1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 45 phút Chương 8, 9 môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Hưng Bắc

5 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 718,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?. chỉ có kết tủa keo trắngA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HƯNG BẮC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 8,9

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020

Câu 1 Chọn một kim loại và 1 muối thích hợp để nhận biết các hóa chất mất nhãn trong các lọ riêng biệt

sau: HCl, H2SO4 đặc, HNO3, H3PO4

A Fe và AgNO3 B Cu và AgNO3 C Cu và BaCl2 C Fe và BaCl2

Câu 2 Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt không nhãn: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O Hãy chọn 2 chất làm thuốc thử để nhận biết mỗi lọ

A H2O và Ba(OH)2 B H2O và NaOH C H2O và HCl D H2O và AgNO3

Câu 3 Có 5 dung dịch riêng lẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+, nồng độ khoảng 0,1 M Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch có thể nhận biết được tối đa

A dung dịch chứa ion NH4+

B hai dung dịch chứa ion NH4+ và Al3+

C ba dung dịch chứa ion NH4+, Al3+ và Fe3+

D năm dung dịch chứa ion NH4+, Mg2+, Fe3, Al3+ và Na+

Câu 4 Có 5 dung dịch hóa chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các

muối sau: KCl; Ba(HCO3)2 , K2CO3, K2S, K2SO4 Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch, thì có thể nhận biết được tối đa những dung dịch nào?

A Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3

B Ba dung dịch: Ba(HCO3)2 , K2CO3 , K2S

C Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2S

D Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2SO4

Câu 5 Hãy chọn một một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch muối đựng trong các lọ không

nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3

A Ba(OH)2 B NaOH C AgNO3 D HCl

Câu 6 Có 6 lọ không nhãn riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4

và Fe2(SO4)3 Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 7 Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 8 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là3

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

B chỉ có kết tủa keo trắng

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 9 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta

dùng thuốc thử là

Trang 2

A Fe B CuO C Al D Cu

Câu 10 Cho các lọ mất nhãn đựng: Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3 Chỉ dùng một thuốc thử

là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được các dung dịch

A Na2CO3; Na2S; Na2SO3

B Na2CO3; Na2S

C Na2CO3; Na2S; Na3PO4

D Na2SO4 , Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3

Câu 11 Có 5 ống nghiệm không nhãn mỗi ống đựng một dung dịch sau đây (nồng độ khoảng 0,1 M):

NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2,CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết được tối đa các dung dịch nào sau đây ?

A Hai dung dịch:NH4Cl; CuCl2

B Ba dung dịch: NH4Cl; MgCl2; CuCl2

C Bốn dung dịch: NH4Cl; AlCl3; MgCl2; CuCl2

D Năm dung dịch: NH4Cl; FeCl2 ; AlCl3; MgCl2; CuCl2

Câu 12 Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl,

Na2CO3, KHSO4, CH3NH2 Chỉ dùng giấy quỳ tím nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó

có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào ?

A Dung dịch NaCl B Hai dung dịch NaCl và KHSO4

C Hai dung dịch KHSO4và CH3NH2 D Ba dung dịch NaCl; KHSO4 và Na2CO3

Câu 13 Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnSO4, Mg(NO3)2

và Al(NO3)3 Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

A quỳ tím

B dung dịch NaOH

C dung dịch Ba(OH)2

D dung dịch BaCl2

Câu 14 Có 3 lọ mất nhãn riêng biệt, mỗi lọ chứa một muối sau: BaCl2, NH4Cl, AlCl3 Chọn một dung dịch làm thuốc thử để nhận biết được 3 lọ trên là

A AgNO3 B NaOH C H2SO4 D Pd(NO3)2

Câu 15 Để phân biệt các dung dịch dựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnCl2; MgCl2; AlCl3

FeCl2; NaCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím

Câu 16 Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng

A dung dịch HCl B nước brom C.dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch H2SO4

Câu 17 Không thể nhận biết các chất khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng

A nước brom và tàn đóm cháy dở B nước brom và dung dịch Ba(OH)2

C.nước vôi trong và nước brom D tàn đóm cháy dở và nước brom

Câu 18 Để phân biệt các chất khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng

A tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

B tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C.dung dịch Na2CO3 và nước brom

D tàn đóm cháy dở và nước brom

Trang 3

Câu 19 Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách

tương đối an toàn ?

A Dung dịch NaOH loãng B Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3

C Dùng khí H2S D Dùng khí CO2

Câu 20 Để phân biệt các dung dịch ZnCl2, MgCl2, CaCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ riêng biệt có thể dùng

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B quỳ tím

C.dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 D natri kim loại

Câu 21 Để phân biệt các dung dịch: Na2SO3, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO3 đựng trong các lọ riêng biệt,

có thể dùng

A axit HCl và nước brom B nước vôi trong và nước brom

C dung dịch CaCl2 và nước brom D nước vôi trong và axit HCl

Câu 22 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch: BaCl2, Na2SO4, MgSO4, ZnCl2, KNO3

và KHCO3 ?

A Kim loại natri B Dung dịch HCl C Khí CO2 D Dung dịch Na2CO3

Câu 23 Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại B Kim loại sắt và đồng

C Dung dịch Ca(OH)2 D Kim loại nhôm và sắt

Câu 24 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không

hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A axit nicotinic B moocphin C nicotin D cafein

Câu 25 Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng

“sạch” ?

A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng đại nhiệt D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

Câu 26 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng trong sinh hoạt ở nông thôn Tác dụng

của việc sử dụng khí biogas là

A phát triển chăn nuôi B làm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường

C giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn.D góp phần làm giảm giá thành sản xuất dầu, khí

Câu 27 Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây ?

A Khí clo B Khí cacbonic C Khí cacbon oxit D Khí hidro clorua

Câu 28 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình xản xuất công nghiệp nhưng không

được xử lý triệt để Đó là những chất nào sau đây ?

A SO2 và NO2 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D CO2 và SO2

Câu 29 Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước ?

A NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl- B NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+

C NO3-, NO2-, Pb2+, As3+ D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3-

Câu 30.Thiếu chất nào sau đây có thể gây kém trí nhớ và đần độn?

A.Vitamin A B Sắt C Đạm D Iốt

Câu 31 Nguyên nhân của sự suy giảm tần ozon chủ yếu là do

A khí CO2 B mưa axit C clo và các hợp chất của clo D quá trình sản xuất quang thép

Trang 4

Câu 32: Hợp chất của clo dưới tác dụng của bức xạ mặt trời bị phân hủy sinh ra clo

Clo tác dụng với ozon theo sơ đồ phản ứng: Cl2 + O3 →FF ClO + O2

Do đó làm giảm lượng ozon, gây nên hiệu ứng làm suy giàm tầng ozon và tạo ra các “lỗ thủng” của tầng ozon

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm