Hòa tan Y trong dung dịch HCl (dư) thu được chứa m gam muối.. Trong các hợp chất nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1 B. Hãy cho biết dung dịch Y không tác dụng với chất nào sa[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN THẠNH 3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện
A Ca B Ba C Na D Fe
Câu 2: Trong công nghiệp để điều chế Al người ta điện phân nóng chảy chất nào sau đây
A AlCl3 B Al2(SO)4 C Al2O3 D Al(NO3)3
Câu 3: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng
A Làm tốn bột giặt tổng hợp khi rửa
B Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín
C Đóng cặn khi đun nấu
D Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A 2Fe + 3I2 → 2FeI3
B 3Fe + 2O2 → Fe3O4
Câu 8: Tác động nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường đất
A Hoạt động của núi lửa
C Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
D Sacarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 10: Cho các chất: CH3 –NH2 (1); NH3(2); CH3 – NH – CH3 (3); CH3 – CH2 – NH2(4); C6H5 –
NH2(5); NO2-C6H4-NH2(6) Dãy gồm các chất được sắp xép theo chiều giảm dần tính bazơ là
Trang 2A 2, 3, 4, 1, 5, 6
B 3, 4, 1, 2, 5, 6
C 2, 4, 3, 1, 6, 5
D 3, 4, 1, 2, 6, 5
Câu 11: 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ được với 50ml HCl 2M Trong một thí nghiệm khác, cho
26,7g X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được 37,65g muối khan Amino axit X là
A Glyxin B Valin C Axit glutamic D Alanin
Câu 12: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong cộng nghiệp thực
phẩm, có phân tử khối là
A 68 B 60 C 88 D 74
Câu 13: Trong dãy điện hóa, vị trí của một số cặp oxi hóa / khử được sắp xếp như sau
Mg2+/Mg; Al3+ /Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III)
A Mg, Al, Fe, Ni, Ag
B Mg, Al
C Mg, Al, Fe, Ni
D Mg, Al, Ni
Câu 14: Cho 10,22g hỗn hợp Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 280ml dung dịch HNO3 2M, thu được
dung dịch chứa m g muối và 1,12l hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 22,62 B 37,5 C 39,9 D 25,02
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 500ml dung dịch NaOH x (mol/l) thu được dung dịch chứa
9,72g chất tan Giá trị của x là
A 0,48 B 0,32 C 0,16 D 0,18
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về Cr và hợp chât của Cr
A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
B Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2- đóng vai trò là chất khử
C Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khí cho thêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiện thường
Câu 17: Cho các phát biểu sau
(1) Kim loại Cs được dùng để chết tạo tế bào quang điện
(2) Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng và được dùng để luyện thép
(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ cao
(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Thêm HCl đặc, dư vào dung dịch Na2CrO4 thi dung dịch chuyển sang màu da cam
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Đốt cháy 5,12g hỗn hợp gồm Zn,Al và Mg trong oxi dư, thu được 7,68g hỗn hợp X Toàn bộ X
phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Trang 3A 240 B 480 C 160 D 320
Câu 19: Chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2 – CH(OH)- CH2OOC- CH=CH2
Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A CH3COONa, HOCH2-CH(OH) – CH2COONa , CH3-CHO
B CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COONa
C CH3COONa, CH2=CHCOONa và HOCH2 – CH(OH)-CH2OH
D CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COONa và CH3CHO
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8g một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 bằng 300ml
dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,6g chất khan Công thức của X là
A HCOOCH2CH3
B HOCH2CH2CHO
C CH3CH2COOH
D CH3COOCH3
Câu 21: Thủy phân không hoàn toàn hepapeptit mạch hở Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có thể thu được
tối đa bao nhiêu tripeptit mạch hở chứa Val
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 22: Cho các polime sau: poli vinyl clorua, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolae, tơ visco, tơ nitron,
cao su buna, tơ –nilon-6,6 Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 23: Cho dãy các chất sau: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenylamoni clorua, etylen
glicol, alanin, protein Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng là
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 24: Cho các dung dịch sau:glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, lòng trắng trứng và andehit
axetic Số dung dịch trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 25: Cho m g Cu(dư) tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 xM, sau khi các phản ứng hoàn toàn thì
khối lượng kim loại tăng lên 15,2g Giá trị của x là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 26: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Khi thêm vào dung dịch b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết
tủa đều như nhau Tỉ số b/a có giá trị là
A 1 B 1,5 C 1,6 D 0,625
Câu 27: Đem núng 13g Cr trong khí O2 thì thu được 15g chất rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 bay ra là
A 6,72l B 5,6l C 8,4l D 4,48l
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau
a) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
b) Đốt dây sắt trong khí clo
c) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Trang 4e) Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 29: Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu Dung dịch này không kết tủa với dung dịch
BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai, phản ứng với axit HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất X là
A NH4HSO3
B (NH4)2SO3
C NH4HCO3
D (NH4)2CO3
Câu 30: Cho các phát biểu sau
(1) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn được sử dụng để điều chế NaOH
(2) Có thể sử dụng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
(3) Mg bùng cháy và phát nổ khi tiếp xúc với nước lạnh
(4) Na không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch axit
(5) NaHCO3 có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là
A 1, 2, 4
B 1, 3, 4
C 2, 3, 5
D 1, 2, 5
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este thu được 5,6l CO2 Mặt khác thủy phân hoàn
toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và muối của axit cacboxylic duy nhất Công thức của hai este là
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7
B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C CH3COOC2H3 và CH3COOC3H5
D HCOOCH3 và HCOOC2H5
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol tripeptit X-X-Y thu được 1,9 mol hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Biết
X,Y là các amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Để đốt cháy 0,1 mol tetrapeptit X-X-Y-Y thì cần dùng V lít khí O2 Giá trị của V là
A 42,56 B 40,32 C 35,84 D 26,88
Câu 33: Cho ancol benzylic, p-crezol, axit glutamic,este của glyxin với ancol etylic, natri phenolat lần
lượt tác dụng với từng chất: NaOH, HCl, ancol metylic Số cặp chất phản ứng được với nhau trong điều kiện thích hợp là
A 10 B 9 C 8 D 7
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H6O X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z
Chất Z(C,H,O) mạch phân nhánh, 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4mol Ag Nhận định nào sau đây đúng
Trang 5A Y phản ứng với NaOH thu được hidrocacbon
B X là hợp chất đa chức
C 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol AgNO3 trong NH3
D X tác dụng được với Na tạo H2
Câu 35: Lấy m gam chất X có công thức phân tử là C5H11O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được
muối của a-amino axit đơn chức Y Cho hơi ancol Y đi qua CuO nung nóng thu được andehit Z Số công thức cấu tạo của X là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 36: Một hỗn hợp X gồm 2 este A,B có cùng công thức phân tử C8H8O2, đều là hợp chất hơm và đều
không có phản ứng tráng bạc Xà phòng hóa 0,2 mol X cần vừa đủ 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp Y gồm 3 muối Phần trăm khối lượng của một muối trong hỗn hợp Y là
A 33,92% B 46,15% C 63,72% D 36,28%
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy
nhất) thoát ra nhỏ tiếp dung dịch HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A 24,27g B 29,64g C 19,5g D 26,92g
Câu 38: Cho 3,9g hỗn hợp M gồm hai kim loại X,Y có hóa trị không đổi lần lượt là (II) và (III) vào dung
dịch H2SO4 loãng (dư) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và 4,48l khí H2(dktc) Mặt khác, cho 3,9g hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO31M, sau phản ứng thu được 0,84 lít khí B duy nhất (dktc) và dung dịch C Cô cạn cẩn thận dung dịch C được 29,7g muối khan Giá trị của
V là
A 0,2 B 0,35 C 0,5 D 0,7
Câu 39: Muối X có công thức phân tử C3H10O3N2 Lấy 19,52g X cho tác dụng với 200ml dung dịch KOH
1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g hỗn hợp các chất vô cơ và phần hơi có chứa chất hữu
cơ bậc I Giá trị gần đúng nhất của m là
A 18,4 B 21,8 C 13,28 D 19,8
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức
Y cần 0,72 mol O2, thu được 0,66 mol CO2 và 0,44 mol H2O Nếu cho m g hỗn hợp X trên tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 0,06 mol NaOH thì thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là
Trang 6Câu 1: Để điều chế Cu người ta tiến hành điện phân dung dịch CuCl2 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Ở anot xảy ra quá trình khử H2O
B Ở catot xảy ra quá trình oxi hóa H2O
C Ở catot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+
D Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl
-Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải của natri hidroxit
A Nấu xà phòng
B Chế phẩm nhuộm
Luyện nhôm
D Làm thuốc đau
Câu 3: Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây
A Điện phân nóng chảy
B Thủy luyện
C Nhiệt luyện
D Điện phân dung dịch
Câu 4: Dung dich muối nào sau đây khi cho vào dung dịch HCl, đun nóng sẽ có phản ứng xảy ra
D 2NaCrO2 + 8NaOH + 3Cl2 → 2Na2CrO4 + 6 NaCl + 4H2O
Câu 6: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ
A Cu B Fe C Al D Ag
Câu 7: Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch riêng biệt: Nh4Cl, NaNO3, (NH4)2CO3, Na2SO4 Chỉ dùng
dung dịch Ba(OH)2 làm thuốc thử thì số dung dịch nhận biết được là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8: Trong các nguyên nhân sau đây
Trang 7(1) Do hoạt động của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+; Hg2+; Mn2+; Cu2+ trong các nguồn nước
Những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí là
A 2, 3, 4
B 1, 2, 3
C 2, 3, 5
D 1, 2, 4
Câu 9: Đặc điểm giống nhau giữa saccarozơ và glucozơ là
A Có nhóm chức CHO trong phân tử
B Tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
C Bị thủy phân
D Tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì sản phẩm thu được có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8:9
Công thức phân tử của amin là
Câu 12: Cho phát biểu sau
(a) Dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ
(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(d) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau
(e) Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và anđehit đơn chức
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 13: Dẫn luồng khí CO dư đi 2,4g hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 1,76g chất rắn Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 8A 55,28% B 45,72% C 66,67% D 33,33%
Câu 14: Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X,Y , Z, T Biết rằng
X;Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội
X,Y, Z, T theo thứ tự là
A Al, Na, Cu, Fe
B Na, Al, Fe, Cu
C Na, Fe, Al, Cu
D Al, Na, Fe, Cu
Câu 15: Cho một mẫu nước cứng có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ còn lại là ion HCO3- Số mol Ca(OH)2 cần dùng để làm mất hoàn toàn tính cứng của mẫu nước trên là
A a mol B b mol C (a+b) mol D (a+2b) mol
Câu 16: Trộn 100ml dung dịch FeCl2 2M với 100ml dung dịch NaOH 2M Lọc tách kết tủa đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
A 8g B 7,2g C 16g D 14,4g
Câu 17: Ở nhiệt độ thích hợp Fe, Cu đều phản ứng với
A Cl2; O2; dung dịch HNO3
B O2; dung dịch HCl; dung dịch HNO3
C S; Cl2; dung dịch H2SO4 loãng
D O2; dung dich HCl; dung dịch H2SO4 loãng
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu
được hỗn hợp khí Y gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol của mỗi chất trong X là
A 0,03 B 0,06 C 0,05 D 0,09
Câu 19: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản của 1 este no, mạch hở
A C5H8O2 B C5H10O C C5H9O2 D C4H5O4
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng thủy phân hoàn toàn chất béo (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch
Câu 21: Một peptit X mạch hở khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin và alanin với số mol bằng
nhau Khi đốt cháy 0,1 mol X thu được 16,2 g nước Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 22: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli (vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen,
amilozơ, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch thẳng là
A 6 B 3 C 4 D 5
Trang 9Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Ancol etylic phản ứng được với dung dịch NaOH
B Cả ba chất etilen, benzen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
C Anilin là một bazơ mạnh
D Để polime hóa cao su thiên nhiên được isopren
Câu 24: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là
A Phenylamin, amoniac, metylamin
B Metylamin, amoniac, phenylamin
C Metylamin, phenylamin, amoniac
D Phenylamin, metylamin, amoniac
Câu 25: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4,8x mol AgNO3, thu
được 64,62g kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là
A 38,604g B 40,439g C 55,56g D 56,412g
Câu 26: Nhỏ từ từ 3V ml dung dịch Ba(OH)2(dung dịch X) vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 (dung dịch Y)
thì phản ứng vừa đủ thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng m1 g Nếu trộn V ml dung dịch X vào V ml dung dịch Y, thu được m2g kết tủa tỉ lệ m1/m2 là
A 1,37 B 2,2 C 3 D 1,65
Câu 27: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong khí quyển trơ Sau một thời gian
thu được 21,95g hỗn hợp X Chia X thành hai phần bằng nhau Phần (1) cho phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư) thu được 3,36l H2(dktc) Phần (2) cho phản ứng với dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thu được 1,68 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A 75% B 60% C 25% D 40%
Câu 28: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3,Cu(NO3)2 và HNO3 Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là
A Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2
B Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
D Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3
Câu 29: Điện phân một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol đến khi ở catot xuất hiện bọt khí
thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A Khí Cl2 và H2
B Khí Cl2 và O2
C Chỉ có khí Cl2
D Khí H2 và O2
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất X là este của glixerol với 3 axit cacboxylic đơn chức thu được b
mol CO2 và c mol H2O biết b – c =4a Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 5,6 lít khí H2 thu được 32g Y Nếu đun m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thì khối lượng muối khan thu được là
A 35,5g B 39,6g C 40,6g D 35g
Trang 10Câu 31: Peptit X được cấu tạo bởi 1 amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –CH2
Thủy phân hòan toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 168g chất rắn khan Số liên kết peptit trong phân tử X là
A 17 B 14 C 15 D 16
Câu 32: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và
ancol Z Oxi hóa Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1 Khi cho 1 mol Z1 tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được tối đa 4 mol Ag Tên gọi đúng của X là
A Etyl axetat
B N-propyl fomat
C Isopropyl fomat
D Metyl propionat
Câu 33: Ứng với công thức phân tử C3H9O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứung được với dung dịch NaOH,
vừa phản ứng được với dung dịch HCl
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 34: Cho các polime: (1) poli (vinyl clorua), (2) poli (metyl metacrylat), (3) poliisopren (4)
policaproamit, (5) poli (vinyl axetat) và (6) tơ nilon 6-6 Trong các polime lên, số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 35: Hỗn hợp X gồm :HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3Ch(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X cần V lít O2(dktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm chảy vào nước vôi trong dư thu được 50g kết tủa Giá trị của V là
A 16,8 B 8,4 C 11,2 D 7,84
Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 1,92g Mg và 4,48 Fe tạo ra hỗn hợp Y gồm
muối clorua và oxit Hòa tan hoàn toàn Y cần 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào Z thu được 56,69g kết tủa Phần trăm theo thể tích khí Cl2 trong X là
A 51,72% B 53,85% C 76,7% D 56,36%
Câu 37: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S,FeS2 và CuS (oxi chiếm 16% khối lượng) Cho 10 g X tác dụng
vừa đủ với dung dịch chứa 0,325 mol H2SO4 thu được dung dịch Y gồm Fe3+, Cu2+và SO42- và khí SO2 thoát ra Nhúng thanh Mg vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra làm khô và cân thấy khối lượng tăng 3g Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 10g X cần V lít khí O2 Giá trị của V là
A 1,68 B 1,484 C 0,924 D 1,316
Câu 38: Cho 9,36g hỗn hợp X gồm 3 amino axit vào dung dịch chứa 0,1 mol axit malonic, thu được dung
dịch X Thêm tiếp 400ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X, sau khi các phản ứung xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 36,76g chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl (dư) thu được chứa m gam muối Giá trị của m là
A 13,01 B 42,81 C 39,16 D 46,46
Câu 39: X và Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở hơn nhau một nguyên tử cacbon MX > MY Đốt cháy hoàn
toàn 0,34 mol hỗn hợp E gồm X và Y bằng O2 rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được (chỉ gồm CO2 và H2O) hấp thụ hết vào một dung dịch cứa 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH sau phản ứng thu được 39,4 g kết
Trang 11tủa Để tác dụng hết với 0,34g hỗn hợp E cần vừa đủ 0,5 mol KOH Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 2: Cho một thanh Al vào 500ml dung dịch CuSO4 nồng độ x (mol/l) Sau khi phản ứng hoàn toàn,
khối lượng thanh Al tăng 13,8g Giá trị x là
A 0,5 B 0,6 C 1,2 D 0,8
Câu 3: Cho khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm FeO, NiO và MgO nung nóng thu được chất rắn Y Cho Y vào
dung dịch CuSO4 dư thì thu được kết tủa Z Thành phần Z là
A Cu
B Cu, NiO, MgO
C Fe, Cu, MgO
Trang 12D NH3, O2, CH4, H2
Câu 5: Cho 0,78g kim loại kiềm M tác dụng với nước (dư) thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M là
A Li B Na C K D Rb
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
A Trong các hợp chất nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1
B Dung dịch muối Na2CO3 có tính axit
C Kim loại Be tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường
D Thạch cao khan tan tốt trong nước
Câu 7: Các chất: S, P, C và C2H5OH đều bị bốc chất khi tiếp xúc với
A CrO3 B Cr2O3 C K2Cr2O6 D Cr2(SO4)3
Câu 8: Dung dịch không tác dụng với Fe(NO3)2 là
A HCl B MgSO4 C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng hết với a mol khí clo thu được chất rắn X Cho X vào nước thu được dung
dịch Y Hãy cho biết dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây
A Cl2 B AgNO3 C NaOH D Cu
Câu 10: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội
A Fe B Al C Cr D Cu
Câu 11: Dung dịch NaHSO4 không tác dụng với dung dịch nào
A Ba(OH)2 B NaHCO3 C BaCl2 D MgCl2
Câu 12: Cho 2,33g hợp kim Zn và Fe vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
896ml khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 8,01g B 5,17g C 3,75g D 1,91g
Câu 13: Phát biểu nào không đúng
A Al không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm
B Có thể loại bỏ tính cứng của nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng
C Muối NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày
D Mg không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao
Câu 14: Cho phát biểu sau
a) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt ảnh hưởng dến môi trường sinh thái và cuộc sống con người
b) Một trong những nguyen nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do hợp chất CDC dùng trong công nghiệp làm lạnh
c) Lưu huỳnh đioxit và các oxit của nitơ có thể gây mưa axit làm giảm độ pH của đất, phá hủy các công trình xây dựng
d) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư khu công nghiệp hoạt động giao thông, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cả trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước
Số phát điểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở
Trang 13A CH2=CH-COO-CH3
B CH3-COO-C2H5
C CH3-COO-C6H5
D CH3-COO-CH=CH2
Câu 16: Phát biểu nào không đúng
A Glucozơ và saccarozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
B Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng màu với dung dịch iot
C Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 17: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng hoàn toàn
Khối lượng gixerol thu được là
A 13,8kg B 6,975kg C 4,6kg D 8,17kg
Câu 18: Glyxin không phản ứng được với chất nào
A HCl B KOH C Na2CO3 D Cu
Câu 19: Cho các polime : polietilen, poli(vinyl clorua), poli (etilen terephtalat), tơ nitron, tơ capron, tơ
visco Trong các poliem trên, số polime có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 20: Hỗn hợp Y gồm hai amino axit (no, mạch hở phân tử mỗi chất chỉ chứ hai nhóm chức) Đốt cháy
hoàn toàn m gam Y thu được N2, 5,5g CO2 và 2,7g H2O Nếu cho m gam Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được a ga muối Giá trị của a là
A 4,1 B 5,2 C 4,6 D 6
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai
Ở điều kiện thường, glyxin
A Có cấu tạo ion lưỡng cực H3N+ - CH2– COO-
B Là hợp chất tạp chức và có tính lưỡng tính
C Là chất lỏng có nhiệt độ nóng chảy thấp
D Có vị ngọt và tương đối dễ tan trong nước
Câu 22: Cho các anilin tác dụng với : dung dịch Br2, H2, dung dịch HCl, dung dịch NaOH Số phản ứng
xảy ra ở điều kiện thường là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 23: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro
A Axit panmitic B Triolein C Tristearin D Axit stearic
Câu 24: Cho các phát biểu sau về khả năng phản ứng của các chất
a) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ
b) Glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3
c) Metyl metacrylat tác dụng với nước brom
d) Glyxin phản ứng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 1 D 3