Câu 26: Cho dung dịch AlCl 3 tác dụng với dung dịch chứa a mol NaOH, lượng kết tủa Al(OH) 3 phụ thuộc vào số mol NaOH được biểu diễn bằng đồ thị sau:... Phát biểu nào sau đây là đúng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Protein đơn giản được cấu tạo từ các gốc α-amino axit
(b) Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên
(c) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol (xúc tác H2SO4đặc) là phản ứng một chiều
(d) Tơ capron, tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit
(e) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit Gly-Ala-Gly-Val cần dùng x mol H2O Giá trị của x là
Câu 3: Cho 11,79 gam hỗn hợp gồm glyxin và metyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
được dung dịch X chứa 13,56 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
A 16,170 B 19,455 C 22,245 D 15,075
Câu 4: Trong các polime sau đây: (1)tơ tằm; (2) sợi bông; (3) len; (4) tơ enang; (5)tơ visco;
(6)nilon-6,6; (7) tơ xenlulozơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (2), (5), (7) B (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (1), (2), (3)
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm C3H6O2 và C4H8O2thu được muối natri của axit
cacboxylic Y (Y không tráng gương) và hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của Y là
A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm etyl axetat và tripanmitin cần dùng 1 lít dung dich
NaOH 2M, thu được hỗn hợp muối, ancol etylic và 55,2 gam glixerol Giá trị m là
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp E gồm peptit X (C7HyOzNt) và peptit Y (C11H20N4O5) tác dụng vừa đủ với
100 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được muối natri của glyxin, alanin và valin Trong đó
muối của val bằng 8,34 gam Biết X, Y đều mạch hở Giá trị của m là
Câu 8: Cho dãy các chất sau: (1) HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH, (2) C6H5-NH3Cl,
(3) CH3NH2, (4) H2N-CH2-COOH Số chất trong dãy đổi màu quỳ tím sang đỏ là
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarait?
A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 10: Cho hỗn hợp X gổm tristearin và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp gồm natrioleat và muối Y Công thức của Y là
A C17H31COONa B C15H31COONa C C17H35COONa D C17H33COONa
Trang 2Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân peptit là các -amino axit
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Anilin tác dụng dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
(g) Etyl aminoaxetic và alanin là đồng phân
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A Poliacrylonitrin B Poli(metyl metacrylat)
C Poli(vinyl clorua) D Poli(vinyl axetat)
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
Câu 14: Số nguyên tử H trong một phân tử axit glutamic là
Câu 15: Phương trình hóa học của phản ứng nào sai?
A 2Fe + 3Cl2 (dư) 2FeCl3
B Mg + 2HCl MgCl2 + H2
C CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
D 2Al + 6H2SO4 (đặc, nguội) Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 16: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi môi trường xung quanh Có hai phương pháp ăn
mòn hóa học, đó là ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa? Thép bị ăn mòn trong không khí ẩm là quá trình
ăn mòn điện hóa Phát biểu nào không đúng khi nói về sự ăn mòn này?
A Gỉ sắt chứa Fe2O3.nH2O B Fe là catot
C Cacbon là cực dương D Fe là cực âm
Câu 17: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thu được 40 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% Giá trị m là
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở, được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Kết luận nào không đúng về X?
A X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 5
B Trong X có 5 nhóm CH3
C Khối lượng phân tử của X là 521 đ.v.C
D Công thức X có tên gọi Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Trang 3Câu 19: Hai chất nào sau đây đều có vị ngọt?
A Tristearin và glixerol B Xenlulozơ và tinh bột
C Saccarozơ và glucozơ D Glucozơ và tinh bột
Câu 20: Các tính chất vật lý: (1) Tính dẻo; (2) Tính cứng; (3) Tính dẫn điện; (4) Tính dẫn nhiệt; (5) Tỉ
khối; (6) Ánh kim; (7) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Tính chất vật lí chung của kim loại là:
A 2, 3, 4, 6 B 2, 5, 7 C 1, 3, 7 D 1, 3, 4, 6
Câu 21: Cho các dung dịch: glixerol; anbumin; Ala-Gly, saccarozơ; glucozơ Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là:
Câu 22: Phát biểu nào sau đâylà đúng?
A Tất cả các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính phi kim
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 23: Số đồng phân amin có cùng công thức C3H9N là
Câu 24: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH Công thức cấu tạo của
X là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
II TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1:(1 điểm)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Glucozo → etanol → axit axetic → vinyl axetat → axit axetic
Câu 2:(1 điểm)
Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 2 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Fe đem rửa sạch, sấy khô và cân lại thấy nặng 16,6 gam Tính m
Câu 3:(1 điểm)
Cho 0,594 gam bột Kim loại X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A
chỉ chứa một muối duy nhất và ,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25 Xác
định tên kim loại X
Câu 4:(1 điểm)
Cho một lượng bột kẽm vào dung dịch Z gồm FeCl2, CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản
ứng thu được 13,6 gam muối khan Tìm tổng khối lượng các muối trong X.( Fe=56, Cu=64, Cl=35,5, Zn
=65)
ĐỀ SỐ 2:
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
vàH2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Trang 4A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 2: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glicogen
Câu 3: Những tính chất vật lí chung cả kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi
A Tính chất của kim loại
B Khối lượng riêng của kim loại
C Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
D Sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
Câu 4: Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo B Protein C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 5: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 7: Phát biểu nào sau đâylà đúng?
A Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính phi kim
D Tất cả các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Na Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 9: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1 , 8
lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A 39,13% B 76,91% C 58,70% D 20,24%
Câu 11: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A CH3COOCH3 B CH3NH2 C C6H12O6(glucozơ) D CH2(NH2)COOH
Câu 12: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A polietilen B polipropilen C polistiren D poli(vinyl clorua)
Câu 13: Dãy các kim loại tan hết trong nước ở điều kiện thường là:
A Cs, Mg, K B Ca, Mg, K C Na, K, Be D Na, K, Ba
Câu 14: Các tính chất vật lý: (1) Tính dẻo; (2) Tính cứng; (3) Tính dẫn điện; (4) Tính dẫn nhiệt; (5) Tỉ
khối; (6) Ánh kim; (7) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi Tính chất vật lí chung của kim loại là:
A 1, 3, 7 B 2, 3, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 5, 7
Câu 15: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
Trang 5A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 17: Cho dãy các kim loại: K, Cu, Al, Fe Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 18: Phương trình hóa học của phản ứng nào sai?
A 2Al + 6H2SO4 (đặc, nguội) Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
C 2Fe + 3Cl2 (dư) 2FeCl3
D Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Câu 19: Công thức phân tử của anilin là
A C6H6O B C6H7N C C3H9N D C3H7O2N
Câu 20: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B HCl đặc C NaOH đặc D HNO3 loãng
Câu 21: Trường hợp nào không xảy ra phản ứng?
A Fe + dd HCl B Cu + dd FeCl3 C Cu + dd FeCl2 D Fe + dd CuSO4
Câu 22: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch lysin thì dung dịch chuyển thành
A màu hồng B màu xanh C màu vàng D màu đỏ
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl B Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
C Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 D Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A metyl amin B Glucozơ C Saccarozơ D alanin
II TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1:(1 điểm)
Viết phương trình hóa học các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(C6H10O5)n(1) C6H12O6 (2) C2H5OH(3) CH3COOC2H5(4) CH3COONa
Câu 2:(1 điểm)
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Tính % khối lượng mỗi kim loại
Câu 3:(1 điểm)
Ngâm một đinh sắt sạch trong 2 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm ,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là
Câu 4:(1 điểm)
Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4aMsau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt
ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm ,8 gam Tìm a.(Cu=64,
Fe=56)
ĐỀ SỐ 3:
A-TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Trang 6Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl axetat C propyl axetat D metyl propionat
Câu 2: Chất có không khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A vinyl fomat B glucozơ C andehit axetic D tristearin
Câu 3: Chất thuộc loại monosaccarit là
A saccarozơ B glixerol C glucozơ D xenlulozơ
Câu 4: Chất có khả năng thủy phân trong môi trường kiềm là
A anilin B tinh bột C glucozơ D triolein
Câu 5: Số amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 6: Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm, có phân tử khối là
Câu 7: Trieste của glixerol với axit stearic có công thức cấu tạo thu gọn là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 8: Amin có lực bazơ yếu hơn NH3 là
A C6H5NH2 B C2H5NH2 C CH3NH2 D CH3-NH-CH3
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tinh bột?
A Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
B Thủy phân hoàn toàn thu được glucozơ
C Công thức của tinh bột có thể viết [C6H7O2(OH)3]n
D Tan nhiều trong nước, có vị ngọt
Câu 10: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A cộng H2 (Ni, to) B với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 11: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,05 gam C 8,15 gam D 8,10 gam
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein o
2
H dö Ni, t
X NaOH dö, t oY + HClZ Tên gọi của Z là
A axit panmitic B axit oleic C axit linoleic D axit stearic
Câu 13: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng
B X là este không no đơn chức
C Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và andehit
D X có thể làm mất màu nước brom
Câu 14: C7H9N có số đồng phân chứa vòng benzen là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
Trang 7B Glucozơ có nhiều trong quả nho chín
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Anilin làm mất màu dung dịch brôm và tạo kết tủa trắng
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
B Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần dùng 6,72 lít khí O2 (đktc) và thu
được 5, 4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH Số loại trieste
chứa đồng thời 2 axit béo trên là
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch KOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 88,2 gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Có các phát biểu sau đây:
(a) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
B-TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 Hợp chất X có công thức phân tử C5H10O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH sinh ra chất Y
có công thức C2H3O2K và ancol Z bậc 1 Viết CTCT của X ,Y,Z
Câu 2.Thủy phân a gam triglixerit X trong NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam glixerol và 30,6 gam
natristearat, m gam natrioleat.Viết công thức cấu tạo của X và tính m ?
Câu 3.Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Tính hiệu suất của phản ứng este hóa
Câu 4.Xà phòng hóa hoàn toàn 2,985 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được
3,075 gam muối của một axit cacboxylic và 1,41 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Tìm công
thức câu tạo của hai este
Câu 5 Khi lên men 1 tấn gạo chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết
hiệu suất lên men đạt 80%?
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Al có tính khử mạnh hơn kim loại nào?
Trang 8Câu 2: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4
C Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2 D Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
Câu 3: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H2 (đktc)
Kim loại M là
Câu 5: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực bằng than chì) Khí nào sau đây không sinh ra ở điện
cực anot?
Câu 6: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A Có nhiệt độ nóng chảy cao B Dễ tan trong nước
C Dùng để điều chế nhôm D Là oxit lưỡng tính
Câu 7: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 8: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D CaSO4, MgCl2
Câu 9: Nhôm oxit (Al2O3) không có trong thành phần của quặng hoặc khoáng chất nào?
A Criolit B Đất sét C Boxit D Mica
Câu 10: Cho ,78 gam kim loại M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M là
Câu 11: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu giấy quì tím?
Câu 12: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A AlCl3 B Al(OH)3 C BaCO3 D CaCO3
Câu 13: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa 15,9 gam Na2CO3 Sau khi phản ứng xong,
thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 14: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Trang 9A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 75 ml dung dịch Ba(OH)2 ,2M, thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
Câu 18: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Số chất tan có trong dung dịch X là
Câu 19: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20 Giá trị của m là
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3X YAl
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và NaAlO2 C NaAlO2 và Al(OH)3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 22: Phương trình phản ứng nào sau đây viết không đúng?
A NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
B 2Al + Fe2O3to Al2O3 + 2Fe
C 2NaHCO3to Na2O + H2O + 2CO2
D NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3+ NaHCO3
Câu 23: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)20,5M; khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 24: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 ,5M để thu được
lượng kết tủa lớn nhất là
A 60 ml B 90 ml C 180 ml D 210 ml
Câu 25: Cho m gam H3PO4 vào dung dịch chứa ,1 mol NaOH (có dư), thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 5,32 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26: Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa a mol NaOH, lượng kết tủa Al(OH)3 phụ
thuộc vào số mol NaOH được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Trang 10Giá trị của a là
Câu 27: Nguyên tử R tạo được cation R2+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R2+(ở trạng thái
cơ bản) là 3p6
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit của R có tính lưỡng tính
B Muối sunfat của R có trong thành phần của phèn chua
C Nguyên tố R không tác dụng với nước ở điều kiện thường
D RCO3 là thành phần chính của đá vôi
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho a gam dung dịch chứa muối X tác dụng với a gam dung dịch NaOH (có dư), khuấy kỹ cho
đến khi phản ứng xảy ra xong, thu được 2a gam dung dịch Y Cho a gam dung dịch HCl (có dư) tác dụng với 2a gam dung dịch Y, thu được 3a gam dung dịch Z Muối X là
A MgCl2 B Ca(HCO3)2 C NaHCO3 D Al2(SO4)3
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch
Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
ĐỀ SỐ 5:
Câu 1: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(hexametylen adipamit) B Poliacrilonitrin
C Polistiren D Poli(metyl metacrylat)
Câu 2: Số liên kết peptit có trong phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 3: Cho peptit có cấu tạo: Ala-Phe-Val-Gly, amino axit đầu C là
A phenyl alanin B valin C alanin D glyxin
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?