Câu 39: Vùng núi nào ở nước ta có cấu trúc địa hình như sau: phía đông là dãy núi cao đồ sộ, phía tây là các dãy núi trung bình, ở giữa thấp hơn là các thung lũng xen kẽ là các cao n[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2019 – 2020 Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 7/12/2019
Họ và tên thí sinh:……….Số báo
danh:………
Câu 1 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở
vùng Đông Nam Bộ là
A đất phèn, đất feralit trên đá badan
B đất phù sa sông, đất xám trên phù sa cổ
C đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa cổ
D đất xám trên phù sa cổ, đất feratlit trên đá vôi Câu 2 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, trang 5, hãy cho biết nước nào có chung
đường biên giới với nước ta dài nhất
A Capuchia B Thái Lan C Lào D Trung Quốc Câu 3 : Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền tiếp giáp với các nước:
A Trung Quốc, Lào, Cam Pu Chia B Trung Quốc, Lào, Thái Lan
C Việt Nam, Trung Quốc, Lào, Cam Pu
Chia
D Lào, Cam Pu Chia, Thái Lan, Trung
Quốc
Câu 4 : Các đồng bằng châu thổ sông ở nước ta gồm:
A Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Đồng Nai
C Đồng bằng sông Tiền và đồng bằng sông Hậu
D Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Thái Bình
Câu 5 : Điểm cực Bắc phần đất liền vĩ độ 23023’B thuộc
A Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
B Xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Điện Biên
C Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Lai Châu
D Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Câu 6 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?
A Hà Giang B Cao Bằng C Sơn La D Điện Biên
Mã đề thi 113
Trang 2Câu 7 : Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A bờ biển dài, nhiều vũng vịnh B nhiều đảo lớn, nhỏ nằm cách xa nhau
C khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống
nam
D nghèo khoáng sản
Câu 8 : Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?
A Lượng mưa tháng cao nhất gấp 18 lần
tháng thấp nhất
B Nhiệt độ trung bình năm khoảng
20,50C
C Lượng mưa trung bình năm trên
2000mm
D Biên độ nhiệt trung bình năm 12,50C
Câu 9 : Điểm giống nhau giữa địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A hướng núi vòng cung B thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
C có nhiều dãy núi cao đồ sộ xen kẽ là
các cao nguyên đá vôi
D đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu 10: Dải đồng bằng ven biển miền Trung không liên tục mà bị chia cắt thành nhiều đồng
bằng nhỏ là do
A có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển B sông ở đây có lượng phù sa nhỏ
C có nhiều cồn cát, đầm phá D thềm lục địa ở khu vực này hẹp
Câu 11: Nhân tố nào sau đây gây ra nhiều trở ngại đối với các hoạt động du lịch, công nghiệp
khai khoáng ở nước ta?
A Sự phân mùa của chế độ nước sông B Sự phân mùa khí hậu
Trang 3Câu 12: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình tháng I ( o C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII ( o C)
Nhiệt độ trung bình năm ( o C )
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng về nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm?
A Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần từ Bắc vào Nam
B Nhiệt độ trung bình tháng I ít chênh lệch giữa miền Nam-Bắc
C Nhiệt độ trung bình tháng VII tăng dần từ Bắc vào Nam
D Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
Câu 13: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A Thềm lục địa miền trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu
B Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
C Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông mở rộng
D Diện tích vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
Câu 14: Đai nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào dưới đây?
A Nhiệt độ trung bình tháng trên 250 C
B Đất có đất đồng bằng và đất đồi núi thấp
C Nằm ở độ cao 600 – 700m lên đến 1600m
D Có các hệ sinh thái: rừng nhiệt đới gió mùa , rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh Câu 15: Ở Đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
A vùng ngoài đê B rìa phía tây và tây bắc
C các ô trũng ngập nước D vùng trong đê
Câu 16: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nền nhiệt độ
trung bình tháng I ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là
A dưới 130C B từ 200 – 240C C dưới 180C D trên 240C
Câu 17: Địa hình có sự bất đối xứng rõ nét ở hai sườn đông - tây là đặc điểm của vùng núi nào
sau đây?
Trang 4A Trường Sơn
Trường Sơn Nam
Câu 18: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan:
A rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan
B hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô
C rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô
D hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, đảo lớn nhất nước ta là
A Lí Sơn B Bạch Long Vĩ C Hòn Tre D Phú Quốc Câu 20: Vùng núi Đông Bắc có vị trí
A nằm giữa sông Hồng và sông Cả B nằm ở phía Đông thung lũng sông
Hồng
C nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch
Mã
D nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
Câu 21: Căn vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 13 cho biết núi Phu Tha Ca thuộc vùng núi nào
của nước ta?
Câu 22: Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:
A nam sông Cả tới dãy Bạch Mã B dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã
C nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn D từ sông Mã tới dãy Bạch Mã
Câu 23: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng
nên nước ta có
A nhiều tài nguyên khoáng sản B nhiều bão và lũ lụt, hạn hán
C nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ D nhiều tài nguyên sinh vật quý giá Câu 24: Địa hình bán bình nguyên ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ
C
Trung du và miền núi Bắc
Bộ
D Tây Nguyên
Câu 25: Địa hình núi đá vôi phân bố nhiều nhất ở vùng núi:
C Vùng núi Trường Sơn Bắc D Vùng núi Trường Sơn Nam Câu 26: Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
A đất phèn, đất mặn B đất feralit
C đất cát, đất pha cát D đất phù sa ngọt
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, các trạm khí hậu có chế độ mưa vào thu –
Trang 5A Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội B Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau
C Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang D Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn
Câu 28: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA HOA KÌ,
GIAI ĐOẠN 2000 – 2014
Năm 2000 Năm 2014
Chú giải:
Nhóm tuổi dưới 15 Nhóm tuổi từ 15-65 Nhóm tuổi trên 6 Nhận xét nào sau đây đúng nhất về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của Hoa Kì, giai đoạn 2000 – 2014
A Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Hoa Kì không có sự thay đổi trong giai đoạn trên
B Nhóm tuổi dưới 15 đang giảm, nhóm tuổi trong tuổi lao động có xu hướng tăng
C Nhóm tuổi dưới tuổi lao động và nhóm tuổi trên 65 tuổi có xu hướng tăng lên
D Nhóm tuổi dưới 15 và nhóm tuổi từ 15 – 64 giảm, nhóm tuổi trên 65 tăng
Câu 29: Vào mùa đông, miền Bắc nước ta vẫn còn có những ngày trời nắng, thời tiết ổn định
nhiệt độ cao do hoạt động của loại gió nào sau đây?
Câu 30: Bờ biển nước ta 3260km kéo dài từ
A Móng Cái đến Hà Tiên B Quảng Ninh đến Hà Tiên
C Móng Cái đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Cà Mau Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước
lớn?
A Lượng mưa lớn và có sự phân hóa rõ rệt theo mùa
B Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn
C Địa hình cắt xẻ mạnh và có lượng mưa lớn
D Lượng mưa lớn và nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào
21.3
66.4
66.2 14.8
Trang 6Câu 32: Nước ta nằm trọn trong khu vực múi giờ số 7, điều này có ý nghĩa:
A Thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác
B Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng
C Thuận tiện cho việc tính giờ của các địa phương
D Phân biệt múi giờ với các nước láng giềng
Câu 33: Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng:
A vùng biển tiếp giáp với đất liền phía
trong đường cơ sở
B phía ngoài đường cơ sở
C vùng biển bao gồm nội thủy và lãnh
hải
D phía trong của lãnh hải và vùng thềm
lục địa
Câu 34: Cho bảng số liệu:
CHỈ SỐ HDI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2010 VÀ 2013
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Các nước đang phát triển có chỉ số HDI
thấp
B Các nước phát triển có chỉ số HDI cao
C Chỉ số HDI của Na Uy cao nhất D Chỉ số HDI của tất cả các nước đều
tăng
Câu 35: Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?
A Phía tây và tây nam được bao bọc bởi
các đảo
B Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Nằm ở phía Đông của Thái Bình
Dương
D Là biển có diện tích không phải là lớn
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ đá vôi xi măng lớn
nhất phía nam phân bố ở tỉnh
A Đồng Nai B An Giang C Kiên Giang D Tiền Giang Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết khu vực ở nước ta chịu tác
động của gió Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ là
A Tây Nguyên B Đông Bắc C Đồng bằng sông
Trang 7Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, tỉnh nào nước ta tiếp giáp cả Lào và
Cam-pu-chia?
A Quảng Nam B Gia Lai C Kon Tum D Lâm Đồng Câu 39: Vùng núi nào ở nước ta có cấu trúc địa hình như sau: phía đông là dãy núi cao đồ sộ,
phía tây là các dãy núi trung bình, ở giữa thấp hơn là các thung lũng xen kẽ là các cao nguyên, sơn nguyên đá vôi
Trường Sơn Nam
Câu 40: Thiên tai gây ra thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
A sạt lở bờ biển B bão C triều cường D nạn cát bay
-HẾT -
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Viêt Nam phát hành từ
năm 2009 đến nay
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 8ĐÁP ÁN
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí