HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
T C C T
ĂM H C 2019 – 2020 MÔN: HOÁ H C 12 – THPT
Thời gian: 180 phút
Câu 1: (2,5 i
1 X, Y, Z (ZX < ZY < ZZ) X, Y nhóm A
Y, Z X, Y
ng trong các nguyên t X, Y, Z
2 Cho ρ = 68 % T
3
8 nm
C u i
1 3 2S2O3 0,01054 hóa học ọ ?
2 2.6H2O 2
D1 g/l 2 2 (g/l)
1, D2
C u i
1 3: N2 + 3H2 2NH3 500oC b ng 1,5.10-5 atm-2
2 + 3H2 3
2
t (s) 0 20 40 60 [A] mol/l 0,4 0,2 0,1 0,05
Câu 4: ( 1,5 i
1 (H0298.s 4 (K) – H trong H2 6 kJ.mol-1; – H trong CH4 kJ.mol-1 H0a
gr (K) H0a= 718,4 kJ.mol-1
2 2O5 2O5 →N2O4 + ½ O2 c ọ 0C, -3 -1 2O5 po= 25.103
N2O4 O2
Câu 5: (2,5 i
1 4 x(OH)y(SO4)z Đ
ion Cu2+ 25 ml CuSO4 0,1M 18,75 ml NaOH 0,2M
- 2+/OH-
Trang 2- trong Cux(OH)y(SO4)z
- hóa học
2
Cu2+ -2
M; 3)4]2+ 10 -2 M S 0 8 2+
[Cu(NH3)4]2+
4 a ,NH= 10-9,2 C u i
–
- gam không tan - gam
a)
6
b)
C u i
1
2 A d = 4
2 4 ddKMnO H SO 2 mol CO2 + 2 m ọ ọ
ọ
2 Đ 1 mol hi phân B cho ra 1
B C u i
1 9H10O2 3 2
3 2SO4
cho H2SO4 3
10H12O2
2 Đ 2N2 0
C thu n
Câu 9: (3,0 i
1 ,7
8 l 6 8
=
ọ
2 Hai h p ch u có công th c phân t CnH2n-8O2 ng riêng 5,447 g/l
n ng v i kim lo i Na gi i phóng H2 và có ph n n ng
c v i Na2CO3 gi i phóng khí CO2
a) Vi t công th c c u t o c a A, B
Trang 3ng phân A1; A2; A3 1 ng phân có nhi sôi nh nh t
nh công th c c u t o c a A1, gi i thích
c) Vi chuy n hoá o-crezol thành A1; toluen thành B
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39;
Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137;
H Đ – MÔN HÓA H C 12 THPT
Câu 1:
1 ZX + ZY = 24 (1) Z 24 12
2
ZX< Z < ZY X, 2, 3 Y – Z X = 8 (2)
X
Y
Z 8 X : O
Z 16 Y : S
Z = 17
2
2s22p4 S: 1s22s22p63s23p4
Cl: 1s22s22p63s23p5
O: n = 2; l = 1; m = -1; s = 1
2
S: n = 3; l = 1; m = -1; s = 1
2
Cl: n = 3; l = 1; m = 0; s = 1
2
2 T
4
.3,14.(0,189.10 cm) 2,83.10 cm
3
3
23.68
0,92g / cm
6, 022.10 2,83.10 100
Câu 2:
2IO3 + 12H+ + 10e I2 + 6H2O
2 I I2 + 2e
2IO3 + 10 I + 12H+ 6I2 + 6H2O
6I2 +6 I 6I3
3
IO +8 I + 6H+ 3I3+ 3H2O
Trang 4I3+ 2S2O23 S4O26+3I
2
3
3
3
0,1107.10 1000
100
1
2
219x AD VD
xD ABD 219xC AD C
x AB VC
ABD ACD x
219C D
Câu 3
1
3
2
3
N H
P
1, 5.10 (1)
P P
1
4
3
4
:
3
3
2 NH
P
1, 26.10 (P P )
1, 26.10 P (2, 52.10 P 1).P 1, 26.10 P 0
+ Khi p = 500atm:
3
3
3 2
NH NH
1, 26.10 P 2, 26P 315 0
P 1641, 33atm
P 152, 3atm
3
NH
P P)
+ Khi p = 1000 atm:
3
3
NH
NH
1, 26.10 P 3, 52P 1, 26.10 0
P 2372, 08atm
P 421, 6atm
3
NH
P P)
ọ u 3 = =
NH3 + 3H2 2NH3
Trang 5
– x 3 – 3x 2x
– x + 3 – 3x + 2x = 4 – 2x
: 2x 152,3
4 2x 500
2x ' 421, 6
4 2x ' 1000
2
C1 = C0.e kt 1
C2 = C0 e kt 2
lnC1 – lnC2 = k(t2 – t1) 1 2
2 1
ln C ln C k
t t
i i; ti
ln 0, 4 ln 0, 2 ln 0, 2 ln 0,1 ln 0,1 ln 0, 05
0, 035
= 20 = = -1
.s-1
Câu 4:
1 2 H0298.s CH4 (k)
C(k) + 2H2 (k) 2E H H C(k) + 4H(k)
∆ 0298.s(CH4) = ∆H0a + 2EH – H – 4EC – H = 718,4 + 2 436 - 4 410 = - 49,6 kJ.mol-1
2 ọ
lnCo
C = o V i =
Ci = Co
C =
o
P
P )
2 5
o
N O
P
P = kt = = -3
ph-1 o = 25.103
2 5
N O = 22,17.103 Pa
2 5
0
N O - P
2 5
N O = P
2 4
N O = 2P
2
O
P
2 4
N O = 25.103 - 22,17.103 = 2,83.103 Pa
P
2
O = 1,415.103 Pa
Câu 5:
1 nCu2+ = nCuSO4 = 0,0025 mol
nOH- = nNaOH = 0,00375 mol
C – H
Trang 6nOH 1, 5 3
2 4
1 nNa SO nNaOH 0, 001875mol
2
2 4 nSO 0, 0025 0, 001875 0, 000625
nCu2+ : n OH: nSO42- = 0,0025 : 0,00375 : 0,000625 = 4: 6: 1
→ 4(OH)6SO4
256
%Cu 100 53, 388%
454 160
%O 100 35, 242%
454
32
%S 100 7, 048%
454
%H 1, 322%
- 4 6 → 4(OH)6SO4 + 3Na2SO4
2 (-)Cu/[Cu(NH3)4]2-(10-2M)//Cu2+(10-2M)/Cu(+)
Đ
E = 0,038 =
2 2
0, 059 10 lg
lg[Cu2+] = -3,288 nên [Cu2+] = 5,15.10-4M
3)4]2+ Cu2+ + 4NH3 Kb =
2
3 4
3
[Cu(NH ) ] [Cu ][NH ]
Nên [NH3] = 4[Cu2+] = 4.(5,15.10-4 ) = 2,06.10-3M
3)4]2+ = 10-2 – 5,15.10-4 = 9,485.10-3M
Kb = 1,02.1012
[Cu(NH3)4]2+ Cu2+ + 4NH3 Kb =
2
12
3 4
3
[Cu(NH ) ]
1, 02.10 [Cu ][NH ]
4NH3 + 4H+ 4NH4 Ka =
9,2 3
4 4
[H ] [NH ]
10 [NH ]
[Cu(NH3)4]2+ + 4H+ Cu2+ + 4NH4 Kcb =
4
[Cu(NH ) ] [H ] K K
a b
6, 21.10 10
K K (10 ) 1, 02.10
Câu 6:
1 Ở n t n t v
ọ
am
Ở n t ai
%mZn (trong A) - %m Zn (trong B) = 33,3% = 1
3
x 1x 1 4 3
(I) 1 = 1; x2 = 5
Trang 7
→ 2ZnO2 + H2↑ (1)
2Al + 2NaOH + 2H2 → 2 + 3H2↑ (2) 6
ọ Al m 4) ọ Zn
2 H n 3 m 6 n 65 2 27 22, 4
390 22, 4n m 80,89 4
Nên: 390 22, 4n 4 n 3 80,89 ọ 2 =
1
6.100% = 16,67% 2
4 20 2, 667(g) 30 66
4 50 6, 667(g) 30 6 66
Câu 7
1
CxHy: 12x + y = 80 x 6 C H6 8 y 8 1 mol A + dd KMnO4/H2SO4 → 2 + 2mol HOOC – COOH → 2 = = – CH = 6H8 → 2.6 2 8 3 2 = – CH = CH – CH = CH2 (hexa – 1,3,5 – trien) ọ C C H CH CH2 H CH CH2 C C CH CH2 H H CH CH2 cis-hexa-1,3,5-trien trans-hexa-1,3,5-trien 2 H
CH2 – CH2 – CH2 – CH3 → CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
Trang 8CH2 CH CH2 CH CH2 + 2O3
O O
CH2
O O
O O
CH
+ H2O/Zn
HOC CH2 CHO + 2HCHO + 2H2O2
Câu 8:
1 A ( C9H10O2):
- 3 2 – COOH
-
- 3 –
COO
CH3 COOH
CH3
C O OH
CH3
CH3
OH2
CH3
CH3
- H2O
CH3
CH3
C O CH3OH
-H+
C O OCH3
CH3
CH3
-
2 ư ng n
≡C – C ≡ N
0
C → A : (CN)n
C C
N C
C
C C
C
N
Câu 9
1 = 13, 7.307 42g
= phân t :
NH2 CH CO NH CH CO NH CH COOH
Trang 9
(B) NH2 CH CO NH CH COOH
(C) NH2 CH CO NH CH COOH
nHCl = 0,0112.0,536 = 0,006 mol
NH2 CH CO NH CH COOH
+ 2HCl CINH3 CH COOH
R1
+ CINH3 CH COOH
R2
+ H2O
MB = 8 = 6 R1 + R2 = 160 - =
nKOH = 15, 7.1, 02.0, 021 0, 006mol
NH2 CH CO NH CH COOH
R2
+ NH2 CH COOK
R3
MC = 0,708 : 0,003 = 6 R2 + R3 = 236 – = 6
1 + R2 + R3 = 307 – 86 =
1 = R2 = 3–
R3 = 6H5 – CH2 –
NH 2 CH CO NH CH CO NH CH COOH
NH2 CH CO NH CH CO NH CH COOH
CH2 C6H5 CH3 CH3
α – α – α – phenyl alanin
2
MB = 5,447.22,4 = 122 (g) => CTPT cña A, B: C7H6O2
A + Na H2 => A cã nhãm -OH
A + AgNO3 NH3 Ag => A cã nhãm -CH=O
a) CTCT cña A:
CH=O
OH
CH=O
OH
CH=O
OH
B + Na2CO3 CO2 => B là axit: C6H5COOH
A1 lµ:
Trang 10
CH=O OH
vì A1 có liên kết hiđro nội phân tử làm giảm nhiệt độ sôi
(Tính axit của B mạnh hơn axit CH3-COOH vì nhóm -C6H5 là nhóm hút e)
c) Sơ đồ phản ứng từ o-crezol thành A1:
Từ toluen B:
Trang 11
Website HOC247 cung c p m ng học tr c tuy ng, nhi u ti n ích thông minh, n i
dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng giáo viên nhi m kinh nghi m, gi i
v ki n th c chuyên môn l n kỹ n t Đ i họ ng chuyên danh
ti ng
I.Luy n Thi Online
- ĐH, THPT QG: Đ i, Kinh nghi m t Đ ng xây
d ng các khóa luy n thi THPTQG các môn: Toán, Ng ng Anh, V t Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luy n thi vào l p 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG l p 9 và luy n thi vào l ng
PTNK, Chuyên HCM (LHP- Đ -NTH- Đ i Châu Ngh ng Chuyên
khác cùng TS.Tr ỹ Nam, TS Tr Đè y Nguy Đ c T n
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung c
THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát tri ọc t p t t
m t t các kỳ thi HSG
- B ng HSG Toán: B Đ i S , S Học, Gi i Tích, Hình Học và T H p dành
cho học sinh các kh i l Đ ng Viên giàu kinh nghi m: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Tr ỹ ng, Th y Lê Phúc L , Th y Võ Qu c Bá C n cùng
t thành tích cao HSG Qu c Gia
III.Kênh học t p mi n phí
- HOC247 NET: Website hoc mi n phí các bài họ l n l p 12 t t c các môn học v i n i dung bài gi ng chi ti t, s a bài t p SGK, luy n t p tr c nghi m m u
tham kh o phong phú và c ng h ng nh t
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung c p các Video bài gi , ôn t p, s a bài t p, s thi
mi n phí t l n l p 12 t t c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- S - Đ a, Ng ọc và Ti ng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí