1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 1 năm 2019-2020 Trường THPT Bùi Thị Xuân

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 661,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl 2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh.. [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

ĐỀ THI THỬ THPTQG - KHÔI 12 MÔN: HÓA- LẦN 1 ( 2019-2020) THỜI GIAN : 90 PHÚT

Câu 1: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2CrO4, NaClO3, H2O B Na2Cr2O7, NaCl, H2O

C Na2CrO4, NaCl, H2O D Na[Cr(OH)4] hay NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O

Câu 2: Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 448 ml khí (ở

đktc) ở anot Kim loại trong muối là

A Ca B K C Na D Mg

Câu 3: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là

Câu 4: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catot là

A Cu2+, Fe3+, Mg2+, H2O B Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O

C Fe3+,Cu2+, Fe2+, H2O D Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+

Câu 5: Phương trình nào viết đúng ?

A 2Al2O3 + 3Cto

Mg + CO2

C Al2O3 + 3CO to

2Al + 3CO2 D 2Al2O3đpnc

4Al +3O2

Câu 6: Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 70,2 gam B 54 gam C 75,6 gam D 64,8 gam

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 8: Cho dãy các kim loại : Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

Câu 9: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng

C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam

Câu 10: Có các nhận định sau:

(1) Nhôm là kim loại có tính khử mạnh hơn crôm

(2) Các kim loại kiềm thổ đều có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối

(3) Phèn chua có công thức hóa học là : K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(4) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện Số nhận định sai là

Câu 11: Cho các phương trình phản ứng sau:

(1) NO2 + NaOH → ; (2) Al2O3 + HNO3đặc, nóng →

Trang 2

(3) Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 → ; (4) Fe2O3 + CO →

(5) FeCl3 + KI → ; (6) Al + NaOH + H2O →

Số phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 12: Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% Biết hiệu suất của quá trình là 99%

A 3512,61 tấn B 2351,16 tấn C 1325,16 tấn D 5213,61 tấn

Câu 13: Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch

HNO3 đặc, nóng thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy

có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh Loại quặng đó là

Câu 14: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc) Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

A 56,25 % B 49,22 % C 50,78 % D 43,75 %

Câu 15: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là

Câu 16: Dãy các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A Be, Ca ,Na B Cr, K, Ba C Ba, Ca ,K D Cr, Al ,Ba

Câu 17: Khẳng định sai là

A Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

C Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O

D Hỗn hợp Cu và Fe có thể tan hết trong dung dịch HNO3loãng dư

Câu 18: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối

clorua Kim loại đó là

Câu 19: Có các thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

(2) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(3) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hay NaAlO2

(4) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Số trường hợp tạo kết tủa sau phản ứng là

Câu 20: Cho phương trình phản ứng: aCu + bH+ + cNO3– → dCu2+ + eNO + fH2O

Với a, b, c, d, e, f là các số nguyên dương nhỏ nhất Tổng (a+b+c+d+e+f) là

Câu 21: Cho 5,8 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí CO2, NO và dung

Trang 3

dịch X Khi thêm HCl dư vào dung dịch X thì dung dịch hòa tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu kim loại, (biết có khí NO bay ra)

Câu 22: Khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng cacbon monooxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84

gam sắt và 0,88 gam khí CO2 Công thức oxit sắt là

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D Không xác định được

Câu 23: Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dung dịch loãng của kiềm Khi nấu chảy với

potat ăn da và có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hoá axit clohidric đặc thành Cl2 Công thức hóa học của các chất X, Y, Z lần lượt là

A Cr2O3,K2Cr2O7, K2CrO4 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

C Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 25: Muối Y khi tác dụng với dung dịch HCl cho khí thoát ra, khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo

kết tủa Muối Y là

A Mg(HCO

3)

Câu 26: Trong dãy các kim loại sau, dãy kim loại đều có khả năng tan trong dung dịch H2SO4 loãng và HNO3 đặc nguội là

A Na, Mg, Ba, Zn B Cu, Fe, Al, Ni C Cr, Ag, Ba ,Pt D Al, Au, Ag, Na

Câu 27: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, phenolphtalein Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được tất cả dung dịch trên?

A dung dịch HCl B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch Ba(OH)2

Câu 28: Cho 3,08 gam Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4  X + K2SO4 + Fe2(SO4)3 + H2O Vây

chất X là

A H2Cr2O7 B Cr2(SO4)3 C H2CrO4 D K2CrO4

Câu 30: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A Zn, Mg, Cu B Cu, Mg, Zn C Cu, Zn, Mg D Mg, Cu, Zn

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với lượng dư các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số phản ứng xảy

ra là

A 6 B 4 C 5 D 7

Câu 32: Hòa tan kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?

A Dung dịch Ba(HSO3)2. B Dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 33: Cho các phản ứng:

Trang 4

(1) CuO + NH3

0

t

 (2) Fe + H2O t0 (3) Fe + dung dich AgNO3dư → (4) Cu(NO3)2 t0 (5) CrO3 + H2O → (6) SO2 + dung dịch Br2 →

(7) Fe(OH)3

0

t

 Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 34: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng rất dư sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là

Câu 35: Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử là

A Ca , Sr , Ba , Be , Mg B Be , Ca , Mg , Sr , Ba

C Be , Mg , Ca , Sr , Ba D Sr , Ba , Be , Ca , Mg

Câu 36: Cho 10ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 10ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/lit Sau khi phản ứng xảy ra kết thúc thu được 0,864 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 37: Cho , 6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2, 4 gam chất rắn Giá trị của là

Câu 38: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A) đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất Hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H2 (đktc) Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit.Vậy số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B là

Câu 39: Nung nóng 46,6g hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH M loãng Để hòa tan hết phần 2 cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl loãng, nóng Giá trị của a là

Câu 40: Cho 2,24g bột sắt vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp , , 2 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 04:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w