Câu 2: Sau khi liên kết các bảng trong CSDL quan hệ, ta phải cập nhật dữ liệu vào các bảng theo trình tự nào?. Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sauA[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC 12
NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ 1:
I Phần trắc nghiệm: (7,5 đ)
Câu 1: Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường SOBH làm khoá chính vì :
A Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên
B Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
C Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
D Trường SOBH là trường ngắn hơn
Câu 2: Sau khi liên kết các bảng trong CSDL quan hệ, ta phải cập nhật dữ liệu vào các bảng theo trình tự nào?
A Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau
B Nhập dữ liệu cho bảng nào trước cũng được
C Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau
D Nhập dữ liệu theo đúng thứ tự tạo bảng
Câu 3: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ :
Họ và tên Lớp ngoại khóa Nguyễn Văn Hùng Anh văn – nâng cao (NC) Phạm Văn Trung Anh văn – đọc, viết
Vũ Hồng Phong Pháp văn – đọc, nghe, viết
Hồ Việt Nga Nhật, Trung – nâng cao
Cột ‘Lớp ngoại khóa’ có tính chất nào trong các tính chất sau đây ?
A Phức hợp B Đa trị và phức hợp C Đa trị D Tất cả đều sai
Câu 4: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Tạo cấu trúc bảng B Tạo liên kết giữa các bảng
C Nhập dữ liệu ban đầu D Chọn khóa chính
Câu 5: Chức năng của mẫu hỏi là:
A Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B Sắp xếp, lọc các bản ghi
C Thực hiện tính toán đơn giản D Tất cả các chức năng trên
Câu 6: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay ?
A Không có mô hình nào B Mô hình dữ liệu quan hệ
C Mô hình phân cấp D Mô hình hướng đối tượng
Câu 7: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ
A Thứ tự B Kiểu dữ liệu C Kích thước D Giá trị
Câu 8: Khi làm việc với biểu mẫu, nút lệnh này chuyển vào chế độ nào?
A Biểu mẫu B Trang dữ liệu C Thiết kế D Wizard
Câu 9: Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn công cụ
Trang 2A B C D
Câu 10: Truy vấn CSDL là
A Một thao tác để cập nhật dữ liệu
B Một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
C Cách để người dùng liên kết với máy tính
D Một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hoàn toàn từ bàn phím
Câu 11: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ
Câu 12: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
A Địa chỉ của các bảng B Tên trường
C Thuộc tính của các trường được chọn D Thuộc tính khoá
Câu 13: Hệ QTCSDL cung cấp cách xem dữ liệu nào sau đây là đúng ?
A Dùng công cụ lọc dữ liệu B Xem toàn bộ bảng
Câu 14: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng ?
A Phần mềm Microsoft Access
B Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
C Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
D Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Câu 15: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải
A Đều là khóa chính B Có dùng kiểu dữ liệu
Câu 16: Trong Access nút lệnh có ý nghĩa gì?
A Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẵn
C Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần D Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẵn rồi đến số lẻ Câu 17: Quan sát và cho biết kết quả của mẫu hỏi sau
A Liệt kê tất cả các sản phẩm đã sản xuất B Hiển thị tổng số lượng của từng sản phẩm đã sản xuất
C Hiển thị tổng các sản phẩm đã sản xuất D Hiển thị danh sách sản phẩm
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau :
A Khoá chính có thể trùng nhau B Khoá chính do người dùng chỉ định
C Khoá chính không được để trống D Tất cả đều sai
Câu 19: Câu nào đúng trong các câu sau ?
A Thứ tự các bộ không quan trọng B Quan hệ có thuộc tính phức hợp
C Các thuộc tính có thể trùng tên D Tại mỗi ô trong bảng có thể chứa nhiều giá trị
Câu 20: Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là :
Trang 3A Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi B Tạo liên kết giữa các bảng
C Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc D Truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáo
Câu 21: Khi mở một báo cáo, nó hiển thị dưới dạng nào?
C Chế độ xem trước khi in D Chế độ trang dữ liệu
Câu 22: Mô hình dữ liệu là:
A Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng
B Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu
C Mô hình về cấu trúc của dữ liệu
D Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một
CSDL
Câu 23: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
C Đặt kích thước D Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
Câu 24: Khi tạo báo cáo, để làm xuất hiện thanh công cụ Toolbox, ta nhấn vào biểu tượng
Câu 25: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
A CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
B Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
C Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
D Tập hợp các bảng dữ liệu
Câu 26: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích :
A Các trường của bảng nhiều hơn B Các bản ghi của bảng nhiều hơn
C Phục vụ việc kết xuất thông tin D Để cho bảng được đẹp hơn
Câu 27: Sửa cấu trúc là ?
A Thay đổi một vài giá trị của một bộ B Bổ sung vài bộ dữ liệu vào bảng
C Thêm hoặc bớt một vài thuộc tính của bảng D Xoá bỏ một số dữ liệu trong bảng
Câu 28: Trong các câu sau câu nào là sai ?
A Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
B Mỗi bảng có ít nhất một khóa
C Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ lôgic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các
dữ liệu
D Có thể chọn khóa chính là một trường bất kì của bảng
Câu 29: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau :
Mahs HoTen Ngaysinh Lop Diachi Toan
0001 Tran Van Thanh 1-2-1990 12A Nội trú 10
0002 Tran Van Thanh 1-2-1990 12A 20 Lê Lợi 9
0003 Tran Van Thanh 1-2-1990 12B Nội trú 7
Phương án chọn khóa nào sau đây là hợp lí ?
Trang 4A Khóa = {HoTen, Ngaysinh} B Khóa = { HoTen, Ngaysinh, Lop}
Câu 30: Khi khai thác CSDL quan hệ ta có thể:
A Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
B Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
C Thêm, sửa, xóa bản ghi
D Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
II Phần tự luận:
Trong CSDL quản lý sinh viên có các bảng sau:
SINH VIÊN STT MaSV Ten NgaySinh GT
1 001 Hoàng 02/06/1996 No
2 002 Minh 06/10/1996 No
3 003 Hoàng 02/06/1996 No
4 004 Trang 12/09/1996 Yes
STT MaMH TenMH SoTiet MaSV MaMH Diem
4 CSDL Cơ sở dữ liệu 30 002 CSDL 8
Hãy xác định kiểu dữ liệu, khóa và khóa chính? -
ĐỀ 2
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích :
A Các trường của bảng nhiều hơn B Phục vụ việc kết xuất thông tin
C Các bản ghi của bảng nhiều hơn D Để cho bảng được đẹp hơn
Câu 2: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ :
Họ và tên Lớp ngoại khóa Nguyễn Văn Hùng Anh văn – nâng cao (NC) Phạm Văn Trung Anh văn – đọc, viết
Vũ Hồng Phong Pháp văn – đọc, nghe, viết
Hồ Việt Nga Nhật, Trung – nâng cao
Cột ‘Lớp ngoại khóa’ có tính chất nào trong các tính chất sau đây ?
A Đa trị và phức hợp B Phức hợp C Đa trị D Tất cả đều sai
Câu 3: Khi mở một báo cáo, nó hiển thị dưới dạng nào?
C Chế độ xem trước khi in D Chế độ trang dữ liệu
Trang 5Câu 4: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
A CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
B Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
C Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
D Tập hợp các bảng dữ liệu
Câu 5: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ
Câu 6: Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn công cụ
Câu 7: Trong Access nút lệnh có ý nghĩa gì :
A Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẵn rồi đến số lẻ
C Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẵn
D Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
Câu 8: Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là :
A Truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáo B Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc
C Tạo liên kết giữa các bảng D Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi
Câu 9: Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường SOBH làm khoá chính vì :
A Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên
B Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
C Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
D Trường SOBH là trường ngắn hơn
Câu 10: Mô hình dữ liệu là:
A Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một
CSDL
B Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu
C Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng
D Mô hình về cấu trúc của dữ liệu
Câu 11: Hệ QTCSDL cung cấp cách xem dữ liệu nào sau đây là đúng ?
A Dùng công cụ lọc dữ liệu B Dùng biểu mẫu
C Xem toàn bộ bảng D Cả 3 cách đều đúng
Câu 12: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt B Mô tả nội dung
Câu 13: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
C Địa chỉ của các bảng D Thuộc tính của các trường được chọn
Câu 14: Khi tạo báo cáo, để làm xuất hiện thanh công cụ Toolbox, ta nhấn vào biểu tượng
Trang 6A B C D
Câu 15: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng ?
A Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
B Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
C Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
D Phần mềm Microsoft Access
Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau :
A Khoá chính do người dùng chỉ định B Khoá chính có thể trùng nhau
C Khoá chính không được để trống D Tất cả đều sai
Câu 17: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ
A Kiểu dữ liệu B Kích thước C Giá trị D Thứ tự
Câu 18: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Chọn khóa chính B Nhập dữ liệu ban đầu
C Tạo cấu trúc bảng D Tạo liên kết giữa các bảng
Câu 19: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau :
Mahs HoTen Ngaysinh Lop Diachi Toan
0001 Tran Van Thanh 1-2-1990 12A Nội trú 10
0002 Tran Van Thanh 1-2-1990 12A 20 Lê Lợi 9
0003 Tran Van Thanh 1-2-1990 12B Nội trú 7
Phương án chọn khóa nào sau đây là hợp lí ?
A Khóa = {HoTen, Ngaysinh} B Khóa = { HoTen, Ngaysinh, Lop}
Câu 20: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải
C Có dùng kiểu dữ liệu D Phải có cả 3 yếu tố trên
Câu 21: Câu nào đúng trong các câu sau ?
A Thứ tự các bộ không quan trọng B Tại mỗi ô trong bảng có thể chứa nhiều giá trị
C Các thuộc tính có thể trùng tên D Quan hệ có thuộc tính phức hợp
Câu 22: Chức năng của mẫu hỏi là:
A Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B Sắp xếp, lọc các bản ghi
C Thực hiện tính toán đơn giản D Tất cả các chức năng trên
Câu 23: Trong các câu sau câu nào là sai ?
A Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
B Mỗi bảng có ít nhất một khóa
C Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ lôgic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các
dữ liệu
D Có thể chọn khóa chính là một trường bất kì của bảng
Câu 24: Sau khi liên kết các bảng trong CSDL quan hệ, ta phải cập nhật dữ liệu vào các bảng theo trình tự nào?
A Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau
Trang 7B Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau
C Nhập dữ liệu theo đúng thứ tự tạo bảng
D Nhập dữ liệu cho bảng nào trước cũng được
Câu 25: Sửa cấu trúc là ?
A Thêm hoặc bớt một vài thuộc tính của bảng B Xoá bỏ một số dữ liệu trong bảng
C Bổ sung vài bộ dữ liệu vào bảng D Thay đổi một vài giá trị của một bộ
Câu 26: Khi làm việc với biểu mẫu, nút lệnh này chuyển vào chế độ nào?
A Trang dữ liệu B Biểu mẫu C Thiết kế D Wizard
Câu 27: Khi khai thác CSDL quan hệ ta có thể:
A Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
B Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
C Thêm, sửa, xóa bản ghi
D Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Câu 28: Truy vấn CSDL là
A Cách để người dùng liên kết với máy tính
B Một thao tác để cập nhật dữ liệu
C Một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
D Một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hoàn toàn từ bàn phím
Câu 29: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay ?
A Mô hình hướng đối tượng B Không có mô hình nào
C Mô hình phân cấp D Mô hình dữ liệu quan hệ
Câu 30: Quan sát và cho biết kết quả của mẫu hỏi sau
A Hiển thị tổng các sản phẩm đã sản xuất
B Liệt kê tất cả các sản phẩm đã sản xuất
C Hiển thị tổng số lượng của từng sản phẩm đã sản xuất
D Hiển thị danh sách sản phẩm
II Phần tự luận:
Trong CSDL quản lý sinh viên có các bảng sau:
SINH VIÊN STT MaSV Ten NgaySinh GT
1 001 Hoàng 02/06/1996 No
2 002 Minh 06/10/1996 No
3 003 Hoàng 02/06/1996 No
4 004 Trang 12/09/1996 Yes
Trang 8MÔN HỌC KẾT QUẢ STT MaMH TenMH SoTiet MaSV MaMH Diem
4 CSDL Cơ sở dữ liệu 30 002 CSDL 8
Hãy xác định kiểu dữ liệu, khóa và khóa chính? -
ĐỀ 3
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ
A Kích thước B Kiểu dữ liệu C Giá trị D Thứ tự
Câu 2: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải
C Có dùng kiểu dữ liệu D Phải có cả 3 yếu tố trên
Câu 3: Chức năng của mẫu hỏi là:
A Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B Sắp xếp, lọc các bản ghi
C Thực hiện tính toán đơn giản D Tất cả các chức năng trên
Câu 4: Hệ QTCSDL cung cấp cách xem dữ liệu nào sau đây là đúng ?
C Xem toàn bộ bảng D Cả 3 cách đều đúng
Câu 5: Mô hình dữ liệu là:
A Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng
B Mô hình về cấu trúc của dữ liệu
C Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu
D Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một
CSDL
Câu 6: Sửa cấu trúc là ?
A Bổ sung vài bộ dữ liệu vào bảng B Thêm hoặc bớt một vài thuộc tính của bảng
C Thay đổi một vài giá trị của một bộ D Xoá bỏ một số dữ liệu trong bảng
Câu 7: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
A Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt B Mô tả nội dung
Câu 8: Truy vấn CSDL là
A Một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
B Một thao tác để cập nhật dữ liệu
C Cách để người dùng liên kết với máy tính
D Một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hoàn toàn từ bàn phím
Trang 9Câu 9: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A Chọn khóa chính B Tạo liên kết giữa các bảng
C Nhập dữ liệu ban đầu D Tạo cấu trúc bảng
Câu 10: Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường SOBH làm khoá chính vì :
A Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên
B Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
C Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
D Trường SOBH là trường ngắn hơn
Câu 11: Quan sát và cho biết kết quả của mẫu hỏi sau
A Liệt kê tất cả các sản phẩm đã sản xuất
B Hiển thị tổng số lượng của từng sản phẩm đã sản xuất
C Hiển thị tổng các sản phẩm đã sản xuất
D Hiển thị danh sách sản phẩm
Câu 12: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng ?
A Phần mềm Microsoft Access
B Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
C Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
D Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Câu 13: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ
Câu 14: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
C Địa chỉ của các bảng D Thuộc tính của các trường được chọn
Câu 15: Trong Access nút lệnh có ý nghĩa gì :
A Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
B Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẵn
C Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
D Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẵn rồi đến số lẻ
Câu 16: Sau khi liên kết các bảng trong CSDL quan hệ, ta phải cập nhật dữ liệu vào các bảng theo trình tự nào?
A Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau
B Nhập dữ liệu theo đúng thứ tự tạo bảng
C Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau
D Nhập dữ liệu cho bảng nào trước cũng được
Câu 17: Chọn câu sai trong các câu sau :
Trang 10A Khoá chính có thể trùng nhau B Khoá chính do người dùng chỉ định
C Khoá chính không được để trống D Tất cả đều sai
Câu 18: Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là :
A Truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáo B Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc
C Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi D Tạo liên kết giữa các bảng
Câu 19: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay ?
A Mô hình hướng đối tượng B Không có mô hình nào
C Mô hình phân cấp D Mô hình dữ liệu quan hệ
Câu 20: Khi mở một báo cáo, nó hiển thị dưới dạng nào?
C Chế độ xem trước khi in D Chế độ trang dữ liệu
Câu 21: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ :
Họ và tên Lớp ngoại khóa Nguyễn Văn Hùng Anh văn – nâng cao (NC) Phạm Văn Trung Anh văn – đọc, viết
Vũ Hồng Phong Pháp văn – đọc, nghe, viết
Hồ Việt Nga Nhật, Trung – nâng cao
Cột ‘Lớp ngoại khóa’ có tính chất nào trong các tính chất sau đây ?
A Đa trị và phức hợp B Phức hợp C Đa trị D Tất cả đều sai
Câu 22: Câu nào đúng trong các câu sau ?
A Thứ tự các bộ không quan trọng B Tại mỗi ô trong bảng có thể chứa nhiều giá trị
C Các thuộc tính có thể trùng tên D Quan hệ có thuộc tính phức hợp
Câu 23: Khi tạo báo cáo, để làm xuất hiện thanh công cụ Toolbox, ta nhấn vào biểu tượng
Câu 24: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
A CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
B Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
C Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
D Tập hợp các bảng dữ liệu
Câu 25: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích :
A Các trường của bảng nhiều hơn B Phục vụ việc kết xuất thông tin
C Các bản ghi của bảng nhiều hơn D Để cho bảng được đẹp hơn
Câu 26: Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn công cụ
Câu 27: Trong các câu sau câu nào là sai ?
A Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
B Mỗi bảng có ít nhất một khóa
C Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ lôgic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các
dữ liệu
D Có thể chọn khóa chính là một trường bất kì của bảng