1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề luyện thi HSG môn Hóa học 12 năm 2019-2020 có đáp án chi tiết

15 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 851,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph[r]

Trang 1

BỘ 5 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Nguyên tố X có nhiều dạng thù hình, có độ âm điện nhỏ hơn oxi và chỉ tạo hợp chất cộng hóa trị

với halogen X có vai trò quan trọng trong sinh hóa, electron cuối cùng điền vào phân lớp thỏa mãn điều kiện tổng 4 số lượng tử = 5,5 và n + l = 4

1/ Viết cấu hình và gọi tên X?

2/ X tạo với hiđro nhiều hợp chất cộng hóa trị có công thức chung là XaHb Dãy hợp chất này tương tự

như dãy đồng đẳng của ankan Viết CTCT của 4 chất đồng đẳng đầu tiên?

3/ X tạo được 5 oxiaxit(= axit chứa oxi) Hãy viết CTPT; CTCT và gọi tên 5 oxi axit đó? Viết pư của 5

axit đó với dd NaOH dư?

4/ Cho XCl5 pư với amoni clorua được hợp chất (NXCl2)3 có cấu trúc phẳng là hợp chất dị vòng, sp phụ

là một khí dễ tan trong nước Viết pư và CTCT của (NXCl2)3

Câu 2:

1/ FeS và CuS chất nào tan được trong dd HCl? Biết: TFeS = 5.10-8; TCuS = 3,2.10-38; H2S có K1 = 10-9; K2

= 10-13;

2/ Muối Fe(III) thủy phân theo pư: Fe3+ + H2O Fe(OH)2+

+ H+ có K = 4.10-3 a/ Tính pH của dd FeCl3 0,05M b/ Tính pH của dd để 95% muối Fe(III) không bị thủy phân

Câu 3: Hh X gồm Fe và kim loại R có hóa trị không đổi Hòa tan 3,3 gam X trong dd HCl dư được

2,9568 lít khí ở 27,30C và 1 atm Mặt khác cũng hòa tan 3,3 gam trên trong dd HNO3 1M lấy dư 10% thì được 896 ml hh khí Y gồm N2O và NO ở đktc có tỉ khối so với hh (NO + C2H6) là 1,35 và dd Z

1/ Tìm R và %KL các chất trong X

2/ Cho Z pư với 400 ml dd NaOH thấy xuất hiện 4,77 gam kết tủa Tính CM của NaOH biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn

Câu 4: Hh khí A gồm hiđro, một parafin và hai olefin liên tiếp Cho 560 ml A qua Ni đun nóng được 448

ml hh khí A1 Cho A1 lội qua bình nước brom thấy nước brom bị nhạt màu một phần và khối lượng nước brom tăng them 0,345 gam Hh khí A2 đi ra khỏi bình nước brom chiếm thể tích 280 ml và có tỉ khối so

với không khí bằng 1,283 Tìm CTPT của các hiđrocacbon và %V mỗi khí trong A? (Cho các khí đo ở

đktc và các olefin pư với tốc độ bằng nhau nghĩa là % số mol pư bằng nhau)

tạo ra dd Z và 8,96 lít (đktc) hh T gồm NO và khí D không màu Hh T có tỷ khối so với hidro = 23,5

Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu và lượng mỗi muối trong dd Z

Câu 6: Hh X gồm FeS2 và MS có số mol bằng nhau(M là kim loại có hóa trị không đổi) Cho 6,51 gam X

pư hết với HNO3 dư được dd A1 và 13,216(đktc) hh khí A2 có khối lượng 26,34 gam gồm NO2 và NO

Thêm BaCl2 dư vào A1 thấy tạo thành m1 gam kết tủa trắng trong dd dư axit trên

1/ Tìm M và m1? 2/ Tính %KL mỗi chất trong X?

Câu 7: Đốt cháy hiđrocacbon A hoặc B đều cho CO2 và hơi nước theo tỉ lệ 1,75:1 về thể tích Cho bay

hơi hoàn toàn 5,04 gam A hoặc B đều thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích hơi của 1,76 gam oxi trong cùng đk Cho 13,8 gam A pư với AgNO3 dư/NH3 được 45,9 gam ↓, chất B không có pư vừa nêu A

pư với HCl được chất C, B không pư với HCl C chứa 59,66% khối lượng của clo, C pư với brom theo tỉ

Trang 2

lệ 1:1 có as chỉ thu được hai sp Chất B làm mất màu thuốc tím khi đun nóng Tìm CTCT của A, B, C và viết pư xảy ra?

Câu 8: 1 Cho x mol Fe pư với y mol HNO3 tạo ra khí NO và dd D Hỏi dd D tồn tại những ion nào?

Hãy thiết lập mối quan hệ giữa x và y để có thể tồn tại những ion đó?

Câu 9: Hòa tan hết hh X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dd KMnO4 thu được dd Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính VY? A 2,26lít B 2,28lít C 2,27lít D 2,54 lít

Câu 10: Đốt cháy hết 8,4 gam hh A gồm FeS2 & Cu2S thu được khí X và chất rắn B gồm Fe2O3 &

Cu2O Lượng khí X này làm mất màu vừa hết dd chứa 14,4 gam brom Cho chất rắn B pư với 600 ml dd

H2SO4 0,15M đến khi pư kết thúc thu được m gam chất rắn và dd C Lấy 1/10 dd C pha loãng bằng nước thành 3 lít dd D Biết rằng khi hoà tan Cu2O bằng dd H2SO4 thì pư xảy ra tạo( Cu + CuSO4 + H2O )

1- Tính KL mỗi chất trong hh A 2- Tính m 3- Tính pH của dd D

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: 1/ n = 3; l = 1; m = 1 và ms = +1/2  X là photpho

2/ 4 chất đầu tiên là: PH3; P2H4; P3H5; P4H6

3/ H3PO2(axit hipophotphorơ); H3PO3(axit photphorơ); H3PO4(axit photphoric); HPO3(axit

metaphotphoric) và H4P2O7(axit điphophoric)

4/ 3PCl5 + 3NH4Cl → (NPCl2)3 +12 HCl CTCT của (NPCl2)3 như sau:

P N

P N

P

N Cl Cl

Cl

Cl Cl Cl

Câu 2: Ta phải tính K của pư: MS + 2H+  M2+

+ 2H2S (*) + Nếu K lớn thì pư xảy ra và ngược lại Theo giả thiết ta có:

MS  M2+

+ S2- (1) T H2S  H+

+ HS- (2) K1

HS-  H+

+ S2- (3) K2

+ Để xảy có pư (*) ta phải lấy pư (1) – (2) – (3) Do đó hằng số cân bằng của pư (*) = T.(K1)-1.(K2)-1

+ Ứng với FeS thì K = 5.1014  pư xảy ra; ứng với CuS thì K = 3,2.10-16  pư không xảy ra

Câu 3: R là Al = 49,1%; CM = 0,46 hoặc 0,86M

Câu 5: Số mol Al = Cu = 0,2 mol; NO3- hết nên chỉ có muối sufat với Al2(SO4)3 = 34,2 gam; CuSO4 = 32 gam

Câu 6: 1/ P = 1,245 atm 2/metan, etan và but – 2 – en

Câu 7: A là CH≡C-C(CH3)2-C≡CH : 3,3-đimetylpenta-1,4-điin ; B là toluen ; C là

CH3CC l2C(CH3)2-CCl2-CH3 = 2,2,4,4-tetraclo-3,3-đimetylpentan

Câu 8: 1/ Phản ứng xảy ra: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

x mol y mol

Các khả năng xảy ra :

Trang 3

* y= 4x : Pư vừa đủ.Trong dd D có các ion Fe3+ và ion NO3- Ngoài ra còn có các ion

[ Fe(OH)]2+ ,[ Fe(OH)2]+ ,H+ do sự thủy phân của Fe3+

Fe3+ + HOH  [ Fe (OH)]2+

+ H+ (1) và Fe3+ + 2 HOH  [ Fe (OH)2]+

+ 2H+ (2)

* x < y/4 : Fe hết , HNO3 dư => Trong dd D có các ion Fe3+

, NO3-, H+ Vì axit còn dư , các cân bằng (1) ,(2) chuyển dịch theo chiều nghịch nên xem như không tồn tại các ion [ Fe(OH)]2+ ,[ Fe(OH)2]+

* x > y/4 : HNO3 hết , Fe dư Do Fe còn dư nên xảy ra pư:

Fe + 2 Fe(NO3)3 → 3 Fe(NO3)2

ở đây cũng xảy ra hai khả năng :

+ Fe còn dư đủ để khử hết y mol Fe(NO3)3

Fe + 2 Fe(NO3)3 → 3 Fe(NO3)2

Mol: y/8 y/4

Khi ấy x≥y/4 +y/2 = 3y/8 Trong dd D tồn tại các ion Fe2+, NO3- Ngoài ra còn có [Fe(OH)]+ ,H+ do

Fe2+ bị thủy phân: Fe2+ + HOH  [ Fe (OH)]+

+ H+

*Fe còn dư chỉ khử được môt phần Fe3+

Khi ấy y/4<x<3y/8 Trong dd D tồn tại các ion Fe2+ ,Fe3+, NO3 -.Ngoài ra còn có [Fe(OH)]+, [Fe(OH)]2+ ,[Fe(OH)2]+,H+ sinh ra do sự thủy phân Fe2+,Fe3+

Câu 10: 1/ FeS2 = 3,6 gam; Cu2S = 4,8 gam 2/ m = 0,96 gam 3/ pH = 3

Ở phần 2 có thêm pư: Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hh A gồm silic đioxit và magie được đun ở nhiệt độ cao đến pư hoàn toàn được hh X Để pư hết

với X cần 365 gam dd HCl 20% kết quả:

+ Thu được một khí Y bốc cháy ngay trong không khí và 401,4 gam dd muối có nồng độ 23,67%

+ Cặn bã Z còn lại không ta trong HCl lại tan dễ dàng trong dd kiềm tạo ra một khí cháy được

1/ Tính %KL các chất trong A? 2/ Tính thể tích Y ở đktc và khối lượng Z?

Câu 2: 1/ A có CTPT là C9H10 A có khả năng pư với brom khan/ Fe,t0 Cho A + H2/ Ni, t0 thu được B có CTPT là C9H12 Oxi hóa A bằng O2/H2SO4 thu được axeton

Viết CTCT của A, B và viết pư xảy ra? Viết pư của B với B2/Fe,t0 và cho biết sp chính?

2/ Cho các chất: phenol; axit axetic; ancol etylic; natri phenolat và natri etylat

a/ Những cặp chất nào pư được với nhau? Viết pư xảy ra

b/ Cho Na2CO3 lần lượt pư với phenol; axit axetic Viết pư xảy ra?

Cho H2CO3 có pKa1=6,4; pKa2= 10,3; phenol có pKa= 10

3/ Từ metan và các chất vô cơ cần thiết viết pư điều chế đồng (II) glixerat

Câu 3: A, B là đp của nhau chỉ chứa hai nguyên tố có M< 170 g/mol A pư với dd AgNO3/NH3 tạo ra

chất C; pư với dd HgSO4 có mặt H2SO4 đun nóng tạo ra chất D Đun nóng D với dd KMnO4 trong H2SO4 loãng sinh ra chất E có cấu tạo như sau:

1/ Tìm CTCT của A, C và D?

(CH3)3C-CH2-CH-CH-CO-CH3

CH2-COOH

COOH

Trang 4

2/ Tìm CTCT của B biết B pư với Br2/ as được 1 sp monobrom duy nhất G và B không pư với Br2 nguyên chất có xt là Fe đun nóng

3/ Hoàn thành sơ đồ sau: 0 0

4

dd KMnO ,t HCl t

B  X   Y Z

Câu 4: Nén 2 mol nitơ và 8 mol hiđro vào bình kín có thể tích 2 lit( chỉ chứa sẵn chất xúc tác với thể tích

không đáng kể)đã được giữ một nhiệt độ không đổi Khi pư trong bình đạt cân bằng, áp suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu(khi mới cho xong các khí vào bình chưa xảy ra pư) Tính hằng số cân

bằng của pư xảy ra trong bình

Câu 5: 1/ Một chất phóng xạ có chu kì bán hủy là 200 năm được chứa trong thùng kín và chôn dưới đất

Hỏi trong thời gian bao lâu để tốc độ phân rã giảm từ 6,5.1012 nguyên tử/phút xuống còn 3,0.10-3 nguyên tử/phút?

2/ Cho biết trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và cấu tạo hình học của mỗi phân tử và ion sau:

XeF2; SiF62-; I3-; IF5

Câu 6: Trộn CuO với một oxit kim loại đơn hóa trị II theo tỷ lệ mol 1:2 được hh A Dẫn một luồng khí

H2 dư đi qua 3,6 gam A nung nóng thu được hh B Để hòa tan hết B cần 60 ml dd HNO3 nồng độ 2,5M

và thu được V lít khí NO duy nhất(đktc) và dd chỉ chứa nitat kimloại Xác định kim loại hóa trị II nói trên

và tính V

Câu 7: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O Trong a gam X có tổng khối lượng C và H là 0,46 gam Đốt

cháy a gam X cần 896 ml oxi ở đktc, sp cháy dẫn qua bình đựng dd NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 1,9 gam Tìm a và CTPT của X biết MX<150 đvC

2/ Hh khí A gồm một ankan và một ankin Đốt cháy A cần 25,76 lít oxi ở đktc được 12,6 gam nước Ở

cùng đk thể tích CO2 tạo thành bằng 8/3 thể tích hh khí A

a/ Tìm CTPT của hai hiđrocacbon?

b/ Lấy 5,5 gam A cho pư với AgNO3 dư trong NH3 thu được 14,7 gam kết tủa Tìm công thức của của

ankan, ankin trong trường hợp này?

Câu 8: Trong bình V = 2,112 lít chứa khí CO và một lượng hh bột A gồm Fe3O4 & FeCO3 ở 27,3oC, áp suất trong bình là 1,4 atm (Vchất rắn = 0) Nung nóng bình ở nhiệt độ cao đến pư hoàn toàn, hh khí sau pư

có tỉ khối hơi so với H2 bằng 554/27 Hòa tan hoàn toàn hh A trong dd HNO3 loãng thu được 1,792/3 lít

hh khí NO & CO2 ở đktc Tính Vdd HCl 2M cần dùng để hoà tan hết hh A

A 95 ml B 85 ml C 75 ml D 100 ml

Câu 9: Cho 11,36 gam hh Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 pư hết với dd HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí

NO (sản phẩm duy nhất, ở đktc) và dd X Dd X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Tính số mol HNO3 có trong dd ban đầu?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: 1/ X có MgO; Mg2Si; Si Y là SiH4 và Z là Si Trong A có Mg = 50%= SiO2 về KL

2/ VY = 2,24 lít; mZ= 8,4 gam

Câu 2: A là CH2=C(C6H5)-CH3; B là cumen = isopropylbenzen

Câu 3: CTPT của A và B là C12H18

Câu 4: Gọi x mol là số mol nitơ tham gia pư

Pư N2 + 3H2  2NH3

Trang 5

Trước PƯ 2mol 8 mol 0 mol

Tham gia PƯ x 3x 2x

Sau PƯ 2-x mol 8-3xmol 2xmol

Khi pư đạt cân bằng thì hh có: NH3= x mol;H2= (8-3x) mol; N2 = (2-x) mol  nhh sau = (10 – 2x) mol

 sau sau

tr­ í c tr­ í c

P n 10-2x

0,8 =

P  n  10  x=1 mol  [NH3] = 2x/2 = 1M; [H2] =(8-3x)/2 = 2,5M;

[N2] = (2-x)/2 = 0,5M  KC=

2 3 3

2 2

[NH ] [N ].[H ] = 0,128

Câu 5: 1/ 10200 năm 2/ XeF2=sp3d = thẳng; SiF62-= sp3d2= bát diện; I3-=sp3d = thẳng; IF5 =

sp3d2= chóp vuông

Câu 6: Xét 2TH một trường hợp là oxit pư còn một trường hợp không được kết quả là MgO =

58,34%(TH loại là CaO)

Câu 8: + CO = 0,12 mol Vì sau khi nung thu được hh khí nên CO dư do đó ta có:

FeCO3 t0 FeO + CO2

Mol: x x x

Fe3O4 + 4CO t0 3Fe + 4CO2

Mol: y 4y 3y 4y

FeO + CO t0 Fe + CO2

Mol: x x x x

 hh khí sau pư có: CO2 = (2x+4y) mol và CO dư = (0,12 - x - 4y) mol

 44(2x 4y) 28(0,12 x 4y)

2(0,12 x)

554

27 

3,36 60x 64y 554

0, 24 2x 27

 

+ Khi hòa tan A trong HNO3 ta có: 4x +y = 0,08 (II)

+ Giải (I, II) được: x = 0,015 mol và y = 0,02 mol Do đó khi cho A pư với HCl thì:

FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + CO2↑ + H2O

Mol: 0,015 0,03

Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Mol: 0,02 0,16

 số mol HCl = 0,19 mol  V = 0,095 lít = 95 ml

Câu 9: 0,94 mol

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi cho 2 khí khác nhau pư với nhau trong 1 buồng pư có đầy đủ các điều kiện thích hợp người ta

thu được 1 hh gồm 3 khí Nếu dẫn hh 3 khí đó qua 1 ống thuỷ tinh đốt nóng có đựng một lượng dư CuO, sau đó dẫn qua H2O thì thu được 1 khí còn lại Nếu dẫn hh 3 khí trên qua Cu(OH)2 trong nước dư thì thu được 2 khí còn lại Hỏi 2 khí ban đầu là gì? Viết các pư

Câu 2: 1/ a/ Cho biết độ tan của canxi sunfat là 0,2g trong 100 g H2O (ở 200C) và KLR của dd CaSO4

bão hoà d= 1g/ml Hỏi khi trộn 50 ml dd CaCl2 0,012M với 150ml dd Na2SO4 0,004M (ở 20oC) có ↓ xuất hiện không

Trang 6

b/ Trộn 200 ml dd CaCl2 0,1M với 300 ml dd Na2SO4 0,05M Sau khi pư kết thúc thì tích nồng độ [Ca2+] [SO42-] bằng 6.10-5(giá trị này chính là tích số tan T) Tính khối lượng kết tủa tạo thành?

2/ Từ các chất FeS, Zn, MnO2, (NH4)2CO3 và các dd HCl, NaOH, HNO3 có thể điều chế được những khí

gì (không dùng thêm hoá chất) khác kể cả O2 Viết phương trình pư

Câu 3: a/ Có 3 kim loại giống nhau về dạng bề ngoài Cho chúng pư với axit và dd NaOH ta có các kết

quả sau:

Thuốc thử Kim loại I Kim loại II Kim loại III

HCl - + +

HNO3(đ) + - +

NaOH - + + (+) Có pư ( - ) Không pư

Xác định 3 kim loại Viết phương trình pư

b/ Cho biết A, B, C, D, E là các hợp chất của natri cho A lần lượt pư với các dd B, C thu được các khí

tương ứng X, Y Cho D, E lần lượt pư với nước thu được các khí tương ứng Z, T Biết X, Y, Z, T là các

khí thông thường chúng pư với nhau từng đôi một Tỉ khối của X so với Z bằng 2 và tỉ khối của Y so với

T cũng bằng 2 Viết tất cả các phương trình pư xảy ra

Câu 4: Hoà tan 48,8g hh Cu và một oxit sắt trong dd HNO3 đủ thu được dd A và 6,72 NO ( đktc) cô cạn

dd A được 147,8g chất rắn 1/ Xác định CTPT của oxit sắt

2/ Cho cùng 1 lượng hh trên pư với 400ml dd HCl 2M cho đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được dd B và chất rắn D cho dd B, pư với dd AgNO3 dư được kết tủa E Tính khối lượng kết tủa của E

3/ Cho chất rắn D pư với dd HNO3 Tính thể tích khí NO thoát ra ở 27,30C và 1 atm

Câu 5: Hh X chứa hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Tỉ lệ khối lượng phân tử của

chúng là 22:13 Đốt cháy 0,3 mol hh X và cho hết sản phẩm hấp thụ vào dd Ba(OH)2 dư thì khối lượng

bình tăng thêm 46,5 gam và 147,75 gam kết tủa

1/ Tìm CTPT các hiđrocacbon?

2/ Cho 0,3 mol hh X lội từ từ qua 0,5 lít dd Br2 0,2M thấy dd brom mất màu hoàn toàn thì khí đi ra khỏi

dd brom có thể tích 5,04 lít (đktc) Hỏi thu được sản phẩm gỉ? gọi tên và tính khối lượng sản phẩm?

Câu 6: Một monotecpenoit( = dẫn xuất của tecpen, mạch cacbon của tecpen được tạo thành khi 2 hay

nhiều phân tử isopren kết hợp với nhau) mạch hở A có công thức phân tử C10H18O (khung cacbon gồm

hai đơn vị isopren nối với nhau theo qui tắc đầu-đuôi) Oxi hoá A thu được hh các chất A1, A2 và A3

Chất A1 (C3H6O) có tên là axeton Chất A2 (C2H2O4) pư được với Na2CO3 và với CaCl2 cho kết tủa trắng không tan trong axit axetic; A2 làm mất màu dd KMnO4 loãng Chất A3 (C5H8O3) có dạng CH3

-CO-CH2-CH2-COOH

a Viết công thức cấu tạo của A1, A2 và A3

b Viết CTCT và công thức các đồng phân hình học của A và gọi tên theo danh pháp IUPAC

Câu 7: Hoàn thành pư theo sơ đồ:

 C6H6 Br / Fe 2 Mg / ete CH CH O 3 H O / H 2 [O]

(1) A (2) B  (3)  C (4)  D (5) E

    

 C6H6 H SO 2 4 Br / Fe 2 KOH,KCN,t0 H O 2 H O/H 2 +

(1) A (2) B (3) C (4) D (5) E

    

 A + O2 → B (1) B + H2O → A + C (2)

C + Cu → A + (3) B + Cu → A + (4) (A, B, C là chất vô cơ)

Câu 8: Cho hiđrocacbon X pư với dd brom dư được dẫn xuất tetrabrom chứa 75,8% brom (theo khối

Trang 7

lượng) Khi cộng brom (1:1) thu được cặp đồng phân cis-trans

1/ Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên của X

2/ Viết pư của X với: dd KMnO4 trong H2SO4; dd AgNO3/NH3; H2O (xúc tác Hg2+/H+); HBr theo tỉ lệ 1:2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: hiđro, nitơ và amoniac CuO + NH3 t0 Cu + N2 + H2O

Câu 2: 1/ + Số mol CaSO4 trong 100 gam dd bão hoà là: 0,2/136 do đó nồng độ của CaSO4 là

4

0, 2

1, 47.10

136 0,1

M

x

+ Khi trộn 2 dd, nồng độ mới của các ion là: [Ca2+] = [SO42-] = 3.10-3 M

+ Do nồng độ Ca2+, SO42- trong dd sau khi trộn chưa đạt tới nồng độ bão hoà của nó nên không có kết tủa xuất hiện

Cách 2: V dd = 150 + 50 = 200 ml <=> 200 gam Để có kết tủa thì số gam CaSO4 phải lớn hơn 0,2 gam (*) Số mol Ca2+ = SO42- = 0,0006 mol => CaSO4 = 0,0006 mol <=> 0,0816 gam(trong 200 gam nước) Suy ra trong 100 gam dd đã cho chỉ có 0,0408 gam CaSO4 (**)

Từ (* và **) suy ra không có kết tủa

b) Số mol ban đầu: Ca2+ = 0,02 mol và SO42- = 0,015 mol

+ Gọi x là số mol của Ca2+ haySO tham gia pư tạo kết tủa CaSO42 4

nCa2+ còn =0,02 - x và nSO42- còn = 0,015 –x Do đó: [Ca2+] = (0,02-x)/0,5 và [SO ] = (0,015-x)/0,5 42

+ Mặt khác: [Ca2+

].[ 2 4

SO ] = 6.10-5 x = 0,0129 mol Vậy khối lượng CaSO4 = 1,75g

2/ Các khí điều chế được là:

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2 S Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 hoặc: Zn + NaOH FeS + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O FeS + 12HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 9NO2 +

5H2O

5Zn + 12HNO3 → 5Zn(NO3)2 + N 2 + 6H2O 4Zn + 12HNO3 → 4Zn(NO3)2 + N 2 O + 6H2O

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl 2 + 2H2O (NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO 2 + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaOH → 2NH3 +Na2CO3 + 2H2O 2NO2  N 2 O 4

Câu 3: a/ Kim loại I, II, III lần lượt là: Ag; Al và Zn

b/ Các hợp chất của natri thỏa mãn điều kiện trên là: A = NaHSO4; B = Na2SO3 hoặc NaHSO3; C

=NaHS hoặc Na2S; D = Na2O2; E = Na3N  tương ứng: X = SO2; Y = H2S ; Z = O2; T = NH3

+ Ta lập bảng sau để dễ theo dõi các chất tương ứng

NaHSO4 NaHSO3 hoặc Na2SO3 NaHS hoặc Na2S Na2O2(natri

peoxit)

Na3N=natri nitrua

SO2 H2S O2 NH3 + Pư tạo ra các khí:

NaHSO4 + NaHSO3 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O hoặc 2NaHSO4 + Na2SO3 → 2Na2SO4 + SO2↑ + H2O

Trang 8

NaHSO4 + NaHS → Na2SO4 + H2S↑ hoặc 2NaHSO4 + Na2S → 2Na2SO4 + H2S↑

Na2O2 + H2O → NaOH + O2↑ Na3N + 3H2O → 3NaOH + NH3↑

+ Pư của các khí với nhau:

 X và Y: SO2 + 2H2S →3 S + 2H2O

 X và Z: SO2 + ½ O2 → SO3

 X và T: SO2 + NH3 + H2O → NH4HSO3 hoặc tạo ra (NH4)2SO3

 Y và Z: H2S + ½ O2 thiếu→ S + H2O hoặc H2S + 3/2 O2 dư hoặc đủ→ SO2 + H2O

 Y và T: H2S + NH3 → NH4HS hoặc (NH4)2S

 Z và T: 4NH3 +3 O2 t0 2N2 + 6H2O hoặc 4NH3 +5 O2 Pt t,0 4NO + 6H2O

Câu 4: 1/ Fe3O4

2/ Hh có: 0,4 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 Khi pư với 0,8 mol HCl thì có pư sau:

Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Mol: 0,1 0,8 0,1 0,2

2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

Mol: 0,2 0,1 0,2 0,1

 Dd B có: 0,3 mol FeCl2 + 0,1 mol CuCl2; chất rắn D có Cu dư = 0,3 mol

+ Khi B + AgNO3 dư thì có pư:

CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl↓

Mol: 0,1 0,2

FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓

Mol: 0,3 0,3 0,6

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓

Mol: 0,3 0,3

 khối lượng kết tủa E bằng = 143,5(0,2+0,6) + 108.0,3 = 147,2 gam

3/ VNO = 4,925 lít

Câu 5: 1/ A = axetilen, B = propan 2/ 1,2-đibrometen (9,3 gam) và 1,1,2,2-tetrabrometan (8,65 gam)

Câu 6:

+ A1 có CTCT là: CH3-CO-CH3(axeton);

+ A2 là axit oxalic có CTCT là: HOOC-COOH

Pư: HOOC-COOH + Na2CO3 → NaOOC-COONa + CO2↑ + H2O

HOOC-COOH + CaCl2 → (COO)2Ca↓ + 2HCl

HOOC-COOH + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + CO2↑ + H2O

+ A3: CH3-CO-CH2-CH2-COOH

b/ Để tìm CTCT của A ta phải ghép các chất A1, A2 và A3 với nhau do đó CTCT có thể là:

+ Nếu ghép A1 + A2 + A3 ta có:

CH3-C=CH-CH=C-CH2-CH2-CH2OH

CH3 CH3

+ Nếu ghép A1 + A3 + A2 ta có hai công thức thỏa mãn là

Trang 9

CH3

CH3

CH3-C=CH-CH2-CH2-C=CH-CH2OH

CH3

CH3

Do A là tecpen nên A có mạch cacbon được tạo thành khi ghép hai phân tử isopren với nhau theo qui tắc đầu đuôi nên CTCT thứ nhất và thứ hai không thỏa mãn

+ Tên A là: 3,7-đimetylocta-2,6-đien-1-ol A có đp hình học

Câu 7: 1/ Ta có:

 C6H6 + Br2 Fe t,0 C6H5Br + HBr

C6H5Br + Mg ete C6H5MgBr

C6H5MgBr CH3CH=O C6H5-CH-CH3

OMgBr +

OMgBr

2

C6H5CHOH-CH3 + [O]→ C6H5-CO-CH3 + H2O

 C6H6 + H2SO4 → C6H5-SO3H + H2O

C6H5-SO3H + Br2 Fe t,0m-Br-C6H4-SO3H + HBr

m-Br-C6H4-SO3H + KOH + KCN → m-Br-C6H4-CN + K2SO4 + H2O

m-Br-C6H4-CN + H2O → m-Br-C6H4-CONH2

m-Br-C6H4-CONH2 + H2O H m-Br-C6H4-COOH + NH3↑

 A là NO; B là NO2; C là HNO3

320 12

4 80

y

x =75,8 → 12x + y =

102  x=8 , y=6 thỏa mãn TPT của X: C8H6 (= 6)

Vì X có khả năng pư với brom thoe tỉ lệ 1:1 và 1:2 chứng tỏ phân tử X có 2 liên kết  kém bền và 1 nhân thơm CTCT của X:

C CH

phenyl axetilen

Phương trình pư:

5

C CH

+ 8KMnO4 + 12H2SO4 →

COOH + 4K2SO4 + 8MnSO4 + 12H2O

C CH

+ AgNO3 + NH3 →

C CAg

+ NH4NO3

C CH

+ H2O  Hg2 

C

O

CH3

C CH

+ 2HBr →

C CH3 Br

Br

ĐỀ SỐ 4

Trang 10

Câu 1: Nguyên tử của ngtố A có bộ 4 số lượng tử của e cuối là: n = 2; l = 1; m = - 1; ms = - ½

a/ Viết cấu hình electron, xác định vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn?

b/ Viết CTCT chất A3 Viết CTCT A3 và cho biết trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm?

c/ Một dạng đơn chất khác của A có CTPT là A2 Hãy giải thích tính thuận từ của phân tử này?

Câu 2: 1/ Có cân bằng sau: N2O4 (k) = 2NO2 (k)

a/ Cho 18,4 gam N2O4 vào bình kín dung tích 5,904 lít ở 27°C Lúc cân bằng, áp suất của hỗn hợp khí

trong bình là 1 atm Tính áp suất riêng phần của NO2 và N2O4 lúc cân bằng?

b/ Nếu giảm áp suất của hệ lúc cân bằng xuống còn 0,5 atm thì áp suất riêng phần của NO2 và N2O4 lúc

này là bao nhiêu? Kết quả có phù hợp với nguyên lí Le Châtelier hay không?

2/ A là dd HCl 0,2 M; B là dd NaOH 0,2 M; C là dd CH3COOH 0,2 M (có hằng số axit Ka = 1,8 x 10 - 5) a/ Tính pH của dd A, B, C b/ Tính pH của dd X là dd tạo thành khi trộn dd B với dd C theo tỉ lệ V=1:1

c/ Tính thể tích dd B (theo ml) cần thêm vào 20 ml dd A để thu được dd có pH = 10

Câu 3: 1/ Muối nguyên chất Y màu trắng tan trong nước Dd Y không pư với H2SO4 rất loãng, nhưng pư với HCl cho ↓ trắng tan trong dd NH3 Nếu sau đó axit hóa dd tạo thành bằng HNO3 lại có ↓ trắng xuất

hiện trở lại Cho Cu vào dd Y, thêm H2SO4 và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và xuất hiện kết tủa

đen Tìm tên của Y và viết các pư dạng ion rút gọn

2/ Một hh gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 7:3 Lấy m (gam) hh này cho pư hết với dd HNO3 thấy đã có 44,1 gam HNO3 phản ứng, thu được 0,75m (g) rắn, dd B và 5,6 lít hh khí (đktc) gồm NO và NO2 Hỏi cô cạn dd B thu được bao nhiêu gam muối khan?

3/ Ðp 1 lít dd NaCl (D = 1,2 g/cm3) chỉ thu được một chất khí ở điện cực Cô cạn dd sau điện phân còn

lại 125 gam chất rắn khan Nhiệt phân chất rắn này thấy khối lượng giảm 8 gam Tính:

a/ Tính hiệu suất của quá trình đp, C % và CM của dd NaCl ban đầu? b/ Khối lượng dd còn lại sau đp?

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Ở giai đoạn chuyển B2 thành B3, nếu có rất ít Br2, ngoài B3 người ta còn thu được một lượng nhỏ ankan

B4 khác Hãy xác định B4 và giải thích sự tạo thành B4?

Câu 5: Ðốt cháy hết hiđrocacbon A được nCO2:nH2O = 9:4 Khi hóa hơi 11,6 gam A thì V = 2,24 lít (đkct) Mặt khác A có thể pư với dd brom theo tỉ lệ mol 1:2 A cũng tạo kết tủa khi tác dụng với dd AgNO3/NH3 Khi oxi hóa A bằng dd KMnO4 trong H2SO4 tạo được axit thơm chứa 26,23%moxi

a/ Tìm CTCT và gọi tên A? b/ B là một đđ kế tiếp của A có hoạt tính quang học Viết CTCT và tên B?

Câu 6: 1/ Chọn 6 dd muối khác nhau thoả mãn đk:

a/ A + B → khí B + C → kết tủa A + C → khí + kết tủa

b/ D + E → kết tủa E + F → kết tủa D + F → khí + kết tủa

Ngày đăng: 14/05/2021, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w