Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo nhóm ngành.. A.Tỉ trọng công nghiệp khai[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN ĐỊA LÍ
Thời gian: 50 phút
Câu 41: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
A Nội thủy B Lãnh hải C Tiếp giáp lãnh hải D Thềm lục địa
Câu 42: Dân số đông đem lại thuận lợi nào cho kinh tế nước ta?
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có chung
đường biên giới với Trung Quốc?
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của
sông Hồng (trạm Hà Nội) lớn nhất vào tháng nào trong năm?
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng
tây bắc- đông nam?
A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Bắc D Pu Đen Đinh
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết Khu kinh tế ven biển nào sau
đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây ở
nước ta, điểm du lịch nào là vườn quốc gia ?
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh nào sau đây Trung du và miền núi Bắc Bộ có
ngành khai thác vàng ?
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây ở vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
Câu 51: Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào nửa đầu mùa đông là
Trang 2A ẩm và có mưa phùn B lạnh và có mưa phùn C lạnh và ẩm D lạnh và
khô
Câu 52: Phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) có đặc điểm là
A nhiệt độ trung bình năm trên 200C, có 2 – 3 tháng lạnh
B thành phần động thực vật phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới
C đới rừng cận xích đạo gió mùa là cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu
D mang sắc thái của vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa
Câu 53: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do
ảnh hưởng của khối khí
A Bắc Ấn Độ Dương B cận chí tuyến bán cầu Bắc
Câu 54: Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, tỉ trọng của ngành trồng trọt cao là do
A sức ép dân số lên vấn đề lương thực, thực phẩm
B nước ta có diện tích đất nông nghiệp lớn
C nền nông nghiệp của nước ta mang tính tự cấp tự túc
D cây công nghiệp chiếm tỉ trọng chủ yếu trong ngành trồng trọt
Câu 55: Nhận định nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao
thông đường biển?
A Có các dòng biển chảy ven bờ B Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng,
kín gió
C Nhiều đảo, quần đảo ven bờ D Nằm trên đường hàng hải quốc tế
Câu 56: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC
TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014 (Đơn vị: triệu lượt người)
hàng không
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận
Trang 3A Đường hàng không tăng liên tục B Đường bộ có xu hướng giảm
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về
cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo nhóm ngành?
A.Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng
B.Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng
C.Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm
D.Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất
Câu 58: Cho biểu đồ sau :
SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?
A Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất B Lúa hè thu tăng liên tục
Câu 59: Hiện nay, nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì
A đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực
B tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước
C tạo ra cảnh quan đẹp hấp dẫn khách du lịch quốc tế
D cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp
Câu 60: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng GDP các nước Đông Nam Á qua các năm
(Đơn vị: triệu USD)
Trang 4Xingapo 106 818,3 182 231 259 849
Quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP giai đoạn 2004-2011 cao nhất là
Câu 61: Hạn chế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng trong việc phát triển kinh tế – xã hội là
A mật độ dân số quá cao gây sức ép lên đời sống kinh tế – xã hội
B.những tai biến do thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa gây ra
C.cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm, nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn
D.tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái, thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu
Câu 62: Đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta cần tránh
A khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ
B khai thác đúng mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao
C sử dụng các phương tiện đánh bắt không có tính hủy diệt nguồn lợi
D khai thác đi đôi với bảo vệ môi trường biển
Câu 63: Thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
A khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng
B cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt và đồng bộ
C có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
D các ngành kinh tế phát triển sớm, cơ cấu đa dạng
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Tập trung dày đặc ở đồng bằng sông Hồng
B Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp
C Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn
D Trung tâm công nghiệp rất lớn là Đà Nẵng
Câu 65: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước
B trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao
C dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
D nước ta không có nhiều thành phố lớn
Câu 66 Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất
nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
Trang 5B những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm
C thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
D nhiều thiên tai, dịch bệnh
Câu 67: Đất đai màu mỡ, tập trung thành những vùng rộng lớn thuận lợi cho sự phát triển lĩnh
vực nông nghiệp nào ở Tây Nguyên?
A Các vùng chuyên canh cây công nghiệp B Các vùng chăn nuôi gia súc lớn
Câu 68 Với mặt hạn chế vốn có, để sử dụng hiệu quả nhất nguồn lao động hiện nay, theo em các
nước Đông Nam Á cần phải
Câu 69 Cho biểu đồ :
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Quy mô, cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, 2000 – 2010
B Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, 2000 – 2010
C.Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, 2000 – 2010
D.Quy mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, 2000 – 2010
Câu 70 Biện pháp chủ yếu để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực,
thực phẩm hàng hóa là
A.chuyển đổi vụ đông thành vụ sản xuất chính
B.thay đổi cơ cấu cây trồng và cơ cấu mùa vụ
C.bảo vệ môi trường và cải tạo tài nguyên đất
D.mở rộng thị trường trong nước và xuất khẩu
Câu 71 Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
Trang 6A hạn chế khai thác nguồn lợi ven bờ B đẩy mạnh khai thác thủy sản xa bờ
C đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản D phát triển nhanh công nghiệp chế biến
Câu 72: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y
Câu 73 Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động ngoại thương nước ta trong những năm
gần đây?
A Tỉ trọng hàng gia công ngày càng tăng lên
B Hàng nhập khẩu chủ yếu là tư liệu sản xuất
C Tỉ trọng hàng xuất khẩu qua chế biến tăng
D Có những năm Việt Nam là nước xuất siêu
Câu 74: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và
môi trường là
A chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây công nghiệp
B phát triển giao thông vận tải lên các vùng dân tộc ít người
C trang bị kĩ thuật tiên tiến để khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên
D đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thích hợp
Câu 75: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu
B Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao
C Nguồn nguyên, nhiên liệu phong phú
D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất
Câu 76 Ý nghĩa nào sau đây không đúng với việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Hình thành cơ cấu theo lãnh thổ tây sang đông
B Thuận lợi để phát triển ngành du lịch và dịch vụ
C Thu hút đầu tư nước ngoài và phát triển công nghiệp
D Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động mới
Câu 77 Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là
A.mùa khô sâu sắc và kéo dài
Trang 7C.khí hậu phân hóa theo độ cao
D.hạn hán diễn ra ở một số nơi
Câu 78 Vì sao phát triển tổng hợp kinh tế biển có thể làm thay đổi mạnh mẽ bộ mặt kinh tế của
vùng Đông Nam Bộ?
A Hoạt động du lịch biển phát triển mạnh
B Đa dạng về hoạt động
D Tác động đến nhiều khu vực kinh tế khác
Câu 79 Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long vì
A.đây là vùng trọng điểm số 1 về lương thực, thực phẩm của nước ta
B.vùng có nhiều tiềm năng lớn về tự nhiên để phát triển kinh tế - xã hội
C.thiên nhiên của vùng rất giàu tiềm năng nhưng cũng không ít khó khăn
D.thiên nhiên giàu có của vùng chưa được khai thác đúng mức gây lãng phí
Câu 80: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA CÁC NGÀNH TRỒNG CÂY CN NƯỚC TA
Để thể hiện diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2005-2012, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- HẾT -
ĐÁP ÁN Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Đ.án A A D A A A A C A A D A A A A A A A A A Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 Đ.án A A A A B C A A C B C B A A C A A B C A
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giái
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dòng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngò Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dòng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phóc Lữ, Thày Vâ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phó và cộng đồng hái đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí