1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 4 đề kiểm tra HK1 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Gio Linh

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 830,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, Thuđược một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối.. Câu 21: Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh không[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT GIO LINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN HÓA HỌC LỚP 12 – BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Chất tham gia phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là

A etyl axetat B tinh bột

C frutozơ D xenlulozơ

Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

A H2N-CH2-COOH

B H2N–CH2-CH2–COOH

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH

D CH3–CH(NH2)–COOH

Câu 3: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp có

chứa chất methamphetamine (Meth) Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 lit CO2, 13,5 gam H2O và

1,12 lit N2 (đktc) Tỷ khối hơi của Meth so với H2 < 75 Công thức phân tử của Meth là

A C20H30N2 B C9H11NO C C10H15N D C8H11N3

Câu 4: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 10,8 gam kết tủa A có thể là

A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 5: Có thể gọi tên este (C17H35COO)3C3H5 là

A stearic B triolein C tripanmitin D tristearin

Câu 6: Bản chất hóa học của sợi bông là

A poliamit B protein C polieste D xenlulozơ

Câu 7: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X tác dụng với dd NaOH, đun nhẹ thu được

muối Y và khí Z làm xanh giấy quì ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được C2H6 CTCT của X là

A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2 Câu 8: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là

1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

A 36,2 gam B 40,58 gam

C 39,12 gam D 43,5 gam

Câu 9: Xenlulozơ là một hợp chất

A đa chức B đơn chức C tạp chức D đisaccarit

Câu 10: Cho X là tetrapeptit Ala–Gly–Ala–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Val Thủy phân hoàn

toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 3 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin

Giá trị của m là

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

Trang 2

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 12: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào ?

A Dd HCl B Dd NaOH C Xà phòng D Nước

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm -OH đều tạo ete với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 14: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả

mãn CTPT của X là:

Câu 15: Tripeptit là hợp chất

A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

Câu 16: Ở nước ta, nguồn nguyên liệu phổ biến để sản xuất ra saccarozơ là

A quả nho B hoa thốt nốt C cây mía D củ cải đường

Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2 gam kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 18: Thủy phân chất béo glixerol tristearat (C17H35COO)3C3H5 cần dùng 1,2 kg NaOH Biết hiệu

suất phản ứng là 80% Khối lượng glixerol thu được là:

A 8,100kg B 0,750 kg C 0,736 kg D 6,900 kg

Câu 19: Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ

Câu 20: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam

khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu

được 10,25 gam muối Công thức của X là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 21: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin,

(6) buta – 1,3 – đien Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

A (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (5), (6)

C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (3), (4)

Câu 22: Cho 4,65 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd nước Brom (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Trang 3

B Chất béo không tan trong nước

C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

D Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Câu 24: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của X là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2

Câu 25: Chỉ ra đâu không phải là polime?

A Thủy tinh hữu cơ B Lipit

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Chất không có phản ứng biure?

A Gly-Val-Ala B Ala-Gly-Ala C Ala-Gly D Gly-Gly-Gly

Câu 2: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 3: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là

1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

A 40,58 gam B 43,5 gam

C 36,2 gam D 39,12 gam

Câu 4: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHCl-)2 C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 5: Để sản xuất xà phòng người ta đun nóng axit béo với dung dịch NaOH, Tính Khối lượng

glixerol thu được trong quá trình xà phòng hóa 2,225 kg tristearin có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng này xảy ra hoàn toàn)?

Câu 6: Cho X là tetrapeptit Ala–Gly–Ala–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Val Thủy phân hoàn

toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 3 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin

Giá trị của m là

Câu 7: Cho 3,52 gam một este E đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 1M, thu được

hai chất hữu cơ X và Y Đốt cháy hoàn toàn hết Y trong O2 dư thu được 1,344 lít CO2 CTCT của este E

A CH3COOCH2CH3 B C2H5COOCH3 C HCOOCH2CH2CH3 D

HCOOCH(CH3)CH3

Câu 8: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng?

A Cao su tự nhiên B Polietilen C Teflon D Thủy tinh hữu cơ

Câu 9: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

B buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en

C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua

Trang 4

Câu 10: Khi thủy phân 1 kg saccarozơ (giả sử hiệu suất 100%) sản phẩm thu được là:

A 1052,6 g glucozơ

B 500 g glucozơ và 500 g fructozơ

C 1052,6 g fructozơ

D 526,3 g glucozơ và 526,3 g fructozơ

Câu 11: Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH

sinh ra một chất khí Y và dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung

dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 12: Khử 18 gam glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol, với hiệu suất phản ứng đạt

80% Khối lượng sobitol thu được là

A 54,0 g B 92,5 g

C 14,56 g D 64,8 g

Câu 13: Cho 9,1 gam hh X gồm bốn chất hữu cơ có cùng CTPT C 3 H 9 NO 2 tác dụng hoàn toàn với 200 gam dd NaOH 40%, đun nóng, thu được dd Y và hh Z (đktc) gồm bốn khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm)

Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 19 Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 8,9 B 85,4

C 83,5 D 16,5

Câu 14: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipetit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo của X là

A Val-Phe-Gly-Ala B Gly-Ala-Phe-Val

C Ala-Val-Phe-Gly D Gly-Ala-Val-Phe

Câu 15: Cho 4,65 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd nước Brom (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: Chất E có các đặc điểm:

(1) là chất rắn kết tinh, có vị ngọt;

(2) phân tử có nhiều nhóm OH ancol;

(3) phân tử có liên kết glicozit nối hai mắt xích khác nhau;

(4) hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Chất E là

A saccarozơ B fructozơ

C glixerol D glucozơ

Câu 17: Tính chất của glucozơ gồm: là chất kết tinh (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện

tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính

chất của ete (7) Những tính chất đúng là

A (1), (2), (3), (7) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (5), (6) D (3), (5), (6), (7)

Câu 18: Saccarozơ được cấu tạo từ

A 2 gốc fructozơ B 2 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ

C 2 gốc glucozơ D 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ

Câu 19: Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C3H9N là

Trang 5

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 20: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch

NaOH, Thuđược một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức

của X là

A HCOOCH2CH=CHCH3 B HCOOC(CH3)=CHCH3

C CH3COOC(CH3)=CH2 D HCOOCH=CHCH2CH3

Câu 21: Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm

C thuốc súng không khói D tơ visco

Câu 22: Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol

stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ?

Câu 23: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là

A etyl axetat B ancol etylic C metyl propionat D propyl fomat

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột A1 A2 A3 A4 CH3COOC2H5

A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là

A C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D glicogen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH

Câu 25: Có thể gọi tên este (C17H 33COO)3C3H5 là

A tristearin B tripanmitin C stearic D triolein

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Fructozơ là một hợp chất

A đơn chức B đisaccarit C tạp chức D đa chức

Câu 2: Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh

ra một chất khí Y và dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch

Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 3: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A (2) B (1) C (3) D (1), (2), (3)

Câu 4: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)

Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 B 1 < 5 < 3 < 2 < 4 C 5 < 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 5 < 2 < 3 < 4

Câu 5: Thủy phân chất béo glixerol tristearat (C17H35COO)3C3H5 cần dùng 1,2 kg NaOH Biết hiệu suất

phản ứng là 80% Khối lượng glixerol thu được là:

    

Trang 6

A 8,100kg B 6,900 kg C 0,750 kg D 0,736 kg

Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

A glucozơ, etanol B glucozơ, saccarozơ

C glucozơ, sobitol D glucozơ, fructozơ

Câu 7: Cho 3,6g một este đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH rồi đem toàn bộ sản phẩm

thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag CTPT của A là

A C2H4O2 B C4H4O2 C C4H6O2 D C3H4O2

Câu 8: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit

Câu 9: Cho X là tetrapeptit Ala–Gly–Ala–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Val Thủy phân hoàn

toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 3 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin

Giá trị của m là

Câu 10: Khi thủy phân 1 kg saccarozơ (giả sử hiệu suất 100%) sản phẩm thu được là:

A 1052,6 g glucozơ

B 500 g glucozơ và 500 g fructozơ

C 526,3 g glucozơ và 526,3 g fructozơ

D 1052,6 g fructozơ

Câu 11: Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch X Nếu

cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 18,4 gam muối Cho ddịch X vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu

được 21,6 gam kết tủa CTPT của este là

A HCOOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C CH3COOC6H5 D HCOOCH=CH2

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm -OH đều tạo ete với CH3OH

Câu 13: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48

gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ bằng (biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 14,4 % B 12,4 % C 11,4 % D 13,4 %

Câu 14: Trong công nghiệp dược phẩm, chất nào được dùng để pha chế thuốc?

A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 15: Chất không phải axit béo là:

A axit oleic B axit stearic C axit panmitic D axit axetic Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

Trang 7

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột

D Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

Câu 17: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X tác dụng với dd NaOH, đun nhẹ thu được

muối Y và khí Z làm xanh giấy quì ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được C2H6 CTCT của X là

A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2 Câu 18: Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân?

A Xenlulozơ, glucozơ B Fructozơ, tinh bột

C Glucozơ, saccarozơ D Tinh bột, xenlulozơ

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Triolein  X   Y  ZTên của Z là

A axit panmitic B axit linoleic C axit stearic D axit oleic

Câu 20: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được

A CH3COONa và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa

C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5OH

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích

khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C2H7N C C3H7N D C4H9N

Câu 22: Cho 4,65 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd nước Brom (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A tơ tằm B tơ nilon-6,6 C tơ nitron D tơ visco

Câu 24: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), natri phenolat, H2NCH2COOH,

CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 25: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=CH-COO-C2H5 B CH3COO-CH=CH2

C C2H5COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong

dung dịch axit khi đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6)

C (2), (3), (4) và (5) D (1), (2), (3) và (4)

Câu 2: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng

61,01% CTPT của A là

Trang 8

C C4H11N D C5H13N

Câu 3: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Tristearin B Metyl fomat C Benzyl axetat

D Metyl axetat

Câu 4: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y Y

tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m (gam) rắn khan

Giá trị của m là

A 31,8 B 61,9

Câu 5: Bản chất hóa học của sợi bông là

A protein B xenlulozơ C polieste D poliamit

Câu 6: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2 gam kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

Câu 7: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính, ta cho X tác dụng với

A Na2CO3, HCl B NaOH, NH3 C HNO3, CH3COOH D HCl, NaOH

Câu 8: Đun sôi ag một triglixrit X với dd KOH đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,92g glixerol và mg

hỗn hợp Y gồm muối của a xit oleic với 3,18g muối của axit linoleic Công thức của X và a là:

A (C17H31COO)2 C3H5OOCC17H33; 8,41g B (C17H31COO)2 C3H5OOCC17H33; 4,81g

C (C17H33COO)2C3H5OOCC17H31; 8,41g D (C17H33COO)2C3H5OOCC17H31; 4,81g

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: X → Y → C6H6 → Z → Anilin X và Z lần lượt là

A C2H2, C6H5CH3 B C6H12 (xiclohexan), C6H5CH3

C CH4, C6H5NO2 D C2H2, C6H5NO2

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng :

(1) X + O2Xt , t0

axit cacboxylic Y1 (2) X + H2Xt , t0

ancol Y2 (3) Y1 + Y2⇄ Y3 + H2O Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của X là

A anđehit metacrylic B anđehit propionic

C andehit axetic D anđehit acrylic

Câu 11: Xenlulozơ có công thức phân tử là

A C4H8O2 B C12H22O11 C C6H12O6. D (C6H10O5)n

Câu 12: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?

A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n-4O2 (n ≥ 3)

C CnH2n-2O2 (n ≥ 2) D CnH2n+2O2 (n ≥ 3)

Câu 13: Fructozơ là một hợp chất

A đisaccarit B đơn chức C đa chức D monosaccarit

Câu 14: Triolein KHÔNGtác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D Dung dịch NaOH (đun nóng)

Câu 15: Chất E có các đặc điểm:

Trang 9

(1) là chất rắn kết tinh, có vị ngọt;

(2) phân tử có nhiều nhóm OH ancol;

(3) phân tử có liên kết glicozit nối hai mắt xích khác nhau;

(4) hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Chất E là

A glixerol B saccarozơ

C fructozơ D glucozơ

Câu 16: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hh X và Y có tỉ

lệ số mol nX : nY =1 : 3 với 780 ml dd NaOH 1M (vừa đủ), sau khi pứ kết thúc thu được dd Z Cô cạn dd

thu được 94,98 gam muối Giá trị của m là

Câu 17: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch

NaOH, Thuđược một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức

của X là

A HCOOC(CH3)=CHCH3 B HCOOCH=CHCH2CH3

C CH3COOC(CH3)=CH2 D HCOOCH2CH=CHCH3

Câu 18: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A màu đỏ B màu vàng C màu da cam D màu tím

Câu 19: Tơ lapsan thuộc loại

A tơ polieste B tơ axetat C tơ visco D tơ poliamit

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng vòng

(b) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Glucozơ là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 21: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng?

A Polietilen B Teflon C Cao su tự nhiên D Thủy tinh hữu cơ

Câu 22: Saccarozơ là một hợp chất

A đa chức B đisaccarit C đơn chức D monosaccarit

Câu 23: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng

là 1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

A 39,12 gam B 36,2 gam C 40,58 gam D 43,5 gam

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ

số mol tương ứng là 2 : 3 Công thức cấu tạo của X là

A CH3 – NH – C2H5 B CH3 – NH – CH3

C CH3 – CH2 – CH2 – NH2 D C2H5 – NH – C2H5

Câu 25: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 10,8 gam kết tủa A có thể là

A glucozơ B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 05:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w