1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa học Trường THPT Hương Khê

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và hỗn hợp hai muối khan Z.. Trong Z, phần trăm khối lư[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 40 câu, gồm 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 – 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 41: Chất có trong khói thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là

A cocain B nicotin C cafein D heroin

Câu 42: Natri hiđrocacbonat có công thức là

Câu 43: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 44: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 45: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Mg(OH)2 C Fe(OH)2 D Ba(OH)2

Câu 46: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

A [Ar]3d4 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d6

Câu 47: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A NaCl B ZnCl2 C FeCl3 D MgCl2

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Axit glutamic B Anilin C Etylamin D Axit axetic

Câu 49: Theo Are – ni – ut, chất nào dưới đây là bazơ?

A KOH B HCl C H2SO4 D NaCl

Câu 50: Chất X có công thức CH3-NH2 Tên gọi của X là

Câu 51: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

Câu 52: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 53: Chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken?

A C3H8 B C2H2 C CH4 D C4H8

Câu 54: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tinh bột B Polietilen C Tơ nilon-6 D Tơ visco

Câu 55: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

Câu 56: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 57: Công thức của tripanmitin là

A C15H31COOH B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 58: Đá vôi chứa thành phần chính là

Trang 2

A CaCl2 B CaCO3 C CaSO4 D Ca(NO3)2

Câu 59: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

A Fe B Na C Al D Cu

Câu 60: Dung dịch nào sau đây hòa tan hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 có thoát ra khí?

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C CH3COOH D HCl loãng

Câu 61: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch CuSO4 dư Khối lượng kim loại Cu tạo ra là:

A 9,6 gam B 25,6 gam C 6,4 gam D 12,8 gam Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm mì chính

B Dung dịch protein có phản ứng màu biure

C Etylamin là amin chứa vòng benzen

D Phân tử Gly-Val (mạch hở) có ba nguyên tử oxi

Câu 64: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 B 3Fe3O4 + 8Al t0 9Fe + 4Al2O3

C 2Al+4H2SO4 (loãng) Al2(SO4)3+ S + 4H2O D 2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe

Câu 65: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6 Số polime

được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 66: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl dư B Cho BaO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

C Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3 dư D Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn 21,9g Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của

m là:

A 30,075 B 35,55 C 32,85 D 32,775

Câu 68: Thủy phân 360 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 69: Cho 0,1 mol Al và 0,1 mol Na và nước dư, thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 70: Cho vài mẫu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X đã đựng sẵn 2ml nước Đậy nhanh X bằng

nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch AgNO3 trong NH3 Hiện tượng

xảy ra trong ống nghiệm Y là

A có kết tủa trắng B có kết tủa màu vàng nhạt

C có kết tủa màu đen D có một lớp kim loại màu sáng

Câu 71: Cho 23,6 gam hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối so với Hiđro là 29,5) qua 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,4M được m gam kết tủa Giá trị m là

A 17,25 B 28,75 C 26 D 23

Câu 72: Cho hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam X bằng oxi dư thu được m

gam hỗn hợp oxit Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z được

Trang 3

99,6 gamhỗn hợp muối khan Giá trị của m là:

Câu 73: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,045 B 0,010 C 0,015 D

0,030

Câu 74: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau (các phản ứng đều ở điều kiện và xúc tác thích

hợp):

X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O

X1 + HCl → X3 + NaCl

X3 + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3

2X2 + H2SO4 → 2X4 + Na2SO4

Biết X4 là hợp chất hữu cơ no, phân tử có 3 nguyên tử Cacbon Phát biểu nào sau đây là sai ?

A X2 có thể trùng ngưng tạo polime

B X có số nguyên tử C nhỏ hơn số nguyên tử H

C X4 tác dụng với Na hay NaHCO3 đều cho số mol khí bằng số mol X4 phản ứng

D X3 làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 75: Cho 0,06 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y (MX < MY) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z trong đó có 2 muối của kali Đốt cháy hoàn toàn Z thu được

H2O, 0,145 mol CO2 và 0,035 mol K2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của

m là

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được CO2 và 1 mol

H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần vừa đủ 0,12 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của a là

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước

cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ

Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm như sau:

(a) Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và axit béo

(b) Ở bước 1, có thể thay bát sứ bằng ống nghiệm

(c) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa

(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là để giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng

(e) Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay

còn gọi là xà phòng

Số phát biểu đúng là

Trang 4

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 78: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C10H10O4, chỉ chứa chức este) bằng dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm gồm H2O và ba chất hữu cơ X, Y, Z (đều chỉ chứa một loại nhóm chức và MZ < MY < MX

< 150) Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được chất hữu cơ T có dạng CxHyO4 Cho

các phát biểu sau:

(a) a mol T phản ứng với Na dư, thu được 22,4a lít khí H2(ở đktc)

(b) Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) a mol E tác dụng tối đa với 3a mol KOH trong dung dịch

(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 2 mol H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Hỗn hợp E gồm một este hai chức và hai este đơn chức (đều mạch hở và được tạo bởi từ các

ancol no) Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp X gồm hai este Đun nóng toàn bộ X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và 24,06 gam hỗn hợp Z gồm các muối của axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,72 mol O2, thu được

CO2 và 12,78 gam H2O Phần trăm về khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong E là

Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y

CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,

cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và hỗn hợp hai muối khan Z

Trong Z, phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử bé gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

HD GIẢI CHI TIẾT 1 SỐ CÂU VD VÀ VDC Câu 74:

Từ PTPƯ của X => X có nhóm chức este và nhóm –COOH (vì sinh ra H2O)

X1, X2 tác dụng với axit vô cơ mạnh tạo X3, X4 và muối natri của axit vô cơ =>X1, X2 là muối natri của axit hữu cơ hoặc hiđroxi axit => X2 không thể trùng ngưng => A SAI

X3 được tạo từ X1 và có p.ư tráng bạc cho ra (NH4)2CO3 => X3 là HCOOH

X4 là hợp chất hữu cơ no, phân tử có 3 nguyên tử Cacbon => X4 là HO-CH2-CH2-COOH hoặc

CH3-CH(OH)-COOH => X là HCOOCH2CH2COOH hoặc …

Câu 75: Chọn C

Trang 5

    

2 3

3 X

CO K CO

X , Y

X làHCOOCH (C 2)

0,01

 chất rắn

3 6 4

HCOOK : 0,06

CH C H OK : 0,01

Câu 76: Chọn C

Ta cĩ:

2

BT: O

BTKL (1)

BTKL (2)



(cĩ 3π gốc H.C)

X + 3H2 -> Chất béo no => a = nH2/3 = 0,04 mol

Câu 77:

Chọn C Các ý đúng là (c) và (e)

(a) Sai vì sản phẩm của phản ứng là glixerol và muối của axit béo

(b) Sai vì thao tác khuấy đều bằng đũa thủy tinh rất khĩ thực hiện trong ống nghiệm

(d) Sai vì mục đích chính của việc thêm nước cất là để hỗn hợp khơng bị cạn khơ, đảm bảo cho p.ư thủy

phân xảy ra bình thường

Câu 78: Chọn D

Este 2 chức E + NaOH -> H2O + X + Y + Z => E cĩ 1 chức este của phenol

Vì E, X, Y, Z chỉ chứa 1 loại nhĩm chức và MZ < MY < MX < 150 nên E cĩ thể cĩ các CTCT:

CH3OOC – COOC6H4-CH3 (3 đp); CH3-CH2OOC – COOC6H5; CH3OOC-CH2-COOC6H5

E là este 2 chức và cĩ 1 chức este của phenol nên a mol E tác dụng với 3a mol KOH=> (c) đúng

X là NaOOC – COONa hoặc NaOOC-CH2-COONa nên đốt Z chỉ thu được tối đa 1 mol H2O => (d) sai

Z (NaOOC – COONa hoặc NaOOC-CH2-COONa ) + H2SO4 -> T (HOOC – COOH hoặc

HOOC –CH2 – COOH) => a mol T tác dụng với Na dư thu được a mol H2 hay 22,4a lít H2 (ở đktc) =>

(a) đúng

Câu 79:

* nY = nE = 0,2 → Đốt Y được 2

2

H O : 0, 71

CO : 0, 71 0, 2 0, 51

→ nO (trong Y) = 0,71 + 0,51.2 – 0,72.2 = 0,29 > nY => hỗn hợp Y chứa R(OH) : 0, 29 0, 22 0, 09

R 'OH : 0, 2 0, 09 0,11

0,09.CR + 0,11.CR’ = 0,51 → R

R '

Tìm este:

* BTKL: mX = 12,78 + 0,51.44 – 0,72.32 + 24,06 – 0,29.40 = 24,64 gam

Trang 6

* Hai este trong X : n 2n 2

m 2m 2 4:

0,11.(14n 32) 0, 09.(14m 62) 24, 64

3

HCOO

C H

3

HCOO

C H

CH COO : 0,09 mol => Este cĩ phân tử khối lớn nhất trong E

* %m = 0,09.132/(24,64-0,2.2) = 49,01% Đáp án A

Câu 80:

2

0,58 mol O quy đổ i

E

X ' là(COONH ) : x mol CO

E Y ' làHCOONH : y mol H O : 0,84 mol

n x y 0,2 x 0,12

X ' trùng BTE : 8x 5y 6z 0,58.4 y 0,08 z 2y

BT H : 8x 5y 2z 0,84.2 z 0,16

hỗ n hợp E NaOH

4 2

hỗ n hợp E

với X 2CH sẽgắn vào Y '

(COONH ) : 0,12 mol Mặt khác : E 1 chất khí

H(CH ) COONH : 0,08 mol

(COONH ) : 0,12 H(CH ) COONH : 0,08





2

3

2 2

2 2

(COONa) : 0,12

NH H(CH ) COONa: 0,08

0,08.96

%H(CH ) COONa 32,32% gần nhất với 32%

0,08.96 0,12.134

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 01:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w