1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK1 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 có đáp án chi tiết Trường THPT Lê Lợi

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 41: Một tỉnh đưa ra nghị quyết về giảm biên chế cán bộ công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong giai đoạn ( năm) là so với số lượng hiện có năm theo p[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp: 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

-

Câu 1: Cho n nguyên dươngn2 khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

1

n n

1

n n

a a  a 0

C

1

n n

1

n n

a a  a

Câu 2: Cho hàm số f x , hàm số   yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

Bất phương trình f x  x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

A mf  0 B mf  2 2 C mf  0 D mf  2 2

Câu 3: Hàm số yx33x29x1 đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau?

A  0; 4 B  4;5 C 2; 2 D 1;3

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của để phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là a 3 Thể

tích V của khối chóp đó là

A 2 3

9

6

3

3

Câu 6: Cho hàm số f x , bảng xét dấu của   f x như sau

4

1 1 5

 



m

4

1 5

m

Mã đề 001

Trang 2

x  3 1 1 

 

Hàm số yf 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2; 4 B  1; 2 C 2;1 D 4; 

Câu 7: Tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính bằng và chiều cao bằng

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )  x3 3x 2 trên đoạn [ 3;3] bằng

Câu 9: Đạo hàm của hàm số là

Câu 10: Độ dài đường chéo của một hình lập phương bằng Tính thể tích của khối lập phương

Câu 11: Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?

A  m nmn

m n

m n

x y xy C m nm n

x x x D  mm m

xy x y

Câu 12: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4 Một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai đáy

của hình trụ theo hai dây cung song song thỏa mãn Biết rằng tứ giác

có diện tích bằng Tính chiều cao của hình trụ

Câu 13: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

yxxx m  trên đoạn  0; 2 không vượt quá 20 Tổng các phần tử của S bằng

Câu 14: Cho các số thực Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 15: Nghiệm của phương trình log 23 x  1 1 log3x1 là

A x 2 B x1 C x4 D x2

36

8

x

x

x

1

3

3

3 3

Va

,

MN M N  MNM N   6

4 2

0

a b

 2    2 2

2

abab

   

2

b

 

a

b

 

 

Trang 3

Câu 16: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 17: Cho phương trình  2 

2 log xlog x1 4x m 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

Câu 18: Cho hàm sốyax4bx2c có đồ thị như hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 19: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Số nghiệm thực của phương trình 7f x  11 0 là

Câu 20: Hàm số có đạo hàm là

Câu 21: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

3

9 3

2

27 3 2

27 3 4

9 3 4

2 2

x x

y

   x x

2

2

  x x

y

2

2

Trang 4

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;  B 2;0 C  0; 2 D 2; 

Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD  ABCD, SASD

Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết 21

2

a

SC

A

3 7 2

a

3

2 3

a

3 7 6

a

V

Câu 23: Cho a , b , c là các số thực dương và a , b , c1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A loga blogb a1 B log 1

log

a

c

c

a

C loga clogb alogb c D log log

log

a

b

c c

a

Câu 24: Gọi là nghiệm của phương trình Khi đó tích bằng

Câu 25: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

Câu 26: Cho hàm số   3 2  

0

yf xaxbx  cx d a có đồ thị như hình vẽ

1

Trang 5

Phương trình ff x  0 có bao nhiêu nghiệm thực ?

Câu 27: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 28: Đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A 1

1 2

x y

x

2

x y x

2 1

y x

2

x y x

 

Câu 29: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x 3 B x2 C x1 D x 1

Câu 30: Cho lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại , Điểm là trung

điểm cạnh , tam giác đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích

khối lăng trụ là

Câu 31: Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy , chiều cao và đường sinh

Kết luận nào sau đây sai?

Câu 32: Cho hàm số f x xác định, liên tục trên   và có bảng biến thiên như sau:

.

.

ABC A B C  

3

72 2

7

7

7

7

a

xq

tp

3

V  r h

Trang 6

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1, nhỏ nhất bằng 1

3

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

C Hàm số có hai điểm cực trị

D Đồ thị hàm số không cắt trục hoành

Câu 33: Cho hàm số Tính m để với mọi

Câu 34: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là

C x 2 và x1 D x1

Câu 35: Cho hàm số yx33x25 có đồ thị là  C Điểm cực tiểu của đồ thị  C là

A M 0;5 B M 5;0 C M 1; 2 D M 2;1

Câu 36: Tìm a , b, c để hàm số y ax 2

 có đồ thị như hình vẽ sau

A a 1;b 2;c 1 B a 1;b  2;c 1

3 sin 5

x

Trang 7

C a 2;b  2;c  1 D a 1;b 1;c  1

Câu 37: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và Cạnh bên

và vuông góc với mặt phẳng Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là

Câu 38: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , Hình chiếu của điểm trên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn thẳng Biết rằng góc giữa mặt

phẳng và mặt phẳng bằng Thể tích của khối chóp là

Câu 39: Số đỉnh, số cạnh và số mặt của một khối tám mặt đều lần lượt là

Câu 40: Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc

Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc)

Câu 41: Một tỉnh đưa ra nghị quyết về giảm biên chế cán bộ công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong giai đoạn ( năm) là so với số lượng hiện có năm theo

phương thức “ra vào ” (tức là khi giảm đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước người thì được tuyển mới người) Giả sử tỉ lệ giảm và tuyển dụng mới hàng năm so với năm trước đó là như nhau Tính

tỉ lệ tuyển dụng mới hàng năm (làm tròn đến )

Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số trên

Câu 43: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên

.

2

6

2

6

2

a

.

3

210 24

12

12

12

a

2

2

3

A

1

0, 01%

ln 7

5

4

1

1

1

35x ln 7x

Trang 8

A y  x4 2x23 B yx42x23 C y x3 3x23 D y  x3 3x23

Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 45: Nghiệm của phương trình 22x132

A 17

2

2

x D x3 Câu 46: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng

A

1;1

max f x f 0

  B

0;

max f x f 1

  C

1;

min f x f 0

; 1

Câu 47: Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 48: Một người vay ngân hàng một tỷ đồng theo phương thức trả góp để mua nhà Nếu cuối mỗi

tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất người đó trả triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là mỗi

tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sau bao lâu người đó trả hết số tiền trên?

Câu 49: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng

Chiều cao của hình nón bằng

Câu 50: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với

ABCD và SAa 3 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A a3 3 B

3

4

a

3 3 3

a

3 3 6

a

-

- HẾT -

3 3

x x

1

3

1 log 2

 

x

2

log log 2x 1  0

3 1;

2

  

2

  

2

  

S

Trang 9

ĐÁP ÁN 1.B 2.A 3.B 4.A 5.D 6.C 7.B 8.D 9.A 10.D 11.B 12.D 13.A 14.B 15.C 16.C 17.D 18.D 19.A 20.B

21.C 22.B 23.C 24.C 25.B 26.D 27.B 28.B 29.D 30.A 31.C 32.C 33.B 34.A 35.D 36.B 37.C 38.B 39.A 40.A 41.D 42.A 43.C 44.C 45.D 46.B 47.A 48.A 49.D 50.C

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU VD – VDC Câu 9: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

yxxx m trên đoạn  0; 2 không vượt quá 20 Tổng các phần tử của S

bằng

Hướng dẫn giải

Xét hàm số   1 4 19 2

g xxxx m  trên đoạn  0; 2

Ta có   3

 

5 0; 2

3 0; 2

x

x

   

  

 Bảng biến thiên

 0 20

g  m ; g 2  m 6

Để

   

0;2

max g x 20 thì  

 

2 20

g g





20 20

6 20

m m

 

 

m nên m0;1; 2; ;14

Vậy tổng các phần tử của S là 105

Câu 11: Cho hàm số f x , bảng xét dấu của   f x như sau:

 

Trang 10

Hàm số yf 3 2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 4;  B 2;1 C  2; 4 D  1; 2

Lời giải

Vì hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 nên nghịch biến trên 2;1

Câu 14: Cho hàm số f x , hàm số   yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

Bất phương trình f x  x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

A mf  2 2 B mf  0 C mf  2 2 D mf  0

Hướng dẫn giải

Ta có f x    x m, x  0; 2  m f x   x, x   0; 2 *

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x ta có với x 0; 2 thì f x 1

Xét hàm số g x  f x x trên khoảng  0; 2

Suy ra hàm số g x nghịch biến trên khoảng    0; 2

Do đó  *  m g 0  f  0

Câu 17: Cho hàm số   3 2  

0

yf xaxbx  cx d a có đồ thị như hình vẽ

Trang 11

Phương trình ff x  0 có bao nhiêu nghiệm thực ?

Hướng dẫn giải

Từ đồ thị hàm số đã cho trong hình vẽ ta có phương trình f x 0 có ba nghiệm phân biệt x , 1 x và 2 x 3

thuộc khoảng 2; 2 hay   12

3 0

x x

x x

  

 

với x , 1 x và 2 x thuộc khoảng 3 2; 2

Đặt tf x  ta có   12

3 0

t t

t t

  

 

 hay

 

 

 

1

2

3

f x t

f x t

f x t

với t , 1 t và 2 t thuộc khoảng 3 2; 2

Dựa vào đồ thị ta thấy ba đường thẳng phân biệt yt1, yt2 và yt3 mỗi đường thẳng luôn cắt đồ thị hàm số tại ba điểm

Vậy phương trình ff x  0 có 9 nghiệm

Câu 29: Cho phương trình  2 

xx  m (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

A Vô số B 62 C 63 D 64

Hướng dẫn giải

xx  m (*)

 

 

4 4 1 2

2

0 0

1 log

4

log

2

x x

x x

m

m

 



  

* Nếu m1 thì phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt Do đó m1

thỏa

*Nếu m1 thì phương trình (1) luôn có nghiệm xlog4m, nghiệm này luôn là nghiệm của (*) Do

Trang 12

đó, (*) có đúng hai nghiệm phân biệt khi phương trình (2) có đúng 1 nghiệm

+ Với m2 thì log 24 1

2

 như vậy phương trình (2) có hai nghiệm nên ta loại trường hợp này

+ Với m3 thì

1 2

x   , trong khi đó log 3 0, 794  nên ta loại nghiệm

1 2

3

x  , như vậy (2) chỉ còn nghiệm x3

Xét log4m  3 m 64

Các giá trị m nguyên dương cần tìm thuộc tập S 1 3, 64.Vậy có tất cả 62 giá trị m

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của để phương trình có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn giải

Chọn C

PT

Xét trên ta có bảng biến thiên:

Câu 33: Một người vay ngân hàng một tỷ đồng theo phương thức trả góp để mua nhà Nếu cuối mỗi

tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất người đó trả triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là

mỗi tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sau bao lâu người đó trả hết số tiền trên?

Hướng ẫn giải

4

1 5

4

1 1 5

 



m

5

m   t 5x 0 2 log5

  2

g t t t 0;

5

1 1

log

m m

40

0, 65%

Trang 13

Chọn D

Gọi là số tiền vay, là số tiền gửi hàng tháng là lãi suất mỗi tháng

Đến cuối tháng thứ thì số tiền còn nợ là:

Hết nợ đồng nghĩa

Vậy cần trả tháng

Câu 34: Một tỉnh đưa ra nghị quyết về giảm biên chế cán bộ công chức, viên chức hưởng lương từ ngân

sách nhà nước trong giai đoạn ( năm) là so với số lượng hiện có năm theo phương thức “ra vào ” (tức là khi giảm đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước người thì được tuyển mới người) Giả sử tỉ lệ giảm và tuyển dụng mới hàng năm so với năm trước đó là như nhau Tính tỉ lệ tuyển dụng mới hàng năm (làm tròn đến )

Hướng ẫn giải Chọn D

Gọi là số cán bộ công chức tỉnh năm

Gọi là tỉ lệ giảm hàng năm

Số người mất việc năm thứ nhất là:

Số người còn lại sau năm thứ nhất là:

Tương tự, số người mất việc sau năm thứ hai là:

Số người mất việc sau năm thứ sáu là:

Tổng số người mất việc là:

n

   

n

r

   

n

r

1  log1

n

r

1

28

A

0, 01%

r

x r

1 

x x r x r

1 

x r r

1  1   1

Trang 14

Vì tỉ lệ giảm hàng năm bằng với tỉ lệ tuyển dụng mới nên tỉ lệ tuyển dụng mới hàng năm là

Câu 41: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , Hình

chiếu của điểm trên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn thẳng Biết rằng góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng Thể tích của khối chóp

Hướng dẫn giải

,

Tam giác vuông tại có

  r r r r r  r r

 

6

0,106

   

 

1,85%

3 210 24

12

12

12

a

(SAB) SACSA BESA GH BE  SAC , SAB GH SAC,  HGI  60

4

a

4

a

SPh

2 2

2 2

5 2

2 7

4

SAB

a

h

2

2

a h

SH HM HI

h

Trang 15

Vậy

Câu 49: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4 Một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai đáy

của hình trụ theo hai dây cung song song thỏa mãn Biết rằng tứ giác có diện tích bằng Tính chiều cao của hình trụ

Hướng dẫn giải

Dựng đường kính của đường tròn đáy tâm Ta có Suy ra tứ giác

là hình chữ nhật Do đó

Vậy chiều cao của hình trụ là

Câu 50: Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc

Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước

đổ vào cốc lúc ban đầu Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc Tìm tỉ số bán kính của

miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc)

Hướng dẫn giải

2 2

3

SABC

a

VAB AC SH

,

MN M N  MNM N 6

4 2

O H

6 N'

M'

N

M

6

MM  

64 36 2 7

6 2

M H  M M MH

6 2

h

2

2

3

Trang 16

Đặt , , Ta có là thể tích chiếc cốc, là thể tích của bi

Theo giả thiết lượng nước tràn ra bằng một nửa lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu, suy ra

- HẾT -

K A

H

O

I

O'

B

2

2

CBCKBK

ab c

 2 2 

1

2 3

c

V  abab 3

2

4 3

V   c

VV

4

c a b ab c

4

a b ab ab

2

a b

2

a b

Trang 17

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi ưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 03:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w