Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hóa trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư.. Một thuốc thử có thể nhận biết được ba chất trên là :A[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÒA ĐA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
1 Quá trình ion Na+ bị khử là :
A Dung dịch NaOH tác dụng với dd HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dd HCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dd AgNO3
2 Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 1,792 lít khí (đkc) ở anot và 6,24 gam kim
loại ở catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là :
3 Nhóm gồm các kim loại đều tác dụng với nước lạnh tạo dd kiềm là :
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba
4 Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là :
C Tính oxihóa yếu D Tính oxihóa mạnh
5 Chất không phải oxit bazo là:
6 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại kiềm
A Na – K – Cs – Rb – Li B Cs – Rb – K – Na – Li
C Li – Na – K – Rb – Cs D K – Li – Na- Rb – Cs
7 Hiện tượng xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4 là :
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại có màu đỏ , dd nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
8 Cho 3,136 lít khí CO2 (ở đkc) đi qua 100ml dd Ca(OH)2 1M thấy tách ra m gam kết tủa Trị số của m
là :
A 10g B 8g C 6g D 12g
9 Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là :
A NaCl,NaOH B NaOH, HCl
C NaOH, Na2CO3 D NaCl, HCl
10 Chọn câu không đúng :
A Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ ; Mg2+
B Nước không có chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
C Nước có chứa đồng thời ion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
D Nước có chứa một trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
Trang 211 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II ở hai chu kì liên tiếp bằng
lượng dư dd HCl thì thu được 5,6 lít khí (đkc) Hai kim loại này là :
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
12 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 2M
(loãng) Khối lượng muối thu được là:
A 60 gam B 90 gam C 85 gam D 80 gam
13 Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D Ni, Zn, Pb, Sn
14 Cu có Z = 29 Cấu hình electron của nguyên tử Cu là:
A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d10 D [Ar]3d8
15 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hóa trị II thấy sinh ra kết tủa
tan trong dung dịch NaOH dư Muối sunfat đó là:
16 Các oxit lưỡng tính là:
A Al2O3, Cr2O3, Fe2O3 B Al2O3, Cr2O3, CaO
C Al2O3, Cr2O3, MgO D Al2O3, Cr2O3, ZnO
17 Cho phản ứng : 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Chất có tính oxihóa trong phản ứng là
A Al B NaOH C NaAlO2 D H2O
18 Kim loại X có tính chất sau:
1 Nhẹ ,dẫn điện tốt
2 phản ứng với dd axit
3 Tan trong dd kiềm và giải phóng H2 X là kim loại :
19 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là :
A + 2 , + 4 , + 6 B + 1 , + 2 , + 3
C + 2 , + 3 , + 6 D + 1 , + 3 , + 6
20 Có ba chất : Mg, Al, Al2O3 Một thuốc thử có thể nhận biết được ba chất trên là :
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3
C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4
21 Natrihidrocacbonat là hợp chất có tính :
A axit B bazơ C trung tính D lưỡng tính
22 Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ : NH
4Cl, (NH
4)
2SO
4, MgCl
2, AlCl
3, FeCl
2, FeCl
3 chỉ dùng một chất nào sau đây giúp nhận biết 6 chất trên
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)
2
C Dung dịch ZnSO
3
23 Fe có Z = 26 , cấu hình electron của Fe2+ là :
A 1s22s22p63s23p64s23d6
B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p64s23d8
Trang 3D 1s22s22p63s23p63d6
24 Nhôm ,sắt không hòa tan trong dung dịch :
A HCl đặc nguội B H2SO4 loãng
C H2SO4 đặc nguội D HNO3 loãng
25 Sắt không tan trong dung dịch :
A FeCl3 B FeCl2 C AgNO3 D CuSO4
26 Nguyên liệu dùng để sản xuất gang thường là quặng :
A xiđerit B hematit C manhetit D Pirit sắt
27 Sơ đồ dùng để khử sắt ra khỏi oxit trong quá trình luyện gang là:
A Fe3O4 Fe2O3 FeO Fe
B Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe
C FeO Fe3O4 Fe2O3 Fe
D Fe3O4 FeO Fe2O3 Fe
28 Chất chỉ thể hiện tính oxihóa là :
A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C FeCl3 D FeO
29 Điện phân nóng chảy 1,49 gam muối clorua của một kim loại kiềm Ở anôt thu được 224cm3 khí ở
đkc Kim loại kiềm là :
30 Dãy gồm các nguyên tố có cấu tạo mạng lập phương tâm khối là:
A Li, Na, K, Mg B Li, Na, K, Ca
C Li, Na, K, Ba D Li, Na, K, Be
31.Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không xử lí
triệt để Những chất đó là:
A CO2, SO2 B NO2, SO2
C H2S, Cl2 D NH3, HCl
32 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 ( nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm:
A Cu, MgO, Al2O3 B Cu, MgO, Al
C Cu, Mg, Al2O3 D Cu, Mg, Al
33 Cation M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố M là :
34 Hòa tan kim loại Mg bằng dd HNO3 loãng , sản phẩm khử duy nhất là N2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là :
35 Hòa tan 9,6 gam Cu và 8,4 gam Fe (ờ dạng bột ) bằng dd HNO3 loãng thu được V lít khí NO (đktc)
là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là :
A 4,48 lít B 5,60 lít C 16,8 lít D 13,44 lít
36 Cho 1,86 gam hợp kim Mg-Al vào dd HNO3 đặc nguội thấy sinh ra 0,224 lít NO2 duy nhất (đktc)
.Khối lượng Al trong hợp kim là :
Trang 4A 1,74 gam B 0,24 gam C 0,36 gam D 1,50 gam
37 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc ,lấy đinh sắt ra khỏi dd
thấy khối lượng đinh sắt tăng 2,4 gam Nồng độ mol/ lít ban đầu của dd CuSO4 là :
38 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là:
A Na, Ag, Mg B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag
39 Để điều chế kimloại Na, Mg, Ca trong công nghiệp người ta dùng cách :
A Điện phân dd muối clorua bão hòa
B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
40 Ngâm 1 lá kẽm trong 200ml dd AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm
A tăng 1,51 gam B giảm 1,51 gam
C tăng 0,755 gam C giảm 0,755 gam
ĐỀ SỐ 2
1 Chất chỉ thể hiện tính oxihóa là :
A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C FeCl3 D FeO
2 Điện phân nóng chảy 1,49 gam muối clorua của một kim loại kiềm Ở anôt thu được 224cm3 khí ở
đkc Kim loại kiềm là :
3 Dãy gồm các nguyên tố có cấu tạo mạng lập phương tâm khối là:
A Li, Na, K, Mg B Li, Na, K, Ca
C Li, Na, K, Ba D Li, Na, K, Be
4 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không xử lí
triệt để Những chất đó là:
A CO2, SO2 B NO2, SO2
C H2S, Cl2 D NH3, HCl
5 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 ( nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm:
A Cu, MgO, Al2O3 B Cu, MgO, Al
C Cu, Mg, Al2O3 D Cu, Mg, Al
6 Chất không phải oxit bazo là:
7 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại kiềm
A Na – K – Cs – Rb – Li B Cs – Rb – K – Na – Li
C Li – Na – K – Rb – Cs D K – Li – Na- Rb – Cs
8 Hiện tượng xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4 là :
A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
Trang 5B Bề mặt kim loại có màu đỏ , dd nhạt màu
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
9 Cho 3,136 lít khí CO2 (ở đkc) đi qua 100ml dd Ca(OH)2 1M thấy tách ra m gam kết tủa Trị số của m
là :
A 10g B 8g C 6g D 12g
10 Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là :
A NaCl,NaOH B NaOH, HCl
C NaOH, Na2CO3 D NaCl, HCl
11 Chọn câu không đúng :
A Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ ; Mg2+
B Nước không có chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
C Nước có chứa đồng thời ion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
D Nước có chứa một trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
12 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II ở hai chu kì liên tiếp bằng
lượng dư dd HCl thì thu được 5,6 lít khí (đkc) Hai kim loại này là :
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
13 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 2M
(loãng) Khối lượng muối thu được là:
A 60 gam B 90 gam C 85 gam D 80 gam
14 Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D Ni, Zn, Pb, Sn
15 Cu có Z = 29 Cấu hình electron của nguyên tử Cu là:
A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d10 D [Ar]3d8
16 Sơ đồ dùng để khử sắt ra khỏi oxit trong quá trình luyện gang là:
A Fe3O4 Fe2O3 FeO Fe
B Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe
C FeO Fe3O4 Fe2O3 Fe
D Fe3O4 FeO Fe2O3 Fe
17 Quá trình ion Na+ bị khử là :
A Dung dịch NaOH tác dụng với dd HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dd HCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dd AgNO3
18 Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 1,792 lít khí (đkc) ở anot và 6,24 gam kim
loại ở catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là :
19 Nhóm gồm các kim loại đều tác dụng với nước lạnh tạo dd kiềm là :
A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba
Trang 6C Ba, Na, Ca, K D K, Na, Ca, Zn
20.Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là :
A Tính khử mạnh B Tính khử yếu
C Tính oxihóa yếu D Tính oxihóa mạnh
21 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hóa trị II thấy sinh ra kết tủa
tan trong dung dịch NaOH dư Muối sunfat đó là:
A MgSO4 B CaSO4 C MnSO4 D ZnSO4
22 Các oxit lưỡng tính là:
A Al2O3, Cr2O3, Fe2O3 B Al2O3, Cr2O3, CaO
C Al2O3, Cr2O3, MgO D Al2O3, Cr2O3, ZnO
23 Cho phản ứng : 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Chất có tính oxihóa trong phản ứng là
A Al B NaOH C NaAlO2 D H2O
24 Kim loại X có tính chất sau:
1 Nhẹ ,dẫn điện tốt
2 phản ứng với dd axit
3 Tan trong dd kiềm và giải phóng H2 X là kim loại :
25 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là :
A + 2 , + 4 , + 6 B + 1 , + 2 , + 3
C + 2 , + 3 , + 6 D + 1 , + 3 , + 6
26 Có ba chất : Mg, Al, Al2O3 Một thuốc thử có thể nhận biết được ba chất trên là :
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3
C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4
27 Natrihidrocacbonat là hợp chất có tính :
A axit B bazơ C trung tính D lưỡng tính
28 Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ : NH
4Cl, (NH
4)
2SO
4, MgCl
2, AlCl
3, FeCl
2, FeCl
3 chỉ dùng một chất nào sau đây giúp nhận biết 6 chất trên
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)
2
C Dung dịch ZnSO4 D Dung dịch NH3
29 Fe có Z = 26 , cấu hình electron của Fe2+ là :
A 1s22s22p63s23p64s23d6
B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p64s23d8
D 1s22s22p63s23p63d6
30 Nhôm ,sắt không hòa tan trong dung dịch :
A HCl đặc nguội B H2SO4 loãng
C H2SO4 đặc nguội D HNO3 loãng
31 Sắt không tan trong dung dịch :
Trang 7A FeCl3 B FeCl2 C AgNO3 D CuSO4
32 Nguyên liệu dùng để sản xuất gang thường là quặng :
A xiđerit B hematit C manhetit D Pirit sắt
33 Hòa tan 9,6 gam Cu và 8,4 gam Fe (ờ dạng bột ) bằng dd HNO3 loãng thu được V lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là :
A 4,48 lít B 5,60 lít C 16,8 lít D 13,44 lít
34 Để điều chế kimloại Na, Mg, Ca trong công nghiệp người ta dùng cách :
A Điện phân dd muối clorua bão hòa
B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
35 Ngâm 1 lá kẽm trong 200ml dd AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm
A tăng 1,51 gam B giảm 1,51 gam
C tăng 0,755 gam C giảm 0,755 gam
36 Cation M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố M là :
37 Hòa tan kim loại Mg bằng dd HNO3 loãng , sản phẩm khử duy nhất là N2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là :
38 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc ,lấy đinh sắt ra khỏi dd
thấy khối lượng đinh sắt tăng 2,4 gam Nồng độ mol/ lít ban đầu của dd CuSO4 là :
39 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là:
A Na, Ag, Mg B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag
40 Cho 1,86 gam hợp kim Mg-Al vào dd HNO3 đặc nguội thấy sinh ra 0,224 lít NO2 duy nhất (đktc)
.Khối lượng Al trong hợp kim là :
A 1,74 gam B 0,24 gam C 0,36 gam D 1,50 gam
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí