Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần chất không tan chứa một kim loại.. Số kim loại tr[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN LƯƠNG BẰNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6 HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+
(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4
(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời
(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt
(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng
nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là
Câu 4: Nhận xét nào sau đây sai?
A FeO có cả tính khử và oxi hóa
B Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C
C Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3
D Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc
Câu 5: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng
triệu năm Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
A MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
B Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 6: Khi điều chế kim loại kiềm Na người ta thường dùng
A Điện phân nóng chảy NaOH
B Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl
C Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nóng
D Điện phân nóng chảy NaCl
Câu 7: Gang và thép là những hợp kim của sắt có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống
Gang và thép có những điểm khác biệt nào sau đây là không đúng ?
A Thép dẻo và bền hơn gang
Trang 2B Điều chế gang thường từ quặng hematit, còn điều chế Fe từ quặng pirit sắt
C Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép
D Gang giòn và cứng hơn thép
Câu 8: Có 2 cốc A, B đều chứa 100 ml dung dịch H2SO4 1M và một cây đinh sắt Nhỏ thêm vào cốc B
vài giọt dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu không đúng trong số các phát biểu sau ?
A Bọt khí thoát ra trong cốc A nhanh hơn trong cốc B
B Quá trình hòa tan của Fe trong cốc B nhanh hơn trong cốc A
C Trong cốc B có bọt khí H2 thoát ra trên bề mặt của Cu
D Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện
Câu 9: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na+; 0,5 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 1,5 mol HCO3-; 0,4 mol Cl
-.Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm mềm nước trong bình trên?
A Na2CO3 B HCl C Ca(OH)2 D Na2SO4
Câu 10: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?
A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử
C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường
Câu 11: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít H2 ở đktc
Nhận xét nào sau về kim loại X là đúng?
A X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu
B X là kim loại nhẹ hơn so với H2O
C X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3
D Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao
Câu 12: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2;Độ cứng của Cr> Al
3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 13: Có các phản ứng:
1) Cu + HNO3 loãng → khí X + 2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y +
3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + 4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T +
Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là
A X, Y, Z, T B Y, Z, T C Z, T D Y, T
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A NaOH dư B HCl dư C NH3 dư D AgNO3 dư
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư
B Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư
C Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư
D Hỗn hợp 1 mol Na S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư
Trang 3Câu 16: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy
giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Các phát biểu đúng là
A (2), (3), (4) B (2), (5) C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (4)
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện không có không khí) thu được kết tủa nào sau đây?
A Fe(OH)3 và Fe(OH)2 B Cu(OH)2 và Fe(OH)3
C Cu(OH)2 và Fe(OH)2 D Cu(OH)2 , Fe(OH)2 và Zn(OH)2
Câu 18: Hợp chất nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng?
A Thạch cao khan B Vôi sống
C Đá vôi D Thạch cao sống
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy
giảm dần
D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất
kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:
A Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 B NaOH và Ba(OH)2
C NaAlO2 D NaOH và NaAlO2
Câu 21: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s2 2s22p6 3s23p1 X có đặc điểm nào
Câu 22: Sắt (III) nitrat (trong nước) oxi hóa được tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu, Ag
C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI, Ag
Câu 23: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag
ban đầu) thì dung dịch cần dùng là
A Dung dịch FeCl3. B Dung dịch HNO3 đặc nguội
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl
Câu 24: Trong các phát biểu sau :
Trang 4(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
(6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là
Câu 25: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi tan trong nước
tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit kiềm Trật tự giảm dần tính khử của 3 nguyên tố trên là:
A X, Z, Y B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, Y, Z
Câu 26: Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4, sau đó thêm vài giọt CuSO4 vào Viên Zn bị ăn mòn theo kiểu:
A Cả ăn mòn hóa học lẫn ăn mòn điện hóa B Ăn mòn điện hóa
Câu 27: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:
A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Au, Cu, Al, Mg, Zn
C Fe, Zn, Cu, Al, Mg D Cu, Ag, Au, Mg, Fe
Câu 28 Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc Hãy cho biết
phương pháp trên thuộc vào phương án nào sau đây :
A Phương pháp điện hóa B Phương pháp dùng chất kìm hãm
C Phương pháp tạo hợp kim không gỉ D Phương pháp cách li
Câu 29 Cho các tính chất sau :
(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (2) Tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Tác dụng với dung dịch AgNO3 (4) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội
(5) Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường
(7) Tác dụng với O2 nung nóng (8) Tác dụng với S nung nóng
Trong các tính chất này, Al và Cr có chung :
A 4 tính chất B 2 tính chất C 5 tính chất D 3 tính chất
Câu 30 A là hợp chất được tạo ra từ 3 ion có cùng cấu hình electron là 1s22s22p6 Hợp chất A là thành
phần chính của quặng nào sau đây ?
A photphorit B Đolomit C Xiđêrit D Criolit
Câu 31: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là
A HCl B NaCN C H2SO4 (loãng) D NaOH (đặc)
Câu 32: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?
A dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2
B dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4
C HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4
D dung dịch FeCl, dung dịch CrCl , Fe O
Trang 5Câu 33: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Mg B Na, K, Ba
C Ca, Sr, Ba D Mg, Ca, Ba
Câu 34: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3, thêm
tiếp H2O2 dư, rồi cho dung dịch BaCl2 vào là:
A Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng
B Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam
C Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng
D Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng
Câu 35: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dd chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dd X và chất rắn Y Biết a=b+0,5c Vậy:
A.X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại B.X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại
C.X chứa 2 muối và Y có 2 kim loại D.X chứa 3 muối và Y có 2 kim loại
Câu 36: Dung dịch X có chứa KCl,FeCl3,HCl Điện phân dd X trong một thời gian,đun nhẹ thu được dd
Y trung tính.Chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi vừa hết:
Câu 37: Dãy các kim loại điều chế bằng phương pháp điên phân dung dịch muối của chúng là:
A Al;Fe;Cr B.Fe;Cu;Ag C.Mg;Zn;Cu D.Ba;Ag;Cu
Câu 38: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl,nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài
giọt:
A.dd K2SO4 B.dd Na2SO4 C dd CuSO4 D.dd NaOH
Câu 39 Trong nhóm kim loại kiềm thổ, các kim loại dễ phản ứng với nước ở điều kiện thường là
Câu 41 Điện phân dung dịch NaCl (dùng điện cực trơ và có màng ngăn xốp) thì :
A Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl
B Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl
C Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl
D ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl-
Câu 42 Trong các khoáng chất của Canxi, chất nào có thể dùng trực tiếp làm phân bón ?
A Thạch cao B Apatit C Đôlômit D Đá vôi
Câu 43 Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và một kim loại hóa trị (II) N Cho X vào nước thấy các kim
loại tan hoàn toàn và tạo thành dung dịch Y Thêm dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Hai kim loại trên có thể là các kim loại nào trong các kim loại sau :
Trang 6Câu 45 Trong các kim loại kiềm Li, Na, K và Cs, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là :
Câu 46 Một loại nước cứng khi đun sôi thì giảm tính cứng Nước cứng đó thuộc loại nước
A Có độ cứng tạm thời B Có độ cứng vĩnh cửu
C Có độ cứng toàn phần D Là nước mềm
Câu 47 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A Natri cháy trong không khí
Câu 49 Hỗn hợp A gồm Na và Al hòa tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2 và còn lại dung
dịch gồm NaAlO2 và NaOH dư B tác dụng với lượng tối đa dd HCl chứa b mol HCl Tỉ số a:b có giá trị
là:
Câu 50.Cho từ từ dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít
CO2.Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu
được 2V lít khí CO2 (các khí đều đo ở ĐKTC).Mối quan hệ giữa a và b là :
BẢNG ĐÁP ÁN 01.A 02 C 03 B 04 D 05 B 06.D 07 B 08 A 09 A 10 A
A NaAlO2 B NaOH và NaAlO2.
C NaOH và Ba(OH)2 D Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2
Câu 3: Trong các hỗn hợp sau: (1) 0,1mol Fe và 0,1 mol Fe3O4; (2) 0,1mol FeS và 0,1 mol CuS; (3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4; (4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; (5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO3
Trang 7Những hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư là
A (1), (3), (4), (5) B (1), (2), (5)
C (1), (3), (5) D (1), (2), (4), (5)
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy hết các mẫu natri dư bằng cách nào sau đây là đúng nhất ?
A Cho vào cồn 900 B Cho vào dd NaOH
C Cho vào dầu hỏa D Cho vào máng nước thải
Câu 5: Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn X gồm M và Ag với dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+
B Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+
C Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+
D Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+
Câu 6: Vật làm bằng hợp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2) đã xảy ra
quá trình ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình
A Khử O2 B Khử Zn C Ôxi hoá Cu D Ôxi hoá Zn
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Hòa tan Al2(SO4)3 khan vào nước làm dung dịch nóng lên do bị hiđrat hóa
B Có chất lỏng khi pha loãng (thêm nước) thì nồng độ tăng
C Các kim loại Na, K , Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối
D Tất cả các đám cháy đều dập tắt bằng CO2
Câu 8: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc
nguội
X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu
Câu 9: Thạch cao sống có công thức là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaCO3 D CaSO4.H2O
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư
(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư)
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là
Câu 11: Trong các kim loại sau: K, Cs, Ba và Ca Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
Trang 8Câu 12: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách dùng CO khử Al2O3
B Các oxit và hiđroxit của crom đều là hợp chất lưỡng tính
C Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
Câu 13: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần Dung
dịch X chứa chất tan nào sau đây?
A MgCl2 B AlCl3 C Ca(HCO3)2 D FeCl3
Câu 14: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp?
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
B Điện phân nóng chảy NaCl
C Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao
D Dùng kim loại K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl
Câu 15: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loảng nhưng không phản ứng với
H2SO4 đặc, nguội
A Cu, Ag B Zn, Al C Al, Fe D Mg, Fe
Câu 16: Điện phân hoàn toàn các dung dịch sau bằng điện cực trơ ( hiệu suất điện phân là 100%): CuSO4, KCl, FeCl3, HCl, NaOH, Fe(NO3)3, H2SO4, KNO3 Số dung dịch sau khi điện phân thu được dung dịch có môi trường axit là:
Câu 17: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp
Dung dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3 Mối quan hệ giữa x và y là:
A x < 2y B x > 2y C x 2y D x = 2y
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần chất không tan chứa một kim loại Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 B MgSO4,FeSO4 và Fe2(SO4)3
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4 và FeSO4
Câu 20: Nhóm các ion kh«ng bÞ ®iÖn ph©n khi ë tr¹ng th¸i dung dÞch là :
A Cu2+,Al 3+,NO3-, Cl
B Na+,Al 3+, Cl -,NO3
C Na+,SO42-, Cl -,Al 3+
D Na+,Al 3+,NO3-,SO4
2-Câu 21: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4nung nóng B Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy p/ứ với lượng dư dd FeCl3 thu
được kết tủa là
Trang 9A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 23: Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, to được khí Y ko màu, nhẹ hơn kk và dd Z Cho dd NaOH
đến dư vào dd Z, to Sau p/ứ hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (ko màu, đổi màu quỳ tím ẩm sang xanh)
Axit X và khí Y là:
A H2SO4 và H2S B HCl và H2
C HNO3 và N2 D HNO3 và N2O
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl ; Đốt dây sắt trong khí clo ; Cho Fe dư
vào dd HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra
muối sắt (II) là
Câu 25: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên klượng Ag
ban đầu ?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C AgNO3 D Fe(NO3)2
Câu 26: Thức hiện các thí nghiệm sau: Nhúng một thanh Fe vào dd CuCl2 ; Nhúng một thanh Zn vào dd
FeCl3 ;Nhúng một thanh Fe vào dd AgNO3 ; Nhúng một thanh Zn vào dd HClcó lẫn CuCl2 Số trường
hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu 27: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
A Na2SO4 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaI
Câu 28 Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3, lắc
nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Đồng tan và dung dịch có màu xanh
D Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra
Câu 29 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b
để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A b > 3a B a ≥ 2b C b ≥ 2a D b = 2a/3
Câu 30 Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và
chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:
A Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 B NaAlO2
C NaOH và NaAlO2 D NaOH và Ba(OH)2
Câu 31 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A Al+NaOH+3H2O → NaAlO2 + 3/2H2
B Al2O3 + 2NaOH nóng chảy→ NaAlO2+ H2O
C NaAlO2 +CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3
D Al2O3 +3CO → 2Al +3CO2
Câu 32 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch CuCl2 là:
A NaOH, Fe, Mg, Hg B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3
C NaOH, Fe, Mg, AgNO3 , Ag, Ca(OH)2 D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
Trang 10Câu 33 Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO3 loãng nguội thu được dung dịch X, chất khí Y và
một chất rắn không tan Z Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa T Kết tủa T chứa :
A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C Fe(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 34 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa
B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa
D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa
Câu 35: Cho các phản ứng sau:
1 Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3
2 Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
4 Cho H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
5 Cho AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Số trường hợp sau khi phản ứng kết thúc xuất hiện kết tủa là:
Câu 36: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl với điện cựa trơ, màng ngăn xốp đến khi nước điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X Cho bột Al dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y, sục CO2 vào dung dịch Y thu được kết tủa Mối liên hệ giữa a và b là:
A a ≤ 2b B 2a = b C 2a < b D 2a ≥ b
Câu 37: Trong số các chất sau: dd Na2CO3, dd Ca(OH)2, dd NaCl, dd H2SO4, dd Na3PO4 Số chất có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời là:
Câu 38: Trong pin điện hóa và điện phân trên cực âm lần lượt xẩy ra quá trình:
A Khử và oxi hóa B Oxi hóa và oxi hóa
C Khử và khử D Oxi hóa và khử
Câu 39: Cho hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)3 Kết
thúc phản ứng được dung dịch X chứa 3 cation kim loại Các cation kim loại trong X là?
A Al3+, Cu2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Cu2+ C Al3+, Zn2+, Fe2+ D Al3+, Zn2+, Cu2+
Câu 40: Sục CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2 và Ba(AlO2)2 thì thu được kết tủa X và dung dịch Y
Trong Y chứa chất nào?
A Na2CO3 B NaAlO2 và Ba(HCO3)2
C NaHCO3 D NaHCO3 và Ba(HCO3)2
Câu 41: Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng điều chế những kim loại
A Fe, Zn, Cu B Ca, Fe, Cu C Al, Fe, Mg D Cu, Na, Zn
Câu 42: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3 Thứ tự các quá trình nhận electron trên catot là
A Cu2+ Fe3+ H+ Na+ H2O B Cu2+ Fe3+ Fe2+ H+ H2O
C Fe3+ Cu2+ H+ Na+ H2O D Fe3+ Cu2+ H+ Fe2+ H2O
Trang 11Câu 43: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản dung dịch Fe2+ tránh bị oxi hóa thành Fe3+, người ta
thường?:
A Cho thêm vào dung dịch một chiếc đinh sắt
B Cho thêm vào dung dịch một mẫu đồng
C Cho thêm vào dung dịch vài giọt H2SO4 loãng
D Mở nắp lọ đựng dung dịch
Câu 44: Thanh sắt nguyên chất và sợi dây thép thường cho vào dung dịch giấm ăn Thanh sắt và sợi dây
thép sẽ bị ăn mòn theo kiểu:
A Điện hoá
B Đều không bị ăn mòn
C Thanh sắt bị ăn mòn hóa học, sợi dây thép bị ăn mòn điện hoá
D Hoá học
Câu 45: Cho Bari vào nước được dung dịch X Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 và dung dịch X rồi dẫn
tiếp luồng khí CO2 vào đến dư Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau
A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
B Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
C Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan
D Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
Câu 46: Cho biết các phản ứng dưới đây tạo thành các sản phẩm như sau:
a Cu + Fe(NO3)3 → Cu(NO3)3 + Fe(NO3)2
b Cu + Ag+ → Cu2+ + Ag
c Fe + AgNO3 → Fe3+ + Ag
d Fe + FeCl3 → FeCl2
e Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
f Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Từ các phản ứng trên, cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của Fe2+
B Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+
C Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Ag+ và Cu2+
D Tính khử giảm dần theo thứ tư: Fe, Cu2+, Fe2+, Cu, Ag
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau
MgCO3 → MgCl2 → Mg → Mg(NO3)2 → Mg(OH)2
(1) MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O
(2) MgCl2 ®pdd Mg Cl2
(3) Mg + 2HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + H2
(4) Mg(NO3)2 + 2KOH → Mg(OH)2 + 2KNO3
Cho biết những phản ứng nào sai:
A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)
Câu 48: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín : (1)Sn + O2 , (2) Fe2O3 + CO(k) , (3) Ag +O2(k) , (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) ,(5) Al + NaCl (r), (6) Mg + KClO3(r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại
Trang 12là:
A (2) ,(4) ,(5) B (1) ,(2) ,(3) ,(4) C (1) ,(4) ,(6) D (1) ,(2) ,(3)
Câu 49: Thực hiện các thí nghiêm sau: Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí
ẩm(1);Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4(2), Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và
H2SO4,loãng(3); Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4,loãng(4); Thả một viên Fe vào dung dịch chứa
đồng thời CuSO4 và H2SO4,loãng(5) Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là:
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg ,Al ,Zn ,Fe ,Cu ,Ag vào dung dịch HNO3 loãng (dư),thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được kết tủa Y Đem y tác dụng với dd NH3 (dư),đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là:
Câu 1: Chọn các phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom có một số tính chất hóa học giống nhôm
d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
e) Trong tự nhiên crom ở dạng đơn chất
f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
g) Kim loại crom có thể rạch được thủy tinh
h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
A a ,c, d ,g ,h B a ,c ,e ,g ,h C a ,b ,c ,d ,g D.b ,d ,f ,h
Câu 2 Tính chất chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim Nguyên nhân chủ
yếu gây tính chất chung đó là:
A.Kim loại có tính khử
B.Do kim loại chủ yếu tồn tại dạng chất rắn
C.Kim loại có số electron lớn
D.Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên
Câu 3: Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học ,biết rằng:
Trang 13- A,B tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro
- C,D không có phản ứng với dung dịch HCl
- B tác dụng với dung dịch muối của A và giải phóng kim loại A
- D tác dụng được với dung dịch muối của C và giải phóng kim loại C
Hãy xác định thứ tự sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần
A B,D,C,A B D,A,B,C C.B,A,D,C D.A,B,C,D
Câu 4: Cho các phản ứng sau:
Cu + HNO3(đặc) o
t
NaHSO3+H2SO4→ khí C Ba(HCO3)2+ HNO3→khí D
Khẳng định nào sau đây không đúng?
A A tác dụng với NaOH cho hai muối
B B tác dụng với dung dịch KOH đun nóng cho 2 muối
C C không làm mất màu nước brom
D A,B,C và D đều tác dụng với dd Ca(OH) 2
Câu 5: Cho hỗn hợp bột gồm Al,Fe,Mg và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Lọc bỏ phần chất
rắn không tan thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa Y
Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được chấ rắn Z Chất rắn Z gồm:
C Fe2O3;MgO D Al2O3; Fe2O3;MgO
Câu 6: Cho các giá trị thế điện cực chuẩn : Eo(Cu2+/Cu) = 0,34 V; Eo(Zn2+/Zn)= -0,76 V Khẳng định nào dưới đây không đúng ?
A Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+ B Zn khử được Cu2+ thành Cu
C Cu có tính khử yếu hơn Zn D Zn2+ oxi hóa được Cu
Câu 7: Thêm bột sắt dư vào các dd riêng biệt sau: FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl, HCl, HNO3
(loãng), H2SO4 (đặc, nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , các trường hợp phản ứng tạo muối
Fe(II) là:
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa-khử
C Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Câu 9: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- và
0,02 mol Cl- Vậy nước trong cốc thuộc loại nước:
A Có độ cứng tạm thời B Có độ cứng vĩnh cửu
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần
B Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
C Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al
Trang 14D Trong các kim loại, Cs là kim loại mềm nhất
Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện:
A Ca, Cu, Fe, Au B Cu, Hg, Ag, Sn C Ag, Cu, Au, Al D Au, Cu, Sr, Fe
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit và kiềm loãng
B CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit
C CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng
D Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên crom tác dụng được với dung dịch NaOH đặc
Câu 13: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnSO4, NaCl, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Mn kim loại ( biết ion Mn2+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Zn2+), số trường hợp có thể xảy ra ăn
mòn điện hóa là:
Câu 14: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của 1 số cặp oxi hóa – khử : X2+/X (E0 = -0,76V) ; Y2+/Y (E0 =
-0,13V) ; Z2+/Z (E0 = +0,34V) ; M2+/M (E0 = -2,37V) Pin có suất điện động lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt
là:
A pin X-Z và pin Y-Z B pin X-Z và pin X-Y
C pin M-Z và pin Y-Z D pin M-Z và pin X-Y
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không đúng?
A Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag B Mg (dư) + 2Fe3+ Mg2+ + 2Fe2+
C Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ D Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2
Câu 16: Cho luồng khí Hiđro (dư) đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, Na2O nung nóng ở nhiêt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp bốn chất rắn Bốn chất rắn đó là:
A Cu, Fe, MgO, NaOH B Cu, FeO, Na, MgO
C Cu, Fe, Na2O, Mg D Cu, Fe, Na2O, MgO
Câu 17: Cho các ion sau: Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Pb2+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là:
A Pb2+ và Ni2+ B Ag+ và Zn2+ C Ni2+ và Sn2+ D Pb2+ và Zn2+
Câu 18: Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi
chứa không khí (dư), nung đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là
A a = b+c B 4a+4c=3b C b=c+a D a+c=2b
Câu 19: Cho các kim loại Ca,Be,Na,Ba, kim loại không tác dụng với nước là:
Câu 20: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là:
A Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl-
B Ở catot đều xảy ra sự khử
C Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện
D Đều sinh ra Cu ở cực âm
Câu 21: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
Trang 15(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);
(c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1);
(e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 22: Khi điện phân NaOH nóng chảy (điện cực trơ), tại anot xảy ra
A sự khử ion Na+ B sự oxi hóa ion Na+
C sự khử ion OH- D sự oxi hóa ion OH
-Câu 23: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 3 muối Các muối trong dung dịch X là
A Al(NO3)3, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3
D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
Câu 24: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là
A Ba, Ag, Au B Al, Fe, Cr
C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag
Câu 25: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng
được với ion Fe2+trong dung dịch là
A Ag, Fe3+ B Zn, Ag+ C Ag, Cu2+ D Zn, Cu2+
Câu 26: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với
anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → 2OH- +H2
B ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e
C ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu
D ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H + 4e
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và
phần khôngtan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm
A Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 28: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Ag, Cu, Au Sắp xếp chúng theo thứ tự tính dẫn điện tăng dần ta
được dãy
A Al Fe Cu Ag Au B Fe Al Cu Au Ag
C Fe Al Au Cu Ag D Fe Al Cu Ag Au
Câu 29: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim;
(3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tan trong dung dịch BaCl2
Các tính chất của kim loại kiềm là
A (1), (3), (4) B (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3)
Câu 30: Dãy chỉ gồm các chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Trang 16A Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3 B Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3
C NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn D Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ sôi
giảm dần
D Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic
Câu 32: Cho Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X (gồm 2 muối) và chất rắn Y (gồm 2 kim loại) Bỏ qua sự thủy phân của các muối Hai muối
trong X là
A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
Câu 33: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp kim Fe - Cu
vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là
A đều có khí H2 thoát ra trên bề mặt kim loại Cu
B kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học
C kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học
D kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Kết thúc các phản ứng thu
được dung dịch Y và chất rắn Z Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì
đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3
C BaCl2, Mg, SO2, KMnO4 D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Trong môi trường axit, Zn khử Cr2+ thành Cr
B CrO3 tác dụng được với nước ở điều kiện thường
C Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
D Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O27 oxi hóa được I thành I2
Câu 36: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH
(2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng
(3) Cho natri tác dụng với nước
(4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C
(5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư
Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?
Câu 37: Sau khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối ăn, có màng ngăn người ta thu được dung dịch
chứa hai chất tan Để tách riêng hai chất này ra khỏi dung dịch người ta sử dụng phương pháp
A chưng cất thường B chiết
Trang 17C chưng cất bằng sự lôi cuốn hơi nước D kết tinh
Câu 38: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào Trong quá trình thí nghiệm trên
A chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
B lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học
C lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học
D chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học
Câu 39: Cho hỗn hợp bột X chứa a mol Cu và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3 thu được chất rắn
Y không phản ứng với dung dịch HCl nhưng có phản ứng với dung dịch FeCl3 Mối quan hệ giữa a, b, c là
A 2a c < 2a + 2b B 2b < c 2a + b
C 2a c 2a + 2b D 2b c < 2a + 2b
Câu 40: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Ba(HCO3)2?
A CaCl2 B NaOH C K2CO3 D KHSO4
Câu 41: Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa A và dung dịch B Thêm một
lượng dư bột Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khí H2 Thêm Na2CO3 vào dung dịch D thấy
tách ra kết tủa E Vậy trong E có thể có những chất :
A BaCO3 B Al(OH)3 hoặc BaCO3.
C Al(OH)3 D Al2(CO3)3.
Câu 42: Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Để tấm tôn đã bị xây xước trong không khí ẩm
B Đốt lá sắt trong khí oxi
C Để tấm sắt tây đã bị xây xước trong không khí ẩm
D Thanh sắt nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 43: Kim loại tác dụng với oxi tạo ra ion kim loại có số oxihóa cao nhất là:
Câu 44: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch FeSO4 là:
A HNO3, KOH và Na2S B HNO3, NaOH và Cu(NO3)2
C HNO3, BaCl2 và NaNO3 D KCl, Na2SO4 và Ba(OH)2
Câu 45: Cho các hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; BaCl2 và Cu(NO3)2; Ba và NaHSO4; NaHCO3 và BaCl2; Al2O3 và Ba Số hỗn hợp có thể tan
hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1
B Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ nóng chảy giảm
dần
C Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện
D Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 47: Khi nói về kim loại kiềm thổ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Trang 18B Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần
C Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng chảy của chúng
D Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí
Câu 48: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO24 Chất làm mềm mẫu nước
cứng trên là
A HCl B NaHCO3 C Na3PO4 D BaCl2
Câu 49: Có các dung dịch riêng biệt: Cu(NO3)2, HCl, FeCl3, AgNO3, Mg(NO3)2, NiSO4 Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là
Câu 50: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Zn Cu và quá trình xảy ra khi điện phân dung dịch CuSO4
với anot bằng Zn có đặc điểm chung là
A ở anot xảy ra sự khử H2O và ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu2+
B ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O và ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+
C ở anot xảy ra sự oxi hóa Zn và ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+
D ở anot xảy ra sự khử Zn và ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu2+
Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl và Cl2 đều cho muối như nhau?
Câu 2: Cho sơ đồ biến hóa: CaCO3 X(khí) Y Với Y là trường hợp nào sau đây không thỏa mãn
với sơ đồ biến hóa trên (biết Y tác dụng được với nước vôi trong)?
A Al2(SO4)3 B Ca(HCO3)2 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 3: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?
A Al2O3 và NaOH B Al2O3 và HCl C Fe2O3 và Al D Al và HCl
Câu 4: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây đều có thể tan được trong nước ở nhiệt độ thường tạo
thành dung dịch kiềm?
A K, Na, Zn, Al B K, Na, Fe, Al
C Ba, K, Na D Na, K, Mg, Ca
Câu 5: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp
chất nào sau đây?