Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin Câu 18: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2.. A.?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: h h g : N O2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
hi g h g h N O2
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn b ng dung dịch H2SO4 ã g hu được V lít H2 (đk ) Giá rị c a
V là
Câu 3: Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 b g O dư ở nhi độ cao Kh i ượ g Fe hu được sau ph n ng
là
A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,12 gam D 1,68 gam
Câu 4: Các s xi h á đặ ư g a crom là:
A +3, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +2; +4, +6
Câu 5: Oxi ưỡng tính là
Câu 6: Quặng boxit là nguyên li u dù g để điều chế kim loại
Câu 7: Cho luồng khí H2 dư đi qu ng nghi m ch a hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 Gi thiết các ph n ng x y ra hoàn toàn, hỗn hợ hu được sau ph n ng là
A Al2O3, MgO, Cu, Fe B Mg, Al, Cu, Fe
C Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu D Mg, Al2O3, Cu, Fe
Câu 8: Kim loại u đ y á dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại mu i clorua kim
loại
Câu 9: Kim loại Al không ph n g được với dung dịch
A KOH B H2SO4 (đặc, nguội) C H2SO4 (loãng) D NaOH
Câu 10: Cho 0,3 gam một kim loại hóa trị II ph n ng hết với dung dị h H dư hu được 0,28 lít H2
(đk ) im ại đó
Câu 11: Nhôm hiđ xi hu được từ á h m u đ y?
A Thổi dư khí O2 vào dung dịch natri aluminat
B h dư du g dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Cho Al2O3 tác dụng với ước
D h dư du g dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
Câu 12: Kim loại ph n g được với ước ở nhi độ hường là
Trang 2Câu 13: Cấu hình electron c a nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 B 1s22s2 2p6 3s23p1 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s2
Câu 14: Có thể dùng chấ u đ y để làm mềm ước có tính c ng tạm thời?
Câu 15: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hi ượng gì?
A Th h Fe ó m u đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
B Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
C Th h Fe ó m u đỏ và dung dịch có màu xanh
D Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh
Câu 16: Chất có tính lưỡng tính là
Câu 17: Ph n ng nà dưới đ y không thể x y ra
(1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4
(2) Fe + 2H → Fe 2+ H2
(3) Fe + 6HNO3 đ guội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
(4) 2Fe + 3Cl2→2Fe 3
A (2),(3) B (1),(2) C (1),(3) D (3),(4)
Câu 18: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng mu i ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao s ng B thạch cao nung C thạch cao khan D đá vôi
Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu c a dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 20: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hi n
A kết t a màu trắng hơi x h u đó huyển dần sang màu nâu đỏ
B kết t a màu xanh lam
C kết t a màu trắng hơi xanh
D kết t m u u đỏ
Câu 21: Nhôm bề g môi ườ g khô g khí v ước là do
A có màng oxit Al2O3 bền vững b o v B nhôm có tính thụ động với khô g khí v ước
C ó m g hiđ xi A (OH)3 bền vững b o v D nhôm là kim loại kém hoạ động
Câu 22: Phân h y Fe(OH)3 ở nhi độ đến kh i ượ g khô g đổi hu được chất rắn là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian
hu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư đến ph n ng
h hu được 4 gam kết t a Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặ ó g (dư)
hu được 1,008 lít khí SO2 (đk n phẩm khử duy nhất) và dung dịch ch a 18 gam mu i Giá trị c a m
là
Câu 24: ô g h h ử k i đi m m
Trang 3Câu 25: Phèn chua có công th c nào?
A (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al b ng dd HNO3 ( ã g dư) hu được V lít khí NO (s n phẩm khử
duy nhất, ở đk ) Giá ị c a V là
Câu 27: Cho bột nhôm tác dụng với dd N OH (dư) hu được 6,72 lít khí H2 (ở đk ) Kh i ượng bột
hôm đã h n ng là:
A 5,4 gam B 10,4 gam C 2,7 gam D 16,2 gam
Câu 28: Tiế h h đi n phân dung dịch ch a m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hi u suấ 100% đi n cực
ơ m g gă x ) đế khi ước bắ đầu bị đi n phân ở c h i đi n cực thì ngừ g đi h hu được dung dị h X v 6 72 í khí (đk ) ở anot Dung dịch X hòa tan t i đ 20 4 g m A 2O3 Giá trị c a m là
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đk ) v 500 m du g dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết t a Giá trị c a m là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al b ng dung dịch HNO3 ã g hu đượ 5 376 í (đk ) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch ch a 8m gam mu i Tỉ kh i c a X so với H2 b ng 18 Giá trị c a m là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Đu nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch KOH, thu được các s n phẩm hữu ơ
A CH3COOH và C6H5OH B CH3COOK và C6H5OK
Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công th c phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 5 chất C 4 chất D 6 chất
Câu 3: B g dưới đ y ghi ại hi ượng khi làm thí nghi m với các chất sau ở dạng dung dị h ước: X,
Y, Z, T và Q
Chất
màu
khô g đổi màu
không đổi màu
khô g đổi màu
khô g đổi màu
Dung dịch AgNO3/NH3 đu
nhẹ
không có kết t a Ag không có
kết t a
không có kết t a Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Cu(OH)2 không tan
trắng
không có kết t a
không có kết t a
không có kết t a
không có kết
t a Các chất X, Y, Z, T và Q lầ ượt là
Trang 4A G ixe g u zơ e y e g i me xe đehi
B F u zơ g u zơ xe đehi e đehi f mi
C Phe g u zơ g ixe e đehi f mi
D A i i g u zơ g ixe đehi f mi me
Câu 4: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đu h đế khô được
m gam chất rắn khan Giá trị c a m là
Câu 5: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừ đ với axit HCl Kh i ượng mu i hu được là
A 11,85 gam B 11,95 gam C 12,59 gam D 12,95 gam
Câu 6: Để s n xuấ 29 7 g m xe u zơ i i (H = 75%) ng ph n ng giữa dung dịch HNO3 60% với xe u zơ hì kh i ượng dung dịch HNO3 cần dùng là:
Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chấ đi n li thì các hợ kim m g đó Fe đều bị ă mò ước là:
A I, II và III B I, III và IV C I, II và IV D II, III và IV
Câu 8: Phát biểu nào u đ y đú g?
A Chất béo là trieste c a glixerol với axit béo
B G u zơ đồng phân c zơ
C hiđ hững hợp chất hữu ơ đơ h c
D Xà phòng là hỗn hợp mu i natri hoặc kali c a axit axetic
Câu 9: h ơ đồ biến hóa sau: Alanin HCl(1 : 1 )
XNaOH( 1: 2 )
Y Chất Y là chấ u đ y?
A CH3-CH(NH2)-COONa B CH3-CH(NH3Cl)COONa
C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH3Cl)COOH
Câu 10: Công th c cấu tạo thu gọn c xe u zơ
A (C6H8O2(OH)2)n B (C6H5O2(OH)3)n C [C6H7O2(OH)3]n D (C6H7O3(OH)3)n
Câu 11: Tơ i -6,6 thuộc loại
A ơ h ạo B ơ hi hi C ơ ổng hợp D ơ á ổng hợp
Câu 12: Để b o v vỏ tàu biển b ng thép b g hươ g há đi hó gười ta dùng kim loại nào?
Câu 13: Cho các hợp chất hữu ơ u: 6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4) Độ mạnh c a
á zơ được sắp xếp theo th tự ă g dần là:
A 1 < 3 < 2 < 4 B 1 < 2 < 3 < 4 C 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 4 < 3 < 2
Câu 14: Cấu hình electron c a nguyên tử nguyên t X là 1s22s22p63s23p1 S hi u nguyên tử c a X là
Câu 15: Trong các chấ dưới đ y hấ đi e i ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 16: Cặp chấ u đ y đồng phân c a nhau?
Trang 5A F u zơ v G u zơ B S zơ v M zơ
C F u zơ v M zơ D S zơ v G u ôzơ
Câu 17: Đặ điểm c a ph n ng th y h e e g môi ường axit là
A x y ra nhanh ở nhi độ hường B một chiều
C thuận nghịch D luôn sinh ra axit và ancol
Câu 18: Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và Fe(NO3)2 0,1M Sau ph n g hu được
9,2 gam chất rắn và dung dịch B Giá trị m là:
A 3,6 gam B 2,88gam C 4,8 gam D 3,36 gam
Câu 19: Kh i ượng c 1 đ ạn mạch nilon-6 6 14012 đv S ượng mắ xí h g đ ạn mạch trên
là
Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớ ( ime) đồng thời
gi i phóng những phân tử ước gọi là ph n ng
A ù g gư g B nhi t phân C trùng hợp D đổi
Câu 21: S đồng phân amin bậc một ng với công th c phân tử C4H11N là
Câu 22: S đồng phân este ng với công th c phân tử C3H6O2 là:
Câu 23: Những tính chất vật lí chung c a kim loại (dẫ đi n, dẫn nhi t, dẻo, ánh kim) gây nên ch yếu
bởi
A cấu tạo mạng tinh thể c a kim loại B kh i ượng riêng c a kim loại
C tính chất c a kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại
Câu 24: L me h m g m g u zơ h h e y i T ộ khí CO2 sinh ra trong quá trình
y được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2(dư) ạo ra 40 gam kết t a Nếu hi u suất c a quá trình lên men là 75% thì giá trị c a m là
Câu 25: Hoà tan 25,6 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch H2SO4 ã g dư gười ta thấy còn lại
3,2 gam kim loại không tan Kh i ượng c a Fe2O3 trong hỗn hợ đầu là
A 16,0 gam B 22,4 gam C 8,0 gam D 19,2 gam
Câu 26: Phát biểu dưới đ y đú g?
A Th y h xe u zơ hu đượ g u zơ
B C xe u zơ v i h ộ đều có ph n ng tráng bạc
C Th y phân tinh bộ hu đượ g u zơ v f u zơ
D F u zơ ó h n ng tráng bạc, ch ng tỏ phân tử f u zơ ó hóm h c CHO
Câu 27: Th y h h m g m đi e i G y-Ala (mạch hở) b ng dung dịch KOH vừ đ hu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dị h X hu được 2,4 gam mu i khan Giá trị c a m là
Câu 28: Công th c phân tử c a cao su thiên nhiên là
A (C2H4)n B (C4H8)n C (C4H6)n D (C5H8)n
Câu 29: h m g m g u zơ h n ng hoàn toàn với ượ g dư du g dịch AgNO3 trong NH3 (đu ó g)
hu được 21,6 gam Ag Giá trị c a m là
Trang 6A 16,2 B 18,0 C 9,0 D 36,0
Câu 30: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Th y
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X v Y hu đượ 4 mi xi g đó ó 30 g m g yxi v 28 48 gam alanin Giá trị c a m là
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Cặp chất không x y ra ph n ng hoá học là
A Fe + dung dịch HCl B Cu + dung dịch FeCl3
C Cu + dung dịch FeCl2 D Fe + dung dịch FeCl3
Câu 2: Sắt tây là sắ được ph lên bề mặt bởi kim loại u đ y?
Câu 3: Oxi u đ y xi xi ?
Câu 4: Hòa tan 1,12 gam Fe b ng 300 ml dung dị h H 0 2M hu được dung dịch X và khí H2 Cho dung
dịch AgNO3 dư v X hu được khí NO (s n phẩm khử duy nhất c a N )5 và m gam kết t a Biết các
ph n ng x y ra hoàn toàn Giá trị c a m là
Câu 5: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng mộ ượ g dư
A kim loại Mg B kim loại Ag C kim loại Ba D kim loại Cu
Câu 6: Nhậ đị h u đ y sai?
A Sắ được trong dung dịch FeCl3 B Đồ g được trong dung dịch FeCl3
C Sắ được trong dung dịch FeCl2 D Sắ được trong dung dịch CuSO4
Câu 7: Phân h y Fe(OH)3 ở nhi độ đến kh i ượ g khô g đổi hu được chất rắn là
Câu 8: Oxi ưỡng tính là
Câu 9: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ l m ươ g ng là 1: 2 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào
ướ hu được dung dịch Y Cho Y ph n ng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư hu được m gam chất rắn Giá trị c a m là
Câu 10: h ơ đồ chuyển hoá: FeX
FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi ng với một ph n ng) Hai chất X, Y lầ ượt là
A Cl2, NaOH B HCl, Al(OH)3 C HCl, NaOH D Cl2 , Cu(OH)2
Câu 11: Hòa tan 10gam hỗn hợp bột Fe và FeO b ng mộ ượng dd HCl vừ đ thấy thoát ra 1,12 lít khí
(đk ) Du g dị h hu được cho tác dụng với dd N OH dư ọc kết t á h đem u g g khô g khí
đế ượ g khô g đổi hu được chất rắn nặng m gam Trị s c a m là bao nhiêu?
Câu 12: Đ t cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư hu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị c a m là
Trang 7Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu c a dung dịch chuyển từ
A màu da cam sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam
C không màu sang màu vàng D không màu sang màu da cam
Câu 14: Cấu hình electron c a Cu(Z=29) là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d104s1 D [Ar]3d94s2
Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy
kh i ượ g ă g 2 4 g m h i ượ g u đã ám v h h ắt là
A 19,3 gam B 19,4 gam C 12,8 gam D 19,2 gam
Câu 16: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 ph n ng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dị h Y) hu đượ 1 344 í NO (đk ) v du g dịch Z Dung dịch Z hòa tan t i đ 5 04 g m
Fe, sinh ra khí NO Biết trong các ph n ng, NO là s n phẩm khử duy nhất c a N+5 S mol HNO3 có trong Y là
A 0,54 mol B 0,44 mol C 0,78 mol D 0,50 mol
Câu 17: Fe có thể tan trong dung dịch chấ u đ y?
Câu 18: Các s xi h á đặ ư g a crom là
A +3, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +2; +4, +6
Câu 19: Cấu hì h e e u đ y a ion Fe3+? (Fe: Z=26)
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d6 D [Ar]3d3
Câu 20: Kim loại Fe không ph n ng với chấ u đ y g du g dịch
Câu 21: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hi n
A kết t a màu trắng hơi x h u đó huyển dần sang màu nâu đỏ
B kết t m u u đỏ
C kết t a màu xanh lam
D kết t a màu trắng hơi xanh
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn S kim loại trong dãy ph n g được với dung dịch
HCl là
Câu 23: Kh i luợng K2Cr2O7 cầ dù g để oxi hoá hết 0,3 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng
m môi ường là
A 14,7 gam B 16,5 gam C 18,7 gam D 25,5 gam
Câu 24: Kim loại Fe không ph n ng với chấ u đ y g du g dịch
Câu 25: Nung m gam bột sắ g xi hu được 3g hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 dư h á 0 56 í (đk ) NO ( n phẩm khử duy nhất) Giá trị c a m là
Câu 26: Tất c các kim loại Fe Z u Ag đều tác dụ g được với dung dịch
A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HCl D KOH
Câu 27: Hoà tan 8,4 gam Fe b ng dung dịch HNO3 ã g (dư) i h V í khí NO ( n phẩm khử duy nhất, ở đk ) Giá ị c a V là
Trang 8A 6,72 B 4,48 C 2,24 D 3,36
Câu 28: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch ch a 0,07 gam AgNO3 Khi ph n ng hoàn toàn thì kh i
ượng chất rắ hu được b ng bao nhiêu gam?
A 6,48 gam B 7,56 gam C 4,32 gam D 7,84 gam
Câu 29: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hi ượng gì?
A Th h Fe ó m u đỏ và dung dịch có màu xanh
B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
D Th h Fe ó m u đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
Câu 30: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt b ng CO ở nhi độ cao, ph n ng xong kh i ượng chất rắn
gi m 4,8 gam Công th c oxit sắ đã dù g :
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: h ượ g dư i i h n ng hoàn toàn với dung dịch ch a 0,05 mol H2SO4 loãng Kh i ượng
mu i hu được b ng bao nhiêu gam?
Câu 2: Trung hòa 11,4 gam mộ mi đơ h c cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT c a X là
Câu 3: Để ch ng minh amino axit là hợp chấ ưỡng tính ta có thể dùng ph n ng c a chất này lầ ượt
với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Câu 4: Tơ i -6,6 thuộc loại
A ơ ổng hợp B ơ h ạo C ơ á ổng hợp D ơ hi hi
Câu 5: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công th c phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X ph n
ng vừ đ với dung dị h N OH (đu ó g) hu được dung dịch Y chỉ gồm các chấ vô ơ v 0 04 m hỗn hợp 2 chất hữu ơ đơ h (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam mu i khan Giá trị c a m là
Câu 6: Công th c phân tử c a cao su thiên nhiên là
A (C4H8)n B (C2H4)n C (C4H6)n D (C5H8)n
Câu 7: Amino axit X ch a một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este c a X với ancol
đơ h c, MY = 89 Công th c c a X, Y lầ ượt là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5 B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3
C H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5 D H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
Câu 8: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừ đ với axit HCl, kh i ượng mu i hu được là
A 11,85 gam B 11,95 gam C 12,59 gam D 12,95 gam
Câu 9: Cho các hợp chất hữu ơ u: 6H5NH2 (1); (CH3)2NH (2); CH3NH2 (3); NH3 (4) Độ mạnh c a
á zơ được sắp xếp theo th tự ă g dần là
Trang 9A 1 < 2 < 4 <3 B 1 < 3 < 2 < 4 C 1 < 2 < 3 < 4 D 1 < 4 < 3 < 2
Câu 10: Cho 20,0 gam hỗn hợp gồm mi đơ h c, tác dụng vừ đ với dung dịch HCl 1M, rồi cô
cạn dung dị h hì hu được 31,68 gam hỗn hợp mu i Thể tích dung dị h H đã dù g :
Câu 11: S n phẩm cu i cùng c a quá trình th y h á ei đơ gi n nhờ chất xúc tác thích hợp là
A β-aminoaxit B axit cacboxylic C α-aminoaxit D este
Câu 12: Có bao nhiêu amino axit có cùng công th c phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 5 chất C 4 chất D 6 chất
Câu 13: Phát biểu u đ y không đú g?
A Tí h zơ á mi đều mạ h hơ NH3 B Ami ó í h zơ d N ó ặ e hư h m
gia liên kết
C á mi đều ó í h zơ D A i i ó í h zơ ất yếu nên khô g m đổi
màu quỳ tím
Câu 14: Th y phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) hu được hỗn hợp gồm 11,25 gam
Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 28,35 gam Gly-Gly-Gly Giá trị c a m là
Câu 15: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công th c phân tử C5H13N?
A 4 amin B 5 amin C 7 amin D 6 amin
Câu 16: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, ưu huỳnh
Câu 17: B g dưới đ y ghi ại hi ượng khi làm thí nghi m với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z,
T
Chất
Thu c thử
Nước brom Không có kết t a Kết t a trắng Không có kết t a Không có kết t a
Chất X, Y, Z, T lầ ượt là
A Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic B Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic
C Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin D Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin
Câu 18: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A C6H5NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D H2N-[CH2]6–NH2
Câu 19: S đồng phân amin bậc một ng với công th c phân tử C4H11N là
Câu 20: Cho m gam alanin ph n ng hết với dung dịch NaOH Sau ph n ng, kh i ượng mu i hu được
11,1 gam Giá trị m đã dù g
A 9,9 gam B 9,8 gam C 8,9 gam D 7,5 gam
Câu 21: Ami đơ h c X có ch a vòng benzen Tỉ kh i c a X so với metan là 6,6875 X có bao nhiêu
công th c cấu tạo?
Trang 10Câu 22: h ơ đồ chuyển hóa sau: Alanin HCl(1 : 1 )
XNaOH( 1: 2 )
Y Chất Y là chấ u đ y:
A CH3-CH(NH3Cl)COONa B CH3-CH(NH2)-COONa
Câu 23: Amino axit X có công th c H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H SO2 4
0 5M hu được dung dịch Y Cho Y ph n ng vừ đ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch ch a 36,7 gam mu i Phầ ăm kh i ượng c i ơ g X
Câu 24: Hợp chất X mạch hở có công th c phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X ph n ng vừ đ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặ g hơ khô g khí m giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có kh ă g m mấ m u ước brom Cô cạn dung dịch Z hu được m gam mu i khan Giá trị c a m là
Câu 25: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 hu được 9,9g kết t a Giá trị m đã dù g
A 1,86 gam B 0,93 gam C 2,79 gam D 3,72 gam
Câu 26: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X ph n
ng với ượ g dư du g dị h H hu được dung dịch ch a 37,65 gam mu i Công th c c a X là
A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-[CH2]3-COOH C H2N-[CH2]4-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 27: Cho 0,1 mol amino axit X ph n ng vừ đ với 100 ml dung dị h H 2M hu được dung dịch
A Cho dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600 ml S nhóm –NH2 và –COOH
c a X lầ ượt là
Câu 28: Đặc điểm cấu tạo c a các phân tử nhỏ (monome) tham gia ph n ng trùng hợp là
A ph i là anken hoặc ankađien B ph i là hiđrocacbon
C ph i có 2 nhóm ch c trở lên D ph i có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền
Câu 29: Kh i ượng c 1 đ ạn mạch nilon-6 6 14012 đv S ượng mắ xí h g đ ạn mạch trên là
Câu 30: Trong các chấ dưới đ y hấ đi e i ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3
)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH