1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề kiểm tra 1 lần 2 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 749,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO 3 đặc, nón thu được một chất khí màu nâu đỏA. Câu 6: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN

CỪ

KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Chỉ có kết tủa màu xanh lam tạo thành

B Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm

C Dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm

D Chỉ có khí bay ra

Câu 2: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 3: a tan hoàn toàn 37,6 am hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 2 ằng dung dịch l, thu được dun dịch

A Cho A tác dụng vớ dun dịch NaO dư, thu được kết tủa Nung kết tủa tron khôn khí đến khối

lượn khôn đổ được chất rắn có khố lượng là:

A 38,67 gam

B 39,2 gam

C 40 gam

D 32 gam

Câu 4: Gang trắn có màu sán hơn an xám , được dùn để luyện thép với thành phần chính là tinh

thể Fe3C Tên gọi của tinh thể này là:

A manhetit B hematit C xiderit D xementit

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗ mũ tên là một phươn tr nh hóa học

NaOH  dd X Fe(OH)2  dd Y Fe2(SO4)3  dd Z BaSO4

, , lần lượt là

A FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 6: Chất chỉ có tính khử là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeCl3 D Fe

Câu 7: Kim loạ nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 8: Cấu h nh electron đún của 26Fe2+là:

A [Ar]3d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar] 3d54s1 D [Ar]3d44s2

Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử sắt là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d8 D [Ar] 3d64s2

Câu 10: Kim loại sắt không tan trong dung dịch

Trang 2

A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nguội C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng

Câu 11: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khố lượn khôn đổ , thu được chất rắn là:

Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch l dư thu được 2,24 lít

khí H2 đo ở đktc Thành phần % về khố lượng của Fe trong hỗn hợp an đầu là:

Câu 13: h nun nón hoàn toàn một hỗn hợp ồm e NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 tỉ lệ mol 1 1 1 tron đ ều k ện khôn có ox , thu được chất rắn là

A eO và e2O3 B FeO C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 14: Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về crom(III)oxit

A Crom(III)oxit là một oxit trung tính

B Crom(III)oxit là chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

C Crom(III)oxit là chất chỉ có tính oxi hoá

D Crom(III)oxit là chất chỉ có tính khử

Câu 15: Khi hoà tan hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãn th thu được khí NO, dung dịch X và chất rắn Y chứa 1 kim loại Vậy dung dịch X chứa những ion

A Fe3+ và Cu2+ B Fe2+, Fe3+ và Cu2+ C Fe3+ và Fe2+ D Fe2+ và Cu2+

Câu 16: Hiện tượn nào dướ đây đã được mô tả đúng

A ho ột r O 3 vào dun dịch ồm Na lO và NaO , thấy dun dịch chuyển màu thành da cam

B Đun nón S với K2Cr2O7 thấy muố chuyển từ màu vàn san lục thẫm

C Cho khí NH3 dư qua rO3 đun nón thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

D ho n dư tác dụn vớ dun dịch muố r3+ th thu được crom k m loạ

Câu 17: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

A FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

B FeO + CO to Fe + CO2

C Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

D 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 18: Tính chất vật lý nào dướ đây không phải của sắt

A Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn B Kim loại nặng khó nóng chảy

C Có tính nhiễm từ D Dẫn đ ện và nhiệt tốt

Câu 19: Nung hỗn hợp ột ồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 ở nh ệt độ cao một thời gian (trong đ ều

k ện khôn có ox thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch l dư thu được 0,15 mol khí H2 và dun dịch chứa m am muối Giá trị của m là

Câu 20: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nón thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí

đó là

Câu 21: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thờ an thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit

của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất)

và dung dịch Y Khố lượng muố khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

Trang 3

A 13,5 gam B 18,15 gam C 16,6 gam D 15,98 gam

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãn dư , thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Mg(NO3)2, BaCl2, NaClO, Al Số chất phản ứn được với dung dịch X là

Câu 23: oà tan hoàn toàn 5,6 am e ằng 400 ml dung dịch l 1M, thu được dung dịch Đem

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M trong mô trường H2SO4 Giá trị của V là:

A 280 ml B 160 ml C 200 ml D 40 ml

Câu 24: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nón thu được dung dịch X và thấy có khí thoát ra Oxit kim loạ đã dùn là

A Fe2O3 B FeO C Al2O3 D CuO

Câu 25: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư ô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan

A 18,9 gam B 22,4 gam C 24,2 gam D 18,0 gam

Câu 26: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa

A FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl B Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

C Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O D Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch

H2SO4 2,25M (đặc, dư, đun nóng), thu được V lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch

Y Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 28: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 1 lít dung dịch AgNO3 a mol/l th thu được 16,8

am chất rắn Nếu cho 5,96 gam hỗn hợp X vào 2 lít dung dịch AgNO3 a mol/l th thu được 28,08 am chất rắn á trị của a là:

Câu 29: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng, sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết,

Fe vẫn c n dư Dun dịch thu được chứa muố nào sau đây

A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 vàNH4NO3

-

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nóng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng

Câu 2: Hiện tượn nào dướ đây đã được mô tả đúng

A Cho khí NH3 dư qua rO3 đun nón thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B ho n dư tác dụn vớ dun dịch muố r3+ th thu được crom k m loạ

C ho ột r O 3 vào dun dịch ồm Na lO và NaO , thấy dun dịch chuyển màu thành da cam

D Đun nón S với K2Cr2O7 thấy muố chuyển từ màu vàn san lục thẫm

Câu 3: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thờ an thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit

Trang 4

của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy s nh ra 0,448 lít khí NO đktc, sản phẩm khử duy nhất)

và dung dịch Y Khố lượng muố khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A 18,15 gam B 16,6 gam C 15,98 gam D 13,5 gam

Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử sắt là

A [Ar] 3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d8 D [Ar]3d5

Câu 5: a tan hoàn toàn 37,6 am hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 2 ằng dung dịch l, thu được dun dịch

A Cho A tác dụng vớ dun dịch NaO dư, thu được kết tủa Nung kết tủa tron khôn khí đến khối

lượn khôn đổ được chất rắn có khố lượng là:

A 38,67 gam

B 39,2 gam

C 32 gam

D 40 gam

Câu 6: Nung hỗn hợp ột ồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 ở nh ệt độ cao một thờ an tron đ ều

k ện khôn có ox thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch l dư thu được 0,15 mol khí H2 và dun dịch chứa m am muối Giá trị của m là

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Chỉ có khí bay ra

B Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm

C Chỉ có kết tủa màu xanh lam tạo thành

D Dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm

Câu 8: Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng, sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết,

Fe vẫn c n dư Dun dịch thu được chứa muố nào sau đây

A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 vàNH4NO3

Câu 9: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa

A Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2 B FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl

C Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O D Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

Câu 10: Cấu h nh electron đún của 26Fe2+là:

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar] 3d54s1 D [Ar]3d44s2

Câu 11: h nun nón hoàn toàn một hỗn hợp ồm e NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 tỉ lệ mol 1 1 1 tron đ ều k ện khôn có ox , thu được chất rắn là

A Fe2O3 B FeO C eO và e2O3 D Fe3O4

Câu 12: Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về crom(III)oxit

A Crom(III)oxit là chất chỉ có tính oxi hoá

B Crom(III)oxit là một oxit trung tính

C Crom(III)oxit là chất chỉ có tính khử

D Crom(III)oxit là chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

Trang 5

Câu 13: Gang trắn có màu sán hơn an xám , được dùn để luyện thép với thành phần chính là tinh

thể Fe3C Tên gọi của tinh thể này là:

A manhetit B xiderit C xementit D hematit

Câu 14: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch l dư thu được 2,24 lít

khí H2 đo ở đktc Thành phần % về khố lượng của Fe trong hỗn hợp an đầu là:

Câu 15: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 16: Khi hoà tan hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãn th thu được khí NO, dung dịch X và chất rắn Y chứa 1 kim loại Vậy dung dịch X chứa những ion

A Fe3+ và Cu2+ B Fe2+, Fe3+ và Cu2+ C Fe3+ và Fe2+ D Fe2+ và Cu2+

Câu 17: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khố lượn khôn đổ , thu được chất rắn là:

Câu 18: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

A FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

B FeO + CO to Fe + CO2

C Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

D 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãn dư , thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Mg(NO3)2, BaCl2, NaClO, Al Số chất phản ứn được với dung dịch X là

Câu 20: Tính chất vật lý nào dướ đây không phải của sắt

A Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn B Dẫn đ ện và nhiệt tốt

C Kim loại nặng khó nóng chảy D Có tính nhiễm từ

Câu 21: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nón thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí

đó là

Câu 22: ho sơ đồ chuyển hoá (mỗ mũ tên là một phươn tr nh hóa học

NaOH dd X Fe(OH)2 dd Y Fe2(SO4)3 dd Z BaSO4

, , lần lượt là

A FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 23: Kim loạ nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 24: oà tan hoàn toàn 5,6 am e ằng 400 ml dung dịch l 1M, thu được dung dịch Đem

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M tron mô trường H2SO4 Giá trị của V là:

A 280 ml B 160 ml C 200 ml D 40 ml

Câu 25: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nón thu được dung dịch X và thấy có khí thoát ra Oxit kim loạ đã dùn là

A Fe2O3 B FeO C Al2O3 D CuO

Trang 6

Câu 26: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư ô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan

A 18,9 gam B 22,4 gam C 24,2 gam D 18,0 gam

Câu 27: Chất chỉ có tính khử là

A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch

H2SO4 2,25M (đặc, dư, đun nóng), thu được V lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch

Y Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 29: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

Câu 30: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 1 lít dung dịch AgNO3 a mol/l th thu được 16,8

am chất rắn Nếu cho 5,96 gam hỗn hợp X vào 2 lít dung dịch AgNO3 a mol/l th thu được 28,08 am chất rắn á trị của a là:

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư ô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan

A 18,9 gam B 22,4 gam C 24,2 gam D 18,0 gam

Câu 2: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thờ an thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit

của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy s nh ra 0,448 lít khí NO đktc, sản phẩm khử duy nhất)

và dung dịch Y Khố lượng muố khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A 13,5 gam B 18,15 gam C 16,6 gam D 15,98 gam

Câu 3: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nón thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là:

Câu 4: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nón thu được dung dịch X và thấy có khí thoát ra Oxit kim loạ đã dùn là

A Fe2O3 B FeO C Al2O3 D CuO

Câu 5: h nun nón hoàn toàn một hỗn hợp ồm e NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 tỉ lệ mol 1 1 1 tron

đ ều k ện khôn có ox , thu được chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C eO và e2O3 D Fe2O3

Câu 6: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa

A FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl B Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

C Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O D Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2

Câu 7: Khi hoà tan hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãn th thu được khí NO, dung dịch X và chất rắn Y chứa 1 kim loại Vậy dung dịch X chứa những ion

A Fe3+ và Cu2+ B Fe2+ và Cu2+ C Fe2+, Fe3+ và Cu2+ D Fe3+ và Fe2+

Câu 8: Tính chất vật lý nào dướ đây không phải của sắt

Trang 7

A Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn B Kim loại nặng khó nóng chảy

C Dẫn đ ện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ

Câu 9: Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nguội C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng

Câu 10: ho sơ đồ chuyển hoá (mỗ mũ tên là một phươn tr nh hóa học

NaOH  dd X Fe(OH)2  dd Y Fe2(SO4)3  dd Z BaSO4

, , lần lượt là

A FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2

Câu 11: Gang trắn có màu sán hơn an xám , được dùng để luyện thép với thành phần chính là tinh

thể Fe3C Tên gọi của tinh thể này là:

A hematit B manhetit C xiderit D xementit

Câu 12: Kim loạ nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 13: Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về crom(III)oxit

A Crom(III)oxit là một oxit trung tính

B Crom(III)oxit là chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

C Crom(III)oxit là chất chỉ có tính oxi hoá

D Crom(III)oxit là chất chỉ có tính khử

Câu 14: oà tan hoàn toàn 5,6 am e ằng 400 ml dung dịch l 1M, thu được dung dịch Đem

phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M tron mô trường H2SO4 Giá trị của V là:

A 280 ml B 160 ml C 200 ml D 40 ml

Câu 15: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch l dư thu được 2,24 lít

khí H2 đo ở đktc Thành phần % về khố lượng của Fe trong hỗn hợp an đầu là:

Câu 16: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

A FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

B FeO + CO to Fe + CO2

C Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

D 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 17: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm

B Chỉ có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C Dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm

D Chỉ có khí bay ra

Câu 18: Cấu hình electron của nguyên tử sắt là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d8 C [Ar] 3d64s2 D [Ar]3d6

Câu 19: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

Trang 8

Câu 20: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãn dư , thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Mg(NO3)2, BaCl2, NaClO, Al Số chất phản ứn được với dung dịch X là

Câu 22: a tan hoàn toàn 37,6 am hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 2 ằng dung dịch l, thu được dun dịch

A 40 gam

B Cho A tác dụng vớ dun dịch NaO dư, thu được kết tủa Nung kết tủa tron khôn khí đến khối

lượn khôn đổ được chất rắn có khố lượng là:

A 38,67 gam

C 32 gam

D 39,2 gam

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch

H2SO4 2,25M (đặc, dư, đun nóng), thu được V lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch

Y Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 24: Hiện tượn nào dướ đây đã được mô tả đúng

A Cho khí NH3 dư qua rO3 đun nón thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B ho ột r O 3 vào dun dịch ồm Na lO và NaO , thấy dun dịch chuyển màu thành da cam

C Đun nón S với K2Cr2O7 thấy muố chuyển từ màu vàn san lục thẫm

D ho n dư tác dụn vớ dun dịch muố r3+ th thu được crom k m loạ

Câu 25: Chất chỉ có tính khử là

A Fe2O3 B Fe C Fe(OH)3 D FeCl3

Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng, sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết,

Fe vẫn c n dư Dun dịch thu được chứa muố nào sau đây

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 vàNH4NO3

Câu 27: Cho 5,96 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 1 lít dung dịch AgNO3 a mol/l th thu được 16,8

am chất rắn Nếu cho 5,96 gam hỗn hợp X vào 2 lít dung dịch AgNO3 a mol/l th thu được 28,08 am chất rắn á trị của a là:

Câu 28: Cấu h nh electron đún của 26Fe2+là:

A [Ar] 3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d6 D [Ar]3d44s2

Câu 29: Nung hỗn hợp ột ồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 ở nh ệt độ cao một thờ an tron đ ều

k ện khôn có ox thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch l dư thu được 0,15 mol khí H2 và dun dịch chứa m am muối Giá trị của m là

Câu 30: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khố lượn khôn đổ , thu được chất rắn là:

Trang 9

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Gang trắn có màu sán hơn an xám , được dùn để luyện thép với thành phần chính là tinh

thể Fe3C Tên gọi của tinh thể này là:

A hematit B xiderit C manhetit D xementit

Câu 2: Kim loạ nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 3: h nun nón hoàn toàn một hỗn hợp ồm e NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 tỉ lệ mol 1 1 1 tron

đ ều k ện khôn có ox , thu được chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C eO và e2O3 D Fe2O3

Câu 4: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thờ an thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit

của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO đktc, sản phẩm khử duy nhất)

và dung dịch Y Khố lượng muố khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A 16,6 gam B 18,15 gam C 15,98 gam D 13,5 gam

Câu 5: Tính chất vật lý nào dướ đây không phải của sắt

A Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn B Kim loại nặng khó nóng chảy

C Dẫn đ ện và nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ

Câu 6: Nung hỗn hợp ột ồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 ở nh ệt độ cao một thờ an tron đ ều

k ện khôn có ox thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch l dư thu được 0,15 mol khí H2 và dun dịch chứa m am muối Giá trị của m là

Câu 7: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư ô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan

A 18,0 gam B 22,4 gam C 18,9 gam D 24,2 gam

Câu 8: Trong số các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về crom(III)oxit

A Crom(III)oxit là một oxit trung tính

B Crom(III)oxit là chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

C Crom(III)oxit là chất chỉ có tính oxi hoá

D Crom(III)oxit là chất chỉ có tính khử

Câu 9: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

A FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

B FeO + CO to Fe + CO2

C Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

D 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 10: Chất chỉ có tính khử là

A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe D FeCl3

Câu 11: a tan hoàn toàn 37,6 am hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 2 ằng dung dịch l, thu được dun dịch

A Cho A tác dụng vớ dun dịch NaO dư, thu được kết tủa Nung kết tủa tron khôn khí đến khối

lượn khôn đổ được chất rắn có khố lượng là:

A 38,67 gam

Trang 10

B 32 gam

C 40 gam

D 39,2 gam

Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẫm

B Chỉ có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C Dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm

D Chỉ có khí bay ra

Câu 13: Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A HNO3 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc, nóng

Câu 14: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch l dư thu được 2,24 lít

khí H2 đo ở đktc Thành phần % về khố lượng của Fe trong hỗn hợp an đầu là:

Câu 15: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khố lượn khôn đổ , thu được chất rắn là:

Câu 16: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nón thu được dung dịch X và thấy có khí thoát ra Oxit kim loạ đã dùn là

A FeO B Al2O3 C Fe2O3 D CuO

Câu 17: Cấu hình electron của nguyên tử sắt là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d8 C [Ar] 3d64s2 D [Ar]3d6

Câu 18: Hiện tượn nào dướ đây đã được mô tả đúng

A ho n dư tác dụn vớ dun dịch muố r3+ th thu được crom k m loạ

B Đun nón S với K2Cr2O7 thấy muố chuyển từ màu vàn san lục thẫm

C ho ột r O 3 vào dun dịch ồm Na lO và NaO , thấy dun dịch chuyển màu thành da cam

D Cho khí NH3 dư qua rO3 đun nón thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

Câu 19: ho sơ đồ chuyển hoá (mỗ mũ tên là một phươn tr nh hóa học

NaOH  dd X Fe(OH)2  dd Y Fe2(SO4)3  dd Z BaSO4

, , lần lượt là

A FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 đặc, nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4 đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãn dư , thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Mg(NO3)2, BaCl2, NaClO, Al Số chất phản ứn được với dung dịch X là

Câu 21: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

Câu 22: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nón thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí

đó là

Câu 23: Khi hoà tan hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãn th thu được khí NO, dung dịch X và

Ngày đăng: 14/05/2021, 00:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w