất hiện kết tủa nâu đen X và Y lần lượt là
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(2) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
(5) Đun nóng hỗn hợp rắn gồm C và Fe3O4
(6) Đun sôi nước cứng tạm thời
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là
Câu 74: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Z Tác dụng với dung dịch nước brom Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin B Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin.
Trang 4C Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin D Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin.
Câu 76: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau
Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc)
Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 77: Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất
Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4 loãng xúc tác) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y Đốt cháy hết a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O Còn khi đốt cháy hết b gam
Y thu được 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng
bằng lượng O2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4 Biết M X = 90 và Z có thể tác dụng với Na tạo H2 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng B Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức
C X có 2 công thức cấu tạo phù hợp D Z có 4 đồng phân cấu tạo
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô lúc đó phản ứng sẽ không xảy ra nữa
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm ở bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Biết
1 mol X tác dụng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có một muối có
KLPT < 100 đvC), một anđehit no, đơn chức, mạch hở và H2O Cho dung dịch Y phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Câu 80: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4
và NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành
điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,
dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí
thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời
gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (gấp
khúc tại điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện phân là
100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của x là
Trang 5A 0,11 B 0,09 C 0,12 D 0,08
ĐỀ SỐ 2:
-Câu 41: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng
A Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng B Qùy tím và dung dịch HCl
C Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit D Dung dịch HCl và NaOH
Câu 42: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH3 B HO-C2H4-CHO C C2H5COOH D HCOOC2H5
Câu 43: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là
Câu 44: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 45: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây
Câu 46: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất
A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 47: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
A Poli(vinyl clorua) B Xenlulozơ C Tơ nilon-7 D Polisaccarit
Câu 48: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 49: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được
Câu 50: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là
A C2H5O2N B C3H6O2N C C2H4O2N D C3H7O2N
Câu 51: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
Câu 52: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là
Câu 53: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng
Câu 54: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Câu 55: Phương pháp điều chế kim loại kiềm
A Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2
B Điện phân nóng chảy muối halogennua
C Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn
D Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn
Câu 56: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit
Trang 6A SO2, N2 B NO2, NH3 C NO2, CO2 D SO2, NO2
Câu 57: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 58: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?
Câu 59: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 60: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc,nóng B H2SO4 đặc, nguội C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch HCl
Câu 61: Cho một mẩu Natri vào dung dịch CuSO4 thì có hiện tượng
A Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kểt keo trắng B Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh D Có bọt khí thoát ra, dung dịch trong suốt
Câu 62: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức C3H9N là
Câu 63: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
Câu 64: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 65: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và III D I, II và IV
Câu 66: Cho 3,15 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đkc) là sản phẩm khử
duy nhất Giá trị V là
Câu 67: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 68: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2 là
A glucozơ, andehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, ancol etylic
Câu 69: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 70: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 71: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Na2O, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Trang 7A Cu, Fe,Na, Mg B Cu, FeO, Na2O, MgO
Câu 72: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Z Tác dụng với dung dịch nước brom Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin B Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin.
C Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin D Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin.
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(2) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
(5) Đun nóng hỗn hợp rắn gồm C và Fe3O4
(6) Đun sôi nước cứng tạm thời
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là
Câu 74: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Khi mở khoá K, chất lỏng X chảy xuống Sau một thời gian, bình đựng dung dịch KMnO4 nhạt dần
và xuất hiện kết tủa nâu đen X và Y lần lượt là
Câu 75: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng
theo sơ đồ phản ứng sau : X + 2NaOH t 0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng
tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Y có công thức phân tử là C2O4Na2
B Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C X chứa hai nhóm –OH
D X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH
Trang 8Câu 76: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau
Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc)
Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô lúc đó phản ứng sẽ không xảy ra nữa
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm ở bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Cho Z là chất hữu cơ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất
Cho 2,85 gam Z tác dụng hết với H2O (có H2SO4 loãng xúc tác) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X và b gam chất hữu cơ Y Đốt cháy hết a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O Còn khi đốt cháy hết b gam
Y thu được 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O Tổng lượng O2 tiêu tốn cho hai phản ứng cháy này đúng
bằng lượng O2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 42,66 gam KMnO4 Biết M X = 90 và Z có thể tác dụng với Na tạo H2 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Cả X và Z đều là hợp chất tạp chức B Trong Z, Oxi chiếm 40,68% về khối lượng
C X có 2 công thức cấu tạo phù hợp D Z có 4 đồng phân cấu tạo
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4
và NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành
điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,
dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí
thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời
gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (gấp
khúc tại điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện phân là
100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của x là
Câu 80: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Biết
1 mol X tác dụng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có một muối có
KLPT < 100 đvC), một anđehit no, đơn chức, mạch hở và H2O Cho dung dịch Y phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với
Trang 9ĐỀ SỐ 3:
Câu 41: Tên gọi axit béo có công thức C17H35COOH là
Câu 42: Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Câu 43: Công thức phân tử của aminoaxit có tên gọi alanin là
A C3H7O2N B C2H5O2N C C2H4O2N D C3H6O2N
Câu 44: Phương pháp điều chế kim loại kiềm
A Điện phân dung dịch muối halogennua có màng ngăn
B Điện phân nóng chảy muối halogennua
C Khử oxit của chúng bằng CO hoặc H2
D Điện phân dung dịch muối halogennua không màng ngăn
Câu 45: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 46: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOOC2H5 B C2H5COOH C CH3COOCH3 D HO-C2H4-CHO
Câu 47: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của monome
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 48: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 49: Nhóm gồm các tính chất vật lí chung của kim loại là
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, tỉ khối
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tỉ khối, khối lượng riêng
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Câu 50: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất
Câu 51: Trong máu người hàm lượng glucozơ thông thường là
Câu 52: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe (Z=26) là ?
Câu 53: Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 54: Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào luôn thu được
Câu 55: Trùng hợp Etylen thu được polime nào sau đây
Câu 56: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Câu 57: Al không phản ứng với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
Trang 10A H2SO4 đặc, nguội B H2SO4 đặc,nóng C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch HCl
Câu 58: Nhận biết ion NO3- trong dung dịch người ta thường dùng
A Vụn Cu trong môi trường H2SO4 loãng B Dung dịch HCl và NaOH
C Dung dịch KMnO4 trong môi trường axit D Qùy tím và dung dịch HCl
Câu 59: Nhóm chất khí chủ yếu gây mưa axit
A SO2, N2 B NO2, NH3 C NO2, CO2 D SO2, NO2
Câu 60: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất
Câu 61: Số đồng phân cấu tạo amin có công thức C3H9N là
Câu 62: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
Câu 63: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 64: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 65: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A II, III và IV B I, II và III C I, II và IV D I, III và IV
Câu 66: Cho một mẩu Natri vào dung dịch CuSO4 thì có hiện tượng
A Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kểt keo trắng B Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh
C Có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa nâu đỏ D Có bọt khí thoát ra, dung dịch trong suốt
Câu 67: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 68: Cho 3,15 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đkc) là sản phẩm khử
duy nhất Giá trị V là
Câu 69: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, glixerol, axit axetic
C glucozơ, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 70: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 71: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(2) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl