1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 12 Trường THPT Lê Duẫn

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 891,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra Câu 21: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catot thu khí:C. Tên của kim loại kiềm thổ đó là.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1 :

Câu 1: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm:

A Al2O3, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, Mg C Al, Fe, Cu, MgO D Al2O3, Fe, Cu, MgO

Câu 2: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

A Thạch cao mềm B Thạch cao khan CaSO4

C Thạch cao sống CaSO4.2H2O D Thạch cao nung 2CaSO4.H2O

Câu 3: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16g Al Hiệu suất điện phân là

Câu 4: Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg Dùng H2O có thể nhận biết được:

Câu 5: Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy

A Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

B Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay

C không có hiện tượng gì xảy ra

D Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

Câu 6: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dịch KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đktc) la bao nhiêu lít ?

Câu 7: Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí

(đktc) và m g muối clorua m nhận giá trị bằng

Câu 8: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 9: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

B Có khí thoát ra

C Có kết tủa màu xanh

D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh

Câu 10: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A Làm giảm mùi vị thực phẩm

B Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

C Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước

D Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi

Câu 11: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

A HNO (đặc nóng) B HNO (đặc nguội) C HCl D H PO (đặc nguội)

Trang 2

Câu 12: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A rượu etylic B nước C phenol lỏng D dầu hỏa

Câu 13: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy

B Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 14: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là

A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư

B không có kết tủa

C không có hiện tượng gì xảy ra

D có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư

Câu 15: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :

C Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen D Làm dịch truyền trong y tế

Câu 16: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 17: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CaSO4 + BaCl2 B Ca(OH)2 + MgCl2 C CaCO3 + Na2SO4 D CaSO4 + Na2CO3

Câu 18: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3  CaO + CO2 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

Câu 19: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A KCl và NaNO3 B NaOH và HCl C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH

Câu 20: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

A Na2SO4 , Na2CO3 B Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

C Na2CO3, Na3PO4 D Na2CO3, HCl

Câu 21: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 22: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catot thu khí:

Câu 23: Kim loại có thể tạo peoxit là:

Câu 24: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :

Câu 25: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:

A Kim loại kiềm tác dụng với nước B Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

C Kim loại kiềm tác dụng với oxi D Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit

Câu 26: Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa

Trang 3

a,b,c,d là:

A 2a + 2b = c + d B a + b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d

Câu 27: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s23p6 M là

Câu 28: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng đôlômit C quặng manhetit D quặng boxit

Câu 29: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

A Na, K, Mg, Ca B Ba, Na, K, Ca C K, Na, Ca, Zn D Be, Mg, Ca, Ba

Câu 30: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim

loại kiềm thổ đó là

Câu 31: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 32: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + S

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Câu 33: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lựơng kết tủa là

Câu 34: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl2 Hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan

B Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí

C Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí

D Xuất hiện kết tủa màu lục xám

Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 36: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc) Giá trị của

V là:

Câu 37: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion K+ bị oxi hoá B Ion K+ bị khử C Ion Br bị oxi hoá D ion Br bị khử

Câu 38: Cho m gam BaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc m có giá trị là:

A 15,747g B 15,477g C 14,775 g D 14,757 g

Câu 39: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42-+ 2H+ Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ

C ion CrO42-bền trong môi trường axit

Trang 4

D ion Cr2O72- bền trong môi trường bazơ

Câu 40: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2

A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

A Na2SO4 , Na2CO3 B Na2CO3, HCl

C Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 D Na2CO3, Na3PO4

Câu 2: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A Có khí thoát ra

B Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh

D Có kết tủa màu xanh

Câu 3: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dịch KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đktc) la bao nhiêu lít ?

Câu 4: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16g Al Hiệu suất điện phân là

Câu 5: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

A HNO3 (đặc nguội) B H3PO4 (đặc nguội) C HCl D HNO3 (đặc nóng)

Câu 6: Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí

(đktc) và m g muối clorua m nhận giá trị bằng

Câu 7: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 8: Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy

A không có hiện tượng gì xảy ra

B Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay

C Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

D Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

Câu 9: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

B Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

D Điện phân NaCl nóng chảy

Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A rượu etylic B nước C phenol lỏng D dầu hỏa

Câu 11: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :

Trang 5

C Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen D Làm dịch truyền trong y tế

Câu 12: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

A Thạch cao nung 2CaSO4.H2O B Thạch cao mềm

C Thạch cao sống CaSO4.2H2O D Thạch cao khan CaSO4

Câu 13: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là

A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư

B không có kết tủa

C không có hiện tượng gì xảy ra

D có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư

Câu 14: Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg Dùng H2O có thể nhận biết được:

Câu 15: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CaSO4 + BaCl2 B Ca(OH)2 + MgCl2 C CaCO3 + Na2SO4 D CaSO4 + Na2CO3

Câu 17: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3  CaO + CO2 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O D Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

Câu 18: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A KCl và NaNO3 B NaOH và HCl C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH

Câu 19: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm:

A Al, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, MgO C Al2O3, Fe, Cu, Mg D Al2O3, Fe, Cu, MgO

Câu 20: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

B Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước

C Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi

D Làm giảm mùi vị thực phẩm

Câu 21: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

A Na, K, Mg, Ca B Ba, Na, K, Ca C K, Na, Ca, Zn D Be, Mg, Ca, Ba

Câu 22: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s23p6 M là

Câu 23: Kim loại có thể tạo peoxit là:

Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit

Câu 25: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catot thu khí:

Câu 26: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim

Trang 6

loại kiềm thổ đó là

Câu 27: Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:

A 2a + 2b = c + d B a + b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d

Câu 28: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 29: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:

A Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit B Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

C Kim loại kiềm tác dụng với nước D Kim loại kiềm tác dụng với oxi

Câu 30: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :

Câu 31: Cho m gam BaCO

3 vào dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc m có giá trị là:

A 15,747g B 15,477g C 14,775 g D 14,757 g

Câu 32: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion K+ bị oxi hoá B Ion K+ bị khử C Ion Br bị oxi hoá D ion Br bị khử

Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 34: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +1, +2, +4, +6 B +3, +4, +6 C +2; +4, +6 D +2, +3, +6

Câu 35: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lựơng kết tủa là

Câu 36: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc) Giá trị của

V là:

Câu 37: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl2 Hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan

B Xuất hiện kết tủa màu lục xám

C Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí

D Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí

Câu 38: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + S

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Câu 39: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2

A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam

Câu 40: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

Trang 7

2CrO42-+ 2H+ Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A ion CrO42-bền trong môi trường axit

B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ

C dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

D ion Cr2O72- bền trong môi trường bazơ

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dịch KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đktc) la bao nhiêu lít ?

Câu 2: Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy

A Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

B không có hiện tượng gì xảy ra

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay

D Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A KCl và NaNO3 B Na2SO4 và KOH C NaCl và H2SO4 D NaOH và HCl

Câu 4: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy

B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CaSO4 + BaCl2 B CaCO3 + Na2SO4 C Ca(OH)2 + MgCl2 D CaSO4 + Na2CO3

Câu 6: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 7: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

A HNO3 (đặc nguội) B HNO3 (đặc nóng) C H3PO4 (đặc nguội) D HCl

Câu 8: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :

A Khử chua cho đất B Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen

C Làm gia vị D Làm dịch truyền trong y tế

Câu 9: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A rượu etylic B nước C phenol lỏng D dầu hỏa

Câu 10: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16g Al Hiệu suất điện phân là

Câu 11: Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí

(đktc) và m g muối clorua m nhận giá trị bằng

Câu 12: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là

Trang 8

A có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư

B không có kết tủa

C không có hiện tượng gì xảy ra

D có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư

Câu 13: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

A Thạch cao mềm B Thạch cao sống CaSO4.2H2O

C Thạch cao nung 2CaSO4.H2O D Thạch cao khan CaSO4

Câu 14: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 15: Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg Dùng H2O có thể nhận biết được:

Câu 16: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3  CaO + CO2 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 17: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước

B Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi

C Làm giảm mùi vị thực phẩm

D Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

Câu 18: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm:

A Al, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, MgO C Al2O3, Fe, Cu, Mg D Al2O3, Fe, Cu, MgO

Câu 19: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

A Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B Na2CO3, Na3PO4

C Na2CO3, HCl D Na2SO4 , Na2CO3

Câu 20: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh

B Có kết tủa màu xanh

C Có khí thoát ra

D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

Câu 21: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catot thu khí:

Câu 22: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên của kim

loại kiềm thổ đó là

Câu 23: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :

Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng đôlômit C quặng boxit D quặng pirit

Trang 9

Câu 25: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s23p6 M là

Câu 26: Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:

A 2a + 2b = c + d B a + b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d

Câu 27: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:

A Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit B Kim loại kiềm tác dụng với nước

C Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối D Kim loại kiềm tác dụng với oxi

Câu 28: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

A Be, Mg, Ca, Ba B Ba, Na, K, Ca C Na, K, Mg, Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 29: Kim loại có thể tạo peoxit là:

Câu 30: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 31: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion K+ bị khử B Ion Br bị oxi hoá C Ion K+ bị oxi hoá D ion Br bị khử

Câu 32: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2

A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam

Câu 33: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + S

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Câu 34: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lựơng kết tủa là

Câu 35: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc) Giá trị của

V là:

Câu 36: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42-+ 2H+ Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A ion Cr2O72- bền trong môi trường bazơ

B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ

C ion CrO42-bền trong môi trường axit

D dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 38: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +1, +2, +4, +6 B +2; +4, +6 C +3, +4, +6 D +2, +3, +6

Trang 10

Câu 39: Cho m gam BaCO

3 vào dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc m có giá trị là:

A 15,477g B 15,747g C 14,775 g D 14,757 g

Câu 40: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl2 Hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí

B Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan

C Xuất hiện kết tủa màu lục xám

D Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí

ĐỀ SỐ 4 :

Câu 1: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A NaCl và H2SO4 B NaOH và HCl C KCl và NaNO3 D Na2SO4 và KOH

Câu 2: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C nhôm có tính thụ động với không khí và nước D nhôm là kim loại kém hoạt động

Câu 3: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16g Al Hiệu suất điện phân là

Câu 4: Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg Dùng H2O có thể nhận biết được:

Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy

B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

C Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

D Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 6: Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy

A Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

B Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay

C Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

D không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 7: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước

B Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi

C Làm giảm mùi vị thực phẩm

D Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

Câu 8: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :

A Làm gia vị B Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen

C Làm dịch truyền trong y tế D Khử chua cho đất

Câu 9: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?

A Thạch cao sống CaSO4.2H2O B Thạch cao nung 2CaSO4.H2O

C Thạch cao mềm D Thạch cao khan CaSO4

Ngày đăng: 14/05/2021, 00:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w