1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương 3 Giải tích 12 năm học 2018 - 2019 có đáp án Trường THPT Nguyễ Bỉnh Khiêm

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 812,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ: TOÁN

Mã đề: 132

KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – GIẢI TÍCH 12

NĂM HỌC: 2018-2019

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y sinx , trục hoành và hai đường thẳng

x , 3

2

x

A 1

3

2

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A 1dx ln x C

2

x

C dxC D 5x dx5 ln 5xC

Câu 3: Tích phân

3

1

e

x

x

Câu 4: Nếu F x là nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 1

f x

x

 và F 1 1 thì F x là ( )

A ( ) 1 1

2

2 2

x

  B F x( )2 2x 1 1 C F x( )2 2x1 D F x( ) 2x1

Câu 5: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x Ox x( ), ,  , a xb quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

A 2

b

a

V  f x dx B 2

b

a

V f x dx C 2 2

b

a

V  f x dx D 2

b

a

V  f x dx

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4, đường thẳng x 3, trục tung và trục hoành là

A 23

22

25

32

3

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2; 1 2; 27

27

x bằng

Trang 2

Câu 8: Tích phân

4

1

4

x

1

ln 2x1 B

4

1

1

1

2 ln 2x1 D  4

1

1

Câu 9: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

f x dx f x dx

A f x( ) x 1 B f x( )sinx C ( ) x

f xe D f x( )cosx

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số 2

f xxx

A

3 ( ) s in

3

x

F x   xC B F x( )2xsinx C

C F x( )2xsinx CD

3 ( ) s in 3

x

F x   xC

Câu 11: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 4

x

    quanh trục hoành là

A

2

4

4

Câu 12: Cho

9

0

f x dx

3

0 (3 )

I  f x dx ?

Câu 13: Tích phân 2

1

1 3

e

x

   

A I  e3 1 B I  e3 C Ie3 D I  e3 1

Câu 14: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3] Nếu

3

0

f x dx

 thì tích phân 3 

0

2 ( )

xf x dx

trị bằng

A 5

1

Câu 15: Biết

3

2

1

2

x

 , với a b, là các số nguyên Khi đó 2 2

Sba bằng

Trang 3

A 3 B 5 C 13 D 1

Câu 16: Với k là hằng số khác 0 thì nguyên hàm không có tính chất nào sau đây ?

A  f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( ) B kf x dx( ) k f x dx ( )

C  f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( ) D  f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( )  ( )

Câu 17: Nguyên hàm

dx

A tanxcotxC B cotxtanxC C 1 1

cosx sinxC D tanxcotxC

Câu 18: Tích phân

1

0

dx

 có giá trị bằng

Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A ( ) 0

a

a

f x dx

f x dx  f x dx

C ( ) ( )

f x dxf t dt

a

a

f x dxf a

Câu 20: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1 ( ) 2

f x dx

5

1

g x dx 

 Giá trị của

5

1

( ) ( )

g xf x dx

Câu 21: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x  liên tục trên  a b , trục ; hoành và hai đường thẳng xa x, b

A  dx

b

a

S f x B 2 

dx

b

a

S f x C  dx

b

a

S  f x D  dx

b

a

S  f x

Câu 22: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yf x( ), yg x( ) liên tục trên đoạn  a b; và hai đường thẳng xa x, b

A ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx B  ( ) ( )

b

a

S   f xg x dx

Trang 4

C  ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx D  ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx

Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường congyx2, tiếp tuyến với đường này tại điểm có

hoành độ là 1 và đường thẳng x = 2 bằng a

b Với ;a b là các số nguyên,

a

b là phân số tối giản, thì giá trị

của Tab bằng

Câu 24: Biết

2

3 0

(1 cosx cos )x dx a

 với a b c là các số nguyên, ; ; a

b là phân số tối giản, thì giá

trị của T  a b c bằng

Câu 25: Biết

0

4

e

a e b

I x x dx

c

     với ; ;a b c là các số nguyên, b

c là phân số tối giản, thì giá trị

của T 4a b c bằng

-

- HẾT -

-

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ: TOÁN

Mã đề: 209

KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – GIẢI TÍCH 12

NĂM HỌC: 2018-2019

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4, y 0 ,x 1 ,x 4

x

quanh trục hoành là

A

4

2 4

Câu 2: Tích phân 2

1

1 3

e

x

   

A I  e3 1 B Ie3 C I  e3 1 D I  e3

Trang 5

Câu 3: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3] Nếu

3

0 ( ) 2

f x dx

 thì tích phân 3 

0

2 ( )

xf x dx

 có giá trị bằng

A 5

1

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A 1dx ln x C

2

x

C dxC D 5x dx5 ln 5xC

Câu 5: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y sinx , trục hoành và hai đường thẳng

x , 3

2

x

A 3

1

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2; 1 2; 27

27

x bằng

Câu 7: Nếu F x là nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 1

f x

x

 và F 1 1 thì F x là ( )

A ( ) 1 1

2

2 2

x

F x   

B F x( ) 2x1 C F x( )2 2x1 D

2 2 1

Câu 8: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

f x dx f x dx

A f x( ) x 1 B f x( )sinx C f x( )e x D f x( )cosx

Câu 9: Tích phân

3

1

e

x

x

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f x( )x2cosx

A F x( )2xsinx CB

3 ( ) s in 3

x

F x   xC

Trang 6

C F x( )2xsinx CD

3 ( ) s in 3

x

F x   xC

Câu 11: Biết

3

2

1

2

x

 , với a b, là các số nguyên Khi đó 2 2

Sba bằng

Câu 12: Biết

0

4

e

a e b

I x x dx

c

     với a b c là các số nguyên, ; ; b

c là phân số tối giản, thì giá trị

của T 4a b c bằng

Câu 13: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x Ox x( ), ,  , a xb quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

A 2 ( )

b

a

V  f x dx B 2( )

b

a

V  f x dx C 2( )

b

a

V  f x dx D 2 2( )

b

a

V  f x dx

Câu 14: Tích phân

4

1

4

x

1

2 ln 2x1 B  4

1

1

4

1

1

1

ln 2x1

Câu 15: Nguyên hàm

dx

A tanxcotxC B 1 1

cosxsinxC C tanxcotxC D cotxtanxC

Câu 16: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yf x( ), yg x( ) liên tục trên đoạn  a b; và hai đường thẳng xa x, b

A  ( ) ( )

b

a

S   f xg x dx B  ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx

C ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx D  ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx

Câu 17: Tích phân

1

0

dx

 có giá trị bằng

Trang 7

Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A ( ) 0

a

a

f x dx

f x dx  f x dx

C ( ) ( )

f x dxf t dt

a

a

f x dxf a

Câu 19: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1 ( ) 2

f x dx

5

1

g x dx 

 Giá trị của

5

1

( ) ( )

g xf x dx

Câu 20: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x  liên tục trên  a b , trục ; hoành và hai đường thẳng xa x, b

A  dx

b

a

S f x B 2 

dx

b

a

S f x C  dx

b

a

S  f x D  dx

b

a

S  f x

Câu 21: Cho

9

0

f x dx

3

0 (3 )

I  f x dx ?

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường congyx2, tiếp tuyến với đường này tại điểm có

hoành độ là 1 và đường thẳng x = 2 bằng a

b Với ;a b là các số nguyên,

a

b là phân số tối giản, thì giá trị

của Tab bằng

Câu 23: Biết

2

3 0

(1 cosx cos )x dx a

 với ; ;a b c là các số nguyên, a

b là phân số tối giản, thì giá

trị của T  a b c bằng

Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4, đường thẳng x 3, trục tung và trục hoành là

A 23

22

25

32

3

Trang 8

Câu 25: Với k là hằng số khác 0 thì nguyên hàm không có tính chất nào sau đây ?

A  f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( ) B kf x dx( ) k f x dx ( )

C  f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( ) D  f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( )  ( )

- HẾT -

-

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ: TOÁN

Mã đề: 357

KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – GIẢI TÍCH 12

NĂM HỌC: 2018-2019

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Nếu F x là nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 1

f x

x

 và F 1 1 thì F x là ( )

A ( ) 1 1

2

2 2

x

B F x( )2 2x 1 1 C F x( ) 2x1 D F x( )2 2x1

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A 1dx ln x C

2

x

C dxC D 5x dx5 ln 5xC

Câu 3: Tích phân 2

1

1 3

e

x

   

A I  e3 1 B I  e3 C Ie3 D I  e3 1

Câu 4: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y sinx , trục hoành và hai đường thẳng

x , 3

2

x

A 3

1

Câu 5: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1 ( ) 2

f x dx

5

1

g x dx 

 Giá trị của

5

1

( ) ( )

g xf x dx

Trang 9

Câu 6: Tích phân

4

1

4

x

A  4

1

1

1

1

2 ln 2x1 D

4

1

1

Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A ( ) 0

a

a

f x dx

f x dx  f x dx

C ( ) ( )

f x dxf t dt

a

a

f x dxf a

Câu 8: Tích phân

3

1

e

x

x

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số f x( )x2cosx

A F x( )2xsinx CB

3 ( ) s in 3

x

F x   xC

C F x( )2xsinx CD

3 ( ) s in 3

x

F x   xC

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

4

y x , đường thẳng x 3, trục tung và trục hoành là

A 32

23

22

25

3

Câu 11: Cho

9

0

f x dx

3

0 (3 )

I  f x dx ?

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2; 1 2; 27

27

x bằng

Câu 13: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x Ox x( ), ,  , a xb quay xung quanh trục Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

Trang 10

A 2 2( )

b

a

b

a

b

a

V   f x dx D 2( )

b

a

V  f x dx

Câu 14: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x  liên tục trên  a b , trục ; hoành và hai đường thẳng xa x, b

A  dx

b

a

S f x B 2 

dx

b

a

S f x C  dx

b

a

S  f x D  dx

b

a

S  f x

Câu 15: Biết

0

4

e

a e b

I x x dx

c

     với ; ;a b c là các số nguyên, b

c là phân số tối giản, thì giá trị

của T 4a b c bằng

Câu 16: Biết

3

2

1

2

x

 , với a b, là các số nguyên Khi đó 2 2

Sba bằng

Câu 17: Nguyên hàm

dx

A 1 1

cosxsinxC B cotxtanxC C tanxcotxC D tanxcotxC

Câu 18: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 4

x

    quanh trục hoành là

A

4

2 4

Câu 19: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3] Nếu

3

0

f x dx

 thì tích phân 3 

0

2 ( )

xf x dx

trị bằng

1

Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường congyx2, tiếp tuyến với đường này tại điểm có

hoành độ là 1 và đường thẳng x = 2 bằng a

b Với ;a b là các số nguyên,

a

b là phân số tối giản, thì giá trị

của Tab bằng

Trang 11

Câu 21: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số yf x( ), yg x( ) liên tục trên đoạn  a b; và hai đường thẳng xa x, b

A  ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx B ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx

C  ( ) ( )

b

a

S   f xg x dx D  ( ) ( )

b

a

S  f xg x dx

Câu 22: Biết

2

3 0

(1 cosx cos )x dx a

 với a b c là các số nguyên, ; ; a

b là phân số tối giản, thì giá

trị của T  a b c bằng

Câu 23: Với k là hằng số khác 0 thì nguyên hàm không có tính chất nào sau đây ?

A  f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( ) B kf x dx( ) k f x dx ( )

C  f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( ) D  f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( )  ( )

Câu 24: Tích phân

1

0

dx

 có giá trị bằng

Câu 25: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

f x dx f x dx

A f x( )sinx B f x( ) x 1 C f x( )e x D f x( )cosx

-

- HẾT -

Trang 12

ĐÁP ÁN

Mã đề: 132

11.D 12.B 13.C 14.C 15.B 16.D 17.A 18.C 19.D 20.D

21.A 22.A 23.C 24.A 25.B

Mã đề: 209

11.D 12.B 13.C 14.A 15.C 16.C 17.C 18.D 19.D 20.A

21.A 22.C 23.A 24.A 25.D

Mã đề: 357

11.A 12.C 13.B 14.A 15.D 16.B 17.D 18.C 19.C 20.A

21.B 22.A 23.D 24.D 25.A

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 03:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm