1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 1 CKTKN 2buoi tuan 12

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 461 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới học. II[r]

Trang 1

III.Các hoạt động dạy học :

- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện

- Chia lớp làm 3 nhóm, phát phiếu bài

- Khi cộng hoặc trừ một số với 0 thì kết

quả thu được như thế nào?

- Cho 2 số, biết tổng hai số đó là 3 và

hiệu cũng bằng 3 Tìm hai số đó?

- Nhận xét – tuyên dương

- Hát tập thể

- H nêu: Luyện tập chung

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài

- 5 HS lên bảng chữa bài tập 1

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Thực hiện lần lượt từng phép tính

- HS nêu cầu của bài

- HS nêu lại cách thực hiện bài này

- HS 3 nhóm thảo luận làm bài vào phiếuhọc tập

- Đại diện của 3 nhóm nêu kết quả củanhóm mình

- HS nêu cầu của bài

- Có 4 con hươu, 1 con hươu chạy đi.Hỏi còn lại mấy con hươu? 4 – 1 = 3(con hươu)

- Có 3 con hươu, thêm 1 con hươu nữa.Hỏi có tất cả mấy con hươu? 3 + 1 = 4(con hươu)

- Bằng chính số đó

- HS nêu phép tính:

3 + 0 = 3 hay 3 – 0 = 3

Trang 2

Tiết 3+4

Tiếng ViệtBài 46 : ÔN - ƠN

I.Mục tiêu: - Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn.

II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khóa.

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ luyện nói: Mai sau khôn lớn.

III.Các hoạt động dạy học:

5’

35’

A.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 H lên bảng đọc và viết: cái cân,

- Gọi 1 HS phân tích vần ôn

- Cho HS cả lớp cài vần ôn

- Dùng tranh giới thiệu từ “con chồn”

- Gọi đánh vần tiếng chồn, đọc trơn từ

con chồn.

- Gọi đọc sơ đồ trên bảng

ơn ( Quy trình tương tự)

1 Vần ăn ghép từ hai con chữ: ơ và n

2 So sánh ôn và ơn:

- Giống: kết thúc bằng n

- Khác: ôn bắt đầu bằng ô, ơn bắt đầu bằng

ơ

3 Đánh vần: ơn, sơn, sơn ca

c) Hướng dẫn HS viết bảng con:

- Hướng dẫn HS viết lần lượt: ôn, chồn,

- 2 HS lên bảng đọc và viết Cả lớpviết bảng con theo tổ:

Tổ 1+3: cái cân; Tổ 2: con trăn

- 1 HS cầm SGK đọc các câu ứngdụng

- HS đọc theo GV: ôn, ơn

- 2-3 HS đọc theo sơ đồ trên bảng

- HS cả lớp cài vần ơn

- Quan sát và so sánh ôn với ơn

- Đánh vần, đọc trơn: CN, tổ, cả lớp

Trang 3

- GT tranh rút câu ghi bảng.

Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận

rộn.

- Chỉnh sửa lỗi của HS đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện viết:

- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết: ôn, ơn,

con chồn, sơn ca.

- Thu vở 5 HS chấm, nhận xét cách viết

c) Luyện nói: Chủ đề "Mai sau khôn lớn?”

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ để luyện

nói theo câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Lớn lên em thích làm nghề gì? Vì sao?

C.Củng cố, dặn dò:

- Chỉ bảng cho H theo dõi và đọc theo

- Dặn H ôn lại bài, xem trước bài

- HS viết vào bảng con lần lượt cácvần, từ ngữ theo hướng dẫn của GV

- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Lắng nghe

- Lắng nghe, đọc theo

- HS lần lượt phát âm: ôn, chồn, con

chồn và ơn, sơn, sơn ca.

- Đọc tên bài luyện nói

- Quan sát tranh, luyện nói theo câu hỏigợi ý của Gv

- Theo dõi và đọc theo Gv chỉ

- Thực hiện ở nhà



Tiết 1: Đạo đức

NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ.

I.Mục tiêu: - Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm mắt, nhìn Quốc kì

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

III Các hoạt động dạy học :

Trang 4

Hoạt động 1 :

- GV nêu câu hỏi:

+ Các bạn nhỏ trong trang đang làm gì?

+ Các bạn đó là người nước nào? Vì sao

em biết?

GV kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh

đang giới thiệu làm quen với nhau Mỗi

bạn mang một Quốc tịch riêng: Việt

Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ

em có quyền có Quốc tịch Quốc tịch của

chúng ta là Việt Nam.

Hoạt động 2: QS tranh bài tập 2 và đàm

thoại

+ Những người trong tranh đang làm gì?

+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?

+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi

chào cờ? (đối với tranh 1 và 2)

+ Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng

lá cờ Tổ quốc? (đối với trang 3)

Kết luận: Quốc kì là tượng trưng cho

một nước, quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở

giữa có ngôi sao vàng năm cánh (GV

đính Quốc kì lên bảng vừa chỉ vừa giới

thiệu).

Hoạt động 3: H làm bài tập 3

Kết luận: Khi chào cờ phải nghiêm

trang, không quay ngang quay ngữa nói

chuyện riêng

3.Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài học

- Nhận xét, tuyên dương

- HSquan sát tranh bài tập 1

+ Tự giới thiệu nơi ở của mình

+ Nhật Bản, Việt Nam, Trung Quốc,Lào…

- Vài em nhắc lại

- Quan sát tranh, đàm thoại

- Nghiêm trang khi chào cờ

Trang 5

- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi 3,4,5.

II Hướng dẫn luyện tập:

- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập

GV ghi lên bảng cho HS làm bảng con

- Cho HS làm vào vở ô ly

Bài 4: Điền dấu > ,< , =

- Về nhà làm lại bài đã ôn

- Xem trước bài 43: Luyện tập chung

Tiết 3 : Luyện Tiếng Việt

Bài 46 : ôn - ơn

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Ôn, ơn

- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Ôn, ơn Làm tốt vở bài tập

Trang 6

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Con chồn,

sơn ca, bài ôn, bồn chồn, cơn mưa, lớn khôn, mơn mởn,

bận rộn, ôn tồn, đàn lợn, thợ sơn, sơn nhà, cao lớn, thờn

bơn, xôn xao, mái tôn, đơn ca, bảo tồn, côn đảo, tồn tại,

tôn tạo, hai bốn, bồn cỏ, ngôn ngữ, hờn dỗi,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới

học

II Hoạt động 2:

- Hướng dẫn làm bài tập trang 47 VBT

- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài

vào vở

- Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối từ tạo từ mới

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền: ôn hay ơn

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

Bài 3: Viết

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: ôn bài, mơn mởn

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS

đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 47: En - Ên

- HS viết bảng con

- HS làm bài tập vào vởbài tập

- HS nối để tạo từ mới:

- Hai với hai – là bốn

I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cách thực hiện tư thế dứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chứ V

- Biết cách đứng kiễng gót, hai tay chống, đứng đưa một chân ra trước, hai tay chông hông

- Bước đầu thực hiện được đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen với trò chơi (động tác chuyển bóng có thể đưa đúng cách)

II.Chuẩn bị :

- Còi, sân bãi …

III Các hoạt động dạy học :

Trang 7

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

10'

20'

5'

1.Phần mở đầu:

- Thổi còi tập trung HS

- Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

- HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- HS lắng nghe nắm yêu cầu bài học

- HS tập hợp thành 4 hàng dọc, dứng tạichỗ và hát

- HS thực hiện chạy theo yêu cầu củaGV

- GV ®iÒu khiÓn c¶ líp thùc hiÖn

N3: Tay ra ngang

N5: Tay chÕch ch÷ VN7: Tay lªn cao

N2 – 4 – 6 – 8: VÒ TTCB

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS ôn lại trò chơi chuyển bóng tiếp sức

do lớp trưởng điều khiển

- GV nh¾c l¹i ng¾n gän trß ch¬i

- Tæ chøc ch¬i thö , ch¬i thËt, cã thëng ph¹t

- Nêu lại nội dung bài học

- Hát tập thể



Tiết 2: Môn : Toán

Trang 8

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6.

I.Mục tiêu :

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 6

III.Các hoạt động dạy học :

Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ

trong SGK rồi nêu bài toán

Bước 2: Hướng dẫn HS đếm số hình tam

giác ở hai nhóm và nêu câu trả lời

- GV gợi ý HS nêu: "5 và 1 là 6" Sau đó

HS tự viết 6 vào chỗ chấm trong phép

cộng 5+1 =

- GV viết công thức : 5 + 1 = 6 trên bảng

và cho HS đọc

Bước 3: Giúp HS quan sát hình để rút ra

nhận xét: "5 hình tam giác và 1 hình tam

giác" cũng như "1 hình tam giác và 5

(tương tự như trên)

c) Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 6 và cho HS đọc lại

bảng cộng

3.Hướng dẫn thực hành:

- Hát tập thể

- HS nhắc tựa

- HS QS trả lời câu hỏi: Nhóm bên trái

có 5 tam giác, nhóm bên phải có 1 tamgiác Hỏi tất cả có mấy tam giác?

- Đếm số hình tam giác ở cả nhóm rồinêu câu trả lời: 5 hình tam giác và 1 hìnhtam giác là 6 hình tam giác

- HS nêu: 5 hình tam giác và 1 hình tamgiác là 6 hình tam giác: 5 + 1 = 6

Trang 9

- Cho HS tìm kết quả của phép tính (tính

nhẩm), rồi đọc kết quả bài làm của mình

theo từng cột

- Lưu ý củng cố cho HS về TC giao hoán

của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể Ví

dụ: Khi đã biết 4 + 2 = 6 thì viết được

ngay 2 + 4 = 6

Bài 3:

- GV cho HS nhắc lại cách tính gía trị

của biểu thức số có dạng như trong bài

tập như: 4 + 1 + 1 thì phải lấy 4 + 1

trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1

C.Củng cố – dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Cho H đọc lại bảng cộng

- Nhận xét, tuyên dương

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hiện theo cột dọc ở bảng con

và đọc kết qủa

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm miệng và nêu kết quả:



Bài 47 : EN- ÊN I.Mục tiêu - Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.

II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khóa.

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

5’

35’

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng đọc và viết: con

Trang 10

en

a) Nhận diện vần

- Gọi 1 HS phân tích vần en

- Cho HS cả lớp cài vần en

- GV nhận xét

b) Đánh vần:

- Có en, muốn có tiếng sen ta làm thế

nào?

- Cho HS cài tiếng sen

- GV nhận xét và ghi bảng tiếng sen.

- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

- Dùng tranh giới thiệu từ “lá sen”.

- Gọi đánh vần tiếng sen, đọc trơn lá sen.

- Gọi H đọc sơ đồ trên bảng

ên ( Quy trình tương tự)

1 Vần ên ghép từ hai con chữ: ê và n

2 So sánh en và ên:

- Giống: kết thúc bằng n Khác: en bắt

đầu e, ên bắt đầu bằng ê

3 Đánh vần: ên, nhện, con nhện

c) Hướng dẫn HS viết bảng con:

- Hướng dẫn HS viết lần lượt: en, sen, lá

sen và ên, nhện, con nhện

Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.

- Chỉnh sửa lỗi của HS đọc câu ứng

- HS cả lớp cài tiếng sen.

- 1 HS phân tích tiếng sen.

- HS viết vào bảng con lần lượt các vần,

từ ngữ theo hướng dẫn của GV

- HS viết vào vở tập viết

- Đọc tên bài luyện nói

Trang 11

- Thu vở 5 HS chấm, nhận xét cách viết

c) Luyện nói: Chủ đề "Bên phải, bên trái,

bên trên, bên dưới"

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ để

luyện nói theo câu hỏi gợi ý:

+ Con mèo nằm ở đâu? Con chó đứng ở

đâu? Chiếc ghế ở bên nào? Quả bóng ở

bên nào?

C.Củng cố, dặn dò:

- Chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi phân biệt

phải trái

- Dặn H ôn lại bài, tự tìm chữ có vần mới

học ở nhà; xem trước bài

- Quan sát tranh, luyện nói theo câu hỏigợi ý của Gv

- Theo dõi và đọc theo Gv chỉ

- H chơi vui vẻ

- Thực hiện ở nhà



Tiết 5 : Luyện Tiếng Việt

Ôn bài 47: En - Ên

I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: En, ên Tìm đúng tên những đồ

vật có chứa vần: En, ên Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, VBT

III Hoạt động dạy học:

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lá

sen, khen ngợi, con nhện, áo len, mũi tên, nền

nhà, xen kẽ, ven đô, con sên , bên trái, bên phải, dế

mèn, bến đò, đi lên, cái kèn, nhái bén, bên kia,

- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang

vần mới học

HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập trang 48 VBT

- Dẫn dắt hdẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm

từng bài vào vở Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối từ để tạo từ mới

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền: En hay ên

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp

- En, ên

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nối để tạo từ mới:

nhái bén ngồi – trên lá sen

bé ngồi – bên cửa sổ

Dế mèn chui – ra khỏi tổ

HS điền:

Bến đò, cái kèn

Trang 12

Bài 3: Viết.

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập

Mỗi từ một dòng: Khen ngợi, mũi tên

Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới

học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và

cho HS đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò: Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 48: in, un

- HS tham gia trò chơi



Thứ 4 ngày 10 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 :Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6.

I.Mục tiêu : - Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 6

III.Các hoạt động dạy học:

5'

30'

A.Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài

- Gọi HS nêu bảng cộng trong phạm vi 6

- Cả lớp làm bài vào bảng con:

Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát mô hình

rồi nêu bài toán

- GV thao tác: đính 6 hình tam giác, bớt

đi 1 hình Cho HS nêu bài toán

Bước 2: Gọi HS nêu câu trả lời và hướng

- Quan sát GV thao tác rồi nêu bài toán:

"Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình.Hỏi còn lại mấy hình?"

- Nêu câu trả lời: " Sáu hình tam giác bớtmột hình tam giác còn 5 hình tam giác"

- Nêu: 6 - 1 = 5

Trang 13

- GV ghi bảng: 6 – 1 = 5 Cho H đọc.

Bước 3:Hướng dẫn H quan sát hình vẽ tự

nêu được kết của của phép trừ: 6 - 5 = 1

- Viết công thức 6 - 5 = 1 lên bảng và

cho HS đọc

- Cho đọc lại công thức : 6 – 1 = 5 và

6 – 5 = 1b) Hướng dẫn H thành lập các công thức

còn lại:

6 – 2 = 4

6 – 4 = 2

6 – 3 = 3(tương tự như bước 1)

c) Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng

trừ trong phạm vi 6 và cho HS đọc lại

trong phạm vi 6 để tìm ra kết quả của

phép tính Cần lưu ý HS viết các số phải

thật thẳng cột

- Cho lớp làm bài vào SGK bằng bút chì

Sau đó gọi các em đọc kết quả, gọi HS

khác nhận xét

Bài 2:

- Cho HS tìm kết quả của phép tính (tính

nhẩm), rồi đọc kết quả bài làm của mình

theo từng cột

- GV lưu ý củng cố cho HS về mối quan

hệ giữa phép cộnh và phép trừ thông qua

ví dụ cụ thể, (phép trừ là phép tính

ngược lại của phép cộng)

Bài 3:

- GV cho HS nhắc lại cách tính giá trị

của biểu thức số có dạng như trong bài

tập: 6 - 4 - 2 thì phải lấy 6 - 4 trước,

được bao nhiêu trừ tiếp đi 2

- Cho HS làm bài và chữa bài trên bảng

- Đọc lại hai công thức vừa thành lập

- HS nêu như bước 1

HS đọc công thức:

- Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6: ĐT,nhóm, CN

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lắng nghe

- HS làm và đọc kết quả HS khác nhậnxét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm và đọc kết quả HS khác nhậnxét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát, lắng nghe

- Cả lớp làm bài vào SGK bằng bút chì 3

HS lên bảng chữa bài

Trang 14

5' C.Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Cho HS thi đua đọc thuộc bảng trừ

trong phạm vi 6

- Nhận xét, tuyên dương

- HS nêu tên bài

- Thi đua đọc thuộc bảng trừ

I.Mục tiêu: - Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được in, un, đèn pin, con giun.

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khóa

- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

5’

35’

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng đọc và viết: lá sen,

- Gọi 1 H phân tích vần in

- Cho H cả lớp cài vần in

- GV nhận xét

b) Đánh vần:

- Có in, muốn có tiếng pin ta làm thế

nào?

- Cho H cài tiếng pin

- GV nhận xét và ghi bảng tiếng pin

- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

- Dùng tranh giới thiệu từ “đèn pin”

- Gọi H đánh vần pin, đọc trơn đèn pin

- Gọi đọc sơ đồ trên bảng

- HS: Ta thêm âm p đằng trước vần in

- HS cả lớp cài tiếng pin

- 1 HS phân tích tiếng pin

- Quan sát, lắng nghe

- Đánh vần, đọc trơn: CN, nhóm, cả lớp

- 2 - 3 HS đọc theo sơ đồ trên bảng

- HS cả lớp cài vần un

Trang 15

3 Đánh vần: un, giun, con giun.

c) Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết lần lượt: in, pin,

đèn pin và un, giun, con giun

- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết: in, un,

đèn pin, con giun

- Thu vở 5 HS chấm, nhận xét cách viết

c) Luyện nói: Chủ đề "Nói lời xin lỗi"

- Cho HS quan sát tranh, trả lời:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bạn trai đang làm gì?

+ Khi bạn ngã em nên xin lỗi không?

+ Em đã nói được một lần nào câu " xin

lỗi bạn" hoặc xin lỗi cô chưa? Trong

trường hợp nào?

C.Củng cố, dặn dò

- Chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo

- Dặn HS ôn lại bài, tự tìm chữ có vần

- Quan sát và so sánh in với un

- Đánh vần tiếng,đọc trơn từ:CN, tổ, ĐT

- HS viết vào bảng con lần lượt các vần,

từ ngữ theo hướng dẫn của GV

- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Lắng nghe

- Lắng nghe, đọc theo

- HS lần lượt phát âm: in, pin, đèn pin và

un, giun, con giun

- H viết vào vở tập viết

- Đọc tên bài luyện nói

- Quan sát tranh, luyện nói theo câu hỏigợi ý của Gv

- Theo dõi và đọc theo Gv chỉ

- Thực hiện ở nhà

Ngày đăng: 14/05/2021, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w