Sauk hi các phản ứn xảy ra hoàn toàn, thu được V lít hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối Cu 2+.. ; Fe 3+ với một anion..[r]
Trang 1BỘ 3 ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN HÓA HỌC NĂM 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Dãy gồm các kim loại sau đây thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện
A Fe, Cu, Pb, Zn
B Pb, Fe, Ag, Cu
C Cu, Ag, Hg, Au
D Al, Fe, Pb, Hg
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
A Na B Mg C Fe D Cu
Câu 3: Cho a mol Na vào 300ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48l khí dung dịch X (dktc) Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan M?
A 21,55 B 33,55 C 17,55 D 19,55
Câu 4: Dung dịch chứa chất nào sau đây tác dụng với hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 tạo thành sản phẩm khí
A NaOH B HCl C HNO3 D H2SO4 loãng
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 0,52g Cr cần tối thiểu V lít dung dịch HCl 0,1 M Giá trị của V là
A 0,15 B 0,3 C 0,2 D 0,1
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học
A Cho khí H2S lội qua dung dịch Pb(NO3)2
B Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
C Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2
D Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 7: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ nâu X là
A CuSO4 B FeCl2 C FeCl3 D AgNO3
Câu 8: Tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây đều gây ô nhiễm nguồn nước
A NO3-, NO2-, Pb2+, As3+
B NO3-; NO2-; Pb2+, Na+, Cd 2+, Hg
2-C NO3-; NO2-; Pb2+; Na+; HCO3-;
D NO3-; NO2-; Pb2+; Na+, Cl
-Câu 9: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2
A Etyl format
B Phenyl axetat
C Metyl fomat
D Bezyl fomat
Câu 10: Hãy cho biết cặp tên nào sau đây không thuộc cùng một chất
A Benzylmetylamin và N-metylanilin
B Etylmetylamin và N-metyletanamin
C Dimetylpropylamin và N,N-đimetylpropan – 1- amin
D Sec-butylmetylamin và N-metylbutan-2-amin
Câu 11: Chất X là α- amino axit có công thức phân tư là C3H7O2N Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH2-COOH
Trang 2B H2N- CH2-CH2-COOH
C CH2=CH-COONH4
D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 12: Cặp hợp chất nào dưới đây không thể phản ứng được với nhau
A Axit axetic và CuO
B Anilin và Br2
C Etylaxetat và NaOH
D Glyxin và Cu
Câu 13: Có các nhận xét sau
a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al
c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu
d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al
e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Số nhận xét đúng là
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 14: Cho hỗn hợp A gồm 2,8g Fe và 3,6g Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 amol/l Sau khi phản ứung thu được 12,4g chất rắn Giá trị a
A 0,25 B 0,35 C 0,15 D 0,75
Câu 15: Để hòa tan hoàn toàn a g Al(OH)3 cần vừa đủ V1 lít dung dịch NaOH 1M hoặc V2 lít dung dịch
H2SO4 1M Tỉ lệ V1:V2 là
A 2:3 B 1:3 C 3:2 D 3:1
Câu 16: Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3; (2)NaCl; (3) Na2S; (4) AgNO3; (5) HCl Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A 1,2,4,5 B 1,2,3 C 1,3,4,5 D 1,2,3,4,5
Câu 17: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào lần lượt các dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2, NaHSO4, AlCl3, (NH4)2CO3, KNO3 Số trường hợp kết tủa thu được
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 18: Cho a g bột sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được H2, a g đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và
z là
A y=4z B y=z C y=7z D 2y=z
Câu 19: Cho các nhận định
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chấtbéo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
Số nhận xét đúng
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m g glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 6g kết tủa Giá trị m là
Trang 3A 0,6 B 1,2 C 2,4 D 1,8
Câu 21: Một α-amino axit có công thức phân tử là C2H5NO2 Khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên α-amino axit đó thì thu được 12,6g nước và x mol CO2 Giá trị của x là
A 0,4 B 0,8 C 0,6 D 1
Câu 22: Cặp chất đều thuộc loại polime tổng hợp là
A Poli(metyl metacrylat) tơ tằm
B Polipropilen, xenlulozơ
C Tơ xenlulozơ axetat, nilon -6-6
D Poli(vinyl clorua), polibuta-1,3,-dien
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Liên kết –CO-NH của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
B Các peptit đều có phản ứn màu biure
C Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 24: Poli(vinl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây
A C2H5COO-CH=CH2
B CH2=CH-COO-CH3
C CH2=CH-COO-C2H5
D CH3COO-CH=CH2
Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot bằng than chì thu được m kg Al ở catot và 6,72m3 hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 ở anot Lấy 2,24l X sục vào nước vôi trong dự thu được 2g kết tủa Giá trị m là
A 5,4 B 7,56 C 10,8 D 8,1
Câu 26: Cho từ từ đến hết 250ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M và 120ml dung dịch A gồm H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V(l) CO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được m g kết tủa.Giá trị m và V lần lượt là
A 79,18 và 5,376
B 76,83 và 2,464
C 49,25 và 3,36
D 9,85 và 3,36
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 có khối lượng 23,3 g Để hòa tan hết X cần vừa đủ dung dịch chưa 0,5 mol NaOH Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Để hòa tan hết Y cần a mol HCl trong dung dịch A?
A 1,3 B 1,5 C 0,5 D 0,9
Câu 28: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay lên là
A 5 B 6 C 3 D 2
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu,z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 trong dung dich HCl, thu được dung dịch chứa 2 muối và không có khí thoát ra Mối quan hệ giữa số mol các chất trong X là
A x+y= 2z+2t
Trang 4B x+y= 2z+t
C x+y= z+t
D x+y= 2z+3t
Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, lúc đầu không thấy có hiện tượng gì sau một thời gian dung dịch bị vẩn đục, cuối cùng thì dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, rồi lại trở nên trong suốt Dung dịch X là
A Dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl
B Dung dịch AlCl3
C Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na[Al(OH)4]
D Dung dịch Na[Al(OH)4]
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99g hỗn hợp 2 este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05g muối của một axit cacboxylic và 0,94g hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức cấu tạo của hai este là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5
B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 32: X là môt a –amino axit no chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Từ m g X điều chế được m1 gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 g tripeptit Đốt cháy m1 g đipeptit thu được 0,9 mol nước Đốt cháy m2g tripeptit thu được 1,7 mol H20 Giá trị m là
A 11,25 B 13,25 C 22,5 D 26,7
Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng theo sơ
đồ phản ứng
C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO, đun nóng, sau phản ứng tạo thành a mol chất T Khối lượng phân tử T là
A 44u B 58u C 82u D 118u
Câu 34: Cho các chất (1) axit a-aminoglutaric, (2) axit a,e-điaminocaproic, (3) metyl –a aminoaxetat; (4) amoni fomat; (5) muối a-amoni axetic clorua Số chất tác dụng được với NaOH và HCl là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 35: Cho phát biểu
(1) Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
(2) Saccarozơ không tác dụng với H2
(3) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3/NH3
(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(5) Anilin tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen
(6) Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 36: Cho các loại tơ: bông, tơ visco, tơ vinilon, tơ tằm, tơ nitron, nilon -6-6 Số tơ hóa học là
A 2 B 4 C 6 D 5
Trang 5Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m g Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12l NO Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị gần đúng nhất của m là
A 3,91 B 3,35 C 2,85 D 3,09
Câu 38: Cho m g bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M sau một thời gian thu được 3,84 g hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25g Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,895 g hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị m là
A 2,24 B 0,56 C 2,8 D 1,435
Câu 39: Cho 37,7 g hỗn hợp E gồm X (công thức phân tử là C3H12O3N2) và Y (công thức phân tử
CH7O4NS) tác dụng với s350ml dung dịch KOH 2M đun nóng Sau khi phản ứng thu được 11,2l một khí
Z làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch T Cô cạn T thu được m g chất rắn khan Giá trị m là
A 50,6 B 52,4 C 45 D 63,6
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một loại chất béo thì thu được 12,768l CO2 (dktc) và 9,18g H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dich Br2 tối đa phản ứng
là V lít V?
A 0,36 B 3,6 C 2,4 D 1,2
Đáp án:
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5
B C15H31COOCH3
C (C17H33COO)2C2H4
D (C17H35COO)3C3H5
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat)
B Poliacrilonitrin
Trang 6C Polistiren
D Poli (metyl metacrylat)
Câu 3: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
A Fe B Cu C Ag D Al
Câu 4: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
A 25,6 B 19,2 C 6,4 D 12,8
Câu 5: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Mg D Ag
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A NaCl B Ca(HCO3)2 C KCl D KNO3
Câu 7: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin B lysin C alanine D glyxin
Câu 8: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A H2S và N2
B CO2 và O2
C SO2 và NO2
D NH3 và HCl
Câu 9: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 10: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?
A Ba(OH)2
B Na2CO3
C K2SO4
D Ca(NO3)2
Câu 11: Công thức hóa học của natri đicromat là
A Na2Cr2O7
B NaCrO2
C Na2CrO4
D Na2SO4
Câu 12: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M Công thức của oxit là
A MgO B Fe2O3 C CuO D Fe3O4
Câu 14: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,56 gam
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần
Trang 7vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
A Ca B Ba C Na D K
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glyxerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
A 89 B 101 C 85 D 93
Câu 17: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+
trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là
A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Metyl acrylate, tripanmitin và tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glyxerol
Câu 21: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
A 16,6 B 17,9 C 19,4 D 9,2
Câu 22: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của hai amin là
A C3H9N và C4H11N
B C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N
D C2H7N và C3H9N
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O
B NH4Cl + NaOH → NH3 (k) + NaCl + H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 (k) + H2O
D 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO (k) + 4H2O
Câu 24: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Trang 8A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 25: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
A 0,75 B 0,50 C 1,00 D 1,50
Câu 26: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 55,600 B 53,775 C 61,000 D 32,250
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X1 + H2O → X2 + X3 ↑ + H2 ↑
(b) X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
(d) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
A KOH, KClO3, H2SO4
Trang 9B NaOH, NaClO, KHSO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4
D NaOH, NaClO, H2SO4
Câu 31: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 3 B 4 C 2 D 6
Câu 32: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam
Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và C3H5OH
B C2H3COOH và CH3OH
C HCOOH và C3H5OH
D HCOOH và C3H7OH
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đò thị bên Giá trị của a là
A 0,5
B 1,5
C 1,0
D 2,0
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A Ala và Gly
B Ala và Val
C Gly và Gly
D Gly và Val
Câu 35: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:
Mẫu
thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Y
Z
T
Quỳ tím Dung dịch I2 Dung dịch AgNO3 trong NH3 Nước brom
Chuyển màu hồng
Có màu xanh tím Kết tủa Ag Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ
B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
Trang 10(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 37: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra Giá trị của V là
A 6,72 B 9,52 C 3,92 D 4,48
Câu 38: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 79,13% B 28,00% C 70,00% D 60,87%
Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng
là 2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 Giá trị của m là
A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64
Câu 40: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 43,0 B 37,0 C 40,5 D 13,5
Đáp án