Câu 5: Cho các polime sau: polistiren, xenlulozơ triaxetat, policaproamit, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl clorua), poliacrilonitrin.. Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được dùng làm
A nhựa bakelit
B nhựa PVC
C tơ nilon-6
D thuỷ tinh hữu cơ
Câu 2: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử
nhỏ (như H2O, NH3, HCl, ) được gọi là
A sự tổng hợp
B sự polime hóa
C sự trùng ngưng
D sự peptit hóa
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D Polietilen là polime thiên nhiên, xenlulozơ triaxetat là polime bán tổng hợp
Câu 4: Cho các vật liệu polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6)
nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại vật liệu có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A 2, 6, 7
B 2, 3, 5, 7
C 2, 3, 7
D 2, 5, 6, 7
Câu 5: Cho các polime sau: polistiren, xenlulozơ triaxetat, policaproamit, poli (metyl metacrylat), poli
(vinyl clorua), poliacrilonitrin Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm
A Polistiren, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl clorua)
B Polistiren, xenlulozơ triaxetat, poli (metyl metacrylat), poliacrilonitrin
C Polistiren, poli (metyl metacrylat), poliacrilonitrin, poli (vinyl clorua)
D Polistiren, xenlulozơ triaxetat, poli (metyl metacrylat)
Câu 6: Dựa vào nguồn gốc để phân loại polime thì xenlulozơ triaxetat thuộc loại
A polieste
B polimetổnghợp
C polime bán tổng hợp
D poliamit
Câu 7: Để điều chế nilon-6,6 thực hiện phản ứng trùng ngưng hexametylen điamin với
Trang 2A axitterephtalic
B axit oxalic
C axit stearic
D axit ađipic
Câu 8: Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?
A So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn
B So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo
C Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
D Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng
Câu 9: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A Poli (metyl metacrylat)
B Poli (acrilonitrin)
C Poli (vinyl clorua)
D Poli (phenol-fomandehit)
Câu 10: Kết luận nào sau đây đúng?
A Cao su là loại vật liệu polime có tính dẻo
B Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
C Nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp
D Tơ capron, nitron, nilon thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để trùng hợp hoặc trùng ngưng để tạo ra các polime trên lần lượt là:
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3CH(NH2)-COOH
B CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-COOH
D CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
Câu 12: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng hexametylenđiamin tạo ra tơ nilon-6
B Đồng trùng hợp isopren và stiren được cao su buna-S
C Trùng ngưng axit terephtalic và etylen glicol được poli(etylen terephtalat)
D Trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua được cao su buna-N
Câu 13: Thủy phân 1250 gam protein thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của protein bằng
100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử protein là
A 453
B 382
C 328
D 479
Câu 14: P.V.C được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ:
CH415−→C2H295−→CH2=CHCl90−→PVCCH4→15C2H2→95CH2=CHCl→90PVC Thể tích khí
thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế 1 tấn P.V.C là
Trang 3A 5309,63 m3
B 5883,24 m3
C 5589,08 m3
D 96,768 m3
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng
(2) Hầu hết polime có nhiệt độ nóng chảy xác định
(3) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6, tơ tằm đều là tơ tổng hợp
(4) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
Số phát biểu không đúng là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 16: Polietilen có phân tử khối trung bình là 560000 Hệ số polime hóa của loại polime này là
(Cho C=12, H=1)
A 10000
B 20000
C 5600
D 30000
Câu 17: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (Cho C=12, H=1, Cl=35,5)
A 4
B 6
C 3
D 5
Câu 18: Polime có cấu trúc mạng không gian là
A cao su lưu hóa
B cao su buna-S
C P.E
D poliisopren
Câu 19: Polime thu được từ phản ứng trùng hợp propen là
A (-CH2-CH2-)n
B (-CH2-CH2-CH2-)n
C (-CH2-CH-CH3-)n
D (-CH2-CH(CH3)-)n
Câu 20: Cho các chất sau: CH2=CH2 (1), CH3–CH2 –CH3 (2), CH2=CH–Cl (3), CH3–CH3 (4) Những chất
có thể tham gia phản ứng trùng hợp là:
A (1), (3)
Trang 4B (3), (2)
C (1), (2), (3), (4)
D (1), (2), (3)
Câu 21: Cho các polime sau: cao su isopren, tơ axetat, tơ capron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo là:
A Polisopren, poli (metyl metacrylat), bakelit
B Xenlulozơtri axetat, poli (metyl metacrylat), bakelit
C Poli (metyl metacrylat), bakelit, poli (vinyl clorua)
D Xenlulozơtri axetat, poli (metyl acrylat)
Câu 22:Cho sơ đồ phản ứng sau:
X → H2O→ polime
X có công thức phân tử C8H10O và không tác dụng với NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần
lượt là
A C6H5CH(CH3)OH, C6H5COCH3
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH=CH2
D CH3-C6H4CH2OH, C6H5CH=CH2
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
D Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Câu 24: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế m tấn nhựa PE Biết hiệu suất phản ứng trùng hợp bằng 90%, giá trị m là (Cho H = 1, C = 12)
A 2,65
B 2,80
C 2,52
D 3,60
Câu 25: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Khối lượng của đoạn mạch trên là (Cho nguyên
tử khối: H=1, Cl=35,5, C=12)
A 62500 đvC
B 625000 đvC
C 125000 đvC
D 250000 đvC
Đáp án
Trang 55 A 10 D 15 B 20 A 25 A
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Polime thu được từ phản ứng trùng hợp propen là
A (-CH2-CH2-)n
B (-CH2-CH2-CH2-)n
C (-CH2-CH-CH3-)n
D (-CH2-CH(CH3)-)n
Câu 2: Cho các polime sau: cao su isopren, tơ axetat, tơ capron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo là:
A Poliisopren, poli (metyl metacrylat), bakelit
B Xenlulozơtri axetat, poli (metyl metacrylat), bakelit
C Poli (metyl metacrylat), bakelit, poli (vinyl clorua)
D Xenlulozơtri axetat, poli (metyl acrylat)
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit Ala-Gly, Gly-
Ala và một tripeptit Gly-Gly-Val Trình tự các gốc α–amino axit trong A là
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val
B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly
D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
B Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
C Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
D Axit glutamic ứng dụng làm thuốc bổ thần kinh
Câu 5: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3
B CH2=CH2
C CH2=CH-CH=CH2
D CH≡CH
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
D Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Câu 7: Trên thế giới các nước công nghiệp phát triển khuyến khích người dân sử dụng bao bì, túi sách
được sản xuất từ các sợi xenlulozơ, sợi đay, cói, bông vải là do
A tạo thành sản phẩm giá thành rẻ hơn và đẹp hơn
Trang 6B bền hơn rất nhiều so với các túi nhựa tổng hợp
C dễ phân huỷ do đó không ảnh hưởng đến môi trường
D tạo thành sản phẩm gọn và nhẹ hơn nhựa tổng hợp
Câu 8: Qua ghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
A buta-1,3-đien và stiren
B 2-metylbuta-1,3-đien
C buta-1,3-đien
D buta-1,2-đien
Câu 9: Xenlulozơ triaxetat là
A chất dẻo
B tơ tổng hợp
C tơ nhân tạo
D tơ poliamit
Câu 10: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan là
A etilen glicol và axit ađipic
B axit terephtalic và etilen glicol
C axit α-aminocaproic
D xenlulozơ trinitrat
Câu 11: Trong các polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su buna, xenlulozo triaxetat, số
polime tổng hợp là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 12: Trùng hợp từ tối thiểu n phân tử etilen thu được 280 gam polietilen Giá trị của n là (Cho C=12,
H=1, O=16)
A 3,01.1024
B 6,02 1024
C 6,02 1023
D 3,01 1023
Câu 13: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là (Cho C=12, H=1, O=16, N= 14)
A 90,6
B 111,74
C 81,54
D 66,44
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân tử protein cấu tạo từ một chuỗi polipepetit kết hợp với các thành phần “phi protein” khác
B Protein chứa những polipeptit có khối lượng phân tử từ vài chục ngàn đến vài triệu u
Trang 7C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc -amino axit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản kết hợp với các thành phần “phi
protein” như: lipit, gluxit, axit nucleic
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Peptit có thể thủy phân hoàn toàn thành các α-amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
B Peptit có thể thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím
D Trong phân tử peptit mạch hở có chứa n gốc -amino axit thì số liên kết peptit bằng (n-1)
Câu 16: Tơ enang thuộc loại tơ
A axetat
B poliamit
C polieste
D tằm
Câu 17: Kết luận nào sau đây không đúng đối với các polime?
A Tất cả các polime có cấu trúc mạch thẳng và đều có tính đàn hồi
B Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi
D Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
Câu 18: Cho các polime sau: poliacrilonitrin, polifloropren, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat)
Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 19: Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ triaxetat, tơ axetat, tơ capron, poli(metyl metacrylat),
poli(vinyl clorua) Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm:
A polietilen, tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B poli(vinyl clorua), xenlulozơ triaxetat, poli(metyl metacrylat)
C polietilen, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua)
D poli(vinyl clorua), xenlulozơ triaxetat, tơ axetat, poli(metyl acrylat)
Câu 20: Cao su buna được điều chế theo sơ đồ sau:
caosubuna
Khối lượng ancol etylic cần lấy để điều chế 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên là
A 92 gam
B 184 gam
C 115 gam
D 230 gam
Câu 21: Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau
đây?
Trang 8A So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn
B So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo
C Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét
D Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng
Câu 22: Trong các polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su buna, xenlulozo triaxetat, số
polime tổng hợp là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 23: Một đoạn mạch PVC có phân tử khối 62500đvC Số mắt xích trong đoạn mạch trên là (cho
Cl=35,5, C=12, H=1, O=16)
A 100
B 1000
C 5000
D 2000
Câu 24: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien thu được polime X Cứ
2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong là (Cho Br
=80, C=12, H=1)
A 1 : 1
B 1 : 2
C 2 : 3
D 1 : 3
Câu 25: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn thu được m
gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là
A 5,56
B 5,25
C 4,25
D 4,56
Câu 26: Từ 5,8 tấn butan có thể điều chế được m tấn cao su Buna với hiệu suất quá trình là 60% Giá trị
của m là
A 3,48
B 5,4
C 9
D 3,24
Câu 27: Để điều chế 100 gam thủy tinh hữu cơ cần m1 gam ancol metylic và và m2 gam axit metacrylic
với hiệu suất quá trình phản ứng đạt 80% Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 68,8 và 25,6
B 86,0 và 32
Trang 9C 107,5 và 40
D 107,5 và 32
Đáp án
1 D 4 A 7 C 10 B 13 C 16 B 19 C 22 C 25 D
2 C 5 B 8 B 11 C 14 A 17 A 20 D 23 B 26 D
3 D 6 A 9 C 12 B 15 C 18 C 21 C 24 B 27 C
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí