1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử THPT QG có đáp án chi tiết môn Hóa học năm 2019-2020 Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ancol X và axit Z có số cacbon bằng nhau và liên kết hiđro được hình thành giữa các phân tử CH 3 COOH bền hơn CH 3 CH 2 OH do H trong nhóm –OH của axit linh động hơn so với H trong nhó[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH luôn thu được chất nào sau đây?

A Etylen glycol B Ancol etylic C Natri axetat D Glixerol

Câu 2: Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản suất cao su buna?

Câu 3: SiO2 tan được trong dung dịch

Câu 4: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?

Câu 5: Chất nào sau đây không làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

Câu 6: Công thức hóa học của phèn chua là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 7: Trong bảng tuần hoàn của nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z=26) thuộc nhóm

Câu 8: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch và đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế

một số nhiên liệu gây ô nhiễm môi trường

A Khí hiđrô B Khí butan C Than đá D Xăng, dầu

Câu 9: Kim loại Cr tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây thu được hợp chất crom(II)?

Câu 10: Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất với axetilen?

Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch natri phenolat, thu được phenol?

Câu 12: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Fe2,NO ,Cl ,H3   B Ba2,K ,PO ,NO 34 3

C Na ,HCO ,K ,OH 3   D K ,SO ,Mg ,Cl 24 2 

Câu 13: Cho 4,8 gam vinyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, khối lượng muối thu được là

A 5,60 gam B 6,72 gam C 4,20 gam D 5,88 gam

Câu 14: Hòa tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất

rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa là

A BaCO3 B Fe(OH)2 C Al(OH)3 D Fe(OH)3

Câu 15: Khối lượng xenlulozơ trinitrat sản xuất được khi cho 100kg xenlulozơ tác dụng với axit nitric dư

(hiệu suất 80%) là

A 146,7 kg B 128,3 kg C 183,3 kg D 137,5 kg

Trang 2

Câu 16: Cho m gam mỗi amino axit sau phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M: glyxin, alanin,

lysine, axit glutamic Với amino axit nào thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng có giá trị lớn nhất?

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 336ml CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,06M và NaOH

0,02M Sau phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 18: Cho dãy các chất: anilin, phenol, trimetylamin, axit fomic, axit aminoaxetic Số chất trong dãy

làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

Câu 19: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Từ X có

thể điều chế trực tiếp được Y bằng một phản ứng Este Z không thể là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 7,8 gam Zn và 4,05 gam Al trong dung dịch HNO3 vừa đủ,

thu được dung dịch Y chứa 57,03 gam muối và thoát ra 1,26 lít (đktc) khí Z duy nhất Khí Z là

Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, để chứng minh tính chất của muối X, người ta tiến hành thí nghiệm

như hình dưới đây

Biết rằng hỗn hợp Y gồm hai chất khí Z và T (MZ<MT) Các chất X, Z, T lần lượt là

A NH4HCO3, NH3, CO2 B (NH4)2CO3 CO2, NH3

C NH4Cl, N2, HCl D NH4Cl, NH3, HCl

Câu 22: Có hai cốc (1) và (2) đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường)

Đặt hai cốc lên hai đĩa cân, thấy cân ở vị trí cân bằng Cho a mol chất X vào cốc (1) và a mol chất Y vào cốc (2), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cân ở vị trí cân bằng Hai chất X và Y lần lượt là

C CaCO3 và KHCO3 D Fe và CaO

Câu 23: Trong công nghiệp, để thu được Al2O3 từ hỗn hợp gồm quặng boxit (Al2O3.2H2O), Fe2O3, SiO2, người ta lần lượt dùng:

A dung dịch NaOH (đặc, nóng, dư), dung dịch HCl (loãng, dư), rồi nung nóng

B dung dịch NaOH (loãng, dư), khí CO2 dư, rồi nung nóng

C dung dịch NaOH (đặc, nóng, dư), dung dịch H SO (loãng, dư), rồi nung nóng

Trang 3

D dung dịch NaOH (đặc, nóng, dư), khí CO2 dư, rồi nung nóng

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

0 2

Hai chất X và T lần lượt là

Câu 25: Dẫn a mol khí CO đi qua m gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) nung nóng Sau một thời gian, thu được 18,72 gam hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 20 Cho X tác dụng vừa

đủ với dung dịch HCl, thu được 40,23 gam muối và thoát ra 4,704 lít H2 (đktc) Giá trị của a là

Câu 26: Hòa tan 44,3 gam hỗn hợp X gồm Ca, CaC2, Al và Al4C3 vào nước (dư), sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z trong suốt, chỉ chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 34,16 lít O2 (đktc), thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị của m là

Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:

X, Z

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Fructozơ, lòng trắng trứng, sacarozơ, anilin

B Fructozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

C Glucozơ, lòng trắng trứng, xenlulozơ, anilin

D Glucozơ, lòng trắng trứng, sacarozơ, anilin

Câu 28: Cho dãy các chất: H2NC3H5(COOCH3)2, ClH3NCH2COOH, (CH3NH3)2CO3, 

HCOOC6H4OH, HCOOC6H4CH2OOCH Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa với 2

mol NaOH là

Câu 29: Tiến hành thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho ure vào nước

(b) Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí hiđro clorua

(c) Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH

(d) Cho một ít bột sắn vào dung dịch axit sunfuric 98%

(e) Cho từng giọt dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp

Trang 4

(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic

(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen

(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este

(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau

(1) C6H12O6 (glucozơ) → X + Y; (2) X + O2 → Z + T;

(3) Y + T → (C6H10O5)n + O2; (4) X + Z → P + T;

Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất P là etyl axetat

B Ở nhiệt độ thường, chất Y tan tốt trong chất T

C Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn chất Z

D Đốt cháy hoàn toàn chất Z, thu được Y và T

Câu 32: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 49,98 gam hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl (loãng, nóng, dư), thu được 6,384 lít H2 (đktc) Giả

sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 33: Hỗn hợp E gồm este no, đơn chức, mạch hở X và amino axit Y có công thức H2NCnH2nCOOH Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 0,3 mol ancol etylic và hỗn hợp muối M

Đốt cháy hoàn toàn M thu được 27,6 gam K2CO3 và 0,9 mol hỗn hợp N2, CO2 và H2O Giá trị của n là

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 6,85 gam hỗn hợp Y gồm Al và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X và thoát ra a mol khí H2 Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, phản ứng được biểu

diễn theo đồ thị sau

Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là

A 87,425 gam B 89,350 gam C 88,995 gam D 85,475 gam

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 19,86 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 vào m gam dung dịch

H2SO4 10,78% và HCl 10,95%, thu được dung dịch Y chỉ chứa 42,645 gam muối trung hòa và 4,032 lít

(đktc) hỗn hợp khí gồm NO và H2, có tỉ khối so với He là 5,75 Giá trị của m là

Câu 36: Cho ba peptit mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y

hoặc z mol Z đều thu được 0,6 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 56,22 gam hỗn hợp E gồm X (x

Trang 5

mol), Y (y mol), Z (z mol) trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được 96,6 gam hỗn hợp muối của glyxin

và alamin Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37: Đun nóng m gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức trong 100g dung dịch NaOH 10% (dư), cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được ancol Y và a gam hỗn hợp F gồm bốn chất rắn Đốt cháy hoàn toàn

F, thu được Na2CO3, CO2 và 4,77 gam H2O Biết tổng số nguyên tử của hai este là 25 Khối lượng của

muối có phân tử khối lớn nhất trong a gam F là

A 5,80 gam B 6,96 gam C 8,12 gam D 9,24 gam

Câu 38: Điện phân dung dịch chứa 42,62 gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A (điện cực trơ, có màng ngăn, có hiệu suất 100%) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 1,568 lít (đktc) khí thoát ra ở anot Cho m gam Fe (dư) vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+

) và (m+0,12) gam kim loại Bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là

Câu 39: Các thao tác tiến hành thí nghiệm sau:

1 Đốt cháy natri trên ngọn lửa đèn cồn

2 Cho một lượng natri bằng hạt ngo vào muỗng lấy hóa chất

3 Mở nắp lọ đựng oxi

4 Đưa nhanh muỗng có Na đang cháy vào lọ đựng khí oxi có sẵn trong một lớp cát

6 Quan sát hiện tượng, viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của chất tham gia phản ứng

Thứ tự hợp lí (từ trái sang phải) các thao tác khi tiến hành đốt cháy natri trong lọ chứa khí oxi là:

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 2, 1, 3, 4, 6, 5 C 2, 1, 3, 4, 5, 6 D 3, 1, 2, 4, 5, 6

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 43,56 gam hỗn hợp X gồm Mg, CuO, Fe3O4 và FeCO3 (trong đó nguyên tố

oxi chiếm 22,04% về khối lượng) vào 960 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối

và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, NO và CO2, có tỉ khối so với H2 là 18,5 Cho Y phản ứng tối

đa với 1,77 lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối

lượng không đổi, thu được 48 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của CuO trong X có giá trị gần nhất

với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN

11-C 12-D 13-A 14-C 15-A 16-D 17-A 18-A 19-C 20-D

21-D 22-C 23-B 24-B 25-C 26-B 27-A 28-B 29-C 30-D

31-B 32-C 33-B 34-A 35-C 36-C 37-C 38-B 39-C 40-C

Trang 6

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Triglixerit được cấu tạo bởi các axit béo và glixerol, do đĩ thủy phân triglixerit trong mơi trường kiềm

hay mơi trường axit đều thu được glixerol

Câu 2: Đáp án B

Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp butađien (CH2=CH-CH=CH2), ta thấy cơng thức cấu

tạo của butađien cĩ dạng 2 gốc vinyl do đĩ cịn cĩ tên gọi khác là đivinyl

Kiến thức bổ sung:

Cao su buna-N sản phẩm đồng trùng hợp butađien và acrilonitrin Cao su buna-N cĩ tính chống dầu cao

hơn

Cao su buna-S sản phẩm đồng trùng hợp butađien và stiren Cao su buna-S cĩ tính đàn hồi cao hơn

Sai lầm thường gặp: Khơng xác định được đivinyl là butađien

Câu 3: Đáp án A

SiO2 tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nĩng, tan dễ trong kiềm nĩng chảy, ngồi ra SiO2 cịn tan trong dung dịch HF

0 t

SiO  2NaOHNa SiO H O

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Câu 4: Đáp án D

+ Dựa theo dãy điện hĩa kim loại thì trong số các kim loại Mg, Al, Na, Ag thì Ag là kim loại cĩ tính khử yếu nhất, Na cĩ tính khử mạnh nhất

+ Dãy điện hĩa của kim loại:

Tình oxi hóa tăng dần

Tình khử tăng dần

Câu 5: Đáp án C

Nước cứng tạm thời: là nước cứng chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 Phương pháp làm mềm: đun nĩng,

dùng dung dịch kiềm để chuyển ion HNO3 thành CO32 qua đĩ thu được kết tủa CaCO3 và MgCO3, dùng Ca(OH)2 vừa đủ, NaCO3 hoặc NaPO4, phương pháp trao đổi ion,…

Câu 6: Đáp án A

Phèn chua cĩ cơng thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay cịn được viết là KAl(SO4)2.12H2O được ứng dụng

để làm trong nước đục, dùng trong ngành cơng nghiệp giấy, thuộc da,…

Trang 7

Câu 7: Đáp án B

Nguyên tố Fe (Z=26) có cấu hình electron thu gọn là [Ar]3d64s2→ Thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 8: Đáp án A

Nhiên liệu sạch là loại nhiên liệu sau khi cháy không để lại một chất gì có hại cho con người và môi

trường Có hai loại nguyên liệu rất lí tưởng, đó là hiđro và oxi

Câu 9: Đáp án B

Kim loại Cr tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nóng tạo ra muối Crom(II) và khí hiđro

Kim loại Cr tác dụng với Cl2, O2 trong điều kiện nhiệt độ thích hợp tạo ra muối Crom(III) clorua,

Crom(III) oxit

Kim loại Cr tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) trọ ra muối Crom(III) nitrat

Câu 10: Đáp án C

Axetilen có công thức phân tử là C2H2, suy ra công thức đơn giản nhất của axetilen là (CH)n→ Benzen có công thức phân tử là C6H6 nên có cùng công thức đơn giản nhất với axetilen

Câu 11: Đáp án C

Phenol có tính axit do ảnh hưởng của gốc phenyl, tuy nhiên tính axit của phenol rất yếu (phenol không

làm đổi màu quỳ tím), yếu hơn cả axit cacbonic do vậy axit cacbonic (CO2 + H2O) có thể tác dụng với

muối phenolat

C6H5-ONa + H2O + CO2 → C6H5-OH +NaHCO3

Câu 12: Đáp án D

Các ion cùng tồn tại trong một dung dịch khi các ion này không tác dụng với nhau

A Sai Khi ion Fe2+ gặp hỗn hợp oxi hóa mạnh (H+, NO3) thì sẽ bị oxi hóa tạo thành Fe3+, khí NO và

nước

B Sai Ba2+ khi gặp PO34 sẽ tạo thành kết tủa Ba3(PO4)2 màu vàng nhạt

C Sai HCO3 tác dụng với OH- tạo thành HCO23 và nước

Câu 13: Đáp án A

HCOOK

4,8

72

Sai lầm thường gặp: tính nhầm HCOOK thành HCOONa

Câu 14: Đáp án C

Dung dịch X chứa các ion sau: K+, Ba2+, OH-, AlO2; chất rắn Y gồm Fe2O4 Khi sục khí CO2 vào dung

dịch X sẽ tạo thành kết tủa Al(OH)3 và BaCO3 nhưng BaCO3 khi sục CO2 đến dư CO2 thì BaCO3 bị hòa tan tạo thành Ba(HCO3)2

Câu 15: Đáp án A

Phản ứng (-C6H10O5-)n + 3nHNO3 → Xenlulozơ trinitrat + 3nH2O

Sử dụng bảo toàn khối lượng, ta có:

Xenlulozô trinitrat

100

Trang 8

Sai lầm thường gặp: Bỏ quên hiệu suất phản ứng.

Câu 16: Đáp án D

Ta cĩ: NaOH Gly   NaOH Ala   NaOH Lys   NaOH Glu  

 

NaOH Glu max n

Câu 17: Đáp án A

Ta cĩ:

2

n 0, 0015; n  0, 028; n  0, 012

2

OH

CO

n

1,87

n

  Phản ứng sinh ra muối HCO3 và muối CO23

 

2 2

2

3

BTNT C

CO HCO BTĐT

HCO

3

n  0, 013n  0, 012m 197.0, 0122,364

Sai lầm thường gặp: Khơng kiểm tra số mol và tính kết tủa theo CO23

Câu 18: Đáp án A

+ Các chất cĩ tính bazơ thì làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

+ Các chất trong dãy làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh bao gồm: trimetylamin

+ Các chất trong dãy làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng bao gồm: axit fomic

+ Các chất trong dãy khơng làm chuyển màu quỳ tím: anilin (anilin cĩ tính bazơ nhưng rất yếu, yếu hơn

cả NH3) , phenol (phenol cĩ tính axit nhưng rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic), aminoaxetic hay cịn gọi

là glyxin (là chất lưỡng tính, trong phân tử chứa 1 nhĩm amino-NH2 và 1 nhĩm –COOH)

Câu 19: Đáp án C

A Đúng Thủy phân etyl axetat (CH3COOC2H5) trong mơi trường axit sẽ tạo thành C2H5OH và

CH3COOH

Nhận thấy:

Men giấm

Phương pháp cổ truyền sản xuất CH COOH

X : C H OH, Y : CH COOH

B Đúng Thủy phân vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) trong mơi trường axit sẽ tạo thành CH3CHO và

CH3COOH

Nhận thấy:

xt

Từ ng là phương pháp chủ yếu sản xuất CH COOH

X : CH CHO, Y : CH COOH

C Sai Thủy phân metyl propionat (C2H5COOCH3) trong mơi trường axit sẽ tạo thành CH3OH (X) và

CH3COOH (Y) Từ CH3OH khơng thể điều chế trực tiếp được C2H5COOH băng một phản ứng

D Đúng Thủy phân metyl axetat (CH3COOCH3) trong mơi trường axit sẽ tạo thành CH3OH (X) và

CH3COOH (Y)

Trang 9

Nhận thấy:

0

3

t ,xt

Phương pháp hiện đại sản xuất CH COOH

X : CH OH, Y : CH COOH

Nhận xét: Mặc dù nội dung câu hỏi tương đối ngắn gọn nhưng để giải quyết được một cách trọn vẹn địi

hỏi người làm phải tích lũy một lượng kiến thức tương đối rộng Qua đây, các bạn cịn cĩ thể ơn tập thêm phần điều chế liên quan đến axit axetic

Câu 20: Đáp án D

Ta cĩ: nZn NO  3 2 nZn 0,12; nAl NO  3 3 nAl 0,15

Sử dụng bảo tồn khối lượng cho hỗn hợp muối, ta cĩ:

4 3

NH NO

57, 03 189.0,12 213.0,15

80

Sử dụng bảo tồn e, ta cĩ: ne Z   2.0,12 3.0,15 8.0, 03  0, 45

Ta cĩ: e Z  

Z

8

n 0, 05625   Z là N2O

Câu 21: Đáp án D

Theo hình vẽ hỗn hợp Y gồm hai chất khí Z và T (MZ < MT) khi gặp tấm kính chắn lại tạo thành rắn X,

do đĩ Z và T cĩ thể phản ứng với nhau tạo thành X → Chỉ cĩ NH4Cl phù hợp và Z là NH3, T là HCl

Câu 22: Đáp án C

Dễ dàng nhận thấy CaCO3 và KHCO3 cĩ cùng phân tử khối, cùng số mol và khi phản ứng với dung dịch HCl thì thốt ra lượng CO2 như nhau

Câu 23: Đáp án B

HCl ,dư 2

2 3

3 NaOH đặc,nóng

2 3

2 3

2 3

NaCl NaAlO

Al O

AlCl

Na SiO

H SiO SiO

Fe O

B



0 2

t

2 dư

2 3

2 3 dư

tách 2 3 2

2

NaAlO

Al O

NaHCO

Fe O

Fe O SiO

SiO

C

 



2 4

H SO loãng 2 4 3

2 3

2 3 dư

tách 2 3 2

2

NaAlO

Al O

Fe O

Fe O SiO

SiO

Trang 10

D   

2

3 CO

2

2 3

2 3

2 3 dư

2 3

2 3 2

tách

2 3

NaHCO NaAlO

Al O

Na SiO

H SiO

H SiO SiO

Fe O

Câu 24: Đáp án B

FeCl3 cĩ thể tác dụng được với X → X là Fe → Loại đáp án A và C

Câu 25: Đáp án C

Từ tỉ khối của Y, ta cĩ:

2

CO CO

n : n 1: 3

2

2 3

2

Fe

H : 0, 21 Fe

Cl

BTKL

18, 72 36,5x 40, 23 2.0, 21 18 0,5x 0, 21

 

 

Fe X

O X

40, 23 35,5.0, 66

56

x 0, 66

Quy đổi hỗn hợp oxit, ta cĩ: 1FeO 1Fe O 3 4 1Fe O4 5

Câu 26: Đáp án B

Quy đổi hỗn hợp X, ta cĩ sơ đồ phản ứng sau:

2

2

2

Ca X Al X

2 2

H O

O :1,525 2

2 2

2 44,3 gam

2

m gam

Ca(OH) : z

Ca : a

CH

X Al : a

CO

Y C H

C : b

H O H



BTKL

X

BT e

O

m 40 27 a 12b 44,3 a 0,5

b 0,9

2 3 a 4b 4n 4.1,525

 

2

BTNT O

H O

Câu 27: Đáp án A

+ X, Z tác dụng với Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm thu được dung dịch màu xanh lam

→ Loại đáp án B và C do tinh bột khơng tác dụng với Cu(OH)2

+ T tác dụng với nước brom thấy kết tủa trắng → Loại đáp án D

Câu 28: Đáp án B

Ngày đăng: 14/05/2021, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w