Câu 10: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT RẠCH KIẾN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Chất tác dụng với hidro tạo thành sobitol là:
Câu 2: Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A Chứa chủ yếu các gốc acid béo không no B Chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm
C Chứa chủ yếu các gốc acid béo no D Không tan trong nước
Câu 3: Khi đun tripanmitin với dung dịch axit sunfuric loãng, ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol
Câu 4: Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong ammoniac, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
A glucozơ B saccarozơ C axit fomic D fructozơ
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:
C Cu(OH)2/NaOH đun nóng D dung dịch nước brom
Câu 6: Để chế tạo thuốc súng không khói, sản xuất tơ nhân tạo, người ta dùng nguyên liệu:
Câu 7: Đun hỗn hợp axit axetic và ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc, ta thu được este?
A Metyl axetat B etyl propionat C Metyl propionat D metyl fomat
Câu 8: este có công thức phân tử C3H6O2 là:
A Metyl axetat B etyl axetat C metyl fomat D Propyl fomat
Câu 9: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B ancol etylic C ancol metylic D glixerol
Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 12: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Phản ứng của axít với kim loại B Phân hủy mỡ
C Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên D Thủy phân mỡ trong kiềm
Câu 13: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14: Lên men 360 kg glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 75%, thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) Giá trị của V là:
Trang 2Câu 15: Đun nóng 75 gam dung dịch glucozơ với lượng dư AgNO3/dung dịch NH3, thu được 2,16 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là:
Câu 16: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 10,56 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 12,51 gam chất béo bằng NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,93g muối của các axit béo và m gam glixerol Giá trị của m là:
Câu 18: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 68,4 gam dung dịch saccarozơ 15% trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 20: Este X mạch hở, có tỷ khối so với CH4 là 5,5 Thủy phân hoàn toàn 12,32 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 11,48 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 21: Thủy phân 1 tấn mùn cưa (có 40% xenlulozo, còn lại là tạp chất trơ) với hiệu suất của phản ứng
là 80%, khối lượng glucozơ thu được là:
A 533,5 kg B 535,5 kg C 345,5 kg D 355,5 kg
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam metyl propionat bằng KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối có khối lượng là:
A 19,6 gam B 12,2 gam C 22,4 gam D 16,8 gam
Câu 23: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) và 18,9 gam H O2 Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 12,24 gam este X, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức phân tử của este là:
Câu 25: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
27 gam glucozơ Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Chất tác dụng với hidro tạo thành sobitol là:
Câu 2: Khi đun tripanmitin với dung dịch axit sunfuric loãng, ta thu được sản phẩm là
Trang 3A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 3: Để chế tạo thuốc súng không khói, sản xuất tơ nhân tạo, người ta dùng nguyên liệu:
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 4: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:
C Cu(OH)2/NaOH đun nóng D dung dịch nước brom
Câu 5: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 6: este có công thức phân tử C3H6O2 là:
A etyl axetat B Metyl axetat C Propyl fomat D metyl fomat
Câu 7: Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong ammoniac, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
A axit fomic B fructozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 9: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Phản ứng của axít với kim loại B Phân hủy mỡ
C Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên D Thủy phân mỡ trong kiềm
Câu 10: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 11: Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A Chứa chủ yếu các gốc acid béo không no B Chứa chủ yếu các gốc acid béo no
C Không tan trong nước D Chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm
Câu 12: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B etylen glicol C ancol metylic D glixerol
Câu 13: Đun hỗn hợp axit axetic và ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc, ta thu được este?
A Metyl axetat B etyl propionat C Metyl propionat D metyl fomat
Câu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 12,51 gam chất béo bằng NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,93g muối của các axit béo và m gam glixerol Giá trị của m là:
Câu 15: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 16: Đun nóng 75 gam dung dịch glucozơ với lượng dư AgNO3/dung dịch NH3, thu được 2,16 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là:
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 68,4 gam dung dịch saccarozơ 15% trong môi trường axit, thu được dung
Trang 4dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 12,24 gam este X, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức phân tử của este là:
Câu 19: Este X mạch hở, có tỷ khối so với CH4 là 5,5 Thủy phân hoàn toàn 12,32 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 11,48 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 20: Thủy phân 1 tấn mùn cưa (có 40% xenlulozo, còn lại là tạp chất trơ) với hiệu suất của phản ứng
là 80%, khối lượng glucozơ thu được là:
A 533,5 kg B 535,5 kg C 345,5 kg D 355,5 kg
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam metyl propionat bằng KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối có khối lượng là:
A 16,8 gam B 22,4 gam C 19,6 gam D 12,2 gam
Câu 22: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) và 18,9 gam H O2 Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 23: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
27 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 24: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 10,56 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 25: Lên men 360 kg glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 75%, thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) Giá trị của V là:
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Khi thủy phân pentapeptit thu được các dipeptit Ala-Val; Glu-Phe; Val-Glu; Gly-Ala
Pentapeptit trên có cấu tạo là:
C Gly-Ala-Val-Glu-Phe D Gly-Ala-Val-Phe-Glu
Câu 2: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :
C Cu(OH)2 trong kiềm D Dung dịch quỳ tím
Câu 3: Trong cấu tạo của chất nào sau đây có chứa liên kết peptit?
A protein B chất béo C aminoaxit D tinh bột
Câu 4: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH,
Trang 5C6H5-NH2, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm xanh quỳ tím là :
Câu 5: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ lapsan C tơ tằm D tơ nilon-6,6
Câu 6: PVC là một loại chất dẻo được dùng làm vật cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa PVC được tổng hợp từ monome
A CH2=CH2 B CH2=CHCl C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CHCN
Câu 7: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 9: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch Brôm?
A Axit acrylic B axit axetic C etyl amin D phenyl amin
Câu 10: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
A Dung dịch HCl và dung dịch NH3 B Dung dịch KOH và dung dịch HCl
C Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D Dung dịch KOH và CuO
Câu 11: Cho các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); xenlulozo; policaproamit; tơ tằm; polibutadien; poli(vinyl axetat); polistiren Số polime tổng hợp là:
Câu 12: Khi thủy phân protein ta sẽ thu được:
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
Câu 14: Thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch có chứa 22,05 gam axit glutamic?
Câu 15: Trùng ngưng m gam axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, thu được 56,5 kg tơ nilon-6 Giá trị m là:
Câu 16: Cho 12,46 gam Alanin phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
A 15,54 gam B 18,825 gam C 17,57 gam D 16,86 gam
Câu 17: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 17,55 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,85 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC4H8COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC3H6COOH
Câu 18: Hỗn hợp X gồm (etyl amin và glyxin) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 21,84 lít O2 (đktc) Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là:
Trang 6A 19,5 B 17,5 C 18,5 D 16,5
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 36,5 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 7,08 gam một amin đơn chức, no, mạch hở, cần vừa đủ 14,112 lít O2 (đktc), thu được CO2, H2O và N2 Tìm CTPT của amin?
Câu 21: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân amin bậc II của X là:
Câu 22: Cho 14,9 g hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,4M, thu được 25,85 hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 23: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 trên là:
Câu 24: : Thể tích nước brom 5% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 6,6 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom
anilin là
A 147,7 ml B 148,7 ml C 164,7 ml D 157,7 ml
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic tác dụng với HCl dư, thu được 4,345 g muối Mặt khác, cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được 4,13 gam muối Tính % khối lượng của alanin trong X?
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Khi thủy phân pentapeptit thu được các dipeptit Ala-Val; Glu-Phe; Val-Glu; Gly-Ala
Pentapeptit trên có cấu tạo là:
A Gly-Ala-Val-Glu-Phe B Glu-Phe-Val-Ala-Gly
Câu 2: Trong cấu tạo của chất nào sau đây có chứa liên kết peptit?
Câu 3: PVC là một loại chất dẻo được dùng làm vật cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa PVC được tổng hợp từ monome
A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CH2=CHCN D CH2=CH-CH=CH2
Câu 4: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ lapsan C tơ tằm D tơ nilon-6,6
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
A CH3NH2 B CH3CH2NHCH3 C CH3NHCH3 D (CH3)3N
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Trang 7C Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Câu 7: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH,
C6H5-NH2, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm xanh quỳ tím là :
Câu 8: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch Brôm?
A Axit acrylic B axit axetic C etyl amin D phenyl amin
Câu 9: Khi thủy phân protein ta sẽ thu được:
Câu 10: Cho các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); xenlulozo; policaproamit; tơ tằm; polibutadien; poli(vinyl axetat); polistiren Số polime tổng hợp là:
Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :
Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:
A Dung dịch KOH và dung dịch HCl B Dung dịch HCl và dung dịch NH3
C Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D Dung dịch KOH và CuO
Câu 13: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 14: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 17,55 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,85 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NCH2COOH D H2NC3H6COOH
Câu 15: Hỗn hợp X gồm (etyl amin và glyxin) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 21,84 lít O2 (đktc) Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là:
Câu 16: Trùng ngưng m gam axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, thu được 56,5 kg tơ nilon-6 Giá trị m là:
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 36,5 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 18: : Thể tích nước brom 5% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 6,6 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom
anilin là
A 147,7 ml B 148,7 ml C 164,7 ml D 157,7 ml
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 7,08 gam một amin đơn chức, no, mạch hở, cần vừa đủ 14,112 lít O2 (đktc), thu được CO2, H2O và N2 Tìm CTPT của amin?
Câu 20: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân amin bậc II của X là:
Trang 8A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 21: Cho 14,9 g hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,4M, thu được 25,85 hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 22: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 trên là:
Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic tác dụng với HCl dư, thu được 4,345 g muối Mặt khác, cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được 4,13 gam muối Tính % khối lượng của alanin trong X?
Câu 24: Cho 12,46 gam Alanin phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
A 18,825 gam B 17,57 gam C 15,54 gam D 16,86 gam
Câu 25: Thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch có chứa 22,05 gam axit glutamic?
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí