1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 6 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường Cao Đẳng Bách Việt

25 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z.. Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Glucozơ thuộc loại

Câu 2: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?

Câu 6: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại

B Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất

C Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim

D Các hợp kim không bị ăn mòn

Câu 8: O i hóa hoàn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc Giá trị của là

phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là

Câu 10: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO2, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

Câu 11: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung

dịch CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là

Câu 13: Este có mùi chuối chín là

Câu 14: Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là

Trang 2

Câu 15: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

Câu 18: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

Câu 19: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?

A Có 3 chất làm mất màu nước brom

B Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng

C Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng

D Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0)

Câu 20: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

Câu 21: Thạch cao sống có công thức là

Câu 22: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 đktc Giá trị của V là

Câu 23: Quặng hematit có chứa thành phần chính là

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?

Câu 25: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là

Câu 28: Cho các chất sau: NaHCO3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch

H2SO4 loãng dư thì có kh thoát ra?

0 t



0 t



0 t



Trang 3

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 29: Tiến hành 4 thí nghiệm:

+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư

+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy nhất

+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư

+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được chất rắn là

tủa

Có kết tủa Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là

A glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic B glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ

C a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ D glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic

Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(2) Cho Na2O vào H2O

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

Trang 4

4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn

Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng

phân Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O Đun nóng

m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng 4,875 gam Nung toàn bộ Y với CaO không có không kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy nhất Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của

gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol Đun nóng m gam

E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muối trên cần 22,736 lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m gần nhất với

hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2 Thêm NaOH vào Z đun nóng đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thoát ra thì cần vừa đủ 0,684 mol NaOH Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam

chất rắn Giá trị của m gần nhất với

dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Câu 1: Thạch cao sống có công thức là

Câu 2: O i hóa hoàn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc Giá trị của là

0,8

2a x 0,4a

Trang 5

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 54,0 gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 5: Quặng hematit có chứa thành phần chính là

Câu 6: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?

A Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng

B Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng

C Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0)

D Có 3 chất làm mất màu nước brom

Câu 7: Cho các chất sau: NaHCO3, FeS, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì có kh thoát ra?

Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

Câu 9: Este có mùi chuối chín là

Câu 10: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO2, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

Câu 12: Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là

Câu 13: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 14: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất

Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

Câu 16: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung

dịch CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là

Câu 17: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 6

C Fe tan được trong dung dịch FeCl2 D Cu tan được trong dung dịch FeCl3

Câu 19: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

Câu 21: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 đktc Giá trị của V là

Câu 22: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các hợp kim không bị ăn mòn

B Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại

C Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất

D Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim

Câu 24: Glucozơ thuộc loại

Câu 25: Số mol Cl2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt KOH là

Câu 26: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là

Câu 27: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2

C Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O

Câu 28: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

Câu 29: Tiến hành 4 thí nghiệm:

+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư

+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy nhất

+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư

+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ

0 t



0 t



0 t



Trang 7

tủa

Có kết tủa Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là

A glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic B glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ

C glucozơ, fructozơ, anilin, a it aminoa etic D a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y Nung toàn bộ Y trong không kh đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là

Câu 33: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y Để

Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(2) Cho Na2O vào H2O

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn

Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là

dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 8

Giá trị của m và x lần lượt là

hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2 Thêm NaOH vào Z đun nóng đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thoát ra thì cần vừa đủ 0,684 mol NaOH Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam

chất rắn Giá trị của m gần nhất với

Câu 39: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng

phân Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O Đun nóng

m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng 4,875 gam Nung toàn bộ Y với CaO không có không kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy nhất Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 40: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của

gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol Đun nóng m gam

E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muối trên cần 22,736 lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

Trang 9

C Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng

D Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng

Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

Câu 4: Quặng hematit có chứa thành phần chính là

Câu 5: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H2 đktc) sinh ra là

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

Câu 8: Este có mùi chuối chín là

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

Câu 10: Cho 17,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là

Câu 11: Thạch cao sống có công thức là

Câu 12: O i hóa hoàn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc Giá trị của là

Câu 16: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO2, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

0 t



0 t



0 t



Trang 10

Câu 18: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

Câu 21: Glucozơ thuộc loại

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các hợp kim không bị ăn mòn

B Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại

C Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất

D Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim

Câu 23: Một mẩu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung

dịch CuSO4 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là

Câu 24: Số mol Cl2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt KOH là

Câu 25: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?

Câu 26: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là

Câu 28: Hòa tan hết 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 đktc Giá trị của V là

Câu 32: Tiến hành 4 thí nghiệm:

+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1 vào nước dư

+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy

Trang 11

nhất

+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dịch HCl dư

+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tỉ lệ mol 1: 1 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y Nung toàn bộ Y trong không kh đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

tủa

Có kết tủa Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là

A glucozơ, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic B a it aminoa etic, anilin, fructozơ, glucozơ

C glucozơ, anilin, fructozơ, a it aminoa etic D glucozơ, anilin, a it aminoa etic, fructozơ

Câu 35: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y Để

Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

(2) Cho Na2O vào H2O

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

4 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn

Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng

phân Đốt cháy hết m gam X cần 12,32 lít O2 đktc , thu được 20,9 gam CO2 và 6,6 gam H2O Đun nóng

m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng 4,875 gam Nung toàn bộ Y với CaO không có không kh , thu được 1,68 l t đktc một hiđrocacbon duy nhất Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của

Trang 12

gly in và este Y được tạo nên từ a it cacbo ylic no, đơn chức, mạch hở và metanol Đun nóng m gam

E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muối trên cần 22,736 lít O2 đktc , thu được H2O, Na2CO3, N2 và 31,24 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m gần nhất với

hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H2 Thêm NaOH vào Z đun nóng đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thoát ra thì cần vừa đủ 0,684 mol NaOH Lọc kết tủa đem nung trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam

chất rắn Giá trị của m gần nhất với

dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m và x lần lượt là

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất

Câu 2: Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là

Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO2, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các hợp kim không bị ăn mòn

B Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại

C Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất

D Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim

Câu 5: O i hóa hoàn toàn 32 gam đồng cần vừa đủ l t kh clo đktc Giá trị của là

0,8

2a x 0,4a

Ngày đăng: 14/05/2021, 04:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm