Dùng Cu(OH) 2 để phân biệt Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala. Dùng quì tím để phân biệt dung dịch alanin và dung dịch lysin. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. Saccarozơ và tinh bộ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY SƠN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3,
C3H7OH
A CH3COOH, CH3COOCH3, C3H7OH, HCOOCH3
B CH3COOCH3, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH
C HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3
D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Câu 2: Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là
A 5 B 3
C 4 D 2
Câu 3: Cho các chất: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat
Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (3), (4) và (5)
B (1), (3) và (5)
C (1), (2) và (5)
D (1), (2) và (3)
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly-Gly-Val
và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Gly-Ala-Val
B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C Gly-Gly-Val-Ala-Gly
D Gly-Ala-Val-Gly-Gly
Câu 5: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A Bạc (Ag) B Sắt (Fe)
C Vonfram (W) D Crom (Cr)
Câu 6: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua)
B Poli acrilonitrin
C Polietilen
D Poli(vinyl axetat)
Câu 7: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?
A Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6
B Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6
Trang 2C Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien
D Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên
Câu 8: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A 4 B 2
C 1 D 3
Câu 9: Khối lượng của một đoạn mạch polibutađien là 8370 đvC và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là
27120 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polibutađien và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là
A 155 và 120
B 113 và 152
C 113 và 114
D 155 và 121
Câu 10: Glyxin có thể phản ứng với dãy các chất nào sau đây?
A HCl, Cu, NaOH
B HCl, NaCl, C2H5OH
C NaOH, CH3OH, H2SO4
D NaOH, HCl, Na2SO4
Câu 11: Saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều tham gia vào phản ứng
A thủy phân
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C đổi màu iot
D tráng bạc
Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được
dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 160 B 220
C 200 D 180
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 35,6 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 36,72 B 38,24
C 38,08 D 29,36
Câu 14: Chất không tan trong nước lạnh là
A fructozơ B glucozơ
C saccarozơ D tinh bột
Câu 15: Polime nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A Poli(etylen terephtalat)
B Poli(metyl metacrylat)
C Polistiren
D Poliacrilonitrin
Câu 16: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch của dãy nào sau đây?
Trang 3A NaCl, AlCl3, ZnCl2
B Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl
C MgSO4, CuSO4, AgNO3
D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 17: Hợp chất H2N–CH(CH3)–COOH có tên gọi là
A alanin B lysin
C valin D glyxin
Câu 18: Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thoát
ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A 39,4 gam B 53,9 gam
C 58,1 gam D 57,1 gam
Câu 19: Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol
B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và glixerol
D C15H31COONa và etanol
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glucozơ B Anilin
C Etyl amin D Glyxin
Câu 21: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A H-COO-CH3, CH3-COOH
B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C CH3-COOH, H-COO-CH3
D CH3-COOH, CH3COOCH3
Câu 22: Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất bị thủy phân trong
môi trường axit là
A 4 B 3
C 2 D 1
Câu 23: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A 14,4 % B 12,4 %
C 11,4 % D 13,4 %
Câu 24: Cho 2,15 gam este đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 0,5M Công
thức phân tử của este X là
A C4H6O2 B C2H4O2
C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 25: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được 27,75 gam muối Giá trị của m là
Trang 4A 13,35 B 26,25
C 22,25 D 18,75
Câu 26: Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và
A ancol đơn chức
B muối clorua
C xà phòng
D axit béo
Câu 27: Metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH3
B HCOOCH3
C CH2=CHCOOCH3
D CH3COOCH=CH2
Câu 28: Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+ Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là
A Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+
B Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+
C Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+
D Ca2+, Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+
Câu 29: Cho cấu hình electron: 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên?
A K+, Cl-, Ar
B Na+, F-, Ne
C Li+, Br-, Ne
D Na+, Cl-, Ar
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt amoniac và etylamin ta dùng dung dịch HCl đậm đặc
B Dùng nước Br2 để phân biệt anilin và phenol
C Dùng Cu(OH)2 để phân biệt Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala
D Dùng quì tím để phân biệt dung dịch alanin và dung dịch lysin
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
B Saccarozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và tinh bột đều là cacbohiđrat
Câu 32: Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) tơ nilon-6; (4) tơ visco; (5) tơ nilon- 6,6; (6) tơ
axetat Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (1), (2), (6)
B (2), (4), (6)
C (2), (3), (5)
D (2), (4), (5)
Trang 5Câu 33: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói
(xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
A 26,73 B 29,70
C 33,00 D 25,46
Câu 34: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X
Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y Y hòa tan tối đa 17,64 gam Cu(OH)2 Giá trị của m gần nhất với
A 49 B 77
C 68 D 61
Câu 35: Thuỷ phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn 0,12 mol Y trong dung dịch HCl, thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
A 11,99 B 71,94
C 59,95 D 80,59
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
c) Dung dịch anilin làm đổi màu quỳ tím
d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin
e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
g) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3
C 2 D 1
Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
B Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C Hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
D Hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin
Trang 6Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m +
7,3) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 27,90 B 27,20
C 33,75 D 32,25
Câu 39: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
được 30,8 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol Số mol của este có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
A 0,20 mol B 0,10 mol
C 0,15 mol D 0,25 mol
Câu 40: Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom Z tác dụng với NaOH theo PTHH: Z + 2NaOH → 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc)
B Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
C Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%
D Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Sản phẩm của phản ứng thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường axit là
A CH3COC2H5 và H2O
B CH3CHO và C2H5OH
Trang 7C CH3OH và C2H5COOH
D CH3COOH và C2H5OH
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C5H13N có bao nhiêu amin bậc một, mạch cacbon không phân nhánh,
là đồng phân cấu tạo của nhau?
A 4 B 1
C 3 D 2
Câu 3: Tên của CH3COOC6H5 là
A benzyl axetat
B phenyl axetat
C metyl benzoat
D hexyl axetat
Câu 4: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A polistiren
B poli(metyl metacrylat)
C poli(etylen terephtalat)
D poliacrilonitrin
Câu 5: Khối lượng của một đoạn tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là
A 121 và 152 B 113 và 114
C 121 và 114 D 113 và 152
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
A glucozo B saccarozo
C xenlulozo D fructozo
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
B H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH
C H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
D H2NCH2CH2CONHCH2COOH
Câu 8: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
A Tơ tằm B Tơ visco
C Nilon-6,6 D Tơ capron
Câu 9: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axit linoleic có mặt
H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no?
A 40 B 1
C 18 D 6
Câu 10: Kim loại nào sau đây có độ dẫn điện tốt nhất?
A Cu B Al
C Ag D Au
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại α – amino axit?
Trang 8A H2NCH(CH3)NH2
B H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH2CH2COOH
D HOOCCH(CH3)COOH
Câu 12: Cho các phản ứng sau:
X + 2X(NO3)3 → 3X(NO3)2
YNO3 + X(NO3)2 → X(NO3)3 + Y
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A X2+, Y+, X3+
B X2+, X3+, Y+
C Y+, X2+, X3+
D Y+, X3+, Y2+
Câu 13: Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo khí H2?
A Fe + HCl →
B Mg + H2SO4 loãng →
C Zn + HBr →
D Cu + HNO3 →
Câu 14: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
A Fe + dung dịch HCl
B Cu + dung dịch FeCl2
C Cu + dung dịch FeCl3
D Fe + dung dịch FeCl3
Câu 15: Một polime Y có cấu tạo mạch như sau:
…-CH2- CH2- CH2- CH2- CH2- CH2- CH2- CH2- CH2-…
Công thức một mắt xích của polime Y là
A -CH2- CH2-
B - CH2- CH2- CH2- CH2-
C - CH2- CH2- CH2-
D - CH2-
Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Tinh bột B Xenlulozo
C Saccarozo D Glucozo
Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang xanh?
A anilin B glucozo
C glyxin D etylamin
Câu 18: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm
hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome là
A vinyl clorua B acrilonitrin
C caprolactam D axit ω-aminoetanoic
Trang 9Câu 19: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
A 5 B 4
C 2 D 3
Câu 20: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau:
Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Có các phát biểu sau:
a) Cu khử được Fe3+ thành Fe
b) Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+
c) Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
d) Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Số phát biểu đúng là:
A 1 B 3
C 4 D 2
Câu 21: Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V có giá trị nhỏ nhất là
A 1,12 lít B 2,24 lít
C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng?
A Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) amino axit còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
D Amino axit vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng được với dung
dịch NaOH
Câu 23: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH3COO-CH=CH2
B CH2=CH-COO-C2H5
C C2H5COO-CH=CH2
D CH2=CH-COO-CH3
Câu 24: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng hết với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 0,85 gam B 7,65 gam
C 8,15 gam D 8,10 gam
Câu 25: Cho các chất: (1) CH3NH2, (2) NH3, (3) H2NCH2COOH, (4) (CH3)2NH Dãy các chất được sắp xếp theo chiều giản dần tính bazo là
A (1), (2), (3), (4)
B (1), (4), (3), (2)
C (4), (1), (2), (3)
D (4), (1), (3), (2)
Trang 10Câu 26: Đun nóng 14,08 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được 13,12 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3OOCC2H5
B CH3COOC2H3
C C2H5COOCH3
D CH3COOC2H5
Câu 27: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozo thu được là
A 360 gam B 270 gam
C 300 gam D 480 gam
Câu 28: Hợp chất X có CTPT là C2H8N2O3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y đa chức
và các chất vô cơ Khối lượng phân tử của Y (đvC) là
A 59 B 46
C 32 D 45
Câu 29: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A 5 B 6
C 4 D 3
Câu 30: Tinh bột, xenlulozo, saccarozo đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2
B trùng ngưng
C tráng bạc
D thủy phân
Câu 31: Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 32 X là dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng
B HNO3 loãng
C HNO3 đặc, nóng
D HCl
Câu 32: Cho các chất: saccarozo, glucozo, fructozo, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
A 2 B 3