Câu 19: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là.. Chất Y có phản ứng tráng [r]
Trang 1SGD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH
THPT PHÚ NHUẬN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2020 – LẦN 1
MÔN: HÓA – KHỐI A, B
Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ SỐ 1:
tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là :
A Fe, Fe2O3 B FeO, Fe3O4 C Fe, FeO D Fe3O4, Fe2O3
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A 6 B 9 C 7 D 8
BaCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
Chất X là :
A NH3 B O3 C SO2 D CO2
glyxin?
A 4 B 5 C 7 D 6
Ba(OH)2, thu được khối lượng kết tủa là:
A 14,775 g B 9,85 g C 29,55 g D 19,7 g
Câu 8: Từ xenluloz và axit nitric đem điều chế xenluloz trinitrat (chất dễ cháy, dễ nổ mạnh) Thể tích axit nitric 99,67% (d=1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenluloz trinitrat (hiệu suất 90%) là:
A 27,72 lít B 11,2 lít C 26,52 lít D 32,52 lít
A AgNO3 + HCl → B NO2 + NaOH →
C CaO + CO2 → D NaOH + HCl →
- Phần I : Tác dụng với dd HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc)
- Phần II : Tác dụng với dd HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 1,792 lit khí (ĐKC) Kim loại M và % m kim loại M trong hh X là:
A Al & 53,68% B Cu & 25,87% C Zn & 48,12 % D Al & 22,44%
ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z & T lần lượt :
Trang 2A C2H5OH & N2 B CH3OH & CH3NH2
C CH3OH & NH3 D CH3NH2& NH3
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro ( đun nóng, có xúc tác Ni)
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
- Phần 1: tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2
- Phần 2: tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,07 mol H2
- Phần 3: tác dụng với dd HCl dư thu được 0,1 mol H2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:
A 0,01 ; 0,04 ; 0,03 B 0,01 ; 0,02 ; 0,03 C 0,02 ; 0,03 ; 0,04 D 0,01 ; 0,03 ; 0,03
thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, CuCl2 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2
phân lớp p là 7 Nguyên tố X là :
A Cl B Al C Si D O
suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là
A 15,6 và 55,4 B 15,6 và 27,7 C 23,4 và 35,9 D 23,4 và 56,3
HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dd AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là
A 28,70 B 34,10 C 30,05 D 29,24
A C3H6 B C3H8 C C4H10 D C2H6
gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A 2 B 4 C 5 D 3
Y Phân tử khối của Y là
A 56 B 70 C 28 D 42
7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH(CH3)OOCH
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH2OOCCH3
Trang 3Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dd NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y [không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ] và 15g hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là:
A 10,6 B 16,2 C 14,6 D 11,6
A 10,5 B 13 C 11 D 12,5
A Cho từng khí lội qua dd H2S, sau đó lội qua dd Ca(OH)2
B Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dd NaOH
C Cho từng khí lội qua dd Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D Cho t ừng khí đi qua dd Ca(OH)2,sau đó lội qua dd Br2
lượng muối KCl sinh ra trong hai dd bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clor đi qua hai dd I và dd II là:
A 10: 3 B 5: 6 C 5: 3 D 6: 3
lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
NH4+) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dd KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là :
A 30,08% B 27,09% C 29,89% D 28,66%
(a) Cho đồng kim loại vào dd sắt (III) clorua (b) Sục khí hiđro sunfua vào dd đồng (II) sunfat
(c) Cho dd bạc nitrat vào dd sắt (III) clorua (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
(e) Cho Chì kim loại vào dd HCl Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 3 B 1 C 4 D 2
A CH2=CH−CN B CH3COO−CH=CH2
C CH2=C(CH3)−COOCH3 D CH2=CH−CH=CH2
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dd X là
A 5,83 gam B 7,23 gam C 4,83 gam D 7,33 gam
gam X tác dụng hết với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là :
A 10,8 B 21,6 C 16,2 D 5,4
ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 11,48 B 14,35 C 17,22 D 22,96
Trang 4(c) Cho Na vào H2O d) Cho Ag vào dd H2SO4 L e) Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là :
A Etylen glicol B Etilen C Glixerol D Ancol etylic
mất màu dung dịch brom là
28,8 gam H2O Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 25; 25; 50 B 50; 16,67; 33,33 C 50; 20; 30 D 50; 25; 25
dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 7,19 B 7,705 C 7,875 D 7,02
Câu 38: Cho các phản ứng sau : (a) SiO2 + dd HF
(b) H2S + SO2 t O
(c) Na2S2O3 + dd H2SO4 (loãng)
(d) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0 (e) Al2O3 + dd NaOH
(f) Ag + O3 (g) Ag + dd HNO3 đ t O
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A 6 B 4 C 3 D 5
(a) C H O 2 (hoi) t0 (b) Si + dd NaOH (c) FeO CO t0
(d) O3 + Ag (e) Cu(NO )3 2 t0 (f) KMnO4t0
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A 6 B 5 C 3 D 4
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là :
A 4,85 B 4,35 C 3,70 D 6,95
ĐỀ SỐ 2:
axit nitric 99,67% (d=1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenluloz trinitrat (hiệu suất 90%) là:
A 32,52 lít B 27,72 lít C 11,2 lít D 26,52 lít
mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A 7 B 6 C 8 D 9
Trang 5Câu 3: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4, BaCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là :
A Fe, Fe2O3 B Fe3O4, Fe2O3 C Fe, FeO D FeO, Fe3O4
Chất X là :
A NH3 B CO2 C SO2 D O3
gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 21,6 B 5,4 C 16,2 D 10,8
A 12,5 B 13 C 10,5 D 11
A AgNO3 + HCl → B NO2 + NaOH →
C CaO + CO2 → D NaOH + HCl →
Câu 9: Cho các phản ứng sau : (a) SiO2 + dd HF
(b) H2S + SO2 t O
(c) Na2S2O3 + dd H2SO4 (loãng)
(d) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0 (e) Al2O3 + dd NaOH
(f) Ag + O3 (g) Ag + dd HNO3 đ t O
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 10: Cho từng chất e, eS, eO, e2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A Etylen glicol B Etilen C Glixerol D Ancol etylic
glyxin?
A 7 B 6 C 4 D 5
(a) Cho đồng kim loại vào dd sắt (III) clorua (b) Sục khí hiđro sunfua vào dd đồng (II) sunfat
(c) Cho dd bạc nitrat vào dd sắt (III) clorua (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
(e) Cho Chì kim loại vào dd HCl Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 3 B 4 C 1 D 2
ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 11,48 B 14,35 C 17,22 D 22,96
Trang 6Câu 15: Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dd AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là
A 34,10 B 28,70 C 30,05 D 29,24
A C3H6 B C3H8 C C4H10 D C2H6
gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A 2 B 4 C 5 D 3
- Phần I : Tác dụng với dd HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc)
- Phần II : Tác dụng với dd HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 1,792 lit khí (ĐKC) Kim loại M và % m kim loại M trong hh X là:
A Al & 53,68% B Cu & 25,87% C Zn & 48,12 % D Al & 22,44%
lượng muối KCl sinh ra trong hai dd bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clor đi qua hai dd I và dd II là:
A 10: 3 B 5: 6 C 5: 3 D 6: 3
thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, FeCl3, CuCl2 B HCl, CuCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2
(c) Cho Na vào H2O d) Cho Ag vào dd H2SO4 L e) Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là :
A Cho từng khí lội qua dd H2S, sau đó lội qua dd Ca(OH)2
B Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dd NaOH
C Cho từng khí lội qua dd Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D Cho t ừng khí đi qua dd Ca(OH)2,sau đó lội qua dd Br2
Y Phân tử khối của Y là
A 56 B 42 C 28 D 70
[không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ] và 15g hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là:
A 16,2 B 11,6 C 14,6 D 10,6
Trang 7NH4+) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dd KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là :
A 30,08% B 27,09% C 29,89% D 28,66%
A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
C Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
D Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro ( đun nóng, có xúc tác Ni)
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dd X là
A 7,33 gam B 5,83 gam C 4,83 gam D 7,23 gam
2 (hoi)
C H O (b) Si + dd NaOH (c) FeO CO t0
(d) O3 + Ag (e) Cu(NO )3 2 t0 (f) KMnO4t0
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A 6 B 5 C 3 D 4
- Phần 1: tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2
- Phần 2: tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,07 mol H2
- Phần 3: tác dụng với dd HCl dư thu được 0,1 mol H2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:
A 0,01 ; 0,04 ; 0,03 B 0,01 ; 0,02 ; 0,03 C 0,02 ; 0,03 ; 0,04 D 0,01 ; 0,03 ; 0,03
Ba(OH)2, thu được khối lượng kết tủa là:
A 19,7 g B 29,55 g C 14,775 g D 9,85 g
28,8 gam H2O Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 25; 25; 50 B 50; 25; 25 C 50; 20; 30 D 50; 16,67; 33,33
suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là
A 15,6 và 55,4 B 23,4 và 56,3 C 15,6 và 27,7 D 23,4 và 35,9
Trang 8phân lớp p là 7 Nguyên tố X là :
A O B Al C Cl D Si
dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 7,19 B 7,705 C 7,875 D 7,02
A CH2=CH−CN B CH2=C(CH3)−COOCH3
C CH3COO−CH=CH2 D CH2=CH−CH=CH2
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là :
A 4,85 B 4,35 C 3,70 D 6,95
7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH(CH3)OOCH
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH2OOCCH3
ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z & T lần lượt :
A CH3OH & CH3NH2 B CH3OH & NH3
C CH3NH2& NH3 D C2H5OH & N2
tan hoàn toàn X trong dd HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
A 34,10 B 31,97 C 32,58 D 33,39
ĐỀ SỐ 3:
A C2H6 B C4H10 C C3H6 D C3H8
lượng muối KCl sinh ra trong hai dd bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clor đi qua hai dd I và dd II là:
A 5: 6 B 6: 3 C 10: 3 D 5: 3
A Etylen glicol B Etilen C Glixerol D Ancol etylic
(a) Cho đồng kim loại vào dd sắt (III) clorua (b) Sục khí hiđro sunfua vào dd đồng (II) sunfat
(c) Cho dd bạc nitrat vào dd sắt (III) clorua (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
(e) Cho Chì kim loại vào dd HCl Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 1 B 4 C 2 D 3
gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A 4 B 2 C 5 D 3
Trang 9Câu 6: Có 3 bình chứa các khí SO2, O2 và CO2 Phương pháp thực nghiệm để nhận biết các khí là:
A Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dd NaOH
B Cho từng khí lội qua dd H2S, sau đó lội qua dd Ca(OH)2
C Cho t ừng khí đi qua dd Ca(OH)2,sau đó lội qua dd Br2
D Cho từng khí lội qua dd Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
Phân tử khối của Y là
A 70 B 42 C 56 D 28
Câu 8: Từ xenluloz và axit nitric đem điều chế xenluloz trinitrat (chất dễ cháy, dễ nổ mạnh) Thể tích axit nitric 99,67% (d=1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenluloz trinitrat (hiệu suất 90%) là:
A 26,52 lít B 27,72 lít C 11,2 lít D 32,52 lít
(a) C H O 2 (hoi) t0 (b) Si + dd NaOH (c) FeO CO t0
(d) O3 + Ag (e) Cu(NO )3 2 t0 (f) KMnO4t0
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A 6 B 5 C 3 D 4
[không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ] và 15g hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là:
A 16,2 B 11,6 C 14,6 D 10,6
NH4+) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dd KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là :
A 30,08% B 27,09% C 28,66% D 29,89%
suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là
A 23,4 và 56,3 B 15,6 và 55,4 C 15,6 và 27,7 D 23,4 và 35,9
Ba(OH)2, thu được khối lượng kết tủa là:
A 19,7 g B 29,55 g C 14,775 g D 9,85 g
mất màu dung dịch brom là
A Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro ( đun nóng, có xúc tác Ni)
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Trang 10Câu 16: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây:
A CH2=CH−CN B CH2=C(CH3)−COOCH3
C CH3COO−CH=CH2 D CH2=CH−CH=CH2
(c) Cho Na vào H2O d) Cho Ag vào dd H2SO4 L e) Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là :
dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 7,19 B 7,875 C 7,705 D 7,02
28,8 gam H2O Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A 50; 16,67; 33,33 B 50; 20; 30 C 50; 25; 25 D 25; 25; 50
thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, FeCl3, CuCl2 B HCl, CuCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2
giấy Chất X là :
A SO2 B NH3 C O3 D CO2
A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
- Phần I : Tác dụng với dd HCl dư cho ra 2,128 lit H2 (đkc)
- Phần II : Tác dụng với dd HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 1,792 lit khí (ĐKC) Kim loại M và % m kim loại M trong hh X là:
A Cu & 25,87% B Zn & 48,12 % C Al & 53,68% D Al & 22,44%
(dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là :
A Fe, FeO B Fe, Fe2O3 C FeO, Fe3O4 D Fe3O4, Fe2O3
7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH(CH3)OOCH B HCOOCH2CH2CH2OOCH
C HCOOCH2CH2OOCCH3 D CH3COOCH2CH2OOCCH3
0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là